In thương sợi trục thân kinh thi 01äC ĐĨNH NGHI Lõm teo øaI thi Mat thi trường Nhãn áp tăng là yêu tô nguy cơ thúc A bénh... GE NH SINH GLAU WO mc DONG NGUYEN Poa Co ché nghén dong ti
Trang 1GLAUCOMA
Bs CKII Nguyén Thé H6
Trang 2MUC TIEU HOC
Trình bày các triệu chứng lam sang
Trình bày các tiêu chuân chân đoán Nêu được nguyên tắc điêu tri
Nêu được cách phát hiện sớm
Trang 3
In thương sợi trục thân kinh thi 01äC
ĐĨNH NGHI
Lõm teo øaI thi
Mat thi trường
Nhãn áp tăng là yêu tô nguy cơ thúc A bénh
Trang 4Normal eye Glaucoma eye
Se
-
Pressure! )
Trang 5° Tạo ra từ thể mi ở hậu phòng
° Ra tiên phòng qua lổ đông tư
° Từ góc tiên phòng vào mạng bè
° Ông Shlemm—> ông thu thập
¢ Thuy dich ồn định nhãn áp anions chamber
>- : ~
Trang 600069 GE NH SINH GLAU WO
mc DONG NGUYEN Poa
Co ché nghén dong tir
¢ Thuy tinh thê to hay nhô ra phía trước
- Thuy tinh thé ap sat 16 dong tu
¢ Thuy dich nghén hau phòng
Đây mông mắt ép vào góc tiên phòng
Thuy dich khong thoat ra gay tang nhan ap
Trang 7Siegen! BINH SINH GLAGHIRS
TW ĐÓNG NGUYEN PÑ
Cơ chế đóng øóc
° Mắt nhỏ , tiên phòng nông, góc tiên hẹp
° Đông tử giãn—>chân mông dôn øóc tiên phòng
¢ Bit góc —>Không thoát thủy dịch —> tăng nhãn áp
Trang 8Chua ro
¢ Do roi loan tuan hoan cung cap mau dia thi
° Tôn thương vùng bè —> Không thoát thủy dịch — tăng nhãn áp
Comea
Dilator Constrictor iris
muscle muscle — —- Pathway for
ao “aqueous humour
Canal of
Schiemm
Cia ry muscle
Suspensory
bgamnonts
Trang 9DICH TE HOC
Một trong những nguyên nhân gây mù lòa
Không điêu trị kịp thời gây mù vĩnh viễn
Việt Nam, ty lé mu loa do Glaucoma 5,7% ( 2002)
Hoa Kỳ, 120.000 mù hai mắt, 1.6 triệu khiếm khuyết
thị trường (2006)
Trang 10DICH TE HOC
Liên quan yêu tô øia đình
Tï lê tăng theo tuôi, thường trên 35 tuôi
Glaucoma soc đóng thường xảy ra người da
Trang 11oe U CHUNG LAM Sa
Con dau tuc
Nhin mo
Nhãn áp tăng nhẹ
Đông tư giãn
Lõm teo øaI thi
Thị trường thu hẹp
Trang 12Lõm gai bình thường Thị trường bình thường
Trang 14- Tién phòng nông, øóc đóng toàn bô
° 10190119 tử giãn , méo, PXAS kém
¢ Dau đâu, đau thượng vị, nôn ðI
Trang 15maAN DOAN XAC DIE
¢ 1.6m teo gai thi ( C/D>1/2)
¢ Thi truong thu hep
¢ Nhan ap tang
Mild Glaucoma Defect
Trang 16VIEM KET MAC CAP
Mat x6n cOm
Mat do toan b6 két mac
Nhiéu dich tiét nhay, ghén
Giac mac : trong
VIEM MANG BO DAO
Mặt nhức nhiêu khi đe ân
Đo vùng quanh rìa giác giác Tăng tiết nước mắt
Gian méo, PXAS(+4/-)
Nhat mau, mat sắc tổ
Giảm nhiều
Tang cao
Trang 17mae |) GLAUCOMA GO See
¢ Phau thuật bắt buộc
Góc đóng < 1/2 CV :Laser cat mong mat chu bién
Y Goc déng >1/2 CV: PT Cat bé cting mac
Y Cho đợi phẫu thuật
4 Thuốc nho mắt : Pilocarpine 2%, 6 lan/ ngày
Thuốc uống : Acetazolamide 250mg 1 vién x 3 lan /ngay
Trang 18mee TR] GLAUCOMA GOGEEEE
¢ Diéu tri noi khoa ha nhan ap la chinh
¢ Cuong pho giao cam : Pilocarpine
¢ Cuong giao cam : Alphagan
* Uc ché giao cam: Timolol
* Uc ché men A/C: Azopt
° Thuốc nhóm Prostaglandine: Travatan
TH ÿnH (roi Weis hạ nhãn áp khi chuẩn bi phẫu thuật
Trang 19° Laser bô sunø: Tạo hình bè củng mạc
°_ Phẫu thuật khi nội khoa va Laser thất bại
° Phẫu thuật cắt bè củnø mac
TT ÝỶÄ .}
vs -*
Laser burns
` The ExPress mún(-shunt (s placed under a scleral flap,
d which prevents erosion and ailows a điftuse bieb to lorm
Phẫu thuật đặt Stent Dong thuy dich thoat luu qua Stent
Trang 20Nhãn ap cao
Hai mắt nhãn áp chênh lệch > 5mmHøg
Ca đình có người bệnh Glaucoma
Viễn thi năng hay cận thi nặng
Tiên phòng nông hay sâu
Trang 22BAI DOC THEM
1) Giáo trình nhãn khoa - ĐHYD Hà Nội — 2005 2) G1áo trình nhãn khoa - ĐHYDIPHCM- 2004
3) Ophthalmology — Duanne — 2002
4) Ophthalmology — Yanoff - 2004