- Chiết khấu th ơng mại- Giảm giá hàng bán - Hàng bán trả lại Nếu có Khách hàng ứng tr ớc hoặc thanh toán tiềnKhách hàng thanh toán bằng hàng theo ph ơng thức đổi hàng Thu nhập khác ch a
Trang 1Xử lý, phân tích
Hệ thống sổ sách
Hệ thống sơ đồChứng từ
Nghiệp vụ kinh tế
Đối t ợng quan tâm
Kế toán tại doanh nghiệp đang hoạt động
Trang 3BHTC DTTCTG
Trang 4Sơ đồ kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tiền mặt
Vay ngắn hạn, dài hạnNhận vốn góp, vốn cấp Doanh thu, thu nhập khác
Trang 5Sơ đồ hạch toán tiền mặt tại quỹ bằng ngoại Tệ
(Giai đoạn Doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh )
Sơ đồ hạch toán tiền mặt tại quỹ bằng ngoại Tệ
(Giai đoạn Doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh )
Trang 6Sơ đồ kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TGNH
Thu hồi các khoản ký c ợc, ký
quỹ bằng TGNHThu hồi các khoản đầu t
Vay ngắn hạn, dài hạn
Nhận vốn góp, vốn cấp Doanh thu, thu nhập khác
Trang 7Sơ đồ hạch toán tiền gửi ngân hàng bằng ngoại Tệ
(Giai đoạn Doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh )
Sơ đồ hạch toán tiền gửi ngân hàng bằng ngoại Tệ
(Giai đoạn Doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh )
Trang 8Chênh lệch tỷ giá tăng do đánh giá lại số d ngoại tệ cuối năm
Nhận đ ợc giấy báo Có của ngân hàng về số tiền đã gửi
Nhận đ ợc giấy báo Nợ của ngân hàng về số tiền đã trả nợ
Sơ đồ kế toán tiền đang chuyển
Trang 9Thu hồi chứng khoán (giá vốn)
Lãi
Bán chứng khoán
Lãi
Lỗ
(Giá thanh toán)
Định kỳ nhận lãi cổ
tức
Sơ đồ kế toán đầu t chứng khoán ngắn hạn
Trang 10Sơ đồ kế toán các khoản đầu t ngắn hạn khác
đầu t
Đầu t bằng vật t , sản phẩm, HH
Gía chấp nhận >
giá ghi sổ
(Giá chấp nhận)
Gía chấp nhận <
giá ghi sổ
TK 128
Thu hồi các khoản ĐT ngắn hạn
LãiLỗ
(Giá ghi sổ)
Trang 11Số dự phòng giảm giá đầu t ngắn
Giá gốc chứng khoán ghi trên sổ kế toán
Giá của chứng khoán
đầu t ngắn hạn
-Sơ đồ kế toán dự phòng đầu t ngắn hạn
Trang 12- Chiết khấu th ơng mại
- Giảm giá hàng bán
- Hàng bán trả lại
(Nếu có)
Khách hàng ứng tr ớc hoặc thanh toán tiềnKhách hàng thanh toán bằng hàng theo ph ơng thức đổi hàng
Thu nhập khác
ch a thu tiền
Tổng số tiền phải thanh toán
Chênh lệch tỷ giá tăng khi cuối
kỳ đánh giá lại các khoản phải thu của KH bằng ngoại tệCLTG giảm khi cuối kỳ đánh giá
lại các khoản PT của KH bằng NT
Chiết khấu thanh toán
Sơ đồ kế toán phải thu của khách hàng
Trang 13Thuế GTGT của hàng nhập khẩu phải nộp NSNN nếu đ
Hàng mua trả lại ng ời bán hoặc giảm giá
Sơ đồ kế toán thuế giá trị gia tăng đầu vào
Trang 14sự uỷ quyền của đơn vị cấp trên
- Số vốn kinh doanh đ ợc bổ sung từ lợi nhuận hoạt động kinh doanh trong kỳ của các đơn vị trực thuộc
Đơn vị cấp trên giao vốn kinh doanh cho đơn vị trực thuộc bằng tiền,
VT,HH
Đơn vị cấp trên giao vốn kinh doanh cho đơn vị trực thuộc bằng TSCĐ
Khi nhận đ ợc tiền do đơn vị trực thuộc nộp về số vốn kinh doanh phải hoàn lại cho đơn vị cấp trên
Số vón kinh doanh đơn vị trực thuộc
đã nộp NSNN theo sự uỷ quyền
của đơn vị cấp trên
Sơ đồ kế toán phải thu nội bộ về vốn KD ở các đơn vị trực thuộc
Trang 15Phải thu lãi của cấp d ới
Số lỗ hoạt động SXKD đã đ ợc
đơn vị cấp trên chấp nhận cấp bù
Phải thu của cấp d ới về phí quản lý (cấp trên)
Khi nhận đ ợc tiền của các
khoản phải thu
Bù trừ các khoản phải thu,
phải trả nội bộSơ đồ kế toán phải thu nội bộ khác
Trang 16TSCĐ phát hiện thiếu khi kiểm kê
Tiền mặt phát hiện thiếu khi kiểm kê chờ xử lý
Thu bồi th ờng của các tổ chức, cá
nhân gây ra theo Quyết định xử lý về tiền và hàng tồn kho mất mát hao hụt
Giá trị hàng tồn kho mất mát, hao hụt sau khi trừ đi phần thu bồi th ờng theo
Quyết định xử lýSơ đồ kế toán tài sản thiếu chờ xử lý
Trang 17Khi thanh toán trợ cấp cho ng ời lao
động thôi việc, mất việc do chuyển DNNN thành Công ty cổ phần
Các khoản chi hỗ trợ đào tạo lại ng
ời lao động trong DNNN cổ phần hoá để bố trí việc làm mới trong
Công ty CP
Khi quyết toán các khoản chi về CPH
đ ợc trừ vào số tiền thu bán CP thuộc vốn NN hoặc chi trợ cấp cho ng ới LĐ
đ ợc bù trừ số tiền NN thu đ ợc từ CPH
Sơ đồ kế toán phải thu về cổ phần hoá
Trang 18Khi cho vay, cho m ợn vật t , tiền vốn tạm thời, các khoản chi hộ khách hàng và các khoản phải thu khác
Số tiền phải thu bồi th ờng của đơn
vị, cá nhân về tài sản thiếu theo
Khi thu đ ợc tiền các khoản
Nếu phải bồi th ờng
Nếu đ ợc tính vào chi phí SXKD
Nếu đc bù đắp bằng khoản DPPTKĐ
Sơ đồ kế toán các khoản phải thu khác
Trang 19Sơ đồ kế toán dự phòng phải thu khó đòi
Lập dự phòng phải thu khó đòi
Xóa sổ khoản phải thu khó đòi (nếu ch a lập dự
Trang 20¬ng cña ng êi nhËn t¹m øng
Trang 21Chi phí lãi vay trả tr ớc
Công cụ, dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn phải phân bổ nhiều kỳ
Chi phí sửa chữa tài sản có giá trị lớn
Định kỳ phân bổ chi phí tính cho các
đối t ợng chịu chi phíSơ đồ kế toán chi phí trả tr ớc ngắn hạn
Trang 22quý hoặc tiền gửi ngân hàng để
ký quỹ, ký c ớc ngắn hạn
Nguyên giá
Dùng TSCĐ để cầm cố ngắn hạn
Giá trị còn lại
Giá trị hao mòn
Khi nhận lại số tiền, vàng, bạc, kim khí quý, đá quý ký quỹ, ký c ợc ngắn hạn
Giá trị còn lại khi ch a
đ ợc cầm cố
Nguyên gía khi
đ a đi cầm cố
Khi nhận lại TSCĐ cầm cố
Giá trị hao mònNếu doanh nghiệp bị phạt vi phạm hợp đồng trừ vào tiền ký quỹ
Nếu tiền ký quỹ trừ vào nợ phải trả ng
ời có hàng gửi bán hoặc ng ời BHSơ đồ kế toán cầm cố, ký quỹ, ký c ợc ngắn hạn
Trang 23Cuối kỳ, kết chuyển trị giá hàng mua
đang đi đ ờng (theo ph ơng pháp kiểm
kê định kỳ)
Sang kỳ sau ghi trị giá hàng mua đang
đi đ ờng đã về nhập kho
Trị giá hàng mua đang đi đ ờng bị mất,
thiếu hụt chờ xử lý
Trị giá hàng mua đang đi đ ờng giao thẳng hoặc gửi thẳng cho khách hàng, gửi bán đại lý, ký gửi
không qua nhập kho
Đầu kỳ, kết chuyển trị giá hàng mua
đang đi đ ờng (theo ph ơng pháp kiểm
kê định kỳ)Sơ đồ kế toán hàng mua đang đi trên đ ờng
Trang 24Xuất kho NVL cho sản xuất kinh doanh theo các mục đíchNVL xuất thuê ngoài gia công
Giảm giá NVL mua vào, trả lại cho
ng ời bán, chiết khấu th ơng mại
(Nếu có)NVL xuất bán, NVL phát hiện thiếu khi kiểm kê thuộc hao hụt trong định mứcNVL xuất dùng cho SXKD phải PB dần
Xuất NVL đầu t vào Cty liên
doanh, LKNVL phát hiện thiếu khi kiểm kê chờ Sơ đồ kế toán nguyên liệu vật liệu
Trang 25Nhập kho CCDC thuê ngoài ra công chế biến hoặc tự chế đã xong
Thuế NK, TTĐB, GTGT (tr ờng hợp không đ ợc khấu trừ) phải nộp NSNN
Giảm giá hàng mua, trả
lại CCDC cho ng ời bán, chiết khấi th ơng mại
Nếu có
Xuất kho CCDC thuê ngoài ra công
Công cụ, dụng cụ phát hiện thiếu
khi kiểm kê ch a xử lý
Xuất kho CCDC đầu t vào Công ty
con, góp vốn LD - LKSơ đồ kế toán công cụ dụng cụ
Trang 27Nhập kho thành phẩm do sản xuất hoặc thuê ngoài gia công chế biến
Xuất kho thành phẩm để bán, trao
đổi, biểu tặng và sử dụng nội bộ
Xuất kho thành gửi bán
Xuất kho thành phẩm để góp vốn vào công ty liên kết, cơ sở KD đồng KS
Thành phẩm phát hiện thiếu khi
kiểm kê chờ xử lý
a Theo ph ơng pháp kê khai th ờng xuyên
Sơ đồ kế toán thành phẩm theo hai ph ơng pháp
TK 632
TK 155
TK 631
TK 911K/C trị giá TP tồn kho ĐK
Giá thành SP nhập kho trong kỳ
Kết chuyển trị giá vốn TP xuất bán, trao
đổi, biếu tặng và SD nội bộ trong kỳ
b Theo ph ơng pháp kiểm kê định kỳ
K/C trị giá TP tồn kho CK
Trang 28Nhập kho hàng hoá mua ngoài (giá mua + chi phí mua)
Hàng hoá thuê ngoài gia công chế biến xong nhập kho
Thuế NK, TTĐB, GTGT (nếu không
đ ợc kh trừ) phải nộp NSNN
Hàng hoá xuất bán bị khách hàng trả lại nhập khoThu hồi vốn góp LD-LK, cơ sở KD
đồng kiểm soát bằng hàng hoá
Hàng hoá phát hiện thừa khi
Chiết khấu th ơng mại, giảm giá
hàng mua, hàng mua trả lại cho NB
TK 133
Thuế GTGT (nếu có)
Xuất kho hàng hoá để bán, trao
đổi, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ
Xuất kho hàng hoá gửi bán cho đại
lý, đơn vị nhận hàng ký gửi
Xuất kho hàng hoá thuê ngoài gia
công chế biếnHàng hoá phát hiện thiếu khi kiểm Sơ đồ kế toán hàng hoá theo ph ơng pháp kê khai th ờng xuyên
Trang 29(nếu có)Nguyên
giá
BĐS đầu t chuyển thành hàng tồn kho
Giá trị còn lại
TK 2147Giá trị
hao mòn
Chi phí nâng cấp triển khai, sửa chữa, cải tạo cho mục đích bán
TK 133Thuế GTGT (nếu có)
Trang 30Xuất kho gửi thành phẩm, hàng hoá
cho ng ời mua theo Hợp đồng hoặc gửi nhờ đơn vị nhận đại lý bán hộ hoặc xuất hàng cho đơn vị nội bộ
Dịch vụ đã hoàn thành bàn giao nh ng
ch a đ ợc xác định là tiêu thụ, thành phẩm sản xuất song không nhập kho
mà gửi đi bán ngayHàng mua đang đi đ ờng đ ợc gửi bán
Kết chuyển trị giá hàng hoá gửi bán cuối kỳ (ph ơng pháp kiểm kê định kỳ)
Đối với TP, dịch vụ
K/c trị giá hàng gửi bán, dịch vụ cung cấp cho KH ch a đ ợc coi là tiêu thụ đầu kỳ (ph ơng pháp kiểm kê định kỳ)Sơ đồ kế toán hàng gửi bán
Trang 31vào kho bảo thuế
Xuất kho thành phẩm, hàng hoá
của sản phẩm xuất khẩu hoặc hàng gia công xuất khẩu đ a vào kho bảo
Xuất hàng hoá từ kho bảo thuế trả lại ng
ời bán do không đảm bảo chất l ợngSơ đồ kế toán hàng hoá kho bảo thuế
Trang 32TK 159 TK 632
Cuối niên độ kế toán, tính và trích lập dự
phòng giảm giá hàng tồn kho
Cuối niên độ kế toán năm sau, trích bổ sung dự phòng giảm giá hàng tồn kho (nếu số phải trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho năm sau lớn hơn số đã trích lập
dự phòng năm tr ớc hay số phải trích lập năm tr ớc)
Cuối niên độ kế toán năm sau, ghi giảm chi phí số trích thừa (nếu số phải trích lập dự phòng năm sau nhỏ hơn số
đã trích lập dự phòng năm tr ớc
Ghi chú: 1 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho đ ợc lập khi giá trị thuần có thể thực hiện đ
ợc của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc và đ ợc ghi nhận vào giá vốn hàng bán trong kỳ
2 Việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải đ ợc tính cho từng thứ vật t ,
Sơ đồ kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Trang 33Các khoản chi sự nghiệp không
đ ợc duyệt phải thu hồi
Cuối năm, K/c chi
sự nghiệp năm nay thành chi sự nghiệp
năm tr ớc
Khi quyết toán năm
tr ớc đ ợc duyệtSơ đồ kế toán các khoản chi hoạt động sự nghiệp
Trang 34Sơ đồ kế toán tăng TSCĐ dùng vào hoạt động SXKD do mua ngoài
Giá mua, CP L/ quan trực tiếp (nếu mua về SD ngay
Nếu mua về phải qua L đặt chạy thử
Khi TSCĐ đ a vào
sử dụng
TK 133Thuế GTGT
(nếu có)Thuế nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
TK 133(Nếu không đ ợc khấu trừ)
CK th ơng mại đ ợc giảm giá TSCĐ mua vào
Sơ đồ này dùng trong tr ờng hợp doanh nghiệp sử dụng ph ơng pháp
khấu trừ thuế.
Thuế GTGT hàng NK
Trang 35Nguyên giá (giá
mua trả tiền ngay tại thời
điểm mua)
Chênh lệch giữa tổng số tiền phải TT
và giá mua trả tiền ngay (lãi trả chậm)
Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Định kỳ phân bổ dần vào chi phí theo số lãi trả
chậm phải trả từng kỳSơ đồ kế toán TSCĐ mua ngoài theo ph ơng thức trả chậm, trả góp
Trang 36TK 211, 213 TK 214
TK 211, 213Nguyên giá TSCĐ đ a đi trao đổi
GT hao mòn TSCĐ đ a đi trao đổi
Ghi giảm TSCĐ
đ a đi trao đổi
Giá trị còn lạiGiá trị hao mòn
a Trao đổi với TSCĐ t ơng tự
b Trao đổi với TSCĐ không t ơng tự
Sơ đồ kế toán TSCĐ mua d ới hình thức trao đổi
Trang 37TK 111, 112, 331
TK 411
Khi đ ợc giao quyền sử dụng đất có thời hạn, giá trị quyền
sử dụng đất nhận góp vốn liên doanh
Nhận chuyển nh ợng quyền sử dụng đất hợp
pháp từ ng ời khác
TK 213
a TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất có thời hạn
b Quyền sử dụng đất đ ợc chuyển nh ợng cùng với nhà cửa, vật kiến trúc trên đất
TK 213
TK 133Tổng giá thanh toán
TSCĐ hữu hình là nhà cửa, VKT
TSCĐ hữu hình là quyền SD đất
Thuế GTGT đầu vào (nếu có)Sơ đồ kế toán tăng TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất có thời hạn
Trang 38Xuất kho sản phẩm để chuyển thành TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh
K/c chi phí sản xuất phát sinh
Chi phí chế tạo TSCĐ v ợt trên mức bình th ờng không đ ợc tính vào nguyên giá TSCĐ
Đồng thời ghi
TK 512
TK 111, 112
TK 211
Doanh thu bán hàng nội bộ do sử dụng sản phẩm tự chế chuyển thành TSCĐ
dùng cho sản xuất kinh doanh (ghi theo chi phí sản xuất thực tế phát sinh)
Chi phí trực tiếp liên quan khác (lắp đặt, chạy thử )Sơ đồ kế toán tài sản cố định hữu hình tự chế
Trang 39a Khi phát sinh CP trong giai đoạn triển khai thoả mãn các điều kiện ghi nhận TSCĐ vô hình
b Khi phát sinh chi phí trong giai đoạn triển khai không thoả mãn các điều kiện ghi nhận tài sản cố định vô hình
Khi phát sinh chi phí trong giai đoạn triển khai
Nếu phải phân bổ dần
Nếu tính vào chi phí quản lý doanh nghiệpThuế GTGT (nếu có)
Ghi nhận TSCĐ vô hình đ ợc tạo ra từ nội bộ dn trong giai đoạn triển
khai Ghi nhận TSCĐ vô hình đ ợc tạo ra từ nội bộ dn trong giai đoạn triển
khai
Trang 40TK 411 (4111, 4112) TK 211, 213
a Tr ờng hợp hình thành TSCĐ hữu hình, vô hình từ việc trao đổi thanh toán bằng chứng từ liên quan đến quyền sở hữu vốn của các Công ty cổ phần
Ghi tăng nguồn vốn kinh doanh
b Tr ờng hợp tài sản cố định đ ợc tài trợ, biếu tặng
Trang 41Thuế GTGT (nếu có)
Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu đ ợc ghi tăng nguyên giá (nếu thoả mãn các điều kiện)
Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu nếu không thoả mãn điều kiện ghi tăng nguyên giá TSCĐ
(Nếu giá trị nhỏ)
(Nếu giá trị lớn phải phân bổ dần)
Căn cứ vào nguồn vốn hoặc quỹ dùng để cải tạo nâng cấp TSCĐ, đồng thời ghi:
Kế toán chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu tài sản cố định
(Tr ờng hợp chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu đ ợc ghi tăng nguyên giá)
Kế toán chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu tài sản cố định
(Tr ờng hợp chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu đ ợc ghi tăng nguyên giá)
Trang 42Kế toán các khoản chi phí liên quan đến TSCĐ vô hình
TK 642
TK 133
TK 242
Ghi tăng nguyên giá
TSCĐ nếu đủ điều kiện
Ghi vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ (nếu giá trị nhỏ không phải phân bổ dần)
Thuế GTGT (nếu có)
Nếu giá trị lớn, phải phân bổ dần
Định kỳ phân bổ dần vào chi phí
Trang 43Khi nhận TSCĐ thuê tài chính Nguyên giá (ch a
có thuế GTGT)Cuối niên độ kế toán, ghi số nợ
phải trả kỳ nàyChi phí trực tiếp ban đầu liên quan đến
TSCĐ thuê tài chính tr ớc khi nhận TSCĐ thuê nh đàm phán, ký kết HĐ
Khi nhận TSCĐ, ghi vào nguyên giá
các chi phí trực tiếp liên quan đến TSCĐ thuê phát sinh tr ớc đóChi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động thuê
phát sinh khi nhận TSCĐ thuê tài chínhChi tiền ký quỹ đảm bảo việc thuê tài chính
Kế toán nhận tài sản cố định thuê tài chính
(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả xác định theo giá mua ch a có thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả
khi mua tài sản để cho thuê )
Kế toán nhận tài sản cố định thuê tài chính
(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả xác định theo giá mua ch a có thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả
khi mua tài sản để cho thuê )
Trang 44a Nếu bên thuê thanh toán tiền ngay
Nợ gốc phải trả từng kỳ
TK 315
Trả nợ gốc, tiền lãi thuê và thuế GTGT
Định kỳ, khi nhận đ ợc HĐ
nếu bên thuê ch a trả ngay tiền lãi thuê và thuế GTGT cho bên cho thuế
b Nếu bên thuê nhận nợ
Kế toán khi hoá đơn thanh toán tiền thuê tài chính định kỳ
(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả về thuê tài chính xác định theo giá mua ch a có số thuế GTGT mà
bên cho thuê đã trả khi mua TSCĐ để cho thuê )
Kế toán khi hoá đơn thanh toán tiền thuê tài chính định kỳ
(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả về thuê tài chính xác định theo giá mua ch a có số thuế GTGT mà
bên cho thuê đã trả khi mua TSCĐ để cho thuê )
Trang 45Kế toán nhận tài sản cố định thuê tài chính
(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả xác định theo giá mua có thuế GTGT mà bên cho thuê đã
trả khi mua tài sản để cho thuê )
Kế toán nhận tài sản cố định thuê tài chính
(Tr ờng hợp nợ gốc phải trả xác định theo giá mua có thuế GTGT mà bên cho thuê đã
trả khi mua tài sản để cho thuê )
Ghi theo giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu hoặc giá trị hợp lý của TSCĐ thuê trừ (-) số nợ gốc phải trả kỳ này cộng (+) số thuế GTGT bên thuê cón phải trả
dần trong suốt thời gian thuê
Cuối niên độ kế toán, ghi số
nợ gốc có cả thuế GTGT đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo (theo HĐ thuê)
Chi phí trực tiếp ban đầu liên quan
đến TSCĐ thuê tài chính tr ớc khi nhận TSCĐ thuê nh đàm phán, ký
kết hợp đồng
Khi nhận TSCĐ, ghi vào nguyên giá
các chi phí trực tiếp liên quan đến TSCĐ thuê phát sinh tr ớc đó
Chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động thuê phát sinh khi nhận TSCĐ thuê tài chính
TK 244
Ký quỹ bảo
đảm thuê TS