1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

b8 on tap chuong ii

13 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ễN TẬP CHƯƠNG II
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 514,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - HS được củng cố các kiến thức đã học trong chương II: Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn, bất đẳng thức và tính chất, bất phương trình bậc nhất một ẩn - Vậ

Trang 1

BUỔI 8: ÔN TẬP CHƯƠNG II

Thời gian thực hiện: 3 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- HS được củng cố các kiến thức đã học trong chương II: Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn, bất đẳng thức và tính chất, bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết một số dạng toán: Giải phương trình, giải bất phương trình, chứng minh bất đẳng thức, các bài toán thực tế có liên quan

- Rèn luyện năng lực toán học, nói riêng là năng lực mô hình hoá toán học và năng lực giải quyết vấn đề toán học

- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS

2 Về năng lực: Phát triển cho HS:

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp

+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác

- Năng lực đặc thù:

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài giải phương trình, giải bất phương trình học sinh được rèn kĩ năng tính toán, biến đổi đại số

+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp

- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo

3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

- Thiết bị dạy học:

+ Về phía giáo viên: Bài soạn, tivi, phấn màu

+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp; vở

ghi, phiếu bài tập

- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 2

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ:

- Em hãy nêu các kiến thức trọng tâm đã

học trong chương II

- Với mỗi kiến thức trọng tâm của chương

II, GV yêu cầu HS trình bày các nội dung

kiến thức cụ thể liên quan

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời

- HS đứng tại chỗ trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV nhận xét câu trả lời và chốt lại kiến

thức

- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở

I Nhắc lại lý thuyết.

- Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

+ Phương trình tích + Phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Bất đẳng thức

- Bất phương trình bậc nhất một ẩn

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức của chương để giải phương trình, bất phương trình, chứng

minh bất đẳng thức

b) Nội dung: Các bài tập trong bài học

c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV giới thiệu dạng bài tập thứ nhất

- GV yêu cầu HS nêu cách giải

phương trình tích

- GV cho HS hoạt động cá nhân

thực hiện bài 1

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài và

các HS khác làm bài vào vở

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS trả lời các câu hỏi của GV

- HS đọc đề bài, vận dụng kiến thức

đã học để giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

II Bài tập DẠNG 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Bài 1: Giải phương trình

a) (x- 1 3)( x- 6) = 0

b) (3x- 1 2 4)( - x) = 0

Hướng dẫn:

a) Ta có (x- 1 3)( x- 6) = 0 +) x - 1 0=

1

x =

+) 3x - 6=0 2

x =

Vậy phương trình có hai nghiệm là x =1 và 2

x =

Trang 3

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét chốt đáp án b) (3x- 1 2 4)( - x) = 0

+) 3x - 1 0= 1

3

x =

+) 2 4- x=0 1

2

x =

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là

1 3

x =

1 2

x =

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV cho HS hoạt động cá nhân thực

hiện bài 2

- GV yêu cầu HS nêu cách giải

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài và

các HS khác làm bài vào vở

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS trả lời các câu hỏi của GV

- HS đọc đề bài, vận dụng kiến thức

đã học để giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét chốt đáp án

Bài 2: Giải phương trình

a) ( ) (2 )

b) ( ) (2 )

2x- 3 x- 4 =0

Hướng dẫn:

a) ( ) (2 )

+) ( )2

1 0

x + =

1

x =

-+) x + =2 0 2

x =

-Vậy phương trình có hai nghiệm là x = - 1 và 2

b) ( ) (2 )

2x- 3 x- 4 =0 +) ( )2

2x - 3 =0

2x - 3=0 3 2

x =

+) x - 4=0

x =4 Vậy phương trình có hai nghiệm là

3 2

x =

và 4

Trang 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV cho HS hoạt động nhóm thực

hiện bài 3

- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu

cầu các HS thực hiện theo nhóm,

mỗi nhóm làm một ý

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện hoạt động theo

nhóm

- GV theo dõi, hỗ trợ

Bước 3: Báo cáo kết quả

- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày

- GV gọi HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét chốt đáp án

Bài 3: Giải các phương trình sau

a) 8x2- 4x= 0 b) 7x x( + - 2) 6(x+ 2) = 0 c) 2x x( - 3) + 5x- 15 = 0 d) 4x x( - 3)- 3x+ = 9 0

Hướng dẫn:

a) 8x2- 4x= 0

4 2x x - 1 = 0 +) 4x =0 0

x =

+) 2x - 1 0=

2x =1 1 2

x =

Vậy phương trình có hai nghiệm là x =0 và 1

2

x =

b) 7x x( + - 2) 6(x+ 2) = 0

(x+ 2 7)( x- 6) = 0 +) x + =2 0

x = - 2 +) 7x - 6=0

7x =6 6 7

x =

Vậy phương trình có hai nghiệm là x = - 2 và 6

7

x =

c) 2x x( - 3) + 5x- 15 = 0

(x- 3 2)( x+ 5) = 0 +) x - 3=0

x =3 +) 2x + =5 0

5 2

x=

Trang 5

Vậy phương trình có hai nghiệm là x =3 và

5 2

x=

- d) 4x x( - 3)- 3x+ = 9 0

4x x- 3 - 3 x- 3 = 0

(x- 3 4)( x- 3) = 0 +) x - 3=0

x =3 +) 4x - 3=0 3

4

x =

Vậy phương trình có hai nghiệm là x =3 và 3

4

x =

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV cho HS hoạt động cá nhân thực

hiện bài 4

- GV yêu cầu HS nêu cách giải

- GV gọi 4 HS lên bảng làm bài và

các HS khác làm bài vào vở

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS trả lời các câu hỏi của GV

- HS đọc đề bài, vận dụng kiến thức

đã học để giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét chốt đáp án

Bài 4: Giải các phương trình sau

a) ( ) (2 )2

1+x - x- 1 =0 b) ( )2 ( )2

-c) (2 3 - x x)( + 11) (= 3x- 2 2 5)( - x)

d) 3x2 - 3x=(x- 1)(x+ 3)

Hướng dẫn:

a) ( ) (2 )2

1+x - x- 1 =0

é + - - ùé + + - ù=

2.2x =0 0

x =

Vậy phương trình có nghiệm là x =0. b)( )2 ( )2

é - - - ùé - + - ù=

(- 2x- 1 4)( x- 5) = 0 +)- 2x- 1 0=

1 2

x=

Trang 6

-+) 4x - 5=0

5 4

x =

Vậy phương trình có hai nghiệm là

1 2

x=

và 5

4

x =

c) (2 3 - x x)( + 11) (= 3x- 2 2 5)( - x) (2 3 - x x)( + 11) (- 3x- 2 2 5)( - x) = 0

(2 3- x x) (éêë +11) (+ -2 5x)ùúû=0

(2 3 13 4 - x)( - x) = 0 +) 2 3- x=0

2 3

x =

+) 13 4- x=0 13

4

x =

Vậy phương trình có hai nghiệm là

2 3

x =

và 13

4

x =

d) 3x2 - 3x=(x- 1)(x+ 3)

3x x- 1 - x- 1 x+ 3 = 0

(x- 1 3)éêëx- (x+3)ùúû=0

(x- 1 2)( x- 3) = 0 +) x - 1 0=

x =1 +) 2x - 3=0

3 2

x =

Vậy phương trình có hai nghiệm là x =1 và 3

2

x =

Tiết 2:

Trang 7

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV giới thiệu dạng bài tập số 2

và yêu cầu HS nêu phương pháp

giải

- GV yêu cầu HS làm bài 5

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài và

các HS khác làm bài vào vở

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS nêu phương pháp giải

- HS đọc đề bài và thực hiện theo

yêu cầu của GV

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS trình bày trên bảng

- GV gọi HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét bài làm của HS và

chốt kiến thức

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA ẨN Ở MẪU

Bài 5: Giải các phương trình sau

x

+ - =

x

+

-Hướng dẫn

a) ĐKXĐ: x¹ 0, x¹ 2

2

x

+ - =

x

+ - =

-=

-Suy ra x2+2x- 5x+10=8

(x- 1)(x- 2) = 0 Với x - 1 0=

x =1 ( thỏa mãn điều kiện xác định).

Với x - 2=0 2

x = ( không thỏa mãn điều kiện xác định)

Vậy phương trình có nghiệm là x =1 b) ĐKXĐ: x¹ 3, x¹ - 3

2

x

+

x

+

=

Suy ra 2x+ +6 3x- 9=3x+5

2x =8 4

x = ( thỏa mãn điều kiện xác định).

Vậy phương trình có nghiệm là x =4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV yêu cầu HS làm bài 6

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài và

Bài 6: Giải các phương trình sau

Trang 8

các HS khác làm bài vào vở

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài và thực hiện theo

yêu cầu của GV

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS trình bày trên bảng

- GV gọi HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét bài làm của HS và

chốt kiến thức

a) 22 33 ( 33)( 20 2)

x

-b)

2

2

x

x

-Hướng dẫn

a) ĐKXĐ: x¹ 2, x¹ 3

x

-=

-Suy ra 2x- 6 3+ x- 6=3x- 20

2x = - 8 4

x = - ( thỏa mãn điều kiện xác định)

Vậy phương trình có nghiệm là x = - 4 b) ĐKXĐ: x ¹ 2

2

2

x

x

2

2 2

2

2 4

x

x

2 2

-=

Suy ra 9x2+6x- 12=3x2+6x+12

2

6x =24

x =

(x- 2)(x+ 2) = 0 Với x - 2=0 2

x = ( không thỏa mãn điều kiện xác định).

Với x + =2 0 2

x = - ( thỏa mãn điều kiện xác định).

Vậy phương trình có nghiệm là x = - 2

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV giới thiệu dạng bài tập số 3 và

yêu cầu HS nêu phương pháp giải

- GV yêu cầu HS làm bài 7

- GV gọi 4 HS lên bảng làm bài và

các HS khác làm bài vào vở

DẠNG 3: SO SÁNH HAI BIỂU THỨC Bài 7: Cho a b< Chứng minh rằng a) 5a+ <1 5b+1

b) 5 2- a> -5 2b c) 2a+ <1 2b+2 d) - 2a- 5> - 2b- 7

Trang 9

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS nêu phương pháp giải

- HS đọc đề bài và thực hiện theo

yêu cầu của GV

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS trình bày trên bảng

- GV gọi HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét bài làm của HS và

chốt kiến thức

Hướng dẫn

a) Từ a b< , ta có 5a<5b Suy ra 5a+ <1 5b+1

b) Từ a b< , ta có - 2a> - 2b Suy ra

5 2- a> -5 2b

c) Ta có a b< suy ra 2a<2b suy ra 2a+ <1 2b+1 (1)

Vì 1 < 2 nên 2b+ <1 2b+2(2)

Từ (1) và (2) suy ra 2a+ <1 2b+2 d) - 2a- 5> - 2b- 7

Ta có a b< suy ra - 2a> - 2b suy ra

2a 7 2b 7

- - > - - (1)

Vì -5 > -7 nên- 2a- 5> - 2a- 7 (2)

Từ (1) và (2) suy ra - 2a- 5> - 2b- 7

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV giới thiệu dạng bài tập số 8 và

yêu cầu HS nêu phương pháp giải

- GV yêu cầu HS làm bài tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS nêu phương pháp giải

- HS làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét, chốt đáp án

DẠNG 4: SO SÁNH HAI SỐ Bài 8: So sánh hai số ab, nếu a) a+1954< +b 1954

b) - + £ -6 a b 6 c) 5a- 1 5> b- 1 d) - 2a+ ³3 3 2- b

Hướng dẫn:

a) Từ a+1954< +b 1954 suy ra

1954 1954 1954 1954

a+ - < +b - suy ra a b< b) Từ - + £ -6 a b 6suy ra- + + £ -6 a 6 b 6 6+ suy ra a b£

c) Từ 5a- 1 5> b- 1 suy ra 5a>5bsuy ra a b> d) Từ - 2a+ ³3 3 2- b suy ra - 2a³ - 2b

suy ra a b£

Tiết 3:

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV giới thiệu dạng bài tập thứ 5

và yêu cầu HS nêu phương pháp

giải

- GV chốt lại phương pháp giải

- GV yêu cầu HS làm bài tập 9

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS nhắc lại kiến thức

- HS làm bài

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng làm bài

DẠNG 5: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài 9: Giải các bất phương trình sau

a) x+ <2 3x+4 b) 2x- 7> -8 x c) 3x+ <5 2x- 1 d) - 3x- 1£ - +3 x

Hướng dẫn:

a) x > - 1 b) x >5 c) x < - 6

Trang 10

- HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét, chốt đáp án d)

1 2

x ³

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV cho HS đọc đề bài 10.

- GV yêu cầu HS làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài và thực hiện theo

yêu cầu của GV

- HS làm bài

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét, chốt đáp án

Bài 10: Giải các bất phương trình sau

a) 3 2( +x) £ -x 8 b) 4x- 8 ³ 3 3( x- 2) + - 4 2x

c) 3(x- 2)+ 7x£ 4(x+ + 1) 14

Hướng dẫn:

a) 3 2( +x) £ -x 8

3x+ £ -6 x 8

2x £ - 14 7

x £

-Vậy nghiệm của bất phương trình là x £ - 7 b) 4x- 8 ³ 3 3( x- 2) + - 4 2x

4x- 8 9³ x- 6 4 2+ - x

3x 6

- ³ 2

x £

-Vậy nghiệm của bất phương trình là x £ - 2 c) 3(x- 2)+ 7x£ 4(x+ + 1) 14

3x- 6 7+ x£ 4x+ +4 14

6x £ 24 4

x £

Vậy nghiệm của bất phương trình là x £ 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- GV cho HS đọc đề bài 11.

- GV yêu cầu HS nêu cách giải

- GV chốt cách giải và yêu cầu HS

làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài và thực hiện theo

yêu cầu của GV

- HS làm bài

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét, chốt đáp án

Bài 11: Giải các bất phương trình sau

a)

-b)

2 1 2

Hướng dẫn:

a)

6 x- 1 + 4 2 - x £ 3 3x- 3

-11 7

x ³

Vậy nghiệm của bất phương trình là

11 7

x ³

Trang 11

b)

2 1 2

2 x+ - 2 6 12 ³ x+ 3x

2x+ -4 6 15³ x

2 13

x£

-Vậy nghiệm của bất phương trình là

2 13

x£

-Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- GV phát phiếu học tập, HS hoạt

động nhóm giải bài 12

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, trao đổi thảo luận

và trình bày bài ra phiếu học tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động theo nhóm, đại diện

1 hs lên bảng trình bày

- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và

theo dõi bài làm của nhóm bạn để

nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

của các bạn

Bài 12: Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi

tiết kiệm kì hạn 1 tháng là 0,4% Hỏi nếu muốn

có số tiền lãi hàng tháng ít nhất là 3 triệu đồng thì

số tiền gửi tiết kiệm ít nhất là bao nhiêu? ( làm tròn đến triệu đồng).

Hướng dẫn

Gọi số tiền gửi tiết kiệm là x ( triệu đồng) ĐK:

3

x > .

Lãi suất hàng tháng là

0,4%

100 1000

x

Để lãi suất hàng tháng ít nhất là 3 triệu đồng thì

ta có

4

3 1000

x

³

4x ³ 3000 3000 4

x ³

750

x ³ ( thỏa mãn điều kiện).

Vậy cần gửi số tiền ít nhất là 750 triệu đồng.

Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.

Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm

HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả

GV chữa nhanh một số bài tập

Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình

x+ + =x- là :

C.x ¹ - 2,x ¹ 1 D x ¹ - 2

Câu 2 Cho a+ > +3 b 3, khi đó ta có:

Trang 12

Câu 3 Giải bất phương trình: 3x- 5 2> x ta được nghiệm là:

Câu 4 Với ba số a b, vàc <0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Nếu a b> thì ac bc> B Nếu a b> thì a b

c>c

C Nếu a b> thì ac bc< D Nếu a b> thì a c b c+ < +

Câu 5 Choa= +b 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.a b> B.a b+ =1 C.a b< D a b£

Câu 6: Số nghiệm của phương trình

2 2

4

3 3 9

x

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình

x

-+ =

Câu 8: Nghiệm của phương trình

2 3

0

x

+

= là

Câu 9: Cho a là một số thực bất kỳ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A 2a- 5 2< a+1 B 3a- 3 3> a- 1

C 4a<4a+1 D 5a+ >1 5a- 2

Câu 10: Nếu - 16a> - 16b thì

A a b< B a b£ C a=b D a b>

Đáp án

Bài tập về nhà.

Bài 1: Giải các bất phương trình sau

a) 2x+ 3(x+ > 1) 5x- (2x- 4)

b) (x+ 1 2)( x- 1) < 2x2 - 4x+ 1

Trang 13

kilômét tiếp theo Hỏi với 100 nghìn đồng thì khách hàng có thể di chuyển được tối đa bao

nhiêu kilômét ( làm tròn đến hàng đơn vị).

Bài 3: Cho 2a+ ³1 2b- 3 Chứng minh rằng a+ ³2 b

Bài 4: Cho 3 4- a³ 3 4- b Chứng minh rằng 4a+ £3 4b+3

Bài 5: Cho 2a+ ³3 2b+4 Chứng minh rằng 2a+ >1 2b

Bài 6: Giải các phương trình sau

1 5 2

x

+

-c) 4x x( - 3)- 3x+ = 9 0

d) ( ) (2 )

Ngày đăng: 18/07/2024, 16:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w