1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 3: Mạch logic tổ hợp pot

67 492 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3: Mạch logic tổ hợp pot
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin (HUTECH)
Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và mạch số
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp thiết kế mạch logic tổ hợpPhân tích yêu cầu Lập bảng chân lí Tối thiểu hóa Vẽ sơ đồ logic Xác định các biến vào ra và quan hệ giữa chúng Dùng 0,1 để mô tả giá trị biến đầu ra

Trang 2

I Đặc điểm cơ bản và phương pháp

Trang 4

2 Phương pháp thiết kế mạch logic tổ hợp

Phân tích yêu cầu

Lập bảng chân lí

Tối thiểu hóa

Vẽ sơ đồ logic

Xác định các biến vào ra và quan hệ giữa chúng

Dùng 0,1 để mô tả giá trị biến đầu ra theo biến vào

Đơn giản hóa biểu thức logic dùng bìa Các-nô hoặc biến đổi

Mô tả biểu thức tối giản bằng các cổng logic

Trang 6

Khái niệm

• Mã hoá là việc sử dụng kí hiệu để biểu thị một đối tượng xác định hoặc một tín hiệu xác định nào đó

• Bộ mã hoá là mạch điện thực hiện thao

tác mã hoá

Trang 7

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 7

1 Bộ mã hóa nhị phân

• Bộ mã hoá nhị phân là mạch điện dùng n bit để mã hoá

tín hiệu.

• Thiết kế bộ mã hóa nhị phân 3 bit (n=3)

- Tại mỗi thời điểm chỉ có một đầu vào tích cực

- Giá trị tổ hợp bít nhị phân đầu ra (CBA) cho biết số thứ tự đầu vào tích cực

m· ho¸

C¸c bit nhÞ ph©n m·

-Inputs: 8 -Outputs: 3

Trang 8

10101011100110

000001111

765

4 y y y y

763

2 y y y y

753

1 y y y y

Trang 9

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 9

2 Bộ mã hóa nhi-thập phân (Decimal-to-BCD Encoder)

-Inputs: 10 -Outputs: 4

Trang 10

2 Bộ mã hóa nhi-thập phân

B C D

0

0 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1 0 0 0

0

0 0 0 0 0 0 0 0

0 1

(0) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

Trang 11

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 11

2 Bộ mã hóa nhi-thập phân

Trang 12

3.Bộ mã hóa ưu tiên

• Các bộ mã hoá vừa xét , tại mỗi thời điểm chỉ có một biến vào duy nhất ở trạng thái tích cực.

• Nhiều khi, cùng một lúc có thể có từ 2 biến vào trở lên ở trạng thái tích cực;

=>Nên cần thiết phải có ưu tiên khi mã hoá.

Biến vào nào có mức ưu tiên cao hơn

được mã hoá trước.

Bộ mã hoá như vậy được gọi là bộ mã

hoá ưu tiên

Trang 13

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 13

3.Bộ mã hóa ưu tiên

Trang 14

Ví dụ

Keyboard

Encoder

Trang 15

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 15

4 Một số mã thông dụng

8421 0000

1111 1110 0111 0110 0101 0100 0011 0010 0001

0000 0000

0001 0010 0011 0100 1011 1100 1101 1110 1111

2421(B) 5211

1111 1101 1100 1001 1000 0111 0101 0100 0001 0000

Vßng d­ 3 0010 0110 0111 0101 0100 1100 1101 1111 1110

1010 00001

00011 00111 01111 11111 11110 11100 11000 10000 00000 ph¶i DÞch

Hình 4.9 Bảng các loại mã nhị- thập phân thông dụng

Trang 16

4 Một số mã thông dụng

0100 7

0101 6

0111 5

0110 4

0010 3

0011 2

0001 1

Trang 17

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 17

1 2 3 4 5 6 7 8 9 a b c d e f

s c

v f

h

g

x W

e

d

u t

q p

o

l

n m k

Trang 19

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 19

Khái niệm

• “A decoder is a digital circuit that detects the presence of

a specified combination of bits (code) on its inputs and indicates the presence of that code by a specified output level In its general form, a decoder has n input lines to handle n bits and from one to 2 n output lines to indicate the presence of one or more n-bit combinations.”

Trang 20

0 0011001

1 10101010

C B A y0 y1 y2 y3 y4 y5 y6 y7

1 0 0 0 0 0 0 0

00000010

00000100

0000100

0

00010000

0010000

0

01000000

10000000

Trang 21

A A

.A B C

A B.

C

.B.A C

y 3 

A B C.

y 4 

.A B C.

y 5 

A C.B.

y 6 

C.B.A

y 7 

Trang 22

1 Bộ giải mã nhị phân

CS1, CS2: Enable

Trang 23

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 23

Ví dụ

A simplified computer 1/0 port system with a port address decoder with only four address lines shown.

Trang 25

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 25

2.Bộ giải mã nhị – thập phân

0 1 0

1 x x x x x x x x x x 10

11 12 13 14 15

0 1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 0 0 1

0 0 0

1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1

1 1 0 1 1 1 1 1 1 1

0 1 1 1

0 1 1

0 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1

1 1 1 1 0 1 1 1 1 1

0 1 0 1

0 0 1

0 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1

1 1 1 1 1 1 0 1 1 1

0 0 1 1

0 1 0

0 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1

1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 0

9 8 7 6 5 4 3 2

0 0

0 0

0 1 0

y1 y2 y3 y4 y5 y6 y7 y8 y9

x x x x x x x x x x

1 0 1 1

x x x x x x x x x x

1 1 0 0

x x x x x x x x x x

1 1 0 1

x x x x x x x x x x

1 1 1 0

x x x x x x x x x x

1 1 1 1

D C B A

Trang 26

2.Bộ giải mã nhị – thập phân

A B C D

y

D C B

A A B C

D D

C B A A B C D

5  f)y 4  C B A

.B.A C g)y  h)y  C B A i)y  D . C . B .A k)y  D C B A

Trang 27

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 27

2.Bộ giải mã nhị – thập phân

(bộ giảI mã BCD)

Trang 30

a LED 7 thanh

LED: Light-Emitting Diode

- Dùng để hiển thị kí tự là 10 chữ số

hệ thập phân từ số 0 đến số 9

- Mỗi thanh là một Đi-ốt bán dẫn có khả

năng phát sáng khi có dòng điện thuận chảy qua

Trang 31

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 31

A

dp g f e d c b a

dp

c d e

a b g f

g f A a b

c A d e a)

b a K f g

f

g ba

e

d cdp

Trang 32

b Thiết kế bộ giải mã cho LED 7 thanh

Bước 1: Phân tích yêu cầu

BCD-to-7 -Semgent- Encoder

-Segment BCD

LED-7-0-9

Trang 33

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 33

• Đầu vào (4): A, B, C, D

• Đầu ra (7) : a, b, c, d, e, f, g

Trang 34

Bước 2: Lập bảng chân lí (LED kiểu Anode chung)

- a, b, c, d, e, f, g sáng khi được cấp nguồn 0 V

-> tích cực ở mức thấp

- Cách hiển thị các ký tự số 0->9 bằng LED

Trang 35

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 35

10 X x x x x x X 0

1

0

1

… x x x x x X X

1

1

1

9 0 0 1 0 0 0 0 1 0

0

1

8 0 0 0 0 0 0 0 0 0

0

1

7 1 1 1 1 0 0 0 1 1

1

0

6 0 0 0 0 0 1 0 0 1

1

0

5 0 0 1 0 0 1 0 1 0

1

0

4 0 0 1 1 0 0 1 0 0

1

0

3 0 1 1 0 0 0 0 1 1

0

0

2 0 1 0 0 1 0 0 0 1

0

0

1 1 1 1 1 0 0 1 1 0

0

0

0 1 0 0 0 0 0 0 0 0

0

0

S ố

g f e d c b a A B

C

D

0 1

1

1

1 0

0

1

0 0

0

1

1 1

1

0

0 1

1

0

1 0

1

0

0 0

1

0

1 1

0

0

0 1

0

0

1 0

0

0

0 1 0 0 0 0 0 0 0 0

0

0

S ố

g f e d c b a A B

C

D

0 1

1

1

1 0

0

1

0 0

0

1

1 1

1

0

0 1

1

0

1 0

1

0

0 0

1

0

1 1

0

0

0 1

0

0

1 0

0

0

0 0

0

0

S ố

g f e d c b a A B

C

D

Trang 36

Bước 3: Tối giản hóa biểu thức logic

- Hàm logic biểu diễn thanh a (dùng bảng Các-nô)

x X

0 0

X x

x x

0 0

0 1

0 0

1 0

BA

00 01 11

10

T V

Do Xa

Xa=B

V =D

T =CA Do=

Trang 37

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 37

Tối thiểu hóa biểu thức logic

A B

C

A B B.A C

b    d  D  C .B  B. A  C . A  C. B .A

A B.

A C

e   f  D  C. B  C. A  B . A g  D  C. B  C .B  B. A

Trang 38

Bước 4: Vẽ sơ đồ logic

=> Kết quả có biểu thức của các nguyên biến:

A C CA B

D

a    

A B BA

C

b   

A B

C

c   

.A B C.

A C A B.

.B C D

A B.

A C

A B A C.

B C.

D

A B.

.B C B C.

D

Trang 39

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 39

Sơ đồ mạch logic

D C B A A B C D a

Trang 40

Sơ đồ mạch logic

7447

Trang 42

c Phần mềm mô phỏng Proteus

mạch điện tử

điều khiển như MCS-51, PIC, AVR,

Trang 43

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 43

Trang 44

Sử dụng thanh công cụ chuẩn

Trang 45

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 45

Trang 46

Các thao tác cơ bản

• Tìm linh kiện

• Chọn linh kiện

• Di chuyển linh kiện

• Xóa linh kiện

• Đi dây

• Chạy chương trình

Trang 47

+ AND (2 đầu vào): 74LS08

+ NOR (4 đầu vào): 74HC4002

+ LED 7 thanh kiểu Anode

+ NOT

Trang 49

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 49

Bài tập về nhà

• Bài 1: Tối giản hóa các biểu thức

logic cho các thanh b,c,d,e,f,g

• Bài 2: Thiết kế mạch giải mã LED 7 thanh theo kiểu Cathode chung

(7848)

• Bài 3: Tìm hiểu ứng dụng Proteus và thực hiện lại các ví dụ đã thực hiện

trên lớp

Trang 50

IV Bộ so sánh

• Bộ so sánh là mạch điện để so sánh 2 số nhị phân

Trang 51

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 51

IV Bộ so sánh 4 bít

Trang 52

Ví dụ

• Dùng 74HC85 thiết kế bộ so sánh 8 bit

Trang 53

a

0 0 1 1

1 0 1 0

0 1 1 0

a

c s

a)

c

0 1 0 1

i-1

b

0 0 1 1

i i

0 0 0 0

1 0 0 0

Trang 54

The Ripple Carry Adder

Trang 55

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 55

The Look-Ahead Carry Adder

Trang 57

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 57

V Bộ cộng

Trang 59

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 59

VI Bộ chọn kênh

• Bộ chọn kênh là mạch điện tử sử dụng n tín hiệu điều

khiển để lựa chọn cho phép một trong số 2 n tín hiệu

được đưa lên kênh truyền.

Trang 60

VI Bộ chọn kênh

Trang 61

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 61

VI Bộ chọn kênh

Trang 62

Ví dụ

Trang 63

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 63

Ví dụ

Trang 64

VII Bộ nhớ ROM

1 Bộ nhớ chỉ đọc (Read Only Memory)

Trang 65

D

0 1 0 1

1 2

1 1 0 1

D D

0 1 0 1

3 0

1 0 1 1

3

D

+E Giải mã địa chỉ

Mạch

đầu ra

0 trận

Dây bit

Trang 66

+Ecc

Trang 67

9/12/2010 3:09 PM Chương 4 Mạch logic tổ hợp 67

3 Bộ nhớ chỉ đọc có thể nạp

chương trình nhiều lần (EPROM)

– Phân loại

• EPROM – Xoá bằng tia cực tím, nạp bằng điện;

• EEPROM- Xoá , nạp bằng điện.

Ngày đăng: 28/06/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.9. Bảng các loại mã nhị- thập phân thông dụng - Chương 3: Mạch logic tổ hợp pot
Hình 4.9. Bảng các loại mã nhị- thập phân thông dụng (Trang 15)
Hình 4.10. Bảng mã Gray - Chương 3: Mạch logic tổ hợp pot
Hình 4.10. Bảng mã Gray (Trang 16)
Hình 4.11. Bảng mã ASCII tiêu chuẩn - Chương 3: Mạch logic tổ hợp pot
Hình 4.11. Bảng mã ASCII tiêu chuẩn (Trang 17)
Sơ đồ mạch logic - Chương 3: Mạch logic tổ hợp pot
Sơ đồ m ạch logic (Trang 39)
Sơ đồ mạch logic - Chương 3: Mạch logic tổ hợp pot
Sơ đồ m ạch logic (Trang 40)
Sơ đồ chân - Chương 3: Mạch logic tổ hợp pot
Sơ đồ ch ân (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w