1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 24 đợt 1 chương viii đại số tổ hợp toán 10 ctst bài 3 nhị thức niuton 3 đề ôn

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhị Thức Newton
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong khai triển nhị thức Newton của a b 4, số hạng tổng quát của khai triển là A.. Trong khai triển nhị thức Newton của 2x  34, số hạng tổng quát của khai triển là A... Viết khai

Trang 1

CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP NĂM HỌC 2022 – 2023

BÀI 3: NHỊ THỨC NEWTON

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Trong khai triển nhị thức Newton của a b 4

có bao nhiêu số hạng?

Lời giải

Trong khai triển nhị thức Newton của a b 4 có 4 1 5  số hạng

Câu 2. Trong khai triển nhị thức Newton của 2x  34 có bao nhiêu số hạng?

Lời giải

Trong khai triển nhị thức Newton của 2x  34

có 4 1 5  số hạng

Câu 3. Trong khai triển nhị thức Newton của a b 4, số hạng tổng quát của khai triển là

A 4 1 5

k k k

C a b 

k k k

C a b

k k k

C a b  

k k k

C a b 

Lời giải

Số hạng tổng quát của khai triển a b 4

k n k k k k k n

C a bC a b

Câu 4. Trong khai triển nhị thức Newton của 2x  34, số hạng tổng quát của khai triển là

A C4k2 3 k 4k x4k

4k2 k 3 k k

C C4k2 3 4k k x4k

4k2k 3 k k

Lời giải

Số hạng tổng quát của khai triển 2x  34 là  4   4   4

4k 2 k 3 k 4k2 k 3 k k

Câu 5. Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton của 1 2x 4

Lời giải

Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton của 2x  34

chính là giá trị của biểu thức

2x  34

tại x  1

Vậy S  1 2.14  1

Trang 2

Câu 6. Trong khai triển nhị thức Newton của 1 3x 4

, số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là

Lời giải

4

Do đó số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x ứng với k  , tức là 1 C41 13 x12x

Câu 7. Tìm hệ số của x y trong khai triển nhị thức Newton của 2 2 x2y4

Lời giải

Số hạng chứa x y trong khai triển trên ứng với 2 2

2 2

k

k k

Vậy hệ số của x y trong khai triển của 2 2 x2y4

C42.22 24

Câu 8. Tìm số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức Newton của P x 4x2x x  24

A 28x2 B 28x2 C 24x2 D 24x2

Lời giải

Số hạng chứa x2 (ứng với k  ) trong khai triển 3 P x  là 3 3 2 2

4

Câu 9. Gọi n là số nguyên dương thỏa mãn A n32A n2 48 Tìm hệ số của x3 trong khai triển nhị thức

Newton của 1 3 xn

Lời giải

ĐK: n3;n 

n n

AA      

n3 n2  48 0  n  (thỏa).4

4

Hệ số của x3 trong khai triển trên ứng với k  3

Trang 3

Vậy hệ số của x3 trong khai triển 1 3x 4

là 3  3

4 3 108

C  

Câu 10. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của

4 3

1

x x

Lời giải

Số hạng không chứa x trong khai triển trên ứng với 4 k 4 0  k 1

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển

4 3

1

x x

  là C 14 4.

Câu 11. Viết khai triển theo công thức nhị thức newton ( )5

1

x+ .

A x5+5x4+10x3+10x2+5x+1. B x5- 5x4- 10x3+10x2- 5x+1.

C

5x +10x +10x +5x +5x+1.

Lời giải

Câu 12. Viết khai triển theo công thức nhị thức newton ( )5

x y -

A x5- 5x y4 +10x y3 2- 10x y2 3+5xy4- y5 B x5+5x y4 +10x y3 2+10x y2 3+5xy4+y5

C x5- 5x y4 - 10x y3 2- 10x y2 3- 5xy4+y5 D x5+5x y4 - 10x y3 2+10x y2 3- 5xy4+y5.

Lời giải

x- y =C x +C x - y +C x - y +C x - y +C x - y +C - y

5 5 4 10 3 2 10 2 3 5 4 5

Câu 13.

Khai triển của nhị thức x  25.

A x5- 100x4+400x3- 800x2+800x- 32. B 5x5- 10x4+40x3- 80x2+80x- 32.

C x5- 10x4+40x3- 80x2+80x- 32. D x5+10x4+40x3+80x2+80x+32.

Lời giải

x- =C x +C x - +C x - +C x - +C x - +C

-5 10 4 40 3 80 2 80 32

Trang 4

Câu 14. Khai triển của nhị thức ( )5

3x+4 là

A x5+1620x4+4320x3+5760x2+3840x+1024.

B 243x5+405x4+4320x3+5760x2+3840x+1024.

C 243x5- 1620x4+4320x3- 5760x2+3840x- 1024.

D 243x5+1620x4+4320x3+5760x2+3840x+1024.

Lời giải

Câu 15. Khai triển của nhị thức ( )5

1 2x- là

A 5 10- x+40x2- 80x3- 80x4- 32x5. B 1 10+ x+40x2- 80x3- 80x4- 32x5.

C 1 10- x+40x2- 80x3- 80x4- 32x5. D 2 3 4 5

1 10+ x+40x +80x +80x +32x .

Lời giải

Câu 16. Đa thức P x  32x5 80x480x3 40x210x là khai triển của nhị thức nào dưới đây?1

A 1 2 x5

B 1 2 x5

C 2x 1 5 D x 1 5

Lời giải

Nhận thấy ( )P x có dấu đan xen nên loại đáp án B

Hệ số của x5 bằng 32 nên loại đáp án D và còn lại hai đáp án A và C thì chỉ có C phù hợp (vì khai triển số hạng đầu tiên của đáp án C là 32 x5 )

Câu 17. Khai triển nhị thức ( )5

2x+y Ta được kết quả là

A 32x5+16x y4 +8x y3 2+4x y2 3+2xy4+y5.

B 32x5+80x y4 +80x y3 2+40x y2 3+10xy4+y5.

C 2x5+10x y4 +20x y3 2+20x y2 3+10xy4+y5.

D 32x5+10000x y4 +80000x y3 2+400x y2 3+10xy4+y5.

Lời giải

Trang 5

( )5 0( )5 1( )4 2( )3 2 3( )2 3 4( ) 4 5 5

2x+y =C 2x +C 2x y C+ 2x y +C 2x y +C 2x y +C y

Câu 18. Đa thức P x( )= -x5 5x y4 +10x y3 2- 10x y2 3+5xy4- y5

là khai triển của nhị thức nào dưới đây?

A ( )5

x y- . B ( )5

x+y . C ( )5

2

x- y .

Lời giải

Nhận thấy ( )P x có dấu đan xen nên loại đáp án B

Hệ số của x5 bằng 1 nên loại đáp án C và còn lại hai đáp án A và D thì chỉ có A phù hợp (vì khai triển số hạng cuối của đáp án A là - y5)

Câu 19. Khai triển của nhị thức

5

1

x x

ç - ÷

A

3 5

3 5

-

C

3 5

3 5

Lời giải

3 5

x x x

-

Câu 20. Khai triển của nhị thức ( )5

2

A x y5 5+10x y4 4+40x y3 3+80x y2 2+80xy+32.

B 5x y5 5+10x y4 4+40x y3 3+80x y2 2+80xy+32.

C x y5 5+100x y4 4+400x y3 3+80x y2 2+80xy+32.

D x y5 5- 10x y4 4+40x y3 3- 80x y2 2+80xy- 32.

Lời giải

xy+ =C xy +C xy +C xy +C xy +C xy +C

5 5 10 4 4 40 3 3 80 2 2 80 32

Câu 21. Khai triển theo công thức nhị thức Newton x y 4

A x4 4x y3 4x y2 2 4xy3y4 B x4 4x y3 4x y2 2 4x y1 3 y4

Trang 6

C x44x y3 4x y2 2 4x y1 3y4 D x4 4x y3  4x y2 2 4x y1 3y4.

Lời giải

x y 4 x4 4x y3 4x y2 2 4xy3y4

Câu 22. Đa thức P x  32x5 80x480x3 40x210x1

là khai triển của nhị thức nào?

A 1 2x 5

B 1 2x 5

C 2x 15

D x 15

Lời giải

Vì hệ số của x5 là 32 và dấu trong khai triển đan xen nên chọn đáp án C

Câu 23. Trong khai triển 2 a b5

, hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

Lời giải

 5  5  4  3 2  2 3   4 5

Câu 24. Tìm hệ số của đơn thức a b3 2 trong khai triển nhị thức a2b5

Lời giải

Ta có

 5 5 4  3 2 2 3  4  5

Suy ra hệ số của a b3 2 trong khai triển trên là: 40

Câu 25. Số hạng chính giữa trong khai triển 3x2y4

là:

A C x y42 2 2. B. 6 3 x 2 2y2

4

Lời giải

3x2y4 3x44 3 x 3 2y6 3 x 2 2y2 4 3 x 2y32y4

Suy ra hệ số chính giữa trong khai triển trên là:   2 2 2 2 2

4

Trang 7

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Biết  3 4 3 3

Tính a a1 2

Lời giải

Ta có 13 24  14 4.13 32 16.12 3 2 24.11   3 2 3 32 4  1 4 2 6 4 8 2 23  3   3

9 6 2 6 4

Suy ra a a 1 2 6.6 36

Câu 2. Số hạng chứa x trong khai triển

4

2

x

Lời giải

2

Số hạng chứa x trong khai triển trên ứng với số hạng thứ 2

Câu 3. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức

5 3

2

1

x x

Lời giải

Ta có:

5 10

Số hạng không chứa x trong khai triển là 10

Câu 4. Cho a là một số thực bất kì Rút gọn

MC aC aaC aaC aaCa

A Ma4 B Ma C M 1 D M 1

Lời giải

Trang 8

Ta có 0 4 1 3  2 2 2 3  3 4 4   4

Câu 5. Giả sử có khai triển 1 2 n 0 1 2 2 n

n

x a a x a x a x

     

Tìm a biết 4 a0a1a2 31

Lời giải

Ta có 1 2 n 01n 2 0 11n 1 2  21n 2 2 2 1 2 1 4 2 2

1 2 n

a  C ; a2 4C n2 Theo bài ra a0a1a2 31 nên ta có:

2

Câu 6. Biết hệ số của x2 trong khai triển của 1 3 xn

là 90 Khi đó ta có 3n4 bằng

Lời giải

Số hạng tổng quát khai triển của 1 3 xn

là 1 k 3 k  3 k k k

T Cx   C x

 hệ số của x2 trong khai triển của 1 3 xn

ứng với k  2

5 2

n

n

n n

n



Câu 7. Tìm hệ số của x2 trong khai triển :   3

2

x

  , với x  , biết: 0 C n0C1nC n2 11

Lời giải

Ta có : C n0C1nC n2 11

 1

2

n n

5

n n

Số hạng tổng quát của khai triển  

4 3

2

1

x

k

k

x

Số hạng chứa x2 trong khai triển ứng với số mũ của x là: 12 5k 2 k 2

Vậy hệ số của x2 trong khai triển là: C 42 6.

Câu 8. Tìm hệ số của x2 trong khai triển :   3

2

x

  , với x  , biết tổng ba hệ số đầu của0

x trong khai triển bằng 33

Trang 9

Lời giải

Ta có : C n02C1n4C n2 33 n4

Số hạng tổng quát của khai triển  

4 3

2

2

x

2 2

k k

k

x

Số hạng chứa x2 trong khai triển ứng với số mũ của x là: 12 5k 2 k 2

Vậy hệ số của x2 trong khai triển là : 22C 42 24.

Câu 9. Tìm hệ số của x7 trong khai triển :   3

2

x

  , với x  , biết tổng ba hệ số đầu của0

x trong khai triển bằng 33

Lời giải

Ta có : C n02C1n4C n2 33 n4

Số hạng tổng quát của khai triển  

4 3

2

2

x

2 2

k k

k

x

Số hạng chứa x2 trong khai triển ứng với số mũ của x là: 12 5k 2 k 2

Vậy hệ số của x2 trong khai triển là : 22C 42 24.

Câu 10. Cho khai triển:  

0

i i

Tính tổng S a 0a1a2 a n1 Biết : C n02C n14C n2 2 n C n n 243

Lời giải

Ta có : C n02C n14C n2 2 n C n n 243  1 2 n 243 3n 35

Ta có : f x     3 x  5 5

Tổng là:

Câu 11. Với n là số nguyên dương, gọi a3n3 là hệ số của x3n 3

trong khai triển thành đa thức của

   2   

f xxx

Tìm n để a3n3 26n

A n 11. B n 5. C n 12. D n 10

Lời giải

Trang 10

   2 1n 2n

f xxx

2 2

2

k n k i n i i

0 0

2

n n

k i i n k i

n n

k i

 

 

, (0£ ,i k£n)

Yêu cầu  3n 2k i 3n 3  2k i 3

1

k i

 

1 1 3 0 3

3n 3 2 n n 2 n n 26 5

Câu 12. Cho khai triển:   2

1 2 n n

n

x a a x a x a x

     

, biết n thỏa mãn a08a1 2a2 Tìm1

hệ số lớn nhất của khai triển

Lời giải

1 2 n n

n

x a a x a x a x

       

k

2

k k

k n

a C

   a0 C a n0, 12 ,C1n a2 22C n2

Nên a08a12a21

2!

n n

Suy ra ta có khai triển :  

5 5

5 0

k

 Hệ số của khai triển là: 5k2k

k

aC

Ta có: a là hệ số lớn nhất k

1

1

k k

k k

 

1 1

1 1

k k k k

k k k k

 

 

 

1

1

 

 

1 10 2

12 2

k k

 

11

4

3 4

k k

Vậy hệ số lớn nhất của khai triển là : a3C53 32 80a4 C5424 80

Câu 13. (NB) Tổng TC n0 C n1 C n3 C n4  C n n bằng

Lời giải

0

*

n

n k

k k k

Câu 14. (NB) Với n  , tổng 4 TC n0 C n2 C n4  bằng

A 22 1n B 2n1 C 2n D 2n 1

Lời giải

Trang 11

Theo khai triển nhị thức Niuton    

0

*

n

n k

k k k

Lấy    1  2  2n 2T

Vậy T 2n1

Câu 15. (NB) Tổng 0 1 2  1k k  1n n

Lời giải

0

*

n

n k

k k k

Câu 16. (NB) Với n  , tổng 4 TC1nC n3 C n5  bằng

A 22 1n B 2n1 C 2n D 2n 1

Lời giải

0

*

n

n k

k k k

Lấy    1  2  2n 2T

Vậy T 2n1

Trang 12

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: (NB) Biểu thức P C n k C n k1

A 11

k n

C

k n

n

n

C .

Lời giải

C CC

Câu 2: (TH) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn C n7 C n8 C n91 Giá trị của số n bằng

Lời giải

Điều kiện : n8;n¥

C CC

Ta có

16

n

Câu 3: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn n 14 n 3 8 2

n n

    

Lời giải

Điều kiện : n ¥

1 3

2!

n n

Câu 4: (TH) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn C n1 C n2  C n n 4095 Giá trị của n bằng

Lời giải

Ta có C1nC n2  C n n 4095 0 1 2 n 4096

C n0 C n1C n2  C n n 2n nên suy ra

2n 4096 n12

Câu 5: (TH) Tổng 20 22 24 22k 22n

A 2n1 B 22n1 C 22n  1 D 22n

Lời giải

Trang 13

Ta có C n0 C n2 C n4 2n1

Áp dụng hệ thức trên, ta có 20 22 24 22k 22n 22n 1

Câu 6: (TH) Cho TC12022 C20223 C20225  C20222021 Tính biểu thức T  thì n bằng2n

Lời giải

Ta có C1n C n3 C n5 C n n 2n1

Áp dụng TC20221 C20223 C20225  C20222021 22021

Do đó n 2021.

Câu 7: Tính tổng C + C + C + + C 0n 1n 2n n n ta được kết quả là:

Lời giải

a b C a C a b C a b  C b

Chọn

1 1

a b

 ta được : 1 1n 0.1n 1.1 1n 1 2.1 1 n 2 2 n.1n

2 = C + C + C + + C

Câu 8: Tính tổng C0n C + C + +1n 2n  1 n nC n

ta được kết quả là:

Lời giải

a b C a C a b C a b  C b

Chọn

1 1

a b



 ta được : 1 1n 0.1n 1.1 1n 1  2.1 1n 2  2 n 1 n

        

 

Câu 9: Tính tổng 20 22 24 22n

A 2n1

B 2n C 22 1n D 22n1

Lời giải

Xét khai triển:  2n 20 2n 21 2 1n 22 2n 2 2 22n 2n

a b C a C ab C ab C b

Chọn

1 1

a b

 ta được : 22n 20 21 22 22n

Chọn

1 1

a b



Từ (1) và (2) suy ra : 20 22 24 22n 22n 1

Trang 14

Câu 10: Xét khai triểm  220 40

1 2 x x aa x a x

Tổng S a 0a1 a40 là:

Lời giải

Xét khai triển: 1 2 x x 220 1 x40C400 C x C x401  402 2 C x4040 40

Chọn x  ta được 1 Sa0a1 a40 240

Câu 11: Tính tổng (C ) + (C ) + (C ) + + (C )0 2n 1 2n 2 2n n 2n ta được kết quả là:

A 2

n n

2

n n

C

C 22n1 D 22n Lời giải

Xét khai triển: (1x) (1mx)n  (1 x)m n ta có:

0 k 1 k 1 2 k 2 m k m k ,

m n m n m n m n m n

C C C CC CC CC m k n

Áp dụng với khai triển 1x n 1xn  1 x2n

ta có hệ số chứa x n bằng nhau nên:

Câu 12: Tính tổng 2 n 1 0  1 2 3. n 2 1  2 2 3  n 3 2 2 3 n 1 n 1

ta được kết quả là:

A 5n B n.5n C n.5n1 D 5n1

Lời giải

Ta có:

1

1

n

Câu 13: Tính tổng

1

ta được kết quả là:

2

n n 

D

 1

2

n n 

Lời giải

1

k n k n

Suy ra:

1

1

2

n

n n

Câu 14: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển x x4

để tính gần đúng số 1,014

.Tìm số đó?

Trang 15

A 1,04 B 1,0406 C 1, 040604 D 1.04060401.

Lời giải

1,014  1 0.014 C40C14.0,01C42.0,012C43.0,013C44.0,014.

Khi đó: 1,014 C40C14.0,01 1,04

Câu 15: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển x x5

để tính gần đúng số 2,015 Tìm số đó?

Lời giải

2,015 2 0.01 5 C50.25C51.2 0,014 C52.2 0,013 2C53.2 0,012 3C54.2.0,014C55.0,015

.

Khi đó: 2,015 C50.25C51.2 0,01 32,84 

Câu 16: Dùng ba số hạng đầu tiên trong khai triển x x4để tính gần đúng số 1,024 Tìm số đó?

1,024  1 0,024 C40C14.0,02C42.0,022C43.0,023C44.0,024

.

Khi đó: 1,024 C40C14.0,02C42.0,022 1,0824

Câu 17: Dùng ba số hạng đầu tiên trong khai triển x x5để tính gần đúng số 2,035 Tìm số đó?

Lời giải

2,03  2 0.03 C 2 C 2 0,03C 2 0,03 C 2 0,03 C 2.0,03 C 0,03

.

Khi đó: 2,035 C50.25C15.2 0,034 C52.2 0,035 2 34,473

Câu 18: Dùng bốn số hạng đầu tiên trong khai triển x x5

để tính gần đúng số 1,035

Tìm số đó?

Lời giải

1,035  1 0.035 C50C51.0,03C52.0,032C53.0,033C54.0,034C55.0,035.

Khi đó: 1,035 C50C51.0,03C52.0,032C53.0,033 1,159274

Câu 19: Dùng bốn số hạng đầu tiên trong khai triển x x4để tính gần đúng số 4,0014 Tìm số

đó?

Lời giải

Trang 16

4,0014 4 0.001 4 C40.44C41.4 0,0013 C42.4 0,0012 2C43.4 0,0013 3C44.4 0,0014 4

.

Khi đó: 4,0014 C40.44C14.4 0,0013 C42.4 0,0012 2C43.4 0.0013 3256, 2560963

Câu 20: Dùng ba số hạng đầu tiên trong khai triển x x5để tính gần đúng số 1,00025 Tìm số

đó?

Lời giải

2,00035 2 0.0003 5 2 5C502 0,0003 2 0,00034C15  3C52 222C53.0,00033

2 0,0003C C 0,0003

2,0003 C 2 C 2 0,0003C 2 0,0003 C 2 0,0003 32,0240072

Câu 21: Dùng bốn số hạng đầu tiên trong khai triển x x5để tính gần đúng số 4,00025 Tìm số

đó?

Lời giải

4,00025 4 0.0002 5 4 5C504 0,0002 4 0,00024C15  3C52 242C53.0,00023

4 0,0002C C 0,0002

Khi đó:

4,00025 C50.45C51.4 0,00024 C52.4 0,00023 2C53.4 0,00022 3 1024, 256026

Câu 22: Tính giá trị của H C 150  2C151 22C152  2 14C1514  215C1515

A 315 B 315 C 1 D 1

Lời giải

1x15 C150 C x C x151  152 2 C x1514 14C x1515 15.

15 2 15 2 15 2 15 2 15 1 2 1

CCC   CC   

Câu 23: Tính giá trị của K 320C200  3 4.19 C201 3 4 18 2C202  3.4  19C1920 4 20C2020

A 720 B 720 C 1 D. 1

Lời giải

3x 3 C 3 C x3 C x  3 C xC x

.

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w