LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ Ta có: Quan sát các đơn thức ở vế phải của các đẳng thức trên, hãy nhận xét về quy luật số mũ của a và b... TỔNG QUÁT VỀ CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU-TƠN 1.. CÔNG THỨC NHỊ T
Trang 1Sơ đồ hình cây của
CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP NĂM HỌC 2022 – 2023
BÀI 3: NHỊ THỨC NEWTON
I LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ
Ta có:
Quan sát các đơn thức ở vế phải của các đẳng thức trên, hãy nhận xét về quy luật số mũ của a
và b Có thể tìm được cách tính các hệ số của đơn thức trong khai triển a b n khi n 4;5 không?
4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4
4 4 3 6 2 2 4 3 4
Ví dụ 1: Khai triển 2x 14.
Lời giải
Thay a2x và b 1 trong công thức khai triển của a b 4, ta được:
2
1 4
Ví dụ 2: Khai triển x 24.
Lời giải
Trang 2Thay a x và b 2 trong công thức khai triển của a b 4, ta được:
4 8 3 2
4
1
2
x
x
5 50 5 1 45 52 3 2 53 2 3 54 4 55 5
5 5 4 10 3 2 10 2 3 5 4 5
Ví dụ 3: Khai triển x 35
Lời giải
Thay ax và b trong công thức khai triển của 3 a b 5
, ta được:
15 90 270 405 243
Ví dụ 4: Khai triển 3x 25
Lời giải
5 0 5 1 4 2 3 2 3 2 3 4 4 5 5
3x 2 C 3x C 3x 2 C 3x 2 C 3x 2 C 3x 2 C 2
243x 2430x 1080x 720x 240x 32
Ví dụ 5:
a) Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của 1 0,05 4 để tính giá trị gần đúng của 1,05 4 b) Dùng máy tính cầm tay tính giá trị của 1,05 và tính sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng4 nhận được ở câu a
Lời giải
a) 4 0 4 1 3 1
1 0, 05 C 1 C 1 0, 05 1 0, 2 1, 2 b) Cách bấm: 1.05^4=
Hiển thị
Sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng nhận được ở câu a là 0,01550625
II TỔNG QUÁT VỀ CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU-TƠN
1 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NEWTON
Khai triển a b n
được cho bởi công thức sau:
Với a b, là các số thực và n là sô nguyên dương, ta có
Trang 3 0 1 1
0
n
k
Quy ước a0 b0 1
Công thức trên được gọi là công thức nhị thức Newton (viết tắt là Nhị thức Newton).
Trong biểu thức ở VP của công thức (1)
a) Số các hạng tử là n 1
b) Số các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n, nhưng tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n
c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau
d) Số hạng thứ k (số hạng tổng quát) của khai triển là: 1
k n k k
2 HỆ QUẢ
Với a b 1, thì ta có 2n C n0C1n C n n
Với a1;b1, ta có 0 0 1 1k k 1 n n
3 CÁC DẠNG KHAI TRIỂN CƠ BẢN NHỊ THỨC NEWTON
1n 0 n 1 n 1 2 n 2 k n k n 1 n
1 n 0 1 2 2 k k n 1 n 1 n n
1n 0 1 2 2 1 k k k 1 n 1 n 1 n 1 1 n n n
C n C n
C n k C n k1C n k11,n1
1 1
1 !
k !
n n n
1 1
1 !
n n
k n
Trang 4CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Khai triển biểu thức dạng a b 4
PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton với n ta có 4
a b 4 C a40 4C a b C a b1 34 42 2 2C ab43 3C b44 4
BÀI TẬP
Câu 1. Khi khai triển nhị thức Newton x y 4 ta thu được bao nhiêu hạng tử
Lời giải
Áp dụng công thức khai triển nhị thức Newton ta được
4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4
Vì không có hạng tử nào có phần biến giống nhau để thu gọn nên có tất cả 5 hạng tử
Câu 2. Khai triển nhị thức Newton 1 x 4
Lời giải
Ta có 4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4 2 3 4
1x C 1 C1 x C 1 x C x1 C x 1 4x6x 4x x
Câu 3. Khai triển nhị thức Newton x 24.
Lời giải
Ta có 4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4 4 3 2 2
Câu 4. Khai triển nhị thức Newton x 14
Lời giải
Ta có 4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4 4 3 2
Câu 5. Khai triển nhị thức Newton 2x y 4
Lời giải
Ta có 4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4
2x y C 2x C 2x y C 2x y C 2 x y C y
16x 32x y 24x y 8xy y
Câu 6. Khai triển nhị thức Newton x 3y4
Lời giải
Ta có x 3y4 C x40 4C x41 3 3 yC x42 2 3 y2C x43 3 y3C443y4
4 12 3 54 2 2 108 3 81 4
Câu 7. Khai triển nhị thức Newton
4
2 1
x x
Trang 5Lời giải
Câu 8. Khai triển nhị thức Newton
4 2
1
x x
Lời giải
Ta có
Dạng 2 Khai triển biểu thức dạng a b 5
PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng công thức: a b 5 C a50 5C a b51 4 1C a b52 3 2 C a b53 2 3 C a b54 1 4 C b55 5
5 5 4 1 10 3 2 10 2 3 5 1 4 5
BÀI TẬP
Câu 1: Khai triển biểu thức a b 5
Lời giải
Ta có: a b 5 a5 5a b4 110a b3 210a b2 35a b1 4 b5
Câu 2: Khai triển biểu thức (x 1)5
Lời giải
Ta có: x15 x55x410x310x25x1
Câu 3: Khai triển biểu thức x 15.
Lời giải
Ta có: x15x5 5x410x310x25x 1
Câu 4: Khai triển biểu thức x 25.
Lời giải
Ta có: x25 x55 2 10 2x4 1 x3 210 2x2 35 2x1 425x510x440x380x280x32
Câu 5: Khai triển biểu thức 2x y 5
Trang 6
Lời giải
Ta có: 2x y 5 2x55 2 x y4 110 2 x y3 210 2 x y2 35 2 x y1 4y5
32x 80x y 80x y 40x y 10xy y
Câu 6: Khai triển biểu thức x 3y5
Lời giải
Ta có: x 3y5x5 5x43y110x33y210x23y35x13y4 3y5
5 15 4 90 3 2 270 2 3 405 4 243 5
Câu 7: Khai triển biểu thức 2x3y5
Lời giải
Ta có: 2x3y5 2x55 2 x 4 3y110 2 x 3 3y210 2 x 2 3y35 2 x 1 3y43y5
32x 240x y 720x y 1080x y 810xy 243y
Câu 8: Khai triển biểu thức 2x 3y5
Lời giải
Ta có: 2x 3y5 2x5 5 2 x 4 3y110 2 x 3 3y210 2 x 2 3y35 2 x 1 3y4 3y5
32x 240x y 720x y 1080x y 810xy 243y
Dạng 3 Xác định một hệ số hay một số hạng trong khai triển của bậc 4 hay bậc 5:
BÀI TẬP
Câu 1: Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển 2x 14
Lời giải
Ta xét khai triển 2x 14
có số hạng tổng quát là
4 4 4
1 4k 2 k 1k 1 k 4k2 k k
k
Số hạng chứa x3 trong khai triển ứng với giá trị k thỏa mãn : 4 k 3 k 1
Vậy số hạng chứa x3 trong khai triển là: C141 21 3 3x 32x3
Câu 2: Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển 2 3x 5
Lời giải
Ta xét khai triển 2 3x 5
có số hạng tổng quát là
1 5k2 k 3 k 5k2 3k k k
k
Số hạng chứa x4 trong khai triển ứng với giá trị k thỏa mãn : k 4
Trang 7Vậy hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển là: C54 5 4 42 3 810
Câu 3: Tìm số hạng chứa x trong khai triển ( )4
3x- 2 .
Ta xét khai triển ( )4
3x- 2 có số hạng tổng quát là
4 4 4
1 4k 3 k 2 k 4k3 k 2 k k
k
Số hạng chứa x trong khai triển ứng với giá trị k thỏa mãn : 4 k 1 k 3
Vậy số hạng chứa x trong khai triển là: C43 4 33 23x 96x
Câu 4: Tính tổng các hệ số trong khai triển 1 2x 5
Lời giải
Đặt 1 2 x5 a0a x a x1 2 2 a x5 5
Cho x ta có tổng các hệ số 1 a0a1a2 a5 1 25 1
Câu 5: Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển
5
3 1
x x
( với x ).0
Lời giải
Ta xét khai triển
5
3 1
x x
( với x ) có số hạng tổng quát là0
5
1 5
4 1
k
k
k
x
Số hạng chứa x3 tương ứng với giá trị k thỏa mãn: 15 4 k 3 k 3
Vậy hệ số của số hạng chứa x3 là C 53 10.
Câu 6: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển
4 4 2
x x
với x 0
Lời giải
Ta xét khai triển
4 4 2
x x
( với x ) có số hạng tổng quát là0
4
3 4 4 1
2
4
2
k
k
k
k
k
x
Số hạng không chứa x trong khai triển tương ứng với giá trị k thỏa mãn: 4 2 k 0 k 2
Vậy hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển là 2 3.2 4
4 2 24
Trang 8Câu 7: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
4 3
2x
x
với x 0
Lời giải
Ta xét khai triển
4 3
2x
x
( với x ) có số hạng tổng quát là0
4
4 2 4
3
k k
k
x
Số hạng không chứa x trong khai triển tương ứng với giá trị k thỏa mãn: 2 k 4 0 k 2
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là C422 32 2216
Câu 8: Tìm số hạng chứa 2
1
x trong khai triển
4 2
1
2x
x
, x0.
Lời giải
Ta xét khai triển
4 2
1
2x
x
( với x ) có số hạng tổng quát là0
4 4 3
1 1 k 4k2 k k
k
Số hạng chứa 2
1
x trong khai triển tương ứng với giá trị k thỏa mãn: 4 3 k 2 k 2
Vậy số hạng chứa 2
1
x trong khai triển là 2 42 4 2 4 3.2 2
24
1 C 2 x
x
Câu 9: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
4 2
2
1
x
Lời giải
Xét số hạng tổng quát 24 4 8 2 4 8 4
k
(với 0 ).k 4
Số hạng không chứa x ứng với 8 4 k 0 k 2
Vậy số hạng không chứa x là
2
2 2
3 42 1 24
Câu 10: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn C1nC n215 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
4
2
n
x
x
Lời giải
Điều kiện: n2,n (1)*
Trang 9
6 2
n n
n
n n
n
Khi đó,
k
Số hạng không chứa x tương ứng 5 5 k 0 k 1
Suy ra số hạng không chứa x là: C15.2110
Câu 11: Cho khai triển 1 2 n 0 1 2 2 n
n
thỏa mãn a08a12a21 Tìm giá trị của số nguyên dương n
Lời giải
0
n
n k k k
n k
Suy ra: a k 2k C n k Thay 0 0
0 2 n 1
a C , a12C1n,
2
2 4 n
a C vào giả thiết ta có: 1 16 C1n 8C n2 1 2C n1 C n2
2
2
2
n n
n n
0 5
n
Do n là số nguyên dương nên n 5
Câu 12: Tìm hệ số của x10 trong khải triển thành đa thức của (1 x x2x3 5)
Lời giải
Ta có
(1 x x x ) (1x)x (1x) (1x).(1x ) (1 x) (1x )
Xét khai triển
(1 ) (1 ) k k l l ( k l k l)
Số hạng chứa x10 tương ứng với k l, thỏa mãn k2l 10 k10 2 l
Kết hợp với điều kiện, ta có hệ :
10 2
0 5, ( , ) (0;5),(2;4),(4;3)
0 5,
Vậy hệ số của x10 bằng tổng các C C5k 5l thỏa mãn 0 5 2 4 4 3
5 5 5 5 5 5 101
Câu 13: Tìm số hạng có hệ số nguyên trong khai triển thành đa thức của
2
3 2
n
x
biết n là số
nguyên dương thỏa mãn: 20 1 22 1 24 1 22n1 1024
C C C C
Lời giải
Trang 10Thay x 1 vào 1 ta được 22 1n 2 10 12 1 2 12n 2 12 1n 2
Thay x 1 vào 1
2 1 2 1 2 1 2 1
Lấy 2 3
vế theo vế ta được 2 1 0 2 2
2 1 2 1 2 1
Theo đề 22n12.1024 n5.
Số hạng tổng quát của khai triển
2
3 2
2 3
n
x
5
k
k
Ta có bảng sau
5 2 2 5
5k 1 3k k.2 k
32
135 8
3
27
32 243
Vậy số hạng có hệ số nguyên là 15 x4
Câu 14: Tìm số hạng chứa x2 trong khai triển của biểu thức P x 3 x x2n
với n là số nguyên
dương thỏa mãn
3
2 n 12
n
A C n
Lời giải
3
2 n 12 1
n
A C n
(Điều kiện : n Z n , 3)
2
2! 2 ! 3 ! 1
2
4 ( )
( ) 3
n n
Với n 4 thì
4
k
4
4 4
0 0
k
i
k i k i k k
k i
Theo đề bài số hạng chứax2 thỏa mãn với 2 , ,0 4 0, 2
1, 1
Trang 11Vậy số hạng chứa x2 là 2 0 2 0 1 1 3 1 2 2
4 23 1 4 13 1 54
n
và ứng dụng (nếu có).
BÀI TẬP
Câu 1: Tính tổng sau S C 100 C101 C1010
Lời giải
Xét khai triển
10
10 0
k k k k
Ta chọn a b , thu được 1
10 10 10
1 1 C C C
Vậy S 210 1024
Câu 2: Tính tổng sau S C 16C62 C65
Lời giải
Xét khai triển
6
6 0
k k k k
Ta chọn a b , thu được 1
1 1 C C C
Do đó S 26 C60 C66 62
Vậy S 62
Câu 3: Tính tổng sau S C 602.C612 2C62 2 6C66
Lời giải
Xét khai triển
6
6 0
k k k k
Ta chọn a1;b2, thu được 6 0 1 2 2 6 6
1 2 C 2.C 2 C 2 C Vậy S 36 729
Câu 4: Tính tổng sau S C 120 C121 C122 C1211C1212
Lời giải
Xét khai triển
12
12 0
k k k k
Ta chọn a1;b1, thu được 12 0 1 2 11 12
12 12 12 12 12
1 1 C C C C C
Vậy S 012 0
Câu 5: Cho n là số tự nhiên thỏa mãn n2 6n 7 0 Tính tổng S C n0C1n C n n
Lời giải
Trang 12Ta có
6 7 0
1
n
n
Do n nên n Khi đó 7 S C 70C71 C77
Xét khai triển
7
7 0
k k k k
Ta chọn a b , thu được 1
1 1 C C C
Vậy S 27 128
Câu 6: Cho đa thức P x 1 x8 Tính tổng các hệ số của đa thức P x .
Lời giải
Ta có
8 8
8 0
1 k( 1)k k
k
Khi đó tổng các hệ số của đa thức P x
là
8 8 8 8
S C C C C
Xét khai triển
8
8 0
k k k k
Ta chọn a1;b1, thu được 8 0 1 2 7 8
1 1 C C C C C Vậy tổng các hệ số của đa thức P x
bằng 0
Câu 7: Tính tổng sau S C 201 2C202 2 2C203 2 19C2020
Lời giải
Ta có 2S2.C12022C202 2 3C203 2 20C2020
Xét khai triển
20
20 0
k k k k
Ta chọn a1;b2, thu được 20 0 1 20 20
1 2 C 2.C 2 C
Do đó 20 0 20
20
2S 1 2 C 3 1
Vậy
20
3 1 2
Câu 8: Tính tổng sau S C 200 C202 C204 C2020
Lời giải
Xét khai triển
20
20 0
k k k k
Chọn a b , ta thu được 1
20 20 20 20 20
1 1 C C C C C
Chọn a1;b1, ta thu được 1 1 20 C200 C120C202 C203 C2020
Cộng theo vế hai phương trình ta được
Trang 13
20 20 20 20
2 2 C C C C 2S 220 S 219
Câu 9: Tính tổng: S C 12019.32018.2 C20192 32017.22C20193 32016.23 C20192018.3 21 2018C20192019.22019
Lời giải
2019
2019 2019
2019 0
k
0 2019 1 2018 2 2017 2 3 2016 3 2018 1 2018 2019 2019
2019 2019 2019 2019 2019 2019
Ta chọn a3,b2, khi đó
3 22019 20190 32019 12019.32018.2 20192 32017.22 20193 32016.23 20192018.3 21 2018 20192019.22019
S
3 22019 20190 32019
1201932019 2019
Câu 10: Tính tổng: S C 20210 42021 C20211 42010.2C20212 42019.22 C20213 42018.23 C20212020.4 21 2020
Lời giải
2021
2021 2021
2021 0
k
0 2021 1 2020 2 2019 2 3 2018 3 2020 1 2020 2021 2021
2021 2021 2021 2021 2021 2021
Ta chọn a4,b2, khi đó
2021 0 2021 1 2020 2 2019 2 3 2018 3 2020 2020 2021 2021
4 2 4 4 2 4 2 4 2 4.2 2
S
4 22021 20212021.22021 22021 22021
Câu 11: Cho n *, tính tổng 27 20 28 12 29 22 210 23 22 6 22 1 22 7 22
Lời giải
Ta có:
7 0 1 1 2 2 3 3 2 1 2 1 2 2
n n n n n n n n n n
Xét khai triển Newton
2 0 2 0 1 2 1 1 2 2 2 2 2 1 1 2 1 2 2
n n n n n n n n n n n n n
Tại x1 ta có 2 0 1 1 2 2 3 3 2 1 2 1 2 2
n C n C n C n C n n C n n n C n n
Vậy S 2 17 2n 27
Câu 12: Cho n là số tự nhiên Hãy tính tổng sau: S C 20n1C12n1C22n1 C2n n1
Lời giải
2 1 2 1 2 1 2 1
n n n n n
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1
S C n C n C n n C n C n C n n
Ta có C n k C n n k (tính chất tổ hợp).
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1
S C n C n C n n C n n C n n C n n
Trang 140 1 1 2 2
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1
S C n C n C n n C n n C n n C n n
Xét khai triển 12 1 20 1 0 12 1 1 22 11 2 1
n n n n n n
Khi x 1 2S22n1 S 22n 4n
Câu 13: Cho n là số tự nhiên Thu gọn biểu thức S 3C n07C1n11C n2 4n3C n n
theo n
Lời giải
Ta có S 0.4 3 C n01.4 3 C1n2.4 3 C n2 n.4 3 C n n
Xét khai triển 1n 0 0 1 1 n n
x C x C x C x
Khi x 1 C n0C n1 C n n 2n
Mặt khác ta lại có:
1 1
1 !
!
n n n
Tương tự xét khai triển 1 0 0 1 1 1 1
Vậy S 4 2n n 1 3.2n 2n 3 2 n
Câu 14: Rút gọn biểu thức
1.0!.2019! 2.1!2018! 3.2!.2017! 2020.2019!.0!
Lời giải
1 2020
1 ! 2019 ! 2020! 1 ! 2020 1 ! 2020!
k
Xét nhị thức
2020 2020 2020
2020 2020
Cho x 1
2020 2019
1 2020
2020 2020
Vậy:
2020
2020!
Dạng 5 Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của x x4
, x x5
để tính gần đúng và
ứng dụng (nếu có).
BÀI TẬP
Câu 1: Viết khai triển lũy thừa x x5
Lời giải
Trang 15Ta có: 5 0 5 1 4 2 3 2 3 2 3 4 4 5 5
5 5 5 5 5 5
x x C x C x x C x x C x x C x x C x
Câu 2: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa x xn
để tính gần đúng số 6, 014
Lời giải
Ta có:
4 4 40 4 14 3 42 2 2 43 3 44 4
0 4 1 3
6,01 6 0,01 6 6 0, 01 6 0,01 6 0, 01 0,01
.6 6 0, 01 1304,64
Vậy: 6, 014 1304,64
Câu 3: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa x xn để tính gần đúng số
2022, 025
Lời giải
Ta có:
2022,02 2022 0,02 2022 2022 0,02 2022 0,02 2022 0,02
.2022.0,02 0, 02 2022 2022 0,02 3,38.10
Vậy: 2022,025 3,38.1016
Câu 4: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa x xn
để tính gần đúng số 4,985
Lời giải
Ta có:
0 5 1 4
4,98 5 ( 0,02) 5 0,02 5 0,02 5 0,02 5 0,02
.5 0,02 0,02 5 5 0,02 3062,5
Vậy: 4,985 3062,5
Câu 5: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa x xn
để tính gần đúng số
1999,994
Lời giải
Ta có:
1999,99 2000 ( 0,01) 2000 0,01 2000 0,01 2000 0, 01
.2000 0,01 0, 01 2000 2000 0, 01 1,599968.10
Vậy: 1999,994 1,599968.1013
Câu 6: Tìm giá trị gần đúng của x , biết 9x559705,1
khi ta dùng 2 số hạng đầu tiên trong khai triển 9 x 5
Lời giải