1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gíao án Sinh 10 (ban cơ bản)

42 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các cấp tổ chức của thế giới sống
Tác giả Nguyễn Thị Liên
Trường học Trường đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Gíao án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 807,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên Phần I: Giới thiệu chung về thế giớisống Tiết 1 - Bài 1: Các cấp tổ chức của thế giới sống I Mục tiêu: Sau khi học xong học sinh cần: - Giải thích đợc

Trang 1

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên Phần I: Giới thiệu chung về thế giới

sống

Tiết 1 - Bài 1: Các cấp tổ chức của thế giới sống I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Giải thích đợc các cấp tổ chức sống và nguyên tắc thứ bậc trong tổ chức sống

- Giải thích đợc tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản và là đơn vị tổ chức thấp nhất trong thế giới sống

- Trình bày đợc các đặc điểm của các cấp tổ chức sống

- Rèn kĩ năng quan sát, t duy hệ thống, khái quát hoá

- Hình thành quan điểm khoa học trong nghiên cứu sự sống

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ phóng to H1 (SGK)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học( THCS) về tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, sinh

Hoạt động I: Tìm hiểu các cấp tổ chức của thế giới sống

- GT chơng trình SH- THPT và SH 10 I) Các cấp tổ chức của thế giới sống

-H: Sinh vật khác vật vô sinh ở những

dấu hiệu nào? -Cá nhân trả lời, y/cnêu đợc: SV có sinh

trởng, sinh sản, cảmứng… mà vật vô

sinh không có

- Treo tranh vẽ H1( SGK), hớng dẫn HS

quan sát, yêu cầu trả lời lệnh (SGK) - Căn cứ Htrả lời, nêu các cấp 1 cá nhân

tổ chức sống

- H/d HS thảo luận nhóm nhỏ, hoàn

thành phiếu học tập, phân loại các cấp

tổ chức của TGS

-Nhấn mạnh về các cấp tổ chức

-Thảo luận, phân loại các cấp tổ chứccủa TGS

- Thế giới sống đợc tổ chức theo thứ bậc chặt chẽ: Nguyên tử→Phân tử→Bào quan→Tế bào→Mô→Cơ quan→Hệ cơ quan→Cơ thể→Quần thể→Quần xã→Hệ sinh thái→Sinh quyển

- GT: Tế bào là đơn vị cơ bản của sự

sống

→Y/c HS giải thích tại sao?

- Cá nhân trả lời, lớp nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, nhấn mạnh lí do tế bào là

đơn vị cơ bản ( mọi cơ thể sống đều cấu

tạo từ tế bào, mọi hoạt động sống đều

diễn ra ở tế bào)

- Mọi cơ thể sống đều đợc cấu tạo từ tếbào, tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống

→KL: Các cấp TCS cơ bản: Tế bào, cơ

thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

- H: Tại sao nguyên tử, phân tử, bào

quan, mô, cơ quan, hệ cơ quan không

Hoạt động II: Tìm hiểu đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

II) Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

Trang 2

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

- Y/c HS tìm hiểu SGK, trả lời câu hỏi:

Thế nào là nguyên tắc thứ bậc, cho VD?

→Nhấn mạnh NTTB

- Cá nhân trả lời - NTTB: Tổ chức sống cấp dới làm

nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp trên

-H: TCS cấp trên sẽ mang những đặc

điểm nh thế nào so với TCS cấp dới? - Trả lời, y/c nêu đ-ợc ( Đ2 của TCS cấp

dới + đặc tính riêng)

chức nào đó đợc hình thành do sự

t-ơng tác của các bộ phận cấu tạo nên (không có ở TCS cấp dới)

-Y/c HS làm rõ ĐTNT qua 2 cấp độ ở

H1, rồi hỏi: Đâu là ĐTNT đặc trng của

cơ thể sống?

- Trả lời, giải thích - ĐTNT đặc trng của cơ thể sống:

TĐC và NL, ST-PT, cảm ứng, khả năng tự điều chỉnh

2) Hệ thống mở tự điều chỉnh

- Chia nhóm HS

- Hớng dẫn các nhóm thảo luận, trả lời

câu hỏi: Hãy lấy các ví dụ chứng minh

SV và môi trờng có quan hệ chặt chẽ?

- Lấy ví dụ, đại diệncác nhóm phân tích

→đa ra kết luận về hệ thống mở - HTM: Sinh vật không ngừng TĐC

và NL với môi trờng

- H: Làm thế nào để SV phát triển tốt? -Cá nhân trả lời

- H: Trong cơ thể ngời, cơ quan nào giữ

vai trò điều hoà cân bằng? - Trả lời, nêu rõ cơ quan là Hệ thần

kinh, hệ nội tiết

- ĐVĐ: Nếu TCS không tự điều chỉnh

đợc cân bằng thì điều gì sẽ xảy ra? Cho

ví dụ?

- Cá nhân liên hệ trả lời, nêu ví dụ (Có thể phát bệnh béo phì nếu trẻ ăn nhiều thịt, ít rau)

- Liên hệ: Làm thế nào để tránh đợc

điều đó? - Liên hệ, trả lời, y/c nêu đợc: cần có

chế độ ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí

3) Thế giới sống liên tục tiến hoá

- ĐVĐ: Vì sao sự sống tiếp diễn liên

tục từ thế hệ này sang thế hệ khác? - Sự sống tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thông tin/ADN từ thế hệ này

sang thế hệ khác

- H: Các sinh vật đều có cấu tạo từ tế

bào đã chứng tỏ điều gì?

→Nhấn mạnh nguồn gốc chung của SV

- Cá nhân trả lời - Các sinh vật đều có chung một

3) Củng cố: Đọc ghi nhớ, trả lời câu 4 (SGK)

C Giao nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời câu 1,2,3 (SGK)

- Chuẩn bị Bài 2

Tiết 2 Bài 2: Các giới sinh vật

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Phát biểu đợc khái niệm về các giới sinh vật

- Trình bày đợc hệ thống phân loại sinh giới (Hệ thống 5 giới)

Trang 3

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

- Trình bày đợc đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, khái quát hoá

- Giáo dục quan điểm khoa học về cách nhìn nhận thế giới sinh vật

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh phóng to H2 (SGK), tranh ảnh về đại diện sinh giới, phiếu học tập (đáp án)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học (THCS) về đặc điểm các nhóm sinh vật

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B Tiến trình:

1) Kiểm tra bài cũ:

- Thế giới sống đợc tổ chức nh thế nào? Nêu các cấp tổ chức sống cơ bản

- Tìm đáp án:

+ 7 chữ: Là tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài, cùng sống trong khoảng không gian và thờigian xác định?

+ 6 chữ: Cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống?

+ 9 chữ: Là đặc điểm của TCS và nhờ đặc điểm này mà tổ chức sống thực hiện đợc sự TĐC

và NL với môi trờng?

2) Bài mới:

Hoạt động I: Tìm hiểu giới và hệ thống phân loại 5 giới

- ĐVĐ: Y/c HS kể tên các ngành SV đã

học ở THCS? - Kể tên các ngànhthực vật, động vật

I) Giới và hệ thống phân loại 5 giới

Giới→ngành→lớp→bộ→họ→chi→loài

- H: Giới là gì? Cho VD? - Cá nhân trả lời,

y/c nêu rõ: Là đơn

vị lớn nhất nh giớithực vật, động vật

- Là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định

VD: Giới nấm, giới thực vật…

- Y/c HS xếp các ngành đã kể vào giới

- H: Tại sao lại xêp giới nấm ở giữa thực

vật và động vật? - Cá nhân giải thích, lớp nhận

xét, bổ sung

- GT về hệ thống phân loại 3 giới: VSV

cổ, Vi khuẩn, Sinh vật nhân thực

(nguyên sinh, nấm, động vật, thực vật)

Hoạt động II: Tìm hiểu đặc điểm chính của mỗi giới

- Nhận xét, bổ sung

Giới Các sinh vật Nhânsơ Nhânthực Đơnbào bàoĐa Tự d-ỡng Dị d-ỡng

Khởisinh

Độngvật Động vật có x-ơng sống, không + + +

Trang 4

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

3) Củng cố:

- Đọc ghi nhớ, em có biết

- Bài 1,3 (SGK)

C Giao nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời câu hỏi 2(SGK)

- Chuẩn bị Bài 3

Phần II: Sinh học tế bào

Chơng I: Thành phần hoá học của tế bào Tiết 3 Bài 3: Các nguyên tố hoá học và nớc I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Nêu đợc các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào

- Trình bày đợc vai trò của nguyên tố đa lợng, vi lợng đối với tế bào

- Giải thích đợc cấu trúc hoá học của nớc quyết định các đặc tính lí – hoá của nớc

- Trình bày đợc vai trò của nớc đối với tế bào

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thảo luận nhóm

- Giáo dục ý thức tự giác, quan điểm khoa học về cấu tạo tế bào

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ H3.1, H3.2(SGK), phiếu học tập (đáp án)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức hoá học về cấu trúc của nớc, kiến thức thực tế về tầm quan

trọng của nớc với cơ thể sống

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B.Tiến trình:

1) Kiểm tra bài cũ:

Sử dụng phiếu phát cho học sinh làm trong 5 phút rồi thu bài của 5 học sinh để chấm:

Hãy điền dấu “+” nếu đúng và dấu “ – ”nếu sai vào ô tơng ứng:

Hoạt động I:Tìm hiểu các nguyên tố hoá học cấu tạo nên tế bào

Ca, O…

- Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên cơ thể sống: C,H,O,N,S,P,Mn,Mg,K…

-GT: C,H,O,N là 4 nguyên tố

hàng đầu của sự sống rồi yêu

cầu học sinh giải thích

- Giải thích lí do,

yêu cầu chỉ rõ 4

nt này chiếm khốilợng lớn của CTS

- C,H,O,N chiếm 90% khối lợng cơ thể sống

Trang 5

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

-H: Hãy nêu 1 số bệnh thờng

gặp do thiếu NT vi lợng? - Nêu ví dụ:

Thiếu iot gây bớu

cổ, thiếu Mo lá

cây vàng úa…

HĐ II: Tìm hiểu cấu tạo, vai trò và đặc tính của nớc

II) Nớc và vai trò của nớc trong tế bào

1) Cấu trúc và đặc tính lí hoá của ớc

n Treo tranh vẽ H3.1,H3.2, hớng dẫn

HS quan sát và yêu cầu mô tả cấu trúc

của nớc

- Quan sát, cá nhân mô tả cấu tạo, lớp nhận xét, bổ sung

- Cấu trúc:

+ 1 nt O2 kết hợp 2 nt H2 = liên kết cộng hoá trị

+ Đôi điện tử trong liên kết bị kéo lệch về phía O2 →2 đầu có điện tích trái dấu

- Đặc tính: Phân cực ( Các phân tử

n-ớc hút nhau và nn-ớc hút các phân tử khác)

- H/d HS quan sát H3.2

-H: Hậu quả gì xảy ra khi đa các tế

bào sống vào ngăn đá tủ lạnh? - Cá nhân giải thích, lớp nhận xét

- Nhấn mạnh: Các tế bào sống

( 90% là nớc) khi đa vào ngăn đá thì

nớc bị mất hoạt tính, đóng băng, các

tinh thể nớc đá có thể phá vỡ tế bào

- Đặt vấn đề để hs thảo luận trả lời:

Tại sao con gọng vó đi lại đợc ở trên

mặt nớc? Tại sao Tôm sống đợc ở dới

2) Vai trò của nớc đối với tế bào

H: Hãy nêu vai trò của nớc với tế bào

và cơ thể sống? - Cá nhân suy nghĩ, trả lời, bổ sung - Là thành phần cấu tạo tế bào- Là dung môi hoà tan chất hữu cơ

- Là môi trờng của các phản ứng

- Tham gia chuyển hoá vật chất ( quang hợp, hô hấp) để duy trì sự sống

lớn Fe,Cu,Bo,Mn….( chiếm khối lợng rất nhỏ trong tế bào- dới 0.1%)

- Vai trò: Tham gia cấu tạo các đại phân

tử hữu cơ( Prôtêin, Lipit, axitnucleic…)

- Tham gia các quá trình sống cơ bản của tế bào (cấu tạo enzim, hoocmon…)

Trang 6

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

- 7 chữ: Từ chỉ các nguyên tố có khối lợng >0.1% trong khối lợng chất sống của cơ thể?

- 5 chữ: Tên 1 ngành thực vật có đại diện là cây dơng xỉ?

- 5 chữ: Là chất xúc tác các phản ứng hoá học trong tế bào?

- 7 chữ: Từ để chỉ trạng thái của phân tử nớc có 2 đầu tích điện trái dấu với nhau?

- 3 chữ: Tên của nguyên tố hoá học chiếm 0.2% khối lợng chất sống trong tế bào?

C Giao nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời câu hỏi SGK

- Chuẩn bị Bài 4

Trang 7

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

Tiết 4 Bài 4: Cacbohiđrat và lipit

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Trình bày đợc cấu tạo, tên gọi các loại đờng đơn, đờng đôi, đờng đa trong cơ thể sinh vật

- Nêu rõ đợc chức năng của các loại đờng (Cacbohidrat) trong cơ thể

- Trình bày đợc cấu tạo, tên gọi, chức năng của các loại Lipit

- Rèn kĩ năng phân tích, khái quát hoá

- Hình thành quan điểm khoa học duy vật biện chứng

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ H4.1, H4.1(SGK), Phiếu học tập (đáp án)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức hoá học về Lipit và Cacbohidrat

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A.Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

bổ sung

Ví dụ -Glucozơ,

Fructozơ (trongquả chín)

-Galactozơ (sữa)

-Saccarozơ ờng mía)

(đ-=Glucozơ+

Fructozơ

-Xenlulozơ-Kitin-Tinh bột-GlicogenCấu

trúc -Mạch thẳnghoặc mạch vòng -2 phân tử đ-ờng đơn liên

kết với nhaubằng liên kếtGlicozit

-Nhiều phân

tủ đờng liênkết lại-Xenlulozơ:Các Glucozơliên kết =GlicozitTên

khác Mônôsaccarit Đisaccarit Polisaccarit-H: Tại sao khi

2) Chức năng

-H: Vậy, chức

năng của đờng? - Nêu chức năng -Là năng lợng dự trữ trong tế bào-Tham gia cấu tạo tế bào và các bộ phận của cơ thể

Hoạt động II: Tìm hiểu về lipit

+ 1 nhóm Photphat Tạo nên các loại màng TB

Trang 8

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên Glixerol:

l-3.Steroit Chứa các nguyên tử

kết vòng (là este của 1 ancol vòng và 1 axit béo

Cấu tạo MSC, 1 số hoocmon4.Sắc tố và

vitamin -Sắc tố: diệp lục, carotenoit

-VTM: A,E…

Tham gia cáchoạt động của cơ thể-H: Tại sao trẻ em

em ăn nhiều mỡ, kẹo nên năng lợngnhiều + ít vận

động Ngời già ít vận động, nếu ăn nhiều mỡ năng l-ợng dự trữ nhiều gây xơ vữa động mạch

→ Có tính kị nớc, thành phần hoá học đa dạng, không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

3) Củng cố: -H: So sánh Cacbohidrat và Lipit?

-BTTN, đọc ghi nhớ

C Giao nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời câu hỏi SGK

- Chuẩn bị Bài 5

Tiết 5 Bài 5: Prôtêin

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Phân biệt đợc các mức độ cấu trúc của Protein

- Trình bày đợc chức năng của các loại Protein

- Nêu đợc các yếu tố ảnh hởng đến chức năng của Protein và giải thích đợc ảnh hởng của các yếu tố đó

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, khái quát hoá

- Hình thành quan điểm khoa học biện chứng về Protein

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Sơ đồ aa và sự hình thành liên kết peptit, mô hình cấu trúc các bậc không

gian của Protein, phiếu học tập (đáp án)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức thực tế về Protein

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A.Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B.Tiến trình:

1) Kiểm tra 15 phút

2) Bài mới

HĐ I: Tìm hiểu cấu trúc của Protein

I) Cấu trúc của Protein

1) Đặc điểm chung

-H/d HS quan sát tranh vẽ aa và sự

liên kết giữa các aa -Quan sát

-H: Hãy nêu những đặc điểm cấu

tạo của Protein? -Cá nhân mô tả đặc điểm, lớp nhận xét,

liên kết peptit trong chuỗi? -Trả lời (11aa)

-Đa trờng hợp tổng quát: Có n aa

thì hình thành n-1 aa

-H: Khi nào các Protein khác - Cá nhân trả lời, - Số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các

Trang 9

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

lợng, thành phần aa thay đổi

aa quy định tính đa dạng và đặc thù của Protein

2) Các bậc cấu trúc của Protein

-Y/c HS quan sát các bậc cấu trúc

không gian của Protein, mô tả đặc

điểm?

-Quan sát, mô tả

đặc điểm các bậc cấu trúc của Protein

- Bậc 1: các aa liên kết (peptit) tạo thành chuỗi polipeptit dạng mạch thẳng

- Bậc 2: Bậc 1 xoắn anpha hoặc gấp nếp bêta nhờ liên kết hiđro giữa các nhóm peptit gần nhau

- Bậc 3: Bậc 2 co xoắn tạo cấu trúc không gian 3 chiều

- Bậc 4: 2 hay nhiều chuỗi polipeptit khác nhau kết hợp lại tạo cấu trúc hình cầu

-GT: Do ảnh hởng của t0, PH…

làm cấu trúc 3 chiều tháo xoắn trở

về bậc 1 và 2 gọi là hiện tợng biến

tính

* Hiện tợng biến tính: Protein bị biến đổicấu trúc không gian và mất chức năng

-Câu hỏi liên hệ: Tại sao khi đun

nóng nớc gạch cua thì protein cua

đóng thành mảng?

-Trả lời (Do các protein liên kết với nhau)

-GT: 1 số VSV sống đợc ở suối

n-ớc nóng mà protein không bị biến

tính do có cấu trúc đặc biệt

HĐ II: Tìm hiểu chức năng của Protein

II) Chức năng của Protein

-H: Hãy kể tên các vai trò của

Protein? -Cá nhân trả lời, lớpnhận xét, bổ sung - Pr cấu trúc: cấu tạo tế bào và cơ thể-Pr dự trữ: dự trữ các aa

-Pr vận chuyển: vận chuyển các chất-Pr bảo vệ: bảo vệ cơ thể (cấu tạo kháng thể)

-Pr thụ thể: thu nhận và trả lời thông tin-Pr xúc tác: xúc tác các phản ứng sinh hoá (cấu tạo enzim)

3) Củng cố: Giải ô chữ

- 6 chữ: đặc điểm cấu tạo của đại phân tử protein do nhiều đơn phân liên kết lại?

- 5 chữ: nguyên tố này liên kết với oxi tạo thành nớc

- 10 chữ: tên của mạch do nhiều aa liên kết lại

- 8 chữ: chất có bản chất là Protein có tác dụng giúp cơ thể kháng bệnh?

- 4 chữ: tên gọi chỉ cấu trúc bậc 2 của protein có dạng gấp nếp?

- 8 chữ: là đơn phân cấu tạo nên protein?

- 5 chữ: chất có bản chất protein có tác dụng xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào?

C Giao nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời câu hỏi (SGK)

- Xem lại ADN, ARN (Sinh học 9)

Tiết 6 Bài 6: Axit nucleic

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Trình bày đợc thành phần hoá học của 1 nucleotit

- Mô tả đợc cấu trúc của ADN, ARN và chức năng của chúng

- Phân biệt đợc ADN, ARN về cấu trúc và chức năng

- Rèn kĩ năng so sánh, quan sát, phân tích, khái quát hoá

- Giáo dục quan điểm khoa học trong nghiên cứu Sinh học

II) Chuẩn bị:

Trang 10

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ H6.1 (mô hình cấu trúc ADN), H6 2 (SGK), phiếu học tập (đáp

án)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức về axit nucleic đã học (THCS)

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B Tiến trình:

1) Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu cấu tạo và chức năng của Protein?

2) Bài mới:

Hoạt động I: Tìm hiểu về ADN

I) Axit đêoxiribonucleic

1) Cấu trúc ADN a- Cấu trúc hoá học

-Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân (đơn phân: nu)

-GT nguyên tắc đa phân

-H: Đơn phân của ADN là

gì? Có đặc điểm gì? -Trả lời -1 nu: +KT: 3.4A0

+KL: 300 đvC+Thành phần: 1 đờng 5C (C5H10O4), 1H3PO4,

1 bazơ Nitric (A,T,G,X)-H:Hãy chỉ ra điểm khác

nhau giữa các nu? -Cá nhân trả lời, y/c nêu rõ: Các nu khác

nhau ở bazơ

→Tên nu gọi theo tên của bazơ (A,T,G,X)-Các nu liên kết với nhau bằng lk hoá trị (đ-ờng-axit) tạo thành chuỗi polinucleotit-H:Các ADN khác nhau khi

nào? -Trả lời, y/c chỉ rõ: Số lợng, thành phần

các nu thay đổi thì

ADN thay đổi

→KL: Số lợng, thành phần, trình tự sắp xếp các nu quy định tính đa dạng, đặc thù của ADN

*Gen: 1 đoạn của ADN mã hoá cho 1 sản phẩm nhất định

b-Cấu trúc không gian

-H/d HS quan sát mô hình

cấu trúc ADN, y/c hoạt động

theo cặp tìm đặc điểm trong

cấu trúc không gian

-Đại diện trả lời, lớp nhận xét, bổ sung -2 chuỗi polinu xoắn đều quanh 1 trục (tay thang là lk đờng-axit, 1 bậc thang là 1 cặp

bazơ)-Các nu trên 2 mạch lk = mối lk Hidro theo ntbs (A=T, G=X)

-Khoảng cách giữa 2 cặp nu = 3.4A0

-ADN xoắn theo chu kì, mỗi chu kì có 20 nu (10 cặp) có chiều dài 34A0

-GV nhấn mạnh đặc điểm -Ghi nhớ

2) Chức năng của ADN: Mang, bảo quản,

truyền đạt TTDT (lu giữ ở dạng SL,TP,TTSX các nu)

-Y/c HS nghiên cứu SGK, cá

nhân nêu chức năng? -Cá nhân trả lời, nhận xét, bổ sung -Trật tự nu/ADN →Trật tự aa/protein-Protein quy định đặc tính của cơ thể

-Thông tin truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác nhờ cơ chế nhân 2 của ADN

Hoạt động II: Tìm hiểu về ARN

II) Axit Ribonucleic (ARN)

1) Cấu tạo đại cơng

-Cấu tạo theo ntđp (đơn phân: nu)-H/d HS thảo luận theo

Đơn phân của ADN Đơn phân của ARN

-TP: 1 C5H10O4, 1 H3PO4, 1bazơ (A,T,G,X) -TP: 1 C1bazơ (A,U,G,X)5H10O5, 1 H3PO4, -Các loại nu: A,T,G,X -Các loại nu: A,T,G,X

2) Các loại ARN (1 mạch polinu)

Trang 11

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên -GT về Riboxom:

Cấu tạo TT các nu đặc

biệt để Riboxom nhận ra chiều thông tin và dịch mã

3 thuỳ, 1 thuỳ mang bộ 3 đốimã Đầu đối diện là vị trí gắn aa

Nhiều vùng

có các nu liên kết bổ sung tạo vùng xoắn kép cục bộChức

năng Mang TTDT từ nhân ra tế

bào chất t/g tổng hợp Pr

Vận chuyển các aa tới Riboxom t/g tổng hợp Pr

Cấu tạo nên Riboxom

7) rL = rN * 3.4 (A0)

8) rM = N*300 (đvC)

3) Củng cố: Một gen dài 5100A0 và có 3000 liên kết hidro Tính số nu từng loại và số liên kết hoá trị có trong gen?

C Giao nhiệm vụ về nhà:

-Trả lời câu hỏi SGK

-Chuẩn bị bài 7

Chơng II: Cấu trúc của tế bào Tiết 7 Bài 7: Tế bào nhân sơ

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Phát biểu đợc đặc điểm của tế bào nhân sơ

- Giải thích đợc lợi thế về kích thớc nhỏ của TBNS

- Trình bày đợc cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên TBNS

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, khái quát hoá

- Hình thành quan điểm khoa học về cấu tạo TBNS

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ phóng to H7 (SGK)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức về tế bào (THCS)

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B Tiến trình:

1) Kiểm tra bài cũ:

- So sánh ADN và ARN về cấu trúc và chức năng?

- 1 gen có 720 nu loại G và A/G = 2/3 Hãy tính số liên kết hiđro của gen?

2) Bài mới:

Hoạt động I: Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

I) Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

-Treo tranh vẽ H7.1,H7.2 (SGK) H/d

HS quan sát, y/c nêu đặc điểm -Cá nhân trả lời, lớp nhận xét, bổ

sung

-Cha có nhân hoàn chỉnh-KT nhỏ (1-5 micromet) = 1/10 TBNT-TBC không có hệ thống nội màng, không có các bào quan có màng bao bọc

-Nêu vấn đề: Cắt 2 miếng khoai tây:

1cm x 1cm x 1cm và 2cm x 2cm

Trang 12

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên x2cm Nhúng 2 miếng vào dung dịch

nớc màu

-H: Cùng 1cm3 nhng diện tích tiếp

xúc với nớc màu có gì khác nhau? - Cá nhân trả lời

-H:Vậy, kích thớc nhỏ của TBNS có

lợi ích gì? -u thế của kích thớc nhỏ:Tỉ lệ S/V lớn, tốc độ TĐC nhanh →

Sinh trởng, sinh sản nhanh, số lợng tăng nhanh

-Nêu ví dụ: Vi khuẩn E.coli nếu nuôi

cấy thích hợp cứ 20 phút phân chia 1

lần, tế bào ngời nuôi cấy 24h p/c 1 lần

Hoạt động II: Tìm hiểu cấu tạo tế bào nhân sơ

II) Cấu tạo của tế bào nhân sơ (Vi khuẩn)

-H/d HS quan sát H7.2 (SGK),

y/c kể tên các thành phần của

TBNS?

-Cá nhân trả lời, nhận xét, bổ sung (Vùng nhân, TBC, MSC, thành, lông, roi)

1) Thành tế bào, màng sinh chất, lông, roi

-Y/c HS nghiên cứu SGK, mô tả

cấu tạo thành tế bào? -Độc lập n/c SGK, mô tả cấu tạo thành

-GT phụ lục (những điểm khác

nhau giữa VK gram âm và VK

gram dơng)

-Phân biệt 2 loại

VK gram âm và gram dơng-H: Hãy mô tả cấu tạo của

photpholipit? -Hệ thống kiến thứcđã học, nêu cấu tạo

(1Glixerol + 2 axitbéo + 1photphat)

-Màng sinh chất: PhotphoLipit kép + Protein → TĐC và bảo vệ tế bào

-Lông (nhung mao): giúp VK bám trên giá thể

-Roi (tiên mao): giúp VK di chuyển-Y/c HS trả lời lệnh (SGK) -Trả lời, y/c nêu rõ:

tế bào hồng cầu → chứng tỏ thành tế bào quy định hình dạng

-Riboxom (rARN + Pr): Không màng, kíchthớc nhỏ → tổng hợp Pr

-H: Hãy đọc SGK và mô tả cấu

tạo và chức năng của vùng

nhân?

-Cá nhân trả lời, nhận xét, bổ sung 3) Vùng nhân-Cấu tạo: Không màng, chỉ chứa ADN

dạng vòng, 1 số chứa plasmit-Chức năng: Chứa VCDT (ADN, plasmit)

→ điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

3) Củng cố:

-Đọc ghi nhớ

Trang 13

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

-(Thảo luận) : Lợi dụng đặc tính TBNS có khả năng sinh sản nhanh, trong thực tế ngời ta đã

có những ứng dụng nào?

C Giao nhiệm vụ về nhà:

-Trả lời câu hỏi SGK

- Chuẩn bị bài 8

Phụ lục: Phân biệt vi khuẩn gram dơng và vi khuẩn gram âm

1 Phản ứng với chất nhuộm

-Giữ màu đỏ-Mỏng, 1 lớp-Có

-Khả năng chịu nhiệt thấp-Thấp

Tiết 8 Bài 8: tế bào nhân thực

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Trình bày đợc đặc điểm chung của tế bào nhân thực, nêu đợc sự khác biệt giữa TBĐV và TBTV

- Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của nhân tế bào

- Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của 1 số bào quan: Lới nội chất, riboxom, bộ máy gongi, ti thể, lục lạp

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về tế bào (THCS)

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B Tiến trình:

1) Kiểm tra bài cũ:

- Cấu tạo của nhân, gongi, lới nội chất phù hợp với chức năng nh thế nào?

2) Bài mới:

Hoạt động I: Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân thực

I) Đặc điểm chung của tế bào nhân thực

-Treo tranh vẽ H8.1 SGK -Có nhân hoàn chỉnh (có màng nhân)

-Kích thớc lớn-H/d HS quan sát, 1 HS nêu

+TBĐV:khung xơng,lizoxom

Trang 14

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

Hoạt động II: Tìm hiểu cấu trúc các thành phần cấu tạo tế bào nhân thực

II) Các thành phần cấu tạo tế bào nhân thực

-Trả lời (do diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu

đỏ, do carotenoit….)-Trả lời (do diệp lục hình thành ngoài ánh sáng)

1.Nhân tế bào -Hình cầu (ĐK: 5micromet)

-Phía ngoài: có màng kép (6-9micromet), có

lỗ màng nhân-Bên trong: Nhân con vàchất nhiễm sắc (ADN +Pr)

Mang TTDT

→ điều khiển mọi hoạt

động sống của tế bào

2.Lới nộichất

-LNC hạt: Hệ thống xoang dẹt (1 đầu nối vớimàng nhân, 1 đầu nối LNC không hạt), mặt ngoài đính Riboxom

-Tổng hợp Protein-Hình thành túi mang vận chuyển Pr-LNC không hạt(LNC

trơn): Hệ thống xoang hình ống,nối tiếp LNC hạt, có nhiều enzim trên

bề mặt

-Tổng hợp Lipit, c/h đ-ờng, huỷ chất

độc-Điều hoà TĐC, duỗi cơ3.Riboxom -Không có màng

-TP: rARN + Pr Nơi tổng hợp Pr trong TB4.Bộ máy

gongi Nhiều túi màng dẹt xếp chồng lên nhau nhng

tách biệt

-Thu nhận chất (Pr, Lipit,đờng), lắp ráp thành sản phẩm, bao gói, đa

đến nơi chuyển hoá-TBTV: t/h polisaccarit5.Ti thể -Bên ngoài: Màng kép

(màng ngoài trơn, khônggấp khúc; màng trong gấp tạo các mào có đínhenzim hô hấp)

-Bên trong:(chất nền) chứa ADN và Riboxom

Cung cấp năng lợng cho

Các tilacoit xếp chồng nhau tạo Grana

-QH tạo chất hữu cơ

-D/lục: Biến

đổi năng lợng

ánh sáng (Quang năng)thành NL hoáhọc (hoá năng)

3) Củng cố:

-GV h/d HS hệ thống kiến thức và trả lời câu hỏi: Cấu tạo và chức năng các bào quan có sựphù hợp nh thế nào?

-BTTN

C Giao nhiệm vụ về nhà:

-Trả lời câu hỏi SGK

Trang 15

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

- Chuẩn bị Bài 9 + Bài 10

Tiết 9: Bài 9 + 10: Tế bào nhân thực

(Tiếp theo)

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của không bào, Lizoxom, khung xơng tế bào

- Trình bày rõ cấu tạo màng sinh chất, từ đó nêu bật chức năng chủ yếu của màng sinh chất

- Nắm đợc cấu tạo, chức năng của 1 số thành phần bên ngoài màng sinh chất

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, khái quát hoá

- Giáo dục quan điểm khoa học biện chứng

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ H10 (SGK), Phiếu học tập (đáp án)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức về tế bào nhân thực đã học

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

2) Lizoxom (động vật)

-1 lớp màng-Chứa enzim thuỷ phân

→ Phân giải TB già, TB tổn thơng không có khả năng phục hồi và tiêu hoá nội bào

-Y/c HS trả lời lệnh

(SGK) -Cá nhân trả lời (Bạch cầu)

-H: Nếu Lizoxom bị phá

huỷ sẽ xảy ra điều gì? -Trả lời (enzim thuỷ phân tràn ra TB phân

huỷ các bào quan) II) Khung xơng tế bào

-H/d HS quan sát H10.1,

y/c mô tả cấu trúc khung

xơng?

-Quan sát H10.1, mô

tả -Vi ống: Hình trụ dài-Vi sợi: Dài, mảnh

-Sợi trung gian: bền, nằm giữa vi ống và sợi

→ giá đỡ cho TB, tạo hình dạng đặc trng cho Tb,neo giữ các bào quan giúp TB di chuyển

III) Màng sinh chất (Mô hình khảm động)

-Treo tranh vẽ H10.2

(SGK), y/c HS mô tả cấu

tạo MSC

-Quan sát, mô tả cấutạo -Cấu tạo: +PhotphoLipit: Quay 2 đầu a nớc ra ngoài, 2 đầu

kị nớc vào trong, 2 lớp màng liên kết yếu+Pr: vận chuyển chất ra vào TB, tiếp nhận thông tin

+Glicopr, Lipopr: thụ thể, kênh vận chuyển, dấu chuẩn nhận biết đặc trng của loại TB

+ĐV + Ngời: colesterol giúp ổn định MSC-H: MSC có chức năng

gì? -Nêu chức năng -Chức năng: Trao đổi chất với mt, thu nhận thông tin, nhận biết nhau và nhận ra TB lạ

IV) Cấu trúc bên ngoài màng sinh chất

Trang 16

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên -Gọi HS đọc SGK, nêu

→ Quy định hình dạng TB + bảo vệ TB2) Chất nền ngoại bào (bên ngoài MSC của Ng-

ời, ĐV)-Glicopr + -CVC +CHC

→ giúp TB thu nhận thông tin, liên kết các TB tạo thành mô

3) Củng cố:

-Đọc ghi nhớ

-GV h/d HS thảo luận và trả lời câu hỏi: Sự thống nhất giữa các thành phần cấu tạo nên TBNT biểu hiện nh thế nào?

C Giao nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời câu hỏi (SGK)

- Chuẩn bị Bài 11

Tiết 10 Bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Trình bày đợc kiểu vận chuyển thụ động và chủ động các chất qua MSC

- Nêu đợc sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và chủ động

- Mô tả đợc hiện tợng nhập bào - xuất bào

- Nêu rõ đặc điểm các chất vận chuyển theo các cách khác nhau

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh

- Giáo dục quan điểm khoa học biện chứng

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ H11.1, H11.2, H11.3 (SGK), Phiếu học tập (đáp án)

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức về cấu tạo màng sinh chất

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B Tiến trình:

1) Kiểm tra bài cũ:

-Mô tả cấu tạo của màng sinh chất?

2) Bài mới:

Hoạt động I: Tìm hiểu hình thức vận chuyển thụ động

I) Vận chuyển thụ động

1) Khái niệm:

-H/d HS làm thí nghiệm:

Nhỏ vài giọt mực vào cốc

n-ớc rồi y/c HS quan sát, nêu

hiện tợng và nhận xét?

-GT: Đó là hiện tợng khuếch

tán

-Làm TN, mô tả hiện ợng, nhận xét (Mực chuyển động vào nớc làm cho cốc nớc có màu)

t-*Hiện tợng khuếch tán:

-Chất tan: {nđ cao} → {nđ thấp}

-Nớc: {nớc tự do cao} → {nớc tự do thấp} → Thẩm thấu

-Làm TN: bịt miếng da ếch

vào cốc mực rồi úp xuống,

y/c HS nhận xét

-Nhận xét thí nghiệm *Khái niệm: Là hình thức vận chuyển các

chất qua MSC không tiêu tốn năng lợng theo nguyên lí khuếch tán

-H/d HS quan sát H11.1, y/c

nêu các kiểu và đặc điểm

chất đợc vận chuyển thụ

động?

-Quan sát, nêu đặc điểmcác kiểu vận chuyển 2) Các kiểu vận chuyển thụ động-Qua lớp photphoLipit: Không phân cực,

kích thớc < lỗ màng-Qua kênh Pr xuyên màng: Các chất phâncực, các ion, chất có kích thớc lớn

Trang 17

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

(Glucozơ)-Qua kênh Pr đặc biệt: Nớc (aquaporin)-H: Điều kiện để các chất đ-

ợc KT qua Lipit và Pr? -Trả lời:+Chênh lệch nđ trong và

ngoài MSC+Pr có cấu trúc phù hợp với chất vận chuyển

3) Các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ khuếch tán qua màng sinh chất

-Y/c HS nghiện cứu SGK, trả

lời câu hỏi: Tốc độ khuếch

tán chịu ảnh hởng của những

yếu tố nào?

-N/c SGK và trả lời -Sự chênh lệch nồng độ các chất giữa

trong và ngoài MSC-t0 môi trờng

-GT 1 số loại môi trờng

-H: Sự khuếch tán trong các

mt trên ntn?

-Phân biệt các loại mt *Các loại mt:

-u trơng-Nhợc trơng-Đẳng trơng-H: Khi ngâm mơ chua vào

đờng sau 1 thời gian có đ2gì? -Giải thích (mơ và nớc đều ngọt + chua)

-H: Tại sao muối da = rau

cải, lúc đầu bị quắt, vài ngày

lại trơng to lên?

-Giải thích = hiện tợng khuếch tán

Hoạt động II: Tìm hiểu hình thức vận chuyển chủ động

II) Vận chuyển chủ động (vận chuyển tích cực)

-H: Hãy so sánh nđ Ure trong

nớc tiểu và trong máu? Chiều

v/c nh thế nào? Từ đó cho biết

thế nào là v/c chủ động?

-Cá nhân trả lời, nhậnxét, bổ sung 1) Khái niệm: Là hình thức vận chuyển các chất từ nơi có nđ thấp đến nơi có nđ

cao và tiêu tốn năng lợng-Những chất nào đợc MSC của

TB vận chuyển chủ động? -Trả lời, y/c nêu đợc: Chất TB cần, chất độc

2) Cơ chế

-H/d HS n/c ví dụ SGK và nêu

cơ chế? -Nêu cơ chế, nhận xét, bổ sung - ATP +Pr đặc hiệu của loại chất vận chuyển

-Pr biến đổi để liên kết với chất vận chuyển và đa qua MSC

-H: Vậy điều kiện cần để v/c

chủ động là gì? -Trả lời (nđ chất tan, kênh Pr đặc hiệu,

năng lợng)

Hoạt động III: Tìm hiểu nhập bào và xuất bào

III) Nhập bào và xuất bào

1) Nhập bào: Đa chất vào trong tế bào

bằng cách biến dạng màng sinh chất-H/d HS quan sát H11.2 hoặc

tranh vẽ Amip bắt mồi, nêu bản

chất của nhập bào

-Quan sát, mô tả, nêu nhận xét -Thực bào: “ăn” chất có kích thớc lớn, vi khuẩn, mảnh vỡ tế bào

-ẩm bào: Đa giọt dịch vào tế bào-H/d HS quan sát H11.3 2) Xuất bào: Đa các chất thải, độc hại ra

khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất (Tơng tự nh ẩm bào, thực bào)

3) Củng cố: GV hớng dẫn HS thảo luận và trả lời câu 3, 4 (SGK)

C Giao nhiệm vụ về nhà: Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Trang 18

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

Tiết 11: Kiểm tra 1 tiết

( Đề + đáp án: sổ lu đề)

Tiết 12 Bài 12: Thực hành: Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh

I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Biết sử dụng kính hiển vi, làm tiêu bản hiển vi

- Biết điều khiển sự đóng mở của các tế bào khí khổng thông qua điều khiển mức độ thẩm thấu ra vào tế bào

- Vẽ đợc các giai đoạn co nguyên sinh khác nhau

- Rèn kĩ năng thao tác thực hành, ý thức hoạt động tập thể

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy: Kính hiển vi, ống nhỏ giọt

2- Chuẩn bị của trò: Lá thài lài tía, Nớc, muối, giấy thấm

III) Nội dung và tiến trình thực hành:

1) GV ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, chia nhóm

2) Nêu yêu cầu, mục đích của giờ thực hành

3) GV hớng dẫn cách thực hành:

- Quan sát co và phản co nguyên sinh

- Cách điều khiển sự đóng mở khí khổng

4) Các nhóm tiến hành quy trình thực hành, GV chỉ dẫn những điểm hs cha rõ

5) Các nhóm báo cáo kết quả, nhận xét

6) GV nhận xét, đánh giá chung

7) GV hớng dẫn HS làm thu hoạch

IV) Giao nhiệm vụ về nhà: Làm thu hoạch theo nhóm, chuẩn bị Bài 13

Trang 19

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

Chơng III: chuyển hoá vật chất và năng lợng trong tế bào

Tiết 13 Bài 13: Khái quát về năng lợng và chuyển hoá vật chất I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Phân biệt đợc thế năng và động năng, lấy đợc ví dụ minh hoạ

- Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của ATP

- Trình bày đợc quá trình chuyển hoá vật chất trong tế bào

- Rèn kĩ năng t duy logic, phân tích, khái quát hoá

- Hình thành ý thức tự giác, quan điểm khoa học biện chứng

II) Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của thầy:

+ Thí nghiệm: Dây cao su buộc chặt trên giá thể

+ Tranh vẽ H13.1, sơ đồ chuyển hoá vật chất trong sinh giới

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức vật lí có liên quan

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B Tiến trình:

1) Kiểm tra bài cũ: (Xen lẫn bài giảng)

2) Bài mới:

Hoạt động I: Tìm hiểu các dạng năng lợng trong tế bào

định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng

I) Năng lợng và các dạng năng lợng trong tế bào

-Thí nghiệm: Kéo dây, buông

tay

-H: Hãy chỉ rõ động năng, thế

năng trong thí nghiệm trên? -Quan sát thí nghiệm,cá nhân trả lời

-H: Vì sao dùng củi đun nớc thì

làm nớc sôi? -Cá nhân trả lời (NL trong củi biến thành

nhiệt năng làm nớc sôi)

2) Các dạng năng lợng của tế bào

-H: Hãy kể tên các dạng năng

l-ợng trong tế bào mà em biết? -Cá nhân kể tên dạng năng lợng -Nhiệt năng: giữ t

0 cơ thể ổn định, không sinh công

-Hoá năng: NL trong liên kết hoá học,

đặc biệt là ATP-Điện năng-Cý: NL tiềm ẩn trong lk hoá

học (Lipit, đờng…)thô nh than

đá, dầu mỏ (n) không trực tiếp

sinh công mà phải qua chuyển

hoá

(NL tế bào sử dụng là ATP)

3) ATP- đồng tiền năng lợng của tế bào-Treo tranh vẽ H13.1, y/c HS

mô tả cấu tạo của ATP -Quan sát, cá nhân trảlời, nhận xét, bổ sung a- Cấu tạo:-3 thành phần: bazơ nitơ Ađenin, đờng

ribozơ (C5H10O5), 3 nhóm photphat-Liên kết giữa 2 nhóm phôtphat cuối cùng dễ bị phá vỡ gp năng lợng → Hợp chất cao năng

-GT về mô hình không gian,

quá trình chuyển hoá ATP giải

phóng năng lợng

Trang 20

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên ATP→ ADP +Pi → ATP

-H: ATP đợc sử dụng vào các

hoạt động nào trong tế bào? -Hệ thống kiến thức đã học + SGK trả lời b- Sử dụng ATP trong tế bào:-Tổng hợp CHC cần thiết cho tế bào

-Vận chuyển các chất qua màng (chủ

động)-Sinh công cơ học: Co cơ, hoạt động lao

động-H: Tại sao ATP đợc gọi là đồng

tiền năng lợng của tế bào? -Cá nhân giải thích, nhận xét

-Liên hệ: Lao động trí óc, lao

động nặng đòi hỏi tiêu tốn

nhiều năng lợng nên cần có chế

độ dinh dỡng hợp lí

Hoạt động II: Tìm hiểu quá trình chuyển hoá vật chất

II) Chuyển hoá vật chất-H/d HS thảo luận, trả lời câu

→ ATP và sản phẩm thải+ATP: co cơ, vận chuyển chất-GT: Quá trình này có nhiều

-Trả lời -Khái niệm: Là tập hợp các phản ứng sinh hoá

xảy ra bên trong tế bào-Bản chất:

+Đồng hoá: chất đơn giản → CHC phức tạp+Dị hoá: Phân giải CHC → chất đơn giản + năng lợng

-H/d HS quan sát H13.2, y/c

mô tả mối quan hệ giữa đồng

hoá và dị hoá

-Quan sát H13.2,mô tả mối quan hệ

-Vai trò: Giúp tế bào thực hiện các đặc tính

đặc trng khác của sự sống: ST –PT, cảm ứng, sinh sản…

-GT sơ đồ chuyển hoá vật chất

và năng lợng trong sinh giới

3) Củng cố: Bài tập trắc nghiệm

C Giao nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời câu hỏi (SGK)

- Chuẩn bị Bài 14

Tiết 14 Bài 14: Enzim và vai trò của enzim

trong quá trình chuyển hoá vật chất I) Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh cần:

- Nêu đợc ví dụ về enzim, trình bày đợc cấu trúc và chức năng của enzim

- Trình bày đợc cơ chế tác động của enzim

- Giải thích đợc các yếu tố ảnh hởng đến hoạt động của enzim

- Giải thích đợc cơ chế điều hoà chuyển hoá vật chất của tế bào bằng các enzim

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Hình thành ý thức khoa học về enzim và vận dụng vào thực tế

II) Chuẩn bị:

Trang 21

Giáo án Sinh học 10 Nguyễn Thị Liên

1- Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ H14 (SGK), Sơ đồ ảnh hởng của các yếu tố đến hđ của enzim

2- Chuẩn bị của trò: Kiến thức thực tế về enzim

III) Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

B Tiến trình:

1) Kiểm tra bài cũ:

Năng lợng là gì? Năng lợng đợc tích trữ trong tế bào dới dạng nào? Trình bày cấu trúc và chức năng của ATP?

2) Bài mới:

ĐVĐ: Tại sao cơ thể ngời tiêu hoá đợc Tinh bột nhng lại không tiêu hoá đợc Xenlulozơ?

Hoạt động I: Tìm hiểu đặc điểm của enzim

I) Enzim

1) Cấu trúc

-Thành phần: Protein (Pr + chất khác)-H/d HS n/c SGK, y/c mô tả

cấu tạo của trung tâm hoạt

động?

-Độc lập n/SGK,cá nhân mô tả -Trung tâm hoạt động: + Chỗ lõm xuống/bề mặt enzim

+ Cấu hình không gian tơng ứng với cấu hình không gian của cơ chất

→ Liên kết với cơ chất

2) Cơ chế hoạt động của enzim

-H/d HS quan sát H14.1, gọi

HS mô tả cơ chế

→ Nhận xét, đa đáp án

-Mô tả cơ chế hđ, nhận xét -E liên kết với cơ chất tại TTHĐ → phức hợp Enzim-cơ chất

-E tơng tác với cơ chất làm biến đổi cơ chấtKQ: tạo sản phẩm, giải phóng enzim-Lu ý: E xúc tác cả 2 chiều của

phản ứng, E liên kết với cơ chất

mang tính đặc thù

-H: Vậy, thế nào là E? Kể tên 1

số enzim trong tế bào sống? -Trả lời → E là chất xúc tác sinh học đợc tổng hợp trong tế bào sống (chỉ làm biến đổi tốc độ

phản ứng mà không biến đổi sau phản ứng)VD: pepsin, amilaza, saccaraza, ureaza…

3) Các yếu tố ảnh hởng đến hoạt tính của enzim

-Treo tranh vẽ sơ đồ ảnh hởng

của các yếu tố, y/c HS phân

tích

-Cá nhân phân tích, nhận xét Nhiệt độ, độ PH, nồng độ cơ chất, chất ức chế,chất hoạt hoá, nồng độ enzim…

Hoạt động II: Tìm hiểu vai trò của enzim trong quá trình c/h vật chất

II) Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chất

-ĐVĐ: Nếu không có vai trò của

enzim thì điều gì sẽ xảy ra? Tại sao?

Cho ví dụ?

-Đề xuất ý kiến, giải thích

-Nêu ví dụ: +200 ml hồ tinh bột

đợc với cơ chất(TB điều hoà bằng cơ chế ức chế ngợc)-H/d HS quan sát H14.2, GT cơ chế

ức chế ngợc -Nhận biết cơ chế ức chế ngợc

Ngày đăng: 26/06/2014, 07:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Tranh vẽ H13.1, sơ đồ chuyển hoá vật chất trong sinh giới - Gíao án Sinh 10 (ban cơ bản)
ranh vẽ H13.1, sơ đồ chuyển hoá vật chất trong sinh giới (Trang 19)
Hình khối đa diện (20 mặt tam giác đều) VD: VR bại liệt - Gíao án Sinh 10 (ban cơ bản)
Hình kh ối đa diện (20 mặt tam giác đều) VD: VR bại liệt (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w