Lý thuyết: * Số phần tử của tập hợp hữu hạn A.. Hốn vị: * Kết quả của sự sắp xếp n phần tử của A theo một thứ tự nào đĩ được gọi là một hốn vị của tập hợp A * Số các hốn vị của A.. Phép
Trang 1HƯỚNG DẪN ƠN TẬP CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 11 NĂM HỌC 2012 – 2013
A Lý thuyết:
* Số phần tử của tập hợp hữu hạn A Kí hiệu: n(A) hoặc A
a) VD: Aa,b,c Ta nĩi: n(A) = 3 hoặc A = 3
1 Quy tắc cộng: Giả sử A và B là các tập khơng giao nhau Khi đĩ: n(A B) n(A) n(B)
2 Quy tắc nhân: Giả sử A và B là hai tập hữu hạn bất kì Khi đĩ: n(A x B) = n(A).n(B)
Với A x B là tập hợp tất cả các cặp cĩ thứ tự (a, b), trong đĩ a A , b B
3 Hốn vị: * Kết quả của sự sắp xếp n phần tử của A theo một thứ tự nào đĩ được gọi là một hốn vị của tập hợp A
* Số các hốn vị của A Ký hiệu: P Viết: n P 1.2.3 (n 1).n n!n (đọc là: n giai thừa)
4 Chỉnh hợp: * Kết quả của việc lấy k phần tử của A (1 k n ) và xếp theo một thứ tự nào đĩ
được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử
* Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử Ký hiệu: A Viết: kn k
n
n!
A (n k)!
* Quy ước: a) 1! = 1 b) 0! = 1 Khi đĩ: Ann Pn n!
5 Tổ hợp: * Một tập con gồm k phần tử của A (1 k n ) được gọi là một tổ hợp chập k của n
phần tử Tổ hợp chập 0 của n phần tử là tập rỗng
* Số các tổ hợp chập k của n phần tử Ký hiệu: C Viết: nk k
n
n!
C k!(n k)!
* Tính chất: a) Ckn Cn kn
( 0 k n ) b) Ck 1n 1 Ckn 1 Ckn
(1 k n )
6 Nhị thức Niu-tơn:
a) Cơng thức nhị thức Niu-tơn: (a b)n C a0 nn C a b C a b0 n 1n 0 n kn k C a.b0n n 1 C bn nn
b) C0n C C1n nn 2n c) C0n C ( 1) C1n k kn ( 1) C n nn 0
c) Số hạng tổng quát trong khai triển là: C a bk n k kn
* Nếu số hạng thứ 7 (chẳng hạn) thì k = 6 (theo cơng thức tổng quát)
Chú ý: a) C a ( b)k n kn k C a ( 1) bk n kn k k
b) C : gọi là hệ số của số hạng thứ 1; 0n 1
n
C : gọi là hệ số của số hạng thứ 2; …
7 Phép thử và biến cố:
a) Khơng gian mẫu: Tập hợp mọi kết quả cĩ thể xảy ra của một phép thử Ký hiệu:
b) Biến cố: Mỗi tập con A của
* Tập được gọi là biến cố khơng thể * Tập được gọi là biến cố chắc chắn
c) Biến cố A\ A được gọi là biến cố đối của A
* A và B đối nhau A = B * Nếu A B thì A và B được gọi là hai biến cố xung khắc
8 Xác suất của biến cố:
Xác suất của biến cố A Ký hiệu: P(A) Viết: P(A) n(A) số phần tử của tập A
n( ) số phần tử của không gian mẫu
Chú ý: a) P(A) 0, A b) P( ) 1 c) P( ) 0
d) P(AB) P(A) P(B)
B Bài tập mẫu:
1 Phép cộng và phép nhân
Bài 1: Trong một lớp cĩ 18 bạn nam, 12 bạn nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn một bạn phụ trách
quỹ lớp
Giải: a) + Cĩ 18 cách chọn bạn nam + Cĩ 12 cách chọn bạn nữ
Vậy: Cĩ 18 + 12 (cách chọn)
Trang 2Bài 2: Trong một hộp chứa 6 quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và 3 quả cầu đen được đánh
số từ 7 đến 9 Hỏi có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy?
Giải: + Có 6 cách chọn quả cầu trắng + Có 3 cách chọn quả cầu đen
Vậy: Có 6 + 3 = 9 (cách chọn)
Bài 3: Bạn Hoàng có hai áo màu khác nhau và 3 quần kiểu khác nhau Hỏi Hoàng có bao nhiêu
cách chọn một bộ quần áo?
Giải: + Có 2 cách chọn áo + Có 3 cách chọn quần
Vậy: Có 2.3 = 6 (cách chọn)
Bài 4: Trên giá sách có 10 quyển sách tiếng Việt khác nhau, 8 quyển tiếng Anh khác nhau và 6
quyển tiếng Pháp khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 quyển sách khác nhau?
Giải: + Có 10 cách chọn quyển sách tiếng Việt + Có 8 cách chọn quyển sách tiếng Anh
+ Có 6 cách chọn quyển sách tiếng Pháp
Vậy: Có 10.8.6 = 480 (cách chọn)
Bài 5: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
a) Một chữ số b) 3 chữ số c) 3 chữ số khác nhau
d) 3 chữ số chẵn khác nhau e) 3 chữ số lẻ f) 3 chữ số khác nhau lẻ g) 4 chữ số khác nhau và bắt đầu bởi số 3 h) 4 chữ số khác nhau chia hết cho 5
Giải: a) Có 6 cách chọn Vậy: Có 6 số
b) Gọi số có hai chữ số có dạng: abc
+ a: có 6 cách chọn + b: có 6 cách chọn + c: có 6 cách chọn
Vậy: Có 6.6.6 = 216 (số)
c) Gọi số có hai chữ số khác nhau có dạng: abc
+ a: có 6 cách chọn + b: có 5 cách chọn (vì khác a) + c: có 4 cách chọn (vì c khác a, b)
Vậy: Có 6.5.4 = 120 (số)
d) Gọi số có 3 chữ số chẵn khác nhau có dạng: abc
+ c: có 3 cách chọn (vì c = 2,4,6 ) + a: có 5 cách chọn (vì a khác c)
+ b: có 4 cách chọn (vì b khác a, c)
Vậy: Có 3.5.4 = 60 (số)
* Cách khác: Có 120 – 60 = 60 (số) (vì số lẻ có 3 chữ số khác nhau bằng 60 (số))
e) Gọi số có 3 chữ số lẻ có dạng: abc
+ c: có 3 cách chọn (vì c = 1,3,5 ) + a: có 6 cách chọn + b: có 6 cách chọn
Vậy: Có 3.6.6 = 108 (số)
f) Gọi số có 3 chữ số khác nhau lẻ có dạng: abc
+ c: có 3 cách chọn (vì c = 1,3,5 ) + a: có 5 cách chọn (vì khác c)
+ b: có 4 cách chọn (vì b khác a, c)
Vậy: Có 3.5.4 = 120 (số)
* Cách khác: Có 120 – 60 = 60 (số) (vì số chẵn có 3 chữ số khác nhau bằng 60 (số))
g) Gọi số có 4 chữ số khác nhau và bắt đầu bởi số 3 có dạng: abcd
+ a = 3: có 1 cách chọn + b: có 5 cách chọn + c: có 4 cách chọn (vì c khác a) + d: có 3 cách chọn (vì d khác b, c)
Vậy: Có 1.5.4.3 = 60 (số)
h) Gọi số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 5 có dạng: abcd
+ d = 5: có 1 cách chọn + a: có 5 cách chọn (vì a khác 5)
+ b: có 4 cách chọn (vì b khác a, d) + c: có 3 cách chọn (vì c khác a, b, d)
Vậy: Có 1.5.4.3 = 60 (số)
Bài 6: Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
a) Bốn chữ số b) Bốn chữ số khác nhau c) Bốn chữ số khác nhau lẻ
d) 4 chữ số chẵn khác nhau e) 5 chữ số chẵn f) 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5
Trang 3Giải: Gọi A0,1,2,3,4,5,6,7
a) Gọi số có 4 chữ số có dạng: abcd
+ a 0: có 7 cách chọn + b: có 8 cách chọn + c: có 8 cách chọn + d: có 8 cách chọn Vậy: Có 7.8.8.8 = 3584 (số)
b) Gọi số có 4 chữ số khác nhau có dạng: abcd
+ a: có 7 cách chọn (vì a khác 0) + b: có 7 cách chọn (vì b khác a)
+ c: có 6 cách chọn (vì c khác a, b) + d: có 5 cách chọn (vì d khác a, b, c)
Vậy: Có 7.7.6.5 = 1470 (số)
c) Gọi số có 4 chữ số khác nhau lẻ có dạng: abcd
+d: có 4 cách chọn (vì d1,3,5,7 ) + a: có 6 cách chọn (vì a khác d và 0)
+ b: có 6 cách chọn (vì b khác a, d) + c: có 5 cách chọn (vì c khác a, b, d)
Vậy: Có 4.6.6.5 = 720 (số)
d) * Cách 1: Gọi số có 4 chữ số chẵn khác nhau có dạng: abcd với d = 0;2,4,6
TH1: + d = 0: có 1 cách chọn + a: có 7 cách chọn (vì a khác d)
+ b: có 6 cách chọn (vì b khác a, d) + c: có 5 cách chọn (vì c khác a, b, d)
Vậy: Có 1.7.6.5 = 210 (số)
TH2: + d 0: có 3 cách chọn + a: có 6 cách chọn (vì a khác d và 0)
+ b: có 6 cách chọn (vì b khác a, d) + c: có 5 cách chọn (vì c khác a, b, d)
Vậy: Có 3.6.6.5 = 540 (số)
Vậy: Tổng cộng có 210 + 540 = 750 (số)
* Cách 2: Có 1470 – 720 = 750 (số)
e) Gọi số có 5 chữ số chẵn có dạng: abcde với e = 0;2,4,6
+ e: có 4 cách chọn + a: có 7 cách chọn (vì a khác 0)
+ b, c, d: có 83 cách chọn
Vậy: Có 4.7.83 = 14336 (số)
f) Gọi số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 có dạng: abc với c = 0;5
TH1: + c = 0: có 1 cách chọn + a: có 7 cách chọn
+ b: có 6 cách chọn (c khác a, c)
Vậy: Có 1.7.6 = 42 (số)
TH2: + c = 5: có 1 cách chọn + a: có 6 cách chọn (vì a khác 0, c)
+ b: có 6 cách chọn
Vậy: Có 1.6.6 = 36 (số)
Vậy: Có tất cả 42 + 36 = 78 (số)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Một người có 7 áo và 5 cà vạt Hỏi có bao nhiêu cách chọn:
a) Một trong các đồ vật nói trên ĐS: 12
b) Một chiếc áo và một chiếc cà vạt ĐS: 35
Bài 2: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa) Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây ĐS: 12
Bài 3: Một cô gái có 8 chiếc áo khác nhau, 6 quần tây khác nhau và 3 đôi giày khác nhau để mặc
khi đi làm Nếy mỗi ngày cô ấy mặc một kiểu (áo, quần, giày) khác nhau đến cơ quan thì trong
bao lâu cô ấy mới thay đổi hết kiểu? ĐS: 144 (ngày)
Bài 4: Từ các chữ số 1, 2, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
a) Một chữ số b) 4 chữ số c) 4 chữ số khác nhau
d) 4 chữ số chẵn khác nhau e) 4 chữ số khác nhau lẻ f) 4 chữ số lẻ
g) 5 chữ số khác nhau và bắt đầu bởi số 2 h) 5 chữ số khác nhau chia hết cho 5
ĐS: a) 6 b) 1296 c) 360 d) 180 e) 180
f) 375 g) 120 h) 120
Trang 4Bài 5: Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
a) 5 chữ số b) 5 chữ số khác nhau c) 5 chữ số khác nhau lẻ
d) 5 chữ số chẵn khác nhau e) 6 chữ số chẵn f) 4 chữ số khác nhau chia hết cho 5
ĐS: a) 90000 b) 27216 c) 13440 d) 13776 e) 450000 f) 952
2 Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp:
Bài 1: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
a) 7 chữ số khác nhau b) 4 chữ số khác nhau c) 4 chữ số lẻ khác nhau d) 4 chữ số chẵn khác nhau
Giải: a) Số có 7 chữ số khác nhau: có 7! = 5040 (số)
b) Số có 4 chữ số khác nhau: có A47 840 (số)
c) Gọi số có 4 chữ số lẻ khác nhau có dạng: abcd với d1;3;5
+ d: có 3 cách chọn + 3 vị trí a, b, c: có A36 120 cách chọn
Vậy: Có 3.120 = 360 (số)
d) Gọi số có 4 chữ số chẵn khác nhau có dạng: abcd với d2;4;6;8 + d: có 4 cách chọn + 3 vị trí a, b, c: có A36 120 cách chọn
Vậy: Có 4.120 = 480 (số)
Bài 2: Từ các chữ số 0, 1, 2, 4, 5, 7, 8 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
a) 7 chữ số khác nhau b) 5 chữ số khác nhau c) 4 chữ số chẵn khác nhau
Giải: a) Gọi số có 7 chữ số khác nhau có dạng: a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7
+ a1: có 6 cách chọn (vì a khác 0) + 6 Vị trí a2, a3, a4, a5, a6, a7: có 6! = 720 cách chọn Vậy: Có 6.720 = 4320 (số)
b) Gọi số có 5 chữ số khác nhau có dạng: a a a a a1 2 3 4 5
+ a1: có 6 cách chọn + 4 vị trí a2, a3, a4, a5: có A46 360 cách chọn
Vậy: Có 6.360 = 2160 (số)
c) * Cách 1: Gọi số có 4 chữ số chẵn khác nhau có dạng: a a a a với 1 2 3 4 a4 0;2;4;8
TH1: + a4 = 0: có 1 cách chọn + 3 vị trí a1, a3, a4: có A36 120 cách chọn
Vậy: Có 1.120 = 120 (số)
TH2: + a4 0: có 3 cách chọn + a1: có 5 cách chọn (vì a 1 khác a4 và 0)
+ 2 vị trí a3, a4: có A25 20 cách chọn
Vậy: Có 3.5.20 = 300 (số)
Vậy: Có tất cả 120 + 300 = 420 (số)
* Cách 2: Gọi số có 4 chữ số khác nhau có dạng: a a a a 1 2 3 4
+ a1: có 6 cách chọn (vì a khác 0) + 3 vị trí a2, a3, a4: có A36 120 cách chọn
Vậy: Có 6.120 = 720 (số)
Gọi số có 4 chữ số lẻ khác nhau có dạng: a a a a với 1 2 3 4 a4 1;5;7
+ a4: có 3 cách chọn + a1: có 5 cách chọn (vì a khác a 4 và 0)
+ 2 vị trí a2, a3: có A25 20 cách chọn
Vậy: Có 3.5.20 = 300 (số)
Vậy: Số có 4 chữ số chẵn khác nhau có 720 – 300 = 420 (số)
Bài 3: Một lớp học có 25 học sinh Họ muốn chọn ra một lớp trưởng, một lớp phó và 1 thủ quỹ
mà không cho kiêm nhiệm Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?
Giải: Có A325 13800 (cách)
Bài 4: Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 10 người khác vào mười ghế kê thành một dãy?
Giải: Có 10! = 3628800 (cách)
Trang 5Bài 5: Một công ty gồm 10 kỹ sư, 25 công nhân Để lập một ban quản lý cần chọn 1 kỹ sư làm tổ
trưởng, 1 công nhân làm tổ phó, 3 công nhân làm tổ viên Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ quản lý?
Giải: + Chọn 1 kỹ sư làm tổ trưởng: có A110 10 (cách )
+ Chọn 1 công nhân làm tổ phó: có A125 25(cách)
+ Chọn 3 công nhân làm tổ viên: có C324 2024(cách)
Vậy: Có 10.25.2024 = 506000 (cách)
Bài 6: Một lớp học có 30 học sinh Họ muốn chọn ra một lớp trưởng, một lớp phó học tập và 5 tổ
trưởng Hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên?
Giải: * Cách 1: + Chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó học tập: có A230 870 (cách)
+ Chọn 5 tổ trưởng: có C528 98280 (cách)
Vậy: Có 870.98280 = 85503600 (cách)
* Cách 2: + Chọn 1 lớp trưởng: có A130 30 (cách)
+ Chọn 1 lớp phó học tập: có A129 29(cách)
+ Chọn 5 tổ trưởng: có C528 98280 (cách)
Vậy: Có 30.29.98280 = 85503600 (cách)
Bài 7: Một cái hộp chứa 7 quả cầu trắng và 3 quả cầu đỏ Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 4 quả cầu:
a) Tùy ý b) Có 2 quả cầu trắng và 2 quả cầu đỏ c) Có nhiều nhất là 2 quả cầu đỏ d) Có ít nhất là 1 quả cầu đỏ
Giải: a) Lấy 4 quả cầu tùy ý: có C104 210(cách)
b) + Lấy 2 quả cầu trắng: có C27 21 (cách) + Lấy 2 quả cầu đỏ: có C23 3 (cách) Vậy: Có 21.3 = 63 (cách)
Trình bày khác: Lấy 2 quả cầu trắng và 2 quả cầu đỏ: có C C27 23 63 (cách)
c) * Lấy 2 quả cầu đỏ và 2 quả cầu trắng: có C C23 27 63 (cách)
* Lấy 1 quả cầu đỏ và 3 quả cầu trắng: có C C13 37 105 (cách)
* Lấy 0 quả cầu đỏ và 4 quả cầu trắng: có C C30 47 35(cách)
Vậy: Có 63 + 105 + 35 = 203 (cách)
d) * Lấy 1 quả cầu đỏ và 3 quả cầu trắng: có C C13 37 105 (cách)
* Lấy 2 quả cầu đỏ và 2 quả cầu trắng: có C C23 27 63 (cách)
* Lấy 3 quả cầu đỏ và 1 quả cầu trắng: có C C33 17 7 (cách)
Vậy: Có 105 + 63 + 7 = 175 (cách)
Bài 8: Một hội đồng quản trị của một công ty gồm có 11 người gồm 7 nam và 4 nữ Người ta
muốn lập ban thường trực gồm có 3 người Hỏi rằng có bao nhiêu cách thành lập, biết rằng: a) Chọn nam, nữ tùy ý b) Phải chọn có đúng một nam
c) Phải chọn có ít nhất một nữ d) Phải chọn có nhiều nhất 2 nữ
Giải: a) Chọn 3 người nam, nữ tùy ý: có C113 165 (cách)
b) Chọn có đúng 1nam và 2 nữ: có C C17 24 42(cách)
c) * Chọn 1 nữ và 2 nam: có C C14 27 84(cách)
* Chọn 2 nữ và 1nam: có C C24 17 42(cách)
* Chọn 3 nữ và 0 nam: có C C34 07 4(cách)
Vậy: Có 84 + 42 + 4 = 130 (cách)
d) * Chọn 2 nữ và 1 nam: có C C24 17 42 (cách)
* Chọn 1 nữ và 2 nam: có C C14 27 84(cách)
Trang 6* Chọn 0 nữ và 3 nam: cĩ C C04 37 35(cách)
Vậy: Cĩ 42 + 84 + 35 = 161 (cách)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Từ các số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9 Hỏi cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
a) 7 chữ số khác nhau b) 6 chữ số khác nhau c) 6 chữ số lẻ khác nhau d) 6 chữ số chẵn khác nhau e) 5 chữ số khác nhau chia hết cho 5
ĐS: a) 5040 b) 5040 c) 2880 d) 2160 e) 360
Bài 2: Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
a) 8 chữ số khác nhau b) 4 chữ số khác nhau c) 4 chữ số chẵn khác nhau d) 4 chữ số lẻ khác nhau e) 4 chữ số khác nhau chia hết cho 5
ĐS: a) 35280 b) 1470 c) 750 d) 720 e) 390
Bài 3: Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 người khách vào 5 ghế xếp thành một dãy?
ĐS: 120 Bài 4: Mười người muốn chụp ảnh chung Họ muốn chụp nhiều ảnh khác nhau bằng cách đổi chỗ
đứng lẫn nhau Cho rằng mỗi lần đổi chỗ và chụp ảnh mất một phút Hỏi cần bao lâu để cĩ thể
chụp tất cả các ảnh khác nhau? ĐS: 3628800 phút = 60480 giờ
Bài 5: Một nhĩm người thành lập cơng ty Họ muốn chọn một ban điều hành gồm một giám đốc, một phĩ giám đốc và một thủ quỹ Cĩ 10 người hội đủ điều kiện được chọn ĐS: 720
Bài 6: Một lớp học gồm 42 học sinh trong đĩ cĩ 25 học sinh nam và 17 học sinh nữ Cĩ bao
nhiêu cách để chọn ra:
a) Một lớp trưởng, một lớp phĩ và một thủ quỹ ĐS: 68880
b) Một lớp trưởng, lớp phĩ, 4 tổ trưởng ĐS: 157373580
c) Một tổ gồm 5 người trong đĩ cĩ 3 nam và 2 nữ ĐS: 312800
d) Một nhĩm gồm 6 người trong đĩ cĩ đúng 1 nữ ĐS: 903210
e) Một nhĩm người gồm 5 người trong đĩ cĩ nhiều nhất 2 nam ĐS: 269688
f) Một nhĩm người gồm 4 người trong đĩ cĩ ít nhất 1 nam ĐS: 109550
3 Giải phương trình: Hốn vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
Giải các phương trình sau:
x 1 3 x 1
A 14P C b) C3x 1 C2x 1 2A2x 2
3 c) 2C2x 1 3A2x 30
x 1 3 x 1
(x 1)! 14.3!. (x 1)!
2!(x + 1)! = 14.3!(x – 1)! 2!(x + 1)x (x – 1)! = 14.3.2!(x – 1)! x2 + x – 42 = 0
x 6
x 7(loại) Vậy: Nghiệm của PT là: x = 6
b) ĐK: x 4 , x Ta cĩ: C3x 1 C2x 1 2A2x 2
(x 1)! (x 1)! 2 (x 2)!. 3!(x 4)! 2!(x 3)! 3 (x 4)!
(x 2)! x 1 x 1 2 (x 2)!.
(x 4)! 6 2(x 3) 3 (x 4)!
(x – 1)(x – 3) – 3(x – 1) = 4(x – 3) x2 – 11x + 18 = 0
x 9
x 2(loại) c) ĐK: x 2 , x Ta cĩ: 2C2x 1 3A2x 30
2!(x 1)! (x 2)!
(x + 1)x + 3x(x – 1) = 30 2x2 – x – 15 = 0 x = 3; x = 5/ 2 (loại)
Trang 7BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giải các phương trình sau:
x 1 x 1
A C 14(x 1) b) 3A2n A22n 42 0 c)
n 1 n 1
d) P Ax 2x 72 6(A 2x 2P ) e) x A3x 5A2x 21x f) C4x 1 C3x 1 5A2x 2 0
4
ĐS: a) x = 4 b) n = 6 c) n = 5 d) x = 3 hoặc x = 4 e) x = 4 f) x = 11
4 Nhị thức Niu-tơn
Bài 1: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn:
a) (a – 3b)5 b) (2x + 3y)7 c) (3 – x)5 d) (2x – 1)6
Giải: a) (a – 3b)5 = C (1a)05 5 (-3b)0 + C (1a)15 4(-3b)1 + C (1a)25 3(-3b)2 + C (1a)35 2(-3b)3
+ C (1a)45 1(-3b)4 + C (1a)55 0(-3b)5
= a5 – 15a4b + 90a3b2 – 270a2b3 + 405ab4 – 243b5
b) (2x + 3y)7 = C (2x)07 7(3y)0 + C (2x)17 6(3y)1 + C (2x)27 5(3y)2 + C (2x)37 4(3y)3 + C (2x)47 3(3y)4
+ C (2x)57 2(3y)5 + C (2x)67 1(3y)6 + C (2x)77 0(3y)7
= 128x7 + 1344x6y + 6048x5y2 + 15120x4y3 + 22680x3y4 + 20412x2y5 + 10206xy6 + 2187y7
c) (3 – x)5 = C 305 5(–x)0 + C 315 4(–x)1 + C 325 3(–x)2 + C 335 2(–x)3 + C 345 1(–x)4 + C 355 0(–x)5
= 243 – 405x + 270x2 – 90x3 + 15x4 – x5
d) (2x – 1)6 = C (2x)06 6(-1)0 + C (2x)16 5(-1)1 + C (2x)26 4(-1)2 + C (2x)36 3(-1)3 + C (2x)46 2(-1)4
+ C (2x)56 1(-1)5 + C (2x)66 0(-1)6
= 64x6 – 192x5 + 240x4 – 160x3 + 60x2 – 12x + 1
Bài 2: Tìm hệ số x2 trong khai triển của biểu thức
8
2
3 x x
Giải: Số hạng tổng quát trong khai triển là:
k
k 8 k
3
C x
x
= C x ( 3x )8k 8 k 2 k
= C x ( 3) xk 8 k8 k 2k
= C ( 3) x8k k 8 3k
Ứng với số hạng chứa x2, ta có: 8 – 3k = 2 – 3k = – 6 k = 2
Vậy: Hệ số x2 trong khai triển là: C ( 3)28 2= 252
Bài 3: Tìm số hạng thứ 5 trong khai triển
10
3
1 2x x
Giải: Số hạng tổng quát trong khai triển có dạng:
k
k 10 k
1
C x
x
Vậy: Số hạng thứ 5 là:
4
4 6
1
C x
x
= C x 104 6 112 156
x x
Bài 4: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau:
a)
9
2
1 x
x
b)
15 3
2
3 2x x
Giải: a) Số hạng tổng quát trong khai triển là:
9 k
1
x
Ứng với số hạng không chứa x, ta có: – 18 + 3k = 0 k = 6
Vậy: Số hạng không chứa x là: C69 84
b) Số hạng tổng quát trong khai triển là:
k
3
x
Trang 8= C (2) x15k 15 k 45 3k 3 xk 2k C (2) x15k 15 k 45 5k 3k
Ứng với số hạng khơng chứa x, ta cĩ: 45 – 5k = 0 k = 9
Vậy: Số hạng khơng chứa x là: C 2 3159 6 9 6304858560
Bài 5: Tính tổng các hệ số trong khai triển của các biểu thức sau:
a) (3x + y)6 b) (2x + 3)7 c) (5x – 6)21 d) (4 – 3y)12
Giải: a) Tổng các hệ số là: (3.1 + 1)6 = 4096 b) Tổng các hệ số là: (2.1 + 3)7 = 78125 c) Tổng các hệ số là: (5.1 – 6)21 = –1 d) Tổng các hệ số là: (4 – 3.1)12 = 1
Bài 6: Trong khai triển
n
2
1 x
x cĩ tổng các hệ số của 3 số hạng đầu là 28 Tìm hệ số của số hạng chứa x3
Giải: Tổng các hệ số của 3 số hạng đầu là 28, ta cĩ: ( 1) C0 0n ( 1) C1 1n ( 1) C2 2n 28
C0n C1n C2n 28
0!n! 1!(n 1)! 2!(n 2)!
n(n 1)
2
n2 – 3n – 54 = 0
n 6(loại)
n 9 (vì n 2 , n ) Khai triển của biểu thức là:
9
2
1 x x
Số hạng tổng quát trong khai triển là:
k
k 9 k
1
C x
x =
k 9 k 2 k 9
k 9 k k 2k 9
k k 9 3k 9
C ( 1) x Ứng với số hạng chứa x3, ta cĩ: 9 – 3k = 3 – 3k = – 6 k = 2
Vậy: Hệ số x3 trong khai triển là: C ( 1) = – 8439 3
Bài 7: Biết hệ số của x3 trong khai triển của (1 – 4x)n là –1280 Tìm n
Giải: Số hạng tổng quát trong khai triển là:
C 1 ( 4x) C ( 4) x YCĐB k = 3 Mà: Hệ số của x3 là –1280, ta cĩ: C ( 4)3n 3 1280 C3n 20
3!(n 3)! n(n – 1)(n – 2) = 120 n
3 – 3n2
+ 2n – 120 = 0 n = 6
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Viết khai triển theo cơng thức nhị thức Niu-tơn:
a) (a + 2b)5 b) (3x – 2y)6 c) (3x – y)7 d) (3x + 1)8 e) (2 – 3x)6
ĐS: a) a 5 + 10a 4 b + 40a 3 b 2 + 80a 2 b 3 + 80ab 4 + 32b 5
b) 729x 6 – 2916x 5 y + 4860x 4 y 2 – 4320x 3 y 3 + 2160x 2 y 4 – 576xy 5 + 64y 6
c) 2187x 7 – 5103x 6 y + 5103x 5 y 2 – 2835x 4 y 3 + 945x 3 y 4 – 189x 2 y 5 + 21xy 6 – y 7
d) 6561x 8 + 17496x 7 + 20412x 6 + 13608x 5 + 5670x 4 + 1512x 3 + 252x 2 + 24x + 1
e) 64 – 576x + 2160x 2 – 4320x 3 + 4860x 4 – 2916x 5 + 729x 6
Bài 2: Tìm hệ số của x7 trong khai triển (1 – x)12 ĐS: 792
Bài 3: Cho khai triển
5 3
2
2 3x
x Tìm số hạng chứa x10 ĐS: – 810x 10
Bài 4: Trong khai triển
n 2
2
1 x
x cĩ tổng các hệ số của 3 số hạng đấu là 11
a) Tìm số hạng thứ 2 b) Tìm số hạng cuối c) Tìm hệ số của số hạng chứa x-4
ĐS: a) 4x 4 b) 1 8
x c) 4 Bài 5: Tính tổng các hệ số trong khai triển của các biểu thức sau:
a) (6x – 1)8 b) (4x + 3y)7 c) (7x – 6)32 d) (5 – 6x)25 e) (3x – 4)17
Trang 9ĐS: a) 390625 b) 823543 c) 1 d) –1 e) –1
Bài 6: Tìm hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức:
6
2
2 x
x ĐS: 12
Bài 7: Biết hệ số của x2 trong khai triển của (1 – 3x)n là 90 Tính n ĐS: n = 5
Bài 8: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau:
a)
8
3 1
x
x ĐS: 28 b)
10 3
2
1 2x
x ĐS: 3360 c)
9 2
4
1 2x
x ĐS: 5040
5 Phép thử và biến cố - Xáx suất
Bài 1: Gieo một đồng tiền 2 lần a) Mô tả không gian mẫu
b) Xác định các biến cố: A: “Kết quả gieo hai lần là như nhau”
B: “Có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”
C: “Lần thứ hai mới xuất hiện mặt sấp” D: “Lần đầu xuất hiện mặt sấp”
Giải: a) Không gian mẫu là: SS,NN,SN,NS
b) A = SS,NN B = SS,SN,NS C = NS D = SS,SN
Bài 2: Một hộp chứa 4 cái thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4 Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ
a) Mô tả không gian mẫu
b) Xác định các biến cố sau: A: “Tổng các số trên hai thẻ là số chẵn”
B: “Tích các số trên hai thẻ là số chẵn”
Giải: a) Không gian mẫu là: (1,2),(1,3),(1,4),(2,3),(2,4),(3,4)
b) A = (1,3),(2,4) B = (1,2),(1,4),(2,3),(2,4),(3,4) = \ (1,3)
Bài 3: Gieo một con súc sắc hai lần
a) Mô tả không gian mẫu
b) Phát biểu các biến cố sau dưới dạng mệnh đề :
A = (6,1),(6,2),(6,3),(6,4),(6,5),(6,6) B = (2,6),(6,2),(3,5),(5,3),(4,4)
C = (1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(6,6)
Giải: a) Không gian mẫu là:
(1,1),(1,2),(1,3),(1,4),(1,5),(1,6),(2,1),(2,2),(2,3),(2,4),(2,5),(2,6),
(3,1),(3,2),(3,3),(3,4),(3,5),(3,6),(4,1),(4,2),(4,3),(4,4),(4,5),(4,6),
(5,1),(5,2),(5,3),(5,4),(5,5),(5,6),(6,1),(6,2),(6,3),
(6,4),(6,5),(6,6)
Hoặc (i, j) | i, j;1 i, j 6
b) A: “Lần gieo đầu xuất hiện mặt 6 chấm” B: “Tổng số chấm trong hai lần gieo là 8” C: “Kết quả của hai lần gieo là như nhau”
Bài 4: Gieo một con súc sắc hai lần a) Xác định không gian mẫu
b) Tính xác suất của các biến cố sau:
A: “Số chấm ở hai lần gieo là bằng nhau” B: “Tổng số chấm không nhỏ hơn 10” C: “Tổng số chấm chia hết cho 3” D: “Mặt 5 chấm xuất hiện ở lần gieo đầu”
Giải: a) (i, j) | i, j;1 i, j 6 n( ) 36
b) A = (1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(6,6) n(A) = 6 P(A) = n( ) 36 6n(A) 6 1
B = (4,6),(6,4),(5,5),(5,6),(6,5),(6,6) n(B) = 6 P(B) = n( ) 36 6n(B) 6 1
C = (1,2),(2,1),(1,5),(5,1),(2,4),(4,2),(3,3),(3,6),(6,3),(4,5),(5,4),(6,6) n(C) = 12
P(C) = n(C) 12 1
n( ) 36 3
Trang 10D = (5,1),(5,2),(5,3),(5,4),(5,5),(5,6) n(D) = 6 P(D) = n(D) 6 1
n( ) 36 6
Bài 5: Gieo một đồng tiền ba lần và quan sát sự xuất hiện mặt sấp (S), mặt ngửa (N)
a) Xác định không gian mẫu
b) Tính xác suất của các biến cố sau:
A: “Lần gieo đầu xuất hiện mặt sấp” B: “Ba lần xuất hiện các mặt như nhau”
C: “Đúng hai lần xuất hiện mặt sấp” D: “Ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”
b) A = SSS,SSN,SNS,SNN n(A) = 4 P(A) = n(A) 4 1n( ) 8 2
B = SSS,NNN P(B) = n( ) 8 4n(B) 2 1
C = SSN,SNS,NSS P(C) = n( ) 8n(C) 3
D = SSS,SSN,SNS,NSN,NSS,SNN,NNS n(D) = 7 P(D) = n(D) 7n( ) 8
Bài 6: Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Tìm xác suất để
thẻ được lấy ghi số: a) Chẵn b) Chia hết cho 3 c) Lẻ và chia hết cho 3
Giải: Không gian mẫu là: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20 n( )= 20 a) A = 2,4,6,8,10,12,14,16,18,20 P(A) = n(A) 10 1
n( ) 20 2 b) B = 3,6,9,12,15,18 P(B) = n(B) 6 3
n( ) 20 10 c) C = 3,9,15 P(C) = n(C) 3
n( ) 20
Bài 7: Một tổ có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tìm xác suất sao cho trong 2 người
đó: a) Cả hai đều là nữ b) Không có nữ nào
c) Ít nhất một người là nữ d) Có đúng một người là nữ
Giải: * Số cách chọn 2 người là: C102 45 Vậy: n( ) 45
a) A: “Cả 2 đều là nữ” n(A) = C = 3 P(A) = 23 n(A)n( ) 45 15 3 1
b) B: “Không có nữ nào” n(B) = C27 21 P(B) = n(B) 21 7
n( ) 45 15 c) C: “Ít nhất một người là nữ” n(C) = C C13 17 C C32 07 24 P(C) = n(C) 24 8
n( ) 45 15 d) D: “Có đúng một người là nữ” n(D) = C C13 17 21 P(C) = n(D) 21 7
n( ) 45 15
Bài 8: Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ, các viên bi này chỉ khác nhau về màu Lấy
ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để được: a) 3 viên bi xanh b) 3 viên bi đỏ c) 3 viên bi cùng màu d) 3 viên bi khác màu e) Ít nhất 2 viên bi xanh
Giải: * Số cách lấy 3 viên bi là: C312 220 Vậy: n( ) 220
a) A: “3 viên bi xanh” n(A) = C38 56 P(A) = n(A) 56 14
n( ) 220 55 b) B: “3 viên bi đỏ” n(B) = C34 4 P(A) = n(B) 4 1
n( ) 220 55 c) C: “3 viên bi cùng màu” n(C) = C C38 34 60 P(C) = n(C) 60 3
n( ) 220 11