1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx

160 1,3K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chiết khấu th ơng mại- Giảm giá hàng bán - Hàng bán trả lại Nếu có Khách hàng ứng tr ớc hoặc thanh toán tiềnKhách hàng thanh toán bằng hàng theo ph ơng thức đổi hàng Thu nhập khác ch a

Trang 1

Xử lý, phân tích

Hệ thống sổ sách

Hệ thống sơ đồChứng từ

Nghiệp vụ kinh tế

Đối t ợng quan tâm

Kế toán tại doanh nghiệp đang hoạt động

Trang 3

BHTC DTTCTG

Trang 4

Sơ đồ kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tiền mặt

Vay ngắn hạn, dài hạnNhận vốn góp, vốn cấp Doanh thu, thu nhập khác

Trang 5

Sơ đồ hạch toán tiền mặt tại quỹ bằng ngoại Tệ

(Giai đoạn Doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh )

Sơ đồ hạch toán tiền mặt tại quỹ bằng ngoại Tệ

(Giai đoạn Doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh )

Trang 6

Sơ đồ kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TGNH

Thu hồi các khoản ký c ợc, ký

quỹ bằng TGNHThu hồi các khoản đầu t

Vay ngắn hạn, dài hạn

Nhận vốn góp, vốn cấp Doanh thu, thu nhập khác

Trang 7

Sơ đồ hạch toán tiền gửi ngân hàng bằng ngoại Tệ

(Giai đoạn Doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh )

Sơ đồ hạch toán tiền gửi ngân hàng bằng ngoại Tệ

(Giai đoạn Doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh )

Trang 8

Chênh lệch tỷ giá tăng do đánh giá lại số d ngoại tệ cuối năm

Nhận đ ợc giấy báo Có của ngân hàng về số tiền đã gửi

Nhận đ ợc giấy báo Nợ của ngân hàng về số tiền đã trả nợ

Sơ đồ kế toán tiền đang chuyển

Trang 9

Thu hồi chứng khoán (giá vốn)

Lãi

Bán chứng khoán

Lãi

Lỗ

(Giá thanh toán)

Định kỳ nhận lãi cổ

tức

Sơ đồ kế toán đầu t chứng khoán ngắn hạn

Trang 10

Sơ đồ kế toán các khoản đầu t ngắn hạn khác

đầu t

Đầu t bằng vật t , sản phẩm, HH

Gía chấp nhận >

giá ghi sổ

(Giá chấp nhận)

Gía chấp nhận <

giá ghi sổ

TK 128

Thu hồi các khoản ĐT ngắn hạn

LãiLỗ

(Giá ghi sổ)

Trang 11

Số dự phòng giảm giá đầu t ngắn

Giá gốc chứng khoán ghi trên sổ kế toán

Giá của chứng khoán

đầu t ngắn hạn

-Sơ đồ kế toán dự phòng đầu t ngắn hạn

Trang 12

- Chiết khấu th ơng mại

- Giảm giá hàng bán

- Hàng bán trả lại

(Nếu có)

Khách hàng ứng tr ớc hoặc thanh toán tiềnKhách hàng thanh toán bằng hàng theo ph ơng thức đổi hàng

Thu nhập khác

ch a thu tiền

Tổng số tiền phải thanh toán

Chênh lệch tỷ giá tăng khi cuối

kỳ đánh giá lại các khoản phải thu của KH bằng ngoại tệCLTG giảm khi cuối kỳ đánh giá

lại các khoản PT của KH bằng NT

Chiết khấu thanh toán

Sơ đồ kế toán phải thu của khách hàng

Trang 13

Thuế GTGT của hàng nhập khẩu phải nộp NSNN nếu đ

Hàng mua trả lại ng ời bán hoặc giảm giá

Sơ đồ kế toán thuế giá trị gia tăng đầu vào

Trang 14

sự uỷ quyền của đơn vị cấp trên

- Số vốn kinh doanh đ ợc bổ sung từ lợi nhuận hoạt động kinh doanh trong kỳ của các đơn vị trực thuộc

Đơn vị cấp trên giao vốn kinh doanh cho đơn vị trực thuộc bằng tiền,

VT,HH

Đơn vị cấp trên giao vốn kinh doanh cho đơn vị trực thuộc bằng TSCĐ

Khi nhận đ ợc tiền do đơn vị trực thuộc nộp về số vốn kinh doanh phải hoàn lại cho đơn vị cấp trên

Số vón kinh doanh đơn vị trực thuộc

đã nộp NSNN theo sự uỷ quyền

của đơn vị cấp trên

Sơ đồ kế toán phải thu nội bộ về vốn KD ở các đơn vị trực thuộc

Trang 15

Phải thu lãi của cấp d ới

Số lỗ hoạt động SXKD đã đ ợc

đơn vị cấp trên chấp nhận cấp bù

Phải thu của cấp d ới về phí quản lý (cấp trên)

Khi nhận đ ợc tiền của các

khoản phải thu

Bù trừ các khoản phải thu,

phải trả nội bộSơ đồ kế toán phải thu nội bộ khác

Trang 16

TSCĐ phát hiện thiếu khi kiểm kê

Tiền mặt phát hiện thiếu khi kiểm kê chờ xử lý

Thu bồi th ờng của các tổ chức, cá

nhân gây ra theo Quyết định xử lý về tiền và hàng tồn kho mất mát hao hụt

Giá trị hàng tồn kho mất mát, hao hụt sau khi trừ đi phần thu bồi th ờng theo

Quyết định xử lýSơ đồ kế toán tài sản thiếu chờ xử lý

Trang 17

Khi thanh toán trợ cấp cho ng ời lao

động thôi việc, mất việc do chuyển DNNN thành Công ty cổ phần

Các khoản chi hỗ trợ đào tạo lại ng

ời lao động trong DNNN cổ phần hoá để bố trí việc làm mới trong

Công ty CP

Khi quyết toán các khoản chi về CPH

đ ợc trừ vào số tiền thu bán CP thuộc vốn NN hoặc chi trợ cấp cho ng ới LĐ

đ ợc bù trừ số tiền NN thu đ ợc từ CPH

Sơ đồ kế toán phải thu về cổ phần hoá

Trang 18

Khi cho vay, cho m ợn vật t , tiền vốn tạm thời, các khoản chi hộ khách hàng và các khoản phải thu khác

Số tiền phải thu bồi th ờng của đơn

vị, cá nhân về tài sản thiếu theo

Khi thu đ ợc tiền các khoản

Nếu phải bồi th ờng

Nếu đ ợc tính vào chi phí SXKD

Nếu đc bù đắp bằng khoản DPPTKĐ

Sơ đồ kế toán các khoản phải thu khác

Trang 19

Sơ đồ kế toán dự phòng phải thu khó đòi

Lập dự phòng phải thu khó đòi

Xóa sổ khoản phải thu khó đòi (nếu ch a lập dự

Trang 20

¬ng cña ng êi nhËn t¹m øng

Trang 21

Chi phí lãi vay trả tr ớc

Công cụ, dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn phải phân bổ nhiều kỳ

Chi phí sửa chữa tài sản có giá trị lớn

Định kỳ phân bổ chi phí tính cho các

đối t ợng chịu chi phíSơ đồ kế toán chi phí trả tr ớc ngắn hạn

Trang 22

quý hoặc tiền gửi ngân hàng để

ký quỹ, ký c ớc ngắn hạn

Nguyên giá

Dùng TSCĐ để cầm cố ngắn hạn

Giá trị còn lại

Giá trị hao mòn

Khi nhận lại số tiền, vàng, bạc, kim khí quý, đá quý ký quỹ, ký c ợc ngắn hạn

Giá trị còn lại khi ch a

đ ợc cầm cố

Nguyên gía khi

đ a đi cầm cố

Khi nhận lại TSCĐ cầm cố

Giá trị hao mònNếu doanh nghiệp bị phạt vi phạm hợp đồng trừ vào tiền ký quỹ

Nếu tiền ký quỹ trừ vào nợ phải trả ng

ời có hàng gửi bán hoặc ng ời BHSơ đồ kế toán cầm cố, ký quỹ, ký c ợc ngắn hạn

Trang 23

Cuối kỳ, kết chuyển trị giá hàng mua

đang đi đ ờng (theo ph ơng pháp kiểm

kê định kỳ)

Sang kỳ sau ghi trị giá hàng mua đang

đi đ ờng đã về nhập kho

Trị giá hàng mua đang đi đ ờng bị mất,

thiếu hụt chờ xử lý

Trị giá hàng mua đang đi đ ờng giao thẳng hoặc gửi thẳng cho khách hàng, gửi bán đại lý, ký gửi

không qua nhập kho

Đầu kỳ, kết chuyển trị giá hàng mua

đang đi đ ờng (theo ph ơng pháp kiểm

kê định kỳ)Sơ đồ kế toán hàng mua đang đi trên đ ờng

Trang 24

Xuất kho NVL cho sản xuất kinh doanh theo các mục đíchNVL xuất thuê ngoài gia công

Giảm giá NVL mua vào, trả lại cho

ng ời bán, chiết khấu th ơng mại

(Nếu có)NVL xuất bán, NVL phát hiện thiếu khi kiểm kê thuộc hao hụt trong định mứcNVL xuất dùng cho SXKD phải PB dần

Xuất NVL đầu t vào Cty liên

doanh, LKNVL phát hiện thiếu khi kiểm kê chờ Sơ đồ kế toán nguyên liệu vật liệu

Trang 25

Nhập kho CCDC thuê ngoài ra công chế biến hoặc tự chế đã xong

Thuế NK, TTĐB, GTGT (tr ờng hợp không đ ợc khấu trừ) phải nộp NSNN

Giảm giá hàng mua, trả

lại CCDC cho ng ời bán, chiết khấi th ơng mại

Nếu có

Xuất kho CCDC thuê ngoài ra công

Công cụ, dụng cụ phát hiện thiếu

khi kiểm kê ch a xử lý

Xuất kho CCDC đầu t vào Công ty

con, góp vốn LD - LKSơ đồ kế toán công cụ dụng cụ

Trang 27

Nhập kho thành phẩm do sản xuất hoặc thuê ngoài gia công chế biến

Xuất kho thành phẩm để bán, trao

đổi, biểu tặng và sử dụng nội bộ

Xuất kho thành gửi bán

Xuất kho thành phẩm để góp vốn vào công ty liên kết, cơ sở KD đồng KS

Thành phẩm phát hiện thiếu khi

kiểm kê chờ xử lý

a Theo ph ơng pháp kê khai th ờng xuyên

Sơ đồ kế toán thành phẩm theo hai ph ơng pháp

TK 632

TK 155

TK 631

TK 911K/C trị giá TP tồn kho ĐK

Giá thành SP nhập kho trong kỳ

Kết chuyển trị giá vốn TP xuất bán, trao

đổi, biếu tặng và SD nội bộ trong kỳ

b Theo ph ơng pháp kiểm kê định kỳ

K/C trị giá TP tồn kho CK

Trang 28

Nhập kho hàng hoá mua ngoài (giá mua + chi phí mua)

Hàng hoá thuê ngoài gia công chế biến xong nhập kho

Thuế NK, TTĐB, GTGT (nếu không

đ ợc kh trừ) phải nộp NSNN

Hàng hoá xuất bán bị khách hàng trả lại nhập khoThu hồi vốn góp LD-LK, cơ sở KD

đồng kiểm soát bằng hàng hoá

Hàng hoá phát hiện thừa khi

Chiết khấu th ơng mại, giảm giá

hàng mua, hàng mua trả lại cho NB

TK 133

Thuế GTGT (nếu có)

Xuất kho hàng hoá để bán, trao

đổi, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ

Xuất kho hàng hoá gửi bán cho đại

lý, đơn vị nhận hàng ký gửi

Xuất kho hàng hoá thuê ngoài gia

công chế biếnHàng hoá phát hiện thiếu khi kiểm Sơ đồ kế toán hàng hoá theo ph ơng pháp kê khai th ờng xuyên

Trang 29

(nếu có)Nguyên

giá

BĐS đầu t chuyển thành hàng tồn kho

Giá trị còn lại

TK 2147Giá trị

hao mòn

Chi phí nâng cấp triển khai, sửa chữa, cải tạo cho mục đích bán

TK 133Thuế GTGT (nếu có)

Trang 30

Xuất kho gửi thành phẩm, hàng hoá

cho ng ời mua theo Hợp đồng hoặc gửi nhờ đơn vị nhận đại lý bán hộ hoặc xuất hàng cho đơn vị nội bộ

Dịch vụ đã hoàn thành bàn giao nh ng

ch a đ ợc xác định là tiêu thụ, thành phẩm sản xuất song không nhập kho

mà gửi đi bán ngayHàng mua đang đi đ ờng đ ợc gửi bán

Kết chuyển trị giá hàng hoá gửi bán cuối kỳ (ph ơng pháp kiểm kê định kỳ)

Đối với TP, dịch vụ

K/c trị giá hàng gửi bán, dịch vụ cung cấp cho KH ch a đ ợc coi là tiêu thụ đầu kỳ (ph ơng pháp kiểm kê định kỳ)Sơ đồ kế toán hàng gửi bán

Trang 31

vào kho bảo thuế

Xuất kho thành phẩm, hàng hoá

của sản phẩm xuất khẩu hoặc hàng gia công xuất khẩu đ a vào kho bảo

Xuất hàng hoá từ kho bảo thuế trả lại ng

ời bán do không đảm bảo chất l ợngSơ đồ kế toán hàng hoá kho bảo thuế

Trang 32

TK 159 TK 632

Cuối niên độ kế toán, tính và trích lập dự

phòng giảm giá hàng tồn kho

Cuối niên độ kế toán năm sau, trích bổ sung dự phòng giảm giá hàng tồn kho (nếu số phải trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho năm sau lớn hơn số đã trích lập

dự phòng năm tr ớc hay số phải trích lập năm tr ớc)

Cuối niên độ kế toán năm sau, ghi giảm chi phí số trích thừa (nếu số phải trích lập dự phòng năm sau nhỏ hơn số

đã trích lập dự phòng năm tr ớc

Ghi chú: 1 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho đ ợc lập khi giá trị thuần có thể thực hiện đ

ợc của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc và đ ợc ghi nhận vào giá vốn hàng bán trong kỳ

2 Việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải đ ợc tính cho từng thứ vật t ,

Sơ đồ kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Trang 33

Các khoản chi sự nghiệp không

đ ợc duyệt phải thu hồi

Cuối năm, K/c chi

sự nghiệp năm nay thành chi sự nghiệp

năm tr ớc

Khi quyết toán năm

tr ớc đ ợc duyệtSơ đồ kế toán các khoản chi hoạt động sự nghiệp

Trang 34

Sơ đồ kế toán tăng TSCĐ dùng vào hoạt động SXKD do mua ngoài

Giá mua, CP L/ quan trực tiếp (nếu mua về SD ngay

Nếu mua về phải qua L đặt chạy thử

Khi TSCĐ đ a vào

sử dụng

TK 133Thuế GTGT

(nếu có)Thuế nhập khẩu

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

TK 133(Nếu không đ ợc khấu trừ)

CK th ơng mại đ ợc giảm giá TSCĐ mua vào

Sơ đồ này dùng trong tr ờng hợp doanh nghiệp sử dụng ph ơng pháp

khấu trừ thuế.

Thuế GTGT hàng NK

Trang 35

Nguyên giá (giá

mua trả tiền ngay tại thời

điểm mua)

Chênh lệch giữa tổng số tiền phải TT

và giá mua trả tiền ngay (lãi trả chậm)

Thuế GTGT đầu vào (nếu có)

Định kỳ phân bổ dần vào chi phí theo số lãi trả

chậm phải trả từng kỳSơ đồ kế toán TSCĐ mua ngoài theo ph ơng thức trả chậm, trả góp

Trang 36

TK 211, 213 TK 214

TK 211, 213Nguyên giá TSCĐ đ a đi trao đổi

GT hao mòn TSCĐ đ a đi trao đổi

Ghi giảm TSCĐ

đ a đi trao đổi

Giá trị còn lạiGiá trị hao mòn

a Trao đổi với TSCĐ t ơng tự

b Trao đổi với TSCĐ không t ơng tự

Sơ đồ kế toán TSCĐ mua d ới hình thức trao đổi

Trang 37

TK 111, 112, 331

TK 411

Khi đ ợc giao quyền sử dụng đất có thời hạn, giá trị quyền

sử dụng đất nhận góp vốn liên doanh

Nhận chuyển nh ợng quyền sử dụng đất hợp

pháp từ ng ời khác

TK 213

a TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất có thời hạn

b Quyền sử dụng đất đ ợc chuyển nh ợng cùng với nhà cửa, vật kiến trúc trên đất

TK 213

TK 133Tổng giá thanh toán

TSCĐ hữu hình là nhà cửa, VKT

TSCĐ hữu hình là quyền SD đất

Thuế GTGT đầu vào (nếu có)Sơ đồ kế toán tăng TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất có thời hạn

Trang 38

Xuất kho sản phẩm để chuyển thành TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh

K/c chi phí sản xuất phát sinh

Chi phí chế tạo TSCĐ v ợt trên mức bình th ờng không đ ợc tính vào nguyên giá TSCĐ

Đồng thời ghi

TK 512

TK 111, 112

TK 211

Doanh thu bán hàng nội bộ do sử dụng sản phẩm tự chế chuyển thành TSCĐ

dùng cho sản xuất kinh doanh (ghi theo chi phí sản xuất thực tế phát sinh)

Chi phí trực tiếp liên quan khác (lắp đặt, chạy thử )Sơ đồ kế toán tài sản cố định hữu hình tự chế

Trang 39

a Khi phát sinh CP trong giai đoạn triển khai thoả mãn các điều kiện ghi nhận TSCĐ vô hình

b Khi phát sinh chi phí trong giai đoạn triển khai không thoả mãn các điều kiện ghi nhận tài sản cố định vô hình

Khi phát sinh chi phí trong giai đoạn triển khai

Nếu phải phân bổ dần

Nếu tính vào chi phí quản lý doanh nghiệpThuế GTGT (nếu có)

Ghi nhận TSCĐ vô hình đ ợc tạo ra từ nội bộ dn trong giai đoạn triển

khai Ghi nhận TSCĐ vô hình đ ợc tạo ra từ nội bộ dn trong giai đoạn triển

khai

Trang 40

TK 411 (4111, 4112) TK 211, 213

a Tr ờng hợp hình thành TSCĐ hữu hình, vô hình từ việc trao đổi thanh toán bằng chứng từ liên quan đến quyền sở hữu vốn của các Công ty cổ phần

Ghi tăng nguồn vốn kinh doanh

b Tr ờng hợp tài sản cố định đ ợc tài trợ, biếu tặng

Trang 41

Thuế GTGT (nếu có)

Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu đ ợc ghi tăng nguyên giá (nếu thoả mãn các điều kiện)

Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu nếu không thoả mãn điều kiện ghi tăng nguyên giá TSCĐ

(Nếu giá trị nhỏ)

(Nếu giá trị lớn phải phân bổ dần)

Căn cứ vào nguồn vốn hoặc quỹ dùng để cải tạo nâng cấp TSCĐ, đồng thời ghi:

Kế toán chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu tài sản cố định

(Tr ờng hợp chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu đ ợc ghi tăng nguyên giá)

Kế toán chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu tài sản cố định

(Tr ờng hợp chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu đ ợc ghi tăng nguyên giá)

Trang 42

Kế toán các khoản chi phí liên quan đến TSCĐ vô hình

TK 642

TK 133

TK 242

Ghi tăng nguyên giá

TSCĐ nếu đủ điều kiện

Ghi vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ (nếu giá trị nhỏ không phải phân bổ dần)

Thuế GTGT (nếu có)

Nếu giá trị lớn, phải phân bổ dần

Định kỳ phân bổ dần vào chi phí

Trang 43

Khi nhận TSCĐ thuê tài chính Nguyên giá (ch a

có thuế GTGT)Cuối niên độ kế toán, ghi số nợ

phải trả kỳ nàyChi phí trực tiếp ban đầu liên quan đến

TSCĐ thuê tài chính tr ớc khi nhận TSCĐ thuê nh đàm phán, ký kết HĐ

Khi nhận TSCĐ, ghi vào nguyên giá

các chi phí trực tiếp liên quan đến TSCĐ thuê phát sinh tr ớc đóChi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động thuê

phát sinh khi nhận TSCĐ thuê tài chínhChi tiền ký quỹ đảm bảo việc thuê tài chính

Kế toán nhận tài sản cố định thuê tài chính

(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả xác định theo giá mua ch a có thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả

khi mua tài sản để cho thuê )

Kế toán nhận tài sản cố định thuê tài chính

(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả xác định theo giá mua ch a có thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả

khi mua tài sản để cho thuê )

Trang 44

a Nếu bên thuê thanh toán tiền ngay

Nợ gốc phải trả từng kỳ

TK 315

Trả nợ gốc, tiền lãi thuê và thuế GTGT

Định kỳ, khi nhận đ ợc HĐ

nếu bên thuê ch a trả ngay tiền lãi thuê và thuế GTGT cho bên cho thuế

b Nếu bên thuê nhận nợ

Kế toán khi hoá đơn thanh toán tiền thuê tài chính định kỳ

(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả về thuê tài chính xác định theo giá mua ch a có số thuế GTGT mà

bên cho thuê đã trả khi mua TSCĐ để cho thuê )

Kế toán khi hoá đơn thanh toán tiền thuê tài chính định kỳ

(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả về thuê tài chính xác định theo giá mua ch a có số thuế GTGT mà

bên cho thuê đã trả khi mua TSCĐ để cho thuê )

Trang 45

Kế toán nhận tài sản cố định thuê tài chính

(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả xác định theo giá mua có thuế GTGT mà bên cho thuê đã

trả khi mua tài sản để cho thuê )

Kế toán nhận tài sản cố định thuê tài chính

(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả xác định theo giá mua có thuế GTGT mà bên cho thuê đã

trả khi mua tài sản để cho thuê )

Ghi theo giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu hoặc giá trị hợp lý của TSCĐ thuê trừ (-) số nợ gốc phải trả kỳ này cộng (+) số thuế GTGT bên thuê cón phải trả

dần trong suốt thời gian thuê

Cuối niên độ kế toán, ghi số

nợ gốc có cả thuế GTGT đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo (theo HĐ thuê)

Chi phí trực tiếp ban đầu liên quan

đến TSCĐ thuê tài chính tr ớc khi nhận TSCĐ thuê nh đàm phán, ký

kết hợp đồng

Khi nhận TSCĐ, ghi vào nguyên giá

các chi phí trực tiếp liên quan đến TSCĐ thuê phát sinh tr ớc đó

Chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động thuê phát sinh khi nhận TSCĐ thuê tài chính

TK 244

Ký quỹ bảo

đảm thuê TS

Ngày đăng: 19/01/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kế toán tài sản thiếu chờ xử lý Sơ đồ kế toán tài sản thiếu chờ xử lý - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán tài sản thiếu chờ xử lý Sơ đồ kế toán tài sản thiếu chờ xử lý (Trang 16)
Sơ đồ kế toán phải thu về cổ phần hoá - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán phải thu về cổ phần hoá (Trang 17)
Sơ đồ kế toán dự  phòng phải thu  khó đòi Sơ đồ kế toán dự  phòng phải thu  khó đòi - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán dự phòng phải thu khó đòi Sơ đồ kế toán dự phòng phải thu khó đòi (Trang 19)
Sơ đồ kế toán tạm ứng Sơ đồ kế toán tạm ứng - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán tạm ứng Sơ đồ kế toán tạm ứng (Trang 20)
Sơ đồ kế toán hàng  hoá bất động sản Sơ đồ kế toán hàng  hoá bất động sản - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán hàng hoá bất động sản Sơ đồ kế toán hàng hoá bất động sản (Trang 29)
Sơ đồ kế toán khấu hao tài sản cố định Sơ đồ kế toán khấu hao tài sản cố định - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán khấu hao tài sản cố định Sơ đồ kế toán khấu hao tài sản cố định (Trang 57)
Sơ đồ kế toán thanh lý, nh ợng bán bất động sản đầu t - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán thanh lý, nh ợng bán bất động sản đầu t (Trang 61)
Sơ đồ Kế toán bán trái phiếu dài hạn Sơ đồ Kế toán bán trái phiếu dài hạn - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
to án bán trái phiếu dài hạn Sơ đồ Kế toán bán trái phiếu dài hạn (Trang 68)
Sơ đồ Kế toán vay ngắn hạn Sơ đồ Kế toán vay ngắn hạn - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
to án vay ngắn hạn Sơ đồ Kế toán vay ngắn hạn (Trang 77)
Sơ đồ Kế toán phải trả ng ời bán Sơ đồ Kế toán phải trả ng ời bán - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
to án phải trả ng ời bán Sơ đồ Kế toán phải trả ng ời bán (Trang 78)
Sơ đồ kế toán thuế xuất, nhập khẩu Sơ đồ kế toán thuế xuất, nhập khẩu - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán thuế xuất, nhập khẩu Sơ đồ kế toán thuế xuất, nhập khẩu (Trang 81)
Sơ đồ kế toán thuế thu nhập cá nhân Sơ đồ kế toán thuế thu nhập cá nhân - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán thuế thu nhập cá nhân Sơ đồ kế toán thuế thu nhập cá nhân (Trang 83)
Sơ đồ kế toán phải trả công nhân viên Sơ đồ kế toán phải trả công nhân viên - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán phải trả công nhân viên Sơ đồ kế toán phải trả công nhân viên (Trang 84)
Sơ đồ kế toán chi phí phải trả - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán chi phí phải trả (Trang 85)
Sơ đồ kế toán vay dài hạn Sơ đồ kế toán vay dài hạn - Tài liệu Hệ thống sơ đồ kế toán doanh nghiệp docx
Sơ đồ k ế toán vay dài hạn Sơ đồ kế toán vay dài hạn (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w