1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

on tap hk1 ppt

5 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thi C ,biết rằng nó song song với đường thẳng x y 3=.. Tìm tọa độ giao điểm P của đường thẳng d và đường thẳng d'.Viết phương trình các phân giác của

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ I –LỚP 12

Đề số 1: ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM HỌC: 2002-2003 (ĐỒNG NAI)

Câu 1 : (4,0đ)

1.Khảo sát hàm số :

1

2

+

=

x

x

y (C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ

2

1

=

x

3 Chứng minh tích các khoảng cách từ một điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) đến hai

tiệm cận là một hằng số

Câu 2:( 2,5đ)

1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y= x(3−x)2 trong các trường hợp:

a) Trên [ ]0;2 b) Trên 2;2

1

c) Trên [−1;5]

2 Tính đạo hàm các hàm số sau:

a)y = 2xx2 b) y= sin4x+4cos2 x + cos4 x+4sin2 x

Câu 3 :(3,5đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hai điểm A(3;1),B(−1;2)và đường thẳng d có phương trình :x−2y+1=0

1 Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng AB và đường thẳng d.

2 Tìm điểm C trên đường thẳng d sao cho tam giác ABC vuông.

3.Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d và đi qua các điểm A và

B

Đề số 2: ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM 2003-2004( ĐỒNG NAI)

Câu 1: (4,0đ)

1.Khảo sát hàm số : y=−x3 +3x2 (C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thi (C) ,biết rằng nó song song với đường thẳng

x

y 3=

3 Tìm k để phương trình x3 −3x2 +k2 −3k =0 có nghiệm duy nhất

Câu 2: (2,0đ)

1 a)Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của hàm số y=x4 −2x2 , trên [-1;2]

b) Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của hàm số y =x4 −2x2,trên toàn miền xác định

2 Tính đạo hàm các hàm số sau:

a)y= xx2 b)y=(3−x)cosx+3sinx

Câu 3: (2,5đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 đường thẳng d:2x-y+5=0, d':3x+6y−1=0 và

điểm M(2;−1)

1 Tìm tọa độ giao điểm P của đường thẳng d và đường thẳng d'.Viết phương trình các

phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng d , d'

2.Viết phương trình đường thẳng m qua M,tạo với 2 đường thẳng d , d'thành tam giác

cân

Trang 2

Câu 4: (1,5đ)

Cho phương trình :x2 −2mx+ y2 −4(m−2)y+6−m=0

1 Tìm điều kiện của tham số m, để phương trình trên là phương trình của một đường tròn ( có bán kính dương)

2 Tìm m để đường tròn nói ở phần 1 tiếp xúc với trục hoành.

Đề số 3:ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM HỌC 2005-2006 (ĐỒNG NAI)

Câu 1: (2đ)

1.Tìm vi phân của hàm số: f x( ) 3= cosx

2 Cho hàm số y=3 x−4.Tính y'(5)

Câu 2: (4đ)

2 2

3 ) 3 (

4 2

x

x m x y

+ +

1.Khảo sát hàm số khi m=3.

2 Tìm m để hàm số (1) đạt cực đại tại x=5.

3 Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (2;3).

Câu 3: (4đ)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;−3),B(5;0),C(−7;9)và đường tròn

(C) có phương trình :x2 +y2 −4x+6y−12=0

1.Tìm tọa độ điểm D là trực tâm của tam giác ABC.

2.Tìm tọa độ tâm và bán kính của (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua

điểm M(−3;4)

Đề số 4: ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM HỌC 2001-2002 (TPHCM)

Câu 1: ( 2đ) Tính đạo hàm các hàm số sau:

2

3 2

1 )

1

x

a y

x

b y e x

+

= +

Câu 2: ( 4đ) Cho hàm số: y x= +3 (m−3)x2+2mx+2

a) Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu

b) Khảo sát hàm số trên khi m= 0 và gọi đồ thị là ( C)

c) Tiếp tuyến của ( C) tại điểm A∈( )C có hoành độ x= -1 cắt đồ thị ( C) tại giao điểm

thứ nhì là B(khác điểm A).Xác định toạ độ của điểm B

d) Biện luận theo k số giao điểm của ( C) và của đường thẳng (D): y=(k+1)x+2

Câu 3:(1.52đ)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,cho tam giác ABC có đỉnh A(-1;2) ,trung tuyến

CM,đường cao BK.Cho biết phương trình đường thẳng CM là : 5x+7y-20=0 và phương trình đường thẳng BK là: 5x-2y-4=0.Viết phương trình của các đường thẳng AC và BC

Câu 4: (2,5đ)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elip (E): 2 2 1

x + y =

a) Xác định toạ độ các tiêu điểm ,tâm sai,tiêu cự và độ dài các trục của elip (E) (1,5đ)

b) Tìm các điểm M thuộc (E) thỏa3MF1−2MF2 =1 vớiF F là hai tiêu điểmcủa (E)( F1, 2 1 có hoành độ âm và F2 có hoành độ dương) (1đ)

Trang 3

Đề số 5: Câu 1: Cho hàm số y=−x4 +2x2 +3 có đồ thị (C).

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.

2 Dựa vào đồ thị (C),hãy xác định các giá trị m để phương trình x4 −2x2 +m=0

có bốn nghiệm phân biệt

Câu 2: Xác định tham số m để hàm số y x= −3 3mx2+(m2−1)x+2 đạt cực đại tại điểm x=2

Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:

2 3

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,cho ba điểm A(2;0);B(4,1);C(1,2).

a) Chứng minh ba điêmA,B,C lập thành một tam giác

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB,AC

c) Viết phương trình đường cao phát xuất từ A

d) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC∆ Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó

Đề số 6:

Câu 1: Cho hàm số y x sinx= có đạo hàm cấp một là y'và đạo hàm cấp hai là ''.y

a) Tính ''.y

b) Chứng minh xy−2( 'y sinx− )+xy'' 0.=

Câu 2: Cho hàm số : 2 3

1

x x y

x

= + có đồ thị là ( C).

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y= − +3x 3.

c) Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng (D): y= − −2x m.

d) Tìm trên đồ thị (C) các điểm M cách đều hai trục tọa độ

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho đường tròn (T) có phương

trình :x2+y2−4x+2y+ =1 0

a) Chứmh minh đường thẳng OA với A(-4,-3) tiếp xúc với đường tròn (T)

b) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc trục Ox và tiếp xúc với đường thẳng OA tại điểm A

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba đường thẳng :

1 2 3

d x y

a) Chứng tỏ (d1) cắt (d3)và tìm toạ độ giao điểm b) Viết phương trình đường thẳng //và cách đều (d1) và (d2)

c) Tìm M∈( )d3 cách (d1) một khoảng là 1

Đề số 7:

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :y= x2−2x+5 trên đoạn [−1;3].

Câu 2: Cho hàm số 2 2( 1) 5,( )

x

=

a) Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu

Trang 4

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên khi m=0.

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua I(-2;3) và tiếp xúc (C)

d) Định k để đường thẳng (d):y=k cắt(C) tại A,B phân biệt mà diện tích OAB∆ bằng 3

Câu 3: a)Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A(1,2);B(-3,0) tâm I∈( )d :2x-3y+1=0.

b)Tìm phương trình đường thẳng có hệ số góc k=2,tiếp xúc với (C)

Câu 4: a)Tìm phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục nhỏ là 12,tâm sai 4

5

e= b)Tìm M∈( )E sao cho MF1 =2MF2với vớiF F là hai tiêu điểmcủa (E).1, 2

Đề số 8:

Câu 1:Cho hàm số :y x= +3 3mx2+(m−1)x−1

a) Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu

b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên khi m=1

c) Dùng đồ thị (C),biện luận theo m số nghiệm của phương trình :x3+3x2− − =1 m 0 d) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) trong các trường hợp sau:

1) Tại giao điểm (C)và (D):y= -1

2) Biết tiếp tuyến song song với (d):y= -3x+10

3) Biết tiếp tuyến qua ( 1; 15)A − − .

Câu 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a y) = −(2 x cosx2) +2sinx b) y = sinx -xcosx

cosx -xsinx

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho ABC∆ với (2,6); ( 3, 4); (5,0)A B − − C .

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (AB),đường cao (CC’)

b) Tìm tọa độ hình chiếu C’của C xuống AB.Tìm điểm D đối xứng với C qua AB

c) Tìm điểm M trên đường thẳng (AB);cách đường thẳng (BC) một khoảng là 5

d) Viết phương trình đường tròn (T) ngoại tiếp ABC∆ Tìm tâm và bán kính của (T)

Đề số 9:

Câu 1: Cho hàm số 1;( )

mx

x

= +

a) Định m để hàm số giảm trên từng khoảng xác định của nó

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên ứng với m=2

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với :(d) x−5y+ =1 0.

Câu 2:Cho hàm số y= xln(2x−1).Tính y’và y’’

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,viết phương trình đường tròn đi qua A(9,9) và tiếp

xúc với trục Ox tại điểmK(0,6)

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho ABCcó (3,1)A ;đường cao (BB’):3x-9y-8=0

và đường cao (CC’):x+y-2=0.Viết phương trình ba cạnh của tam giác

Câu 5: Cho hàm số: y = x.sinx

a/ Tính các đạo hàm y′ và y″ của hàm số

b/ Giải phương trình: x.y″ – 2y′ + 2sinx = 0

-Hết

-Chúc các em một mùa thi thành công

Ngày đăng: 23/06/2014, 01:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w