1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DÀN BÀI TÓM TẮT NỘI DUNG GIẢI TÍCH HÀM MỘT BIẾN docx

6 1,4K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 539,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 Phép phản chứng trong mệnh đề phản đảo: Mệnh đề “A B” cùng nghĩa với “B A” có A thì phải có B, cũng nghĩa với nếu không có B thì sẽ không bao giờ có A.. * Tập con A khác rỗng của đượ

Trang 1

GIẢI TÍCH HÀM MỘT BIẾN DÀN BÀI TÓM TẮT NỘI DUNG

Trang 2

2

§0 NHẮC LẠI VÀI QUI TẮC TRONG PHÉP LÝ LUẬN 1) Mệnh đề “ x D T x ” (tất cả x thuộc D đều có tính chất T(x)) , ( ) được phủ định thành “ x D T x, ( )” (có một x thuộc D không có tính chất T(x))

2) Mệnh đề “ A B” (cả hai A và B đều như thế) được phủ định

thành “A B” (có một trong hai A hay B không phải như thế)

3) Mệnh đề “ x D T x, ( )” (có một x thuộc D mang tính chất T(x))

được phủ định thành “ x D T x, ( )” (tất cả x thuộc D đều không có tính chất T(x))

4) Mệnh đề “A B” (có một trong hai A hay B là như thế) được phủ

định thành “ A B” (cả hai A và B không phải như thế)

5) Mệnh đề “ A B ” (có A thì phải có B) được phủ định thành

A B” (có A nhưng vẫn không có B)

6) Phép chứng minh qui nạp:

Giả sử rằng:

* mệnh đề T n( )0 đúng

* mệnh đề T(k) luôn suy ra được mệnh đề T(k + 1) (ý nói với

mọi k n0, mệnh đề kéo theo “ ( )T k T k( 1)” luôn đúng)

Khi đó mệnh đề T(n) sẽ đúng với mọi n n0

7) Phép phản chứng trong mệnh đề phản đảo:

Mệnh đề “A B” cùng nghĩa với “B A” (có A thì phải có B, cũng nghĩa với nếu không có B thì sẽ không bao giờ có A)

Áp dụng: khi người ta cho điều A và yêu cầu ta chứng minh

điều B, ta có thể giả sử phản chứng rằng không có điều B rồi ta lý luận không có điều A, trái với giả thiết người ta cho Vậy phải có điều B

Trang 3

1

8) Phép phản chứng trực tiếp: Khi người ta yêu cầu chứng minh điều

A, ta có thể giả thiết tạm rằng không có A rồi suy ra điều mâu thuẫn với giả thiết tạm

Bài tập

1 a) Cho số tự nhiên m và m2 là số chẵn Chứng minh m cũng là

số chẵn

b) Chứng minh rằng nếu một số chính phương là chẵn thì số chính phương đó chia hết cho 4

2 Chứng minh rằng không tồn tại một phân số m

n (với m và n là các số tự nhiên, đương nhiên n khác 0) sao cho

2 2

m

n

3 Cho 1 và n là số tự nhiên tùy ý lớn hơn 1 Dùng phép qui

nạp, hãy chứng minh bất đẳng thức Bernouli sau đây:

1 n 1 n

5 Chứng minh hai mệnh đề sau là tương đương:

Mệnh đề 1 là “ 0, a ”; mệnh đề 2 là “ 0,a

6 Chứng minh hai mệnh đề sau là tương đương:

Mệnh đề 1 là “ 0, a ”; mệnh đề 2 là “ 0,

2

7 Chứng minh các bất đẳng thức sau đây (bất đẳng thức tam giác)

a) x y x y b) x y x y c) a b a b

§1 TIÊN ĐỀ VỀ SUPREMUM; INFREMUM

1) Các định nghĩa và ký hiệu:

* Các tập hợp số thực, hữu tỉ, số nguyên, số tự nhiên lần lượt được ký hiệu là , , , (sinh viên đã có khái niệm về các số này ở phổ thông Nếu thích tìm hiểu thêm, sinh viên có thể tham khảo

Giáo trình Giải Tích Hàm Một Biến, N.Đ.Phư, N.C.Tâm, Đ.N.Thanh

& Đặng Đức Trọng; hoặc Giải Tích Nhập Môn, Đặng Đình Áng)

Trang 4

4

* Với số thực x, ta ký hiệu [x] là phần nguyên của x, là số nguyên lớn nhất nhưng không lớn hơn x, nghĩa là [ ] x x [ ] 1x

[x] là số nguyên

* Số thực  được gọi là chặn trên của tập con A khác rỗng

trong nghĩa là x A x,

* Số thực  được gọi là phần tử lớn nhất của tập con A khác

rỗng trong nghĩa là Ax A x, Lúc đó ta ký hiệu

max A

* Số thực  được gọi là chặn dưới của tập con A khác rỗng

trong nghĩa là x A x,

* Số thực  được gọi là phần tử nhỏ nhất của tập con A khác

rỗng trong nghĩa là Ax A x, Lúc đó ta ký hiệu

min A

* Tập con A khác rỗng của được gọi là bị chặn trên nghĩa

là có một số  là chặn trên của A

* Tập con A khác rỗng của được gọi là bị chặn dưới nghĩa

là có một số  là chặn dưới của A

* Tập con A khác rỗng của được gọi là bị chặn nghĩa là A

vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới

2) Tiên đề về sup:

Mọi tập con A khác rỗng của nếu bị chặn trên thì sẽ có

chặn trên nhỏ nhất

Chặn trên nhỏ nhất trong số các chặn trên của tập A được ký hiệu là sup A

Hệ quả: (sinh viên tự chứng minh) Mọi tập con A khác rỗng của

nếu bị chặn dưới thì sẽ có chặn dưới lớn nhất

Chặn dưới lớn nhất trong số các chặn dưới của tập A được ký hiệu là inf A

3) Tính chất Archimède:

Cho số dương , ta có: r , n ,n r

Trang 5

1

(ii) 0, n ,1

n

4) Đặc trưng của sup và inf:

* sup A khi và chỉ khi “ là chặn trên của A và

0, x A x, ”

* inf A khi và chỉ khi “ là chặn dưới của A và

0, x A x, ”

Bài tập

1 - Số  không phải là chặn trên của tập A nghĩa là sao?

- Số  không phải là phần tử lớn nhất của A nghĩa là sao?

- Cho A [0;1) Số 2009

2010 có phải là chặn trên của A không?

- Chứng minh không tồn tại max A và supA = 1

- Số 0 là gì đối với A?

2 - Số  không phải là chặn dưới của tập A nghĩa là sao?

- Số  không phải là phần tử nhỏ nhất của A nghĩa là sao?

- Cho A (1;2] Số 2010

2009 có phải là chặn dưới của A không?

- Chứng minh không tồn tại min A và infA = 1

- Số 2 là gì đối với A?

3 Dùng tiên đề sup, hãy chứng minh tính chất Archimède

4 Chứng minh tính chất đặc trưng của sup và của inf

5 - Cho hai số thực x, y thỏa y x 1 Chứng minh rằng có số

nguyên m sao cho x < m < y

- Cho hai số thực a, b tùy ý và a < b Chứng minh rằng có số hữu

tỉ q m,m ,n *,

n sao cho a < q < b

Hdẫn: có số tự nhiên n đủ lớn để cho ( n b a) 1 (tính chất Archimède) Sau đó dùng câu trên

6 Hãy chứng minh phương trình x2 2 có nghiệm dương duy nhất là số thực và không có nghiệm là số hữu tỉ

Hdẫn: Đặt L s /s2 2 và R s /s2 2

Trang 6

6

a) Chứng minh L và R khác rỗng, L bị chặn trên, R bị chặn

dưới Từ đó chứng minh supL inf R

b) Chứng minh L không có phần tử lớn nhất và R không có phần tử nhỏ nhất Suy ra, với số x thỏa sup L x infR thì

2 2,

x đồng thời supR inf L

c) x thỏa x2 2 thì x không phải là số hữu tỉ

§2 TÍNH TRÙ MẬT CỦA TRONG

Giữa hai số thực bất kỳ luôn có một số hữu tỉ (đã được chứng minh trong bài tập 5 ở bài học §1)

Hệ quả: Giữa hai số thực bất kỳ luôn có một số vô tỉ

Chứng minh Giả sử a < b thì có số hữu tỉ q sao cho

a q b Suy ra a q 2 b Ta đã chứng minh trong bài tập 1.6 rằng 2 là số vô tỉ, do đó q 2 là số vô tỉ (sinh viên tự suy luận) Vậy ta có điều phải chứng minh

Bài tập

n Tập A có bị chặn trên không, vì sao?

Chứng minh A có phần tử nhỏ nhất

1

n

n Chứng minh A không có phần tử lớn nhất Tìm supA và chứng minh A có phần tử nhỏ nhất

n Chứng minh tồn tại maxA và minA

4 Cho A n( 1)n n * Tập A có bị chặn trên không, vì sao?

Có tồn tại maxA, minA không, vì sao?

Ngày đăng: 27/06/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w