BUỔI 8: ÔN TẬP CHƯƠNG II Tiết 1:
Bài 1: Giải phương trình
a) (x- 1 3)( x- 6) =0 b) (3x- 1 2 4)( - x) =0
Bài 2: Giải phương trình
a) ( ) (2 )
2x- 3 x- 4 =0
Bài 3: Giải các phương trình sau
a) 8x2- 4x=0 b) 7x x( + -2) 6(x+2) =0 c) 2x x( - 3) +5x- 15=0 d) 4x x( - 3)- 3x+ =9 0
Bài 4: Giải các phương trình sau
a) ( ) (2 )2
x- = x
-c) (2 3- x x)( +11) (= 3x- 2 2 5)( - x) d) 3x2- 3x=(x- 1)(x+3)
Tiết 2:
Bài 5: Giải các phương trình sau
x
+
x
+
-Bài 6: Giải các phương trình sau
a) 22 33 ( 33)( 20 2)
x
-b)
2
2
x
x
x - +x + x+ =
-Bài 7: Cho a b< Chứng minh rằng
a) 5a+ <1 5b+1; b) 5 2- a> -5 2b
c) 2a+ <1 2b+2 d) - 2a- 5> - 2b- 7
Bài 8: So sánh hai số a và b, nếu
a) a+1954< +b 1954; b) - + £ -6 a b 6
c) 5a- 1 5> b- 1; d) - 2a+ ³3 3 2- b
Tiết 3:
Bài 9: Giải các bất phương trình sau
Trang 2a) x+ <2 3x+4; b) 2x- 7> -8 x
c) 3x+ <5 2x- 1 d) - 3x- 1£ - +3 x
Bài 10: Giải các bất phương trình sau
a) 3 2( +x) £ -x 8 b) 4x- 8 3 3³ ( x- 2) + -4 2x
c) 3(x- 2) +7x£ 4(x+ +1) 14
Bài 11: Giải các bất phương trình sau
a)
x- + - x£ x
-b)
x+ - ³ x+x
Bài 12: Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là 0,4% Hỏi nếu muốn có số tiền lãi hàng tháng ít nhất là 3 triệu đồng thì số tiền gửi tiết kiệm
ít nhất là bao nhiêu? ( làm tròn đến triệu đồng).
Bài tập trắc nghiệm.
Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình
1
A.x ¹ 2,x ¹ 1 B.x ¹ 2,x ¹ - 1
C.x ¹ - 2,x ¹ 1 D x ¹ - 2
Câu 2 Cho a+ > +3 b 3, khi đó ta có:
A.a b< B.- 3a- 3> - 3b- 3 C.4a+ <3 4b+3 D 3a+ >1 3b Câu 3 Giải bất phương trình: 3x- 5 2> x ta được nghiệm là:
A.x >5 B x £ 5 C x ³ 5 D x <5
Câu 4 Với ba số a b, vàc <0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
c>c
Câu 6: Số nghiệm của phương trình
2 2
4
3 3 9
x
Trang 3Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình
x
-+ =
A x ¹ - 3 B x ¹ 3 C x ¹ - 2 D x ¹ 2
Câu 8: Nghiệm của phương trình
0
x
+
= là
A.x =0 B.x = - 3 C.x=0,x= - 3 D x Î ¡
C 4a<4a+1 D 5a+ >1 5a- 2
Câu 10: Nếu - 16a> - 16b thì
Bài tập về nhà.
Bài 1: Giải các bất phương trình sau
a) 2x+3(x+ >1) 5x- (2x- 4)
b) (x+1 2)( x- 1) <2x2- 4x+1
nhiêu kilômét ( làm tròn đến hàng đơn vị).
Bài 3: Cho 2a+ ³1 2b- 3 Chứng minh rằng a+ ³2 b
Bài 4: Cho 3 4- a³ 3 4- b Chứng minh rằng 4a+ £3 4b+3
Bài 5: Cho 2a+ ³3 2b+4 Chứng minh rằng 2a+ >1 2b
Bài 6: Giải các phương trình sau
x
+
-c) 4x x( - 3)- 3x+ =9 0
x- x- =