1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

b16 on tap chuong iv

14 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 624,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài ý Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, vận dụng định lí đã học để giải toán.. Bước 3: Báo cáo kết quả - HS lên bảng giải - HS dưới lớp quan s

Trang 1

Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy:…./… / …

BUỔI 16 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Thời gian thực hiện: 3 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Ôn tập các kiến thức trong chương IV: Hệ thức lượng trong tam giác vuông; Các hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông; Giải tam giác vuông

- Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải quyết một số vấn đề thực tiễn

2 Về năng lực: Phát triển cho HS:

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp

+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

- Năng lực đặc thù:

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính độ dài các cạnh, tính số đo góc

+ Năng lực giao tiếp toán học: thông qua các thao tác chuyển đổi ngôn ngữ toán học

3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Giáo viên:

- Thước thẳng, máy chiếu

- Phiếu bài tập cho HS

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Tiết 1:

BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1 Với tam giác vuông ABCAˆ=90 ,° =Bˆ 60 ,° =b 10thì độ dài a là:

A a =15 3 B a =10 3 C

20 3 3

a =

D a =20 3

Câu 2 Cho tam giác ABCa=5,b=4,c=3 Kết quả nào sau đây là đúng?

A sinC =0,75 B sinC =0,8 C sinC =0,6 D sinC =1,3

Câu 3 Cho tam giác vuông ABC (A =ˆ 90°)

, `AH ^BC H( Î BC AH), =6,BH =3.

Kết quả nào sau đây là đúng?

A

3

3

B =

B

3

2

B =

C

2 5

5

B =

D

3

6

B =

Câu 4 Cho tam giác vuông ABCA =ˆ 90°, AH ^BC H( Î BC BH), =6,HC =12.

Trang 2

A B =ˆ 30 ° B B =ˆ 60 ° C B =ˆ 70 ° D B =ˆ 45 °

Câu 5 Tính chiều cao AH với các số liệu cho trên hình sau Kết quả nào sau đây là đúng?

A

20

AH = m

B AH =10 3 m

C

15 3

AH = m

D AH =20 3 m

Bước 1:GV giao nhiệm vụ:

NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu

giờ

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm

(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả

của nhau)

NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và

chốt lại kiến thức

- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở

Kết quả trắc nghiệm

I Nhắc lại lý thuyết

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: Hs hiểu cách tính tỉ số lượng giác để tính giá trị của biểu thức.

b) Nội dung:

Bài 1: Sắp xếp giá trị các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn.

)sin25 ,cos35 ,sin54 ,cos70 ,sin80

a

)tan25 ,cot50 ,tan35 ,cot15 ,tan65

b

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

a A

b B

-Bài 3: Tính

0 0

sin32 cos58 và tan800- cot100

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:

10m 60°

A

Trang 3

2 0 2 0 3

) tan45 cos30 cot 30

a A

b B

c C

-=

Bài 5: Tìm các tỉ số lượng giác còn lại của góc α, biết:

3

)sin

5

a a =

12 )cos

13

b a =

4 )tan

3

c a =

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Dạng 1: Tính tỉ số lượng giác Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1.

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS hoạt động cặp đôi 3’

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 đại diện nhóm báo cáo

kết uá, các HS khác lắng

nghe, xem lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của HS và chốt lại một

lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Bài 1: Sắp xếp giá trị các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến

lớn

)sin25 ,cos35 ,sin54 ,cos70 ,sin80

a

)tan25 ,cot50 ,tan35 ,cot15 ,tan65

b

Giải:

a,Đổi ra sina được :

sin25 ,sin55 ,sin54 ,sin20 ,sin80

b, Đổi ra tanađược

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 2.

Yêu cầu HS hoạt động cá

nhân làm bài ý

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, vận dụng

định lí đã học để giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 3 HS lên bảng giải câu a và

b

- HS dưới lớp quan sát bạn

làm và làm bài tập

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của HS và chốt lại một

lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Bài 2: Tính giá trị của biểu thứ

a)A =sin 402 0+sin 202 0+cos 402 0+sin 702 0 b) B =sin250+cos250- sin650- cos650

Giải

a) A =sin 402 0+sin 202 0+cos 402 0+sin 702 0

= sin 40 +cos 40 + cos 70 +sin 70 =1+1=2

b) Vì 250+650=900

=sin25 +cos25 - cos25 - sin25 = 0

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 3,

hoạt động cặp đôi 3’ Bài 3: Tính

0 0

sin32 cos58 và tan800- cot100

Trang 4

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, vận dụng

tính chất hai góc bù nhau để

giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS lên bảng giải

- HS dưới lớp quan sát bạn

làm và làm bài tập

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của HS và chốt lại một

lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Giải:

Vì góc

0

32và góc 580 là hai góc phụ nhau, nên

cos58 =cos58 =

Vì góc 800và góc 100 là hai góc phụ nhau, nên

tan80 - cot10 =cot10 - cot10 =0

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS làm bài 4

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài,hoạt động cá

nhân

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 3 HS lên bảng giải

- HS dưới lớp quan sát bạn

làm và làm bài tập

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của HS và chốt lại một

lần nữa cách làm của dạng

bài tập

- Nhắc lại kiến thức được

củng cố trong bài

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A = -4 sin 452 0+2cos 602 0- 3cot 453 b) B =tan45 cos30 cot 300 0 0

c) C =cos 152 0+cos 252 0+ + cos 752 Giải:

a) A = -4 sin 452 0+2cos 602 0- 3cot 453

= - çççè ø÷÷÷+ çç ÷çè ø÷- =

b)

tan45 cos30 cot 30 1 3

c) C =cos 152 0+cos 252 0+ + cos 752

(cos 152 0 cos 752 ) cos 452

2

1 1 1

æ ö÷

ç

çè ø

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 5.

Yêu cầu HS nêu định hướng

giải của mỗi ý

Bài 5: Tìm các tỉ số lượng giác còn lại của góc α, biết:

3 )sin

5

a a =

12 )cos

13

b a =

4 )tan

3

c a =

Giải:

Trang 5

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- HS hoạt động cá nhân làm

bài tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài và trả lời

theo yêu cầu của GV

- 3 HS lên bảng làm bài tập,

HS dưới lớp làm vào vở ghi

Bước 3: Báo cáo kết quả

HS nhận xét lời giải bài tập

trên bảng

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của HS

a Ta có:

a+ a = Þ a = Þ a =

tan

a a

a

;

cot

a a

a

b Ta có

in

a+ a = Þ a = Þ a =

tan

a a

a

;

cot

a a

a

c Ta có

2

2

a

4 sin cos tan

5

a= a a = cot 1 3

a

a

Tiết 2:

a) Mục tiêu:Vận dụng kiến thức tỉ số lượng giác trong tam giác vuông để làm bài tập

b) Nội dung: Các bài 6,7,8,9,10

Bài 6:

Cho tam giác ABC vuông tạiCBC =1,2 ,cm AC =0,9cm.

Tính các tỉ số lượng giác của góc B , từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc A

Bài 7:Cho DABC vuông tại A Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C biết rằng

cosB =0,6

Bài 8: Giải DABCvuông tạiA Biết

) BC=4,5 ; 35 ) 3,1 ; 65

Bài 9: Giải DABC vuông tại A, biết:

2,7

AB =AC =4,5 b) AC =4,0và BC =4,8

Bài 10: Cho DABCvuông tại A, AHlà đường cao Biết :

AB = cm AH = cm

a.TínhsinB Suy ra số đo của góc B

b Tính các độ dài HB HC AC, ,

c, Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán

d) Tổ chức thực hiện:

Dạng 2:Tính tỉ số lượng giác trong tam giác vuông

Trang 6

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài

6.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán cá

nhân

- HS so sánh kết quả với bạn

bên cạnh

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá

nhân và thảo luận cặp đôi

theo bàn để trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, đại

diện hs lên bảng trình bày

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo

bài làm của các bạn và chốt

lại một lần nữa cách làm của

dạng bài tập

GV yêu cầu học sinh chốt

được cách làm:

Bài 6:

Cho tam giác ABC vuông tạiC

BC = cm AC = cm Tính các tỉ số lượng giác của góc B, từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc A

Giải

ABC

D vuông tại C, theo định lý Pythagore:

AB =AC +BC = Þ AB =

Aµ +Bµ =900

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài

7.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải theo dãy

bàn, nêu phương pháp giải

của từng bài toán

- HS giải toán và chuẩn bị

báo cáo

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo

nhóm bàn và thảo luận tìm

phương pháp giải phù hợp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm bàn báo

cáo kết quả và cách giải

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của bạn và phương pháp

giải của từng ý

Bài 7:Cho DABC vuông tại A Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C biết rằng cosB =0,6

Giải

B

Do Bµ +Cµ =900

sinC =cosB =0,6; cosC=sin B=0,8

tanC=cotB= ; cotC=tanB=

Trang 7

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài

8.

Yêu cầu:

- HS thực hiện nhóm giải

toán

- Nêu phương pháp giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động

nhóm giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 đại diện lên bảng trình

bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo

bài làm của các bạn và chốt

lại một lần nữa cách làm của

dạng bài tập

Bài 8: Giải DABC vuông tạiA Biết a) BC=4,5 ; C =µ 350 ; b) AB =3,1 ; Bµ =650

Giải:

a

Xét DABCvuông tạiAta có:

0

.sin 4,5.sin35 2,58

AB =BC C = »

Tương tự:

0

AC =BC C = »

Bµ +Cµ =900Þ Bµ =900- 350=550 b

Xét DABCvuông tạiAta có:

0

AB BC

B

Tương tự:

0

AC =AB B = »

Bµ +Cµ =900Þ Cµ =900- 650=250

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 9.

Yêu cầu HS nêu định hướng

giải của mỗi ý

- HS hoạt động cá nhân làm

bài tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, thực hiện vẽ

hình học và trả lời theo yêu

cầu của GV

- 2 HS lên bảng làm bài tập,

Bài 9: Giải DABC vuông tại A, biết:

a) AB =2,7vàAC =4,5 b) AC =4,0và BC =4,8 Giải:

a) DABC vuông tại A ta có:

0

4,5

2,7

AC B

Trang 8

HS dưới lớp làm vào vở ghi.

Bước 3: Báo cáo kết quả

HS nhận xét lời giải 2 bài

tập trên bảng

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của HS

Chú ý: cách đổi sang số đo

góc

0

Bµ +Cµ =900 nên Cµ =900- Bµ =900- 59 04'0 =30 56'0

Theo định lý Pythagore:

2 2 2,72 4,52 5,25

BC = AB +AC = + »

b)

ABC

D vuông tại A ta có:

0

4

4,8

AC B

0

µ µ 900 µ 900 56 44'0 33 16'0

B +C = Þ C = - =

Theo định lý Pythagore:

2 2 4,82 42 2,65

AB = BC - AC = + »

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 10.

Yêu cầu:

- HS thực hiện nhóm giải

toán

- Nêu phương pháp giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động

nhóm giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 đại diện lên bảng trình

bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo

bài làm của các bạn và chốt

lại một lần nữa cách làm của

dạng bài tập

Bài 10: Cho DABCvuông tại A, AH là đường cao Biết :

AB = cm AH = cm

a.TínhsinB Suy ra số đo của góc B

b Tính các độ dài HB HC AC, ,

Giải:

Xét DAHBvuông tại H

sin

AH B

AB

0

B

Áp dụng định lý Pythagore trong DAHB vuông tại H

AB =AH +HB

HB =AB - AH = - =

3 6

HB

Trang 9

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

3 6

AH =HB HC Þ HC = =

AC

AB

Tiết 3:

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức tỉ số lượng giác trong tam giác vuông để giải các bài toán

thực tế

b) Nội dung: Các bài 11,12,13,14,15

Bài 11: Tìm chiều rộng d của dòng sông trong hình bên (làm tròn đến m)

Bài 12 Một bạn muốn tính khoảng cách A và B ở hai bên hồ nước Biết rằng các khoảng

cách từ một điểm C đến A và đến B là CA =90 ,mCB =150mACB =· 1200 Hãy tính

AB giúp bạn ?

Bài 13:

Một máy bay đang bay ở độ cao 12km Khi bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất Nếu cách sân bay 320km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu (làm tròn đến phút)?

Bài 14: Tại một thời điểm trong ngày, tia nắng mặt trời hợp với mặt đất một góc bằng 550 Một tòa nhà có bóng xuống mặt đường một đoạn có độ dài 36m Tính chiều cao của tòa nhà ?

Trang 10

đường thẳng tạo với mặt nước biển một góc 210để lặn xuống.

a Khi tàu chuyển động theo hướng đó và đi được 200m thì tàu ở độ sâu bao nhiêu so với mặt nước biển ?

b Giả sử tốc độ của tàu là 9 km/h thì sau bao lâu ( Tính từ lúc bắt đầu lặn) tàu ở độ sâu 200m ( tức là cách mặt nước biển 200m)

c, Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán

d) Tổ chức thực hiện:

Dạng 3: Dạng toán thực tế Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 11.

Yêu cầu HS nêu định hướng giải

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, thực hiện vẽ hình học

và trả lời theo yêu cầu của GV

- HS lên bảng làm bài tập, HS dưới lớp

làm vào vở ghi

Bước 3: Báo cáo kết quả

HS nhận xét lời giải trên bảng

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

Bài 11: Tìm chiều rộng d của dòng sông trong

hình bên (làm tròn đến m)

Giải:

Xét DAHB vuông tại H :

·

tan

AH ABH

BH

=

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 12.

Yêu cầu HS nêu định hướng giải của

mỗi ý

- HS hoạt động nhóm làm bài tập

Bài 12 Một bạn muốn tính khoảng cách A và B

ở hai bên hồ nước Biết rằng các khoảng cách từ một điểm C đến A và đến B là

CA = m CB = mACB =· 1200 Hãy tính AB giúp bạn ?

Trang 11

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, suy nghĩ thực hiện

- Đại diện hs lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

HS nhận xét lời giải bài tập trên bảng

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS Giải:

Ta có: ACH· =1800- ACB· =1800- 1200=600

Xét DAHC vuông tại H :

AC

AC

195

Theo định lý Pythagore:

AB =BH +AH

2 2 1952 3.452 210

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 13.

Yêu cầu:

- HS thảo luận nhóm bàn tìm định

hướng giải

- HS giải bài theo cá nhân

- 1 HS lên bảng trình bày

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm bàn

và thảo luận tìm phương pháp giải phù

hợp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng làm bài

HS còn lại làm vào vở

Sau đó nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét

- Đánh giá mức độ hoàn thành bài tập

của bạn

Bài 13:

Một máy bay đang bay ở độ cao 12km Khi bay

hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất Nếu cách sân bay 320km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu (làm tròn đến phút)?

Giải:

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ABC , ta có:

Trang 12

µ 0

sin

2 9'

AC B

BC B

Vậy góc nghiêng là 2 9'0

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 14.

GV phát phiếu học tập, HS hoạt động

nhóm giải toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, trao đổi thảo luận và

trình bày bài ra phiếu học tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động theo nhóm, đại diện 1 hs

lên bảng trình bày

- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và theo

dõi bài làm của nhóm bạn để nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của

các bạn

Bài 14: Tại một thời điểm trong ngày, tia nắng

mặt trời hợp với mặt đất một góc bằng 550 Một tòa nhà có bóng xuống mặt đường một đoạn có

độ dài 36m Tính chiều cao của tòa nhà ?

Giải:

Xét DAHB vuông tại H :

0

AH

Chều cao của tòa nhà là:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 7, vẽ hình

Yêu cầu15

- HS thực hiện cá nhân, thảo luận cặp

đôi theo về bài toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân

và thảo luận về kết quả theo cặp đôi

2 HS lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS nhận xét cách làm bài của 2 bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

và chốt lại một lần nữa cách làm bài:

Bài 15: Trong một buổi tập trận, một tàu ngầm

đang ở trên mặt biển bắt đầu di chuyển theo đường thẳng tạo với mặt nước biển một góc 210

để lặn xuống

c Khi tàu chuyển động theo hướng đó và đi được 200m thì tàu ở độ sâu bao nhiêu so với mặt nước biển ?

d Giả sử tốc độ của tàu là 9 km/h thì sau bao lâu ( Tính từ lúc bắt đầu lặn) tàu ở độ sâu 200m ( tức

là cách mặt nước biển 200m)

Giải

a.Ta có AH =200m

Xét DABH vuông tại B ta có:

BH =AH HAB = » m

b.Xét DABH vuông tại B ta có:

Ngày đăng: 18/07/2024, 16:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học và trả lời theo yêu - b16 on tap chuong iv
Hình h ọc và trả lời theo yêu (Trang 7)
w