1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP HỆ THỐNG KIẾN THỨC 11 (PHẦN HỮU CƠ)

15 1,5K 67
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hệ thống kiến thức 11 (phần hữu cơ)
Tác giả Sử Minh Trí
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 742 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A.. Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A.. Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam ch

Trang 1

Người soạn: Sử Minh Trí

ÔN TẬP HỆ THỐNG KIẾN THỨC 11 (PHẦN HỮU CƠ) Dạng 1: Đốt cháy mA gam chất hữu cơ A thu được m CO2và m H O2

a/ Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A

b/ Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A

Giải:

a/

12

44

44

H H O H O

mO = mA - (mC + mH)

A

m

m

A

m

m

=

%O = 100% - (%C + %H)

Chú ý: Trong trường hợp đề bài toán cho thể tích khí CO2 (ở đktc) thì 2

( )

22, 4

CO

Dạng 2: Đốt cháy mA gam chat hữu cơ A thu được m CO2, m H O2 và

a/ Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chat hữu cơ A

b/ Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A

Giải:

a/

12

44

44

H H O H O

14

46

m = m = n g mO = mA - (mC + mH + mN)

A

m

m

A

m

m

=

A

m

m

Dạng 3: Đốt cháy mA gam chất hữu cơ A thu được m CO2, m H O2 và m Na CO2 3

a/ Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A

b/ Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A

Giải:

a/

C CO Na CO

CO Na CO

12

44

H H O H O

46

106

Na Na CO Na CO

m = m = n g mO = mA - (mC + mH + mNa)

A

m

m

A

m

m

=

A

m

m

Dạng 4: Đốt cháy một khối lượng chất hữu cơ A cần VKK (lít) không khí (dktc) thu được m CO2và m H O2 Biết rằng trong không khí oxi chiếm 20% thể tích, còn lại là nito

a/ Xác ddingj khối lượng chất hữu cơ đem đốt

b/ Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA chất hữu cơ A

c/ Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chat hữu cơ A

Giải:

( ) 20

pu

O

theo định luật bào toàn khối lượng ta có: m A+m O pu2 =m CO2 +m H O2

Trang 2

Người soạn: Sử Minh Trí

A CO H O O

a/

12

44

44

H H O H O

mO = mA - (mC + mH)

A

m

m

A

m

m

=

%O = 100% - (%C + %H)

Dạng 5: Xác định công thức phân tử:

1/ Công thức thứ nguyên:

Gọi công thức hữu cơ là CxHyOzNt

: : :

C H O N

hoặc:

: : :

Vậy công thức thứ nguyên là (CxHyOzNt)n

Nếu đề bài cho biết them thong tin về khối lượng phân tử mol thì ta có thể tìm được CTPT của chất đó

Ví dụ: Hãy xác định CTPT của chất hữu cơ A có công thức thứ nguyên (CH2O)n Biết tỷ khối hơi của A đối với H2 là 30

2

A

M

M

Vậy CTPT của A là (CH2O)2 hay C2H4O2

(Lưu ý: Nếu tỉ khối hơi của A so với không khí thì ta luôn có công thức

2

.29 29

A

M

2/ Dựa vào thành phần các nguyên tố.

Gọi công thức chất hữu cơ là CxHyOzNt

C H O N A

M

m =m = m = m = m hay: 12 16 14

A

M

Lưu ý: Đối với cách này ta có thể suy thẳng ra CTPT luôn không cần thông qua công thức thực nghiệm

3/ Dựa vào phương trình phản ứng đốt cháy.

pu

x y z t

x

+ −

+ −

HIDROCACBON

ANKAN

Công thức chung là CnH2n+2 (n≥1)

Tên gọi = Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính

Tên ankan Tên ankyl tương ứng

C3H8 Propan Propyl

C4H10 Butan Butyl

C5H12 Pentan Pentyl

C6H14 Hexan Hexyl

C7H16 Heptan Heptyl

C8H18 Octan Octyl

C9H20 Nonan Nonyl

Trang 3

Người soạn: Sử Minh Trí

C10H22 Decan Decyl

Ví dụ:

CH3 CH

CH3

CH CH2 CH2 CH2 CH3

CH2 CH3

3-etyl-2-metylheptan

1 2 3 4 5 6 7

CH3 CH CH CH2 CH CH3

C2H5

CH3

C2H5

3,4,6-trimetyloctan 1

2

3 4 5 6

7 8

Lưu ý: Chọn mạch chính là mạch dài nhất Đánh số sau cho tổng số vị trí nhánh là nhỏ nhất.

Tính chất hóa học:

a/ Phản ứng thế (halogen):

as

2 2 2 2 1

C H + +Cl →C H +Cl HCl+

CH +Cl →CH Cl HCl+

CH3 CH2 CH3+ Cl2 a s CH3 CH2 CH2Cl

CH3 CH CH3 Cl

+ +

Cl H

Cl H

sp chinh

sp phu

b/ Phản ứng giảm mạch

0

, ,

Crackinh xt t

5 12 3 8 2 4

Cracking xt t

c/ Phản ứng tăng mạch.

0

2 2 2 1 2 1

2 5 2 5 2 5

2C H Cl+2Na→t C HC H +2NaCl

d/ Phản ứng cháy:

2

n n

n

(n CO2 <n H O2 )

e/ Điều chế:

2 3

ANKEN (Etylen: CH2=CH2)

Công thức chung là CnH2n (n≥2)

Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên gốc hidrocacbon + số chỉ vị trí nối đôi + en

Ví dụ:

CH3 CH CH CH CH CH3

CH3

C2H5

4-etyl-5-metylhex-2-en 1

2 3 4

5

6

CH3 CH CH CH2 CH3

CH CH2

CH3

3,4-dimetylhex-1-en 1

2

3 4 5 6

Lưu ý: Chọn mạch chính là mạch dài nhất có chứa lien kết bội, đánh số sao cho tổng số chỉ vị trí

nhánh là nhỏ nhất

Trang 4

Người soạn: Sử Minh Trí

Cách viết đồng phân:

- Trước tiên viết mạch cacbon ra trước: thẳng và nhánh ((một nhánh, hay nhánh,…)

- Xác định vị trí đặt vị trí nối đôi

- Điền đầy đủ hóa trị để đảm bào hóa trị cho C

VD: Viết đồng phân của C4H8

1/

C

2/

C C C C

C C C C

(1) (2) (3)

3/

Đồng phân lập thể:

C C

R1

R2

R3

R4

Ví Dụ:

C C

C2H5

CH3

H

CH3

Trans-hexen

Điều kiện: - Phải có liên kết bội.

- R1≠R v R2 à 3 ≠R4

Đồng phân Cis (cùng phía với mạch chính); Trans (khác phía với mạch chính)

Tính chất hóa học:

a/ Phản ứng cộng (cộng H2, cộng halogen, cộng HA)

Ni t

VD:

CH3 CH CH CH2 CH3 + H2 N i , t0 CH3 CH2 CH2 CH2 CH3

CH3 C CH2

CH3

H2

CH3

- Cộng halogen: (làm mất màu dung dịch nước brom)

2 2 2 2

n n n n

VD:

CH3 CH CH CH3+ Br2 CH3 CH CH CH3

Br Br

CH3 C CH2

CH3

+ Br2 CH3 C CH2

CH3

Br Br

- Cộng HA (HCl, HBr, H2O)

n n n n

Qui tắc Maccopnhicop: HA (H+và A-: Br, Cl, OH) thì H+ sẽ ưu tiên cộng vào C bậc thấp có nhiều hidro

và A- sẽ được ưu tiên cộng vào C bậc cao có ít hidro

VD:

CH2=CH2 + HBr → CH3-CH2Br

CH2=CH2 + H2O → CH3-CH2OH

CH3 CH2 CH CH2+ H Cl

CH3 CH2 CH CH3

OH

CH3 CH2 CH2 CH2 OH

b/ Phản ứng trùng hợp:

Trang 5

Người soạn: Sử Minh Trí

CH2 CH2 C

H3 CH3

CH2 CH2 x t , t ° , P

n

CH3 CH CH2 x t , t ° , P

C

H3 CH CH2 CH3

CH3 n

c/ Phản ứng oxi hóa:

c1/ Không hoàn toàn:

2 2 2 4 4 2 3 2 2 2 2 2

2 2 2 4 4 2 3 2 2 2 2 2

c2/ Hoàn toàn

3

2

n n

n

C H + OnCO +nH O (n CO2 =n H O2 )

d/ Điều chế:

d1/ Khử nước của ancol đơn chức:

0

2 4 d,170 C

H SO

Qui tắc Zaixep: Khi tách HA ra khỏi halogen thì A-(OH, Br, Cl) sẽ được ưu tiên tách ra cùng với H của

C bâc cao hơn

VD:

CH3 CH CH

OH

CH2

H 2S O 4d ,1 7 00C CH3 CH CH CH3

CH3 CH2 CH CH2

sp chinh

sp phu

d2/ Khử HX của dẫn xuất halogen:

0

t

C H + X KOH+ →C H +KX H O+

Lưu ý: Phản ứng này vẫn phải tuân theo quy tắc Zaixep.

VD:

CH3 CH CH CH2

Cl

H H + KOH t °

CH3 CH CH CH3

CH3 CH2 CH CH2

+

+ +

+ H2O

O

H2 KCl KCl

ANKADIEN

Công thức chung là CnH2n (n≥3)

Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên gốc hidrocacbon + số chỉ vị trí nối đôi + tiếp đầu ngữ : đi, tri, tetra, penta,…+en

Ví dụ :

CH2 CH CH CH2 buta-1,3-dien

CH3 C CH C CH2

CH3

CH3

2,4-dimetylpenta-1,3-dien

Lưu ý: Chọn mạch chính là mạch dài nhất có chứa lien kết bội, đánh số sao cho tổng số chỉ vị trí

nhánh là nhỏ nhất

Tính chất hóa học:

a/ Phản ứng cộng

a1/ Cộng hidro: ,0

Ni t

Trang 6

Người soạn: Sử Minh Trí

VD:

CH2 CH CH CH2 + H2 N i , t ° CH

3 CH2 CH2 CH3

CH3 C CH C CH2

CH3

CH3

CH3

CH3

a 2/ Cộng halogen: mất màu dung dịch brom

a3/ Cộng HX.

b/ Phản ứng trùng hợp:

CH2 CH CH CH2 t ° , x t , P

CH2 CH CH CH2 H H

n n

polibuta-1,3-dien (cao su Buna)

CH3 CH C CH

CH3

CH3

CH

n n

poliisopren (cao su thiên nhiên)

c/ Phản ứng đốt cháy:

2

n n

n

(n CO2 >n H O2 )

d/ Điều chế:

d1/ Buta-1,3-dien

*Điều chế từ axetylen :

4 0

0

2 100

,

2 CuCl NH Cl

C

Pd t

+

*Điều chế từ ancol etylic

2 3 0

/

3 2 400 500 2 2 2 2

C

ANKIN (Axetylen : CH CH)

Công thức chung là CnH2n-2 (n≥2)

Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên gốc hidrocacbon + số chỉ vị trí nối ba + in

VD :

CH3 CH CH CH2 C

CH3

C2H5

CH 4-etyl-5-metylhex-1-in

CH3 C C CH

CH3

CH

C2H5

CH3 4,5-dimetylhept-2-in

Tính chất hóa học:

a/ Phản ứng cộng:

a1/ Cộng H 2 :

0

0

,

2 2 2 2

,

2 2 2 2 2 2

Pd t

Ni t

VD:

0

0

,

,

2

Pd t

Ni t

a2/ Cộng halogen: C H n 2n−2+2Br2 →C H n 2n−2Br4 → làm mất màu dung dịch brom.

VD:

2

CH CH≡ + BrCHBrCHBr

Trang 7

Người soạn: Sử Minh Trí

a3/ Cộng HX:

2

2

2 2 2 2 2

Hg

Hg

+ +

Lưu ý: Khi cộng HX thì phải tuân theo quy tắc Maccopnhicop

VD:

2

2

2

3 2

2

Hg

Hg

+

+

a3/ Cộng H 2 O (giống như cộng HX như sản phản tạo thành không bền nên sẽ bị phân hủy thành chất

mới.)

VD:

]

]

2

2

Hg Hg

+

+

a4/ Phản ứng thế với ion kim loại bạc:

Lưu ý: Phản ứng chỉ xảy ra đối với Ank-1-in hay xảy ra đối với những ankin có lien kết ba đầu mạch b/ Phản ứng đốt cháy:

2

n n

n

(n CO2 >n H O2 )

c/ Điều chế :

*Điều chế từ CaCO3, C, nước hoặc HCl

0

0

1000

2000

2

2 2 ( )2 2 2

C C

Hoặc : CaC2+2HClCaCl2+C H2 2

*Điều chế từ metan :

0

1500

4 2 2 2

lln

BENZEN VÀ ANKYLBENZEN

Công thức chung là CnH2n-6 (n≥6)

Cách 1:Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh tên nhánh + tên nhánh + benzen

Các 2:Tên gọi = o- ; m- ; p- + tên nhánh + benzen

X

1

2

3

4

5

6

cách 1

X o m p m

o

cách 2

Tính chất hóa học

Quy tắc thế:

X: -OH, -OCH 3 , -NH 2 , -CH 3 ưu tiên thế ở vị trí o-,

p-X: -COOH, -NO 2 , -SO 3 H ưu tiên thế ở vị trí

m-a/ Phản ứng thế

a1/ Phản ứng halogen hóa (brom khan)

khi có xúc tác ánh sáng thì phản ứng thế vào nhánh Khi xúc tác là bột sắt thì phản ứng thế vào vòng.

VD:

Trang 8

Người soạn: Sử Minh Trí

CH3

+ Br2 a s

CH2Br

+ H Br

CH3

+ Br2 F e

CH3 Br

CH3

Br

+

+

Br H

Br H

o-bromtoluen

p-bromtoluen benzylbromua

a2/ Phản ứng nitro hóa

+ HONO2 H 2S O 4 d NO

2 + H2O

nitrobenzen

O2N

+ H2O

m- dinitrobenzen

NO2

O2N

+ HONO2 H 2S O 4 d , t °

NO2

O2N

O2N

3,5- trinitrobenzen

+ H2O

CH3

+ HONO2

CH3

NO2

CH3

NO2

+

+

O

H2

O

H2

o-nitrotoluen

p-nitrotoluen

b/ Phản ứng cộng

Benzen và ankylbenzen không làm mất màu dung dịch brom.

0

,

6 6 3 2 Ni t 6 12

C H + H →C H sản phẩm tạo thành là

xiclo-c/ Phản ứng oxi hóa

- Benzen không làm mất màu dung dịch KmnO4

- Ankylbenzen làm mất màu dung dịch KmnO4 ở nhiệt độ cao (đun nóng)

2

n n

n

d/ Điều chế

Trang 9

Người soạn: Sử Minh Trí

0

0

0

,

3 2 4 3 6 6 2

,

3 2 5 3 6 5 3 2

,

6 6 2 2 6 5 2 3

4 4

xt t

xt t

xt t

STIREN

Công thức phân tử là C8H8

CH CH2

stiren vinylbenzen phenylaxetylen

Tính chất hóa học

a/ Phản ứng cộng (phản ứng cộng giống như đối với anken do phản ứng tập trung chủ yếu ở mạch

nhánh)

b/ Phản ứng trùng hợp

CH CH2

C6H5

+

CH2 CH CH CH2 x t , t ° , P

CH2 CH CH CH2 CH CH2

C6H5

n

n n

poli butadien-stiren (caosubuna-S)

c/ Phản ứng oxi hóa

Stiren làm mất màu dung dịch KmnO4 ở nhiêt độ thường

DẪN XUẤT HALOGEN

*Tên thông thường:

Một số dẫn xuất halogen thường gặp: clorofom (CHCl3); bromofom (CHBr3); iodofom (CHI3)

*Tên gốc chức:

Tên gọi = tên gốc hidrocacbon + halogenua

VD:

CH2=CH-Cl: vinylclorua

CH2=CH-CH2Br: anlylbromua

CH2Cl2: metylenclorua

C6H5CH2I: benzyliodua

CH3CHCH2Cl:isobutylclorua

CH3

*Tên thay thế:

Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính

Lưu ý: Ở đây halogen được xem như một nhánh.

Đánh số ưu tiên cho liên kết bội, đánh số sao cho tổng số chỉ vị trí là nhỏ nhất

VD:

CH3 CH CH CH CH CH CH3

CH3

C2H5

Cl

6-clo-5-etyl-2-metylhept-3-en

CH3 CH CH CH2 CH2

C2H5

Cl

Br 1-brom-3-clo-4-metylhexan

Tính chất hóa học

a/ Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm OH (Phản úng dùng để nhận biết các loại dẫn xuất

halogen: no , không no, thơm)

- Dẫn xuất halogen no, không no: Đun sôi với NaOH (KOH) gạn bỏ nước, axit hóa bằng HNO3 nhỏ vào giọt AgNO3 thì thấy có kết tủa vàng

Trang 10

Người soạn: Sử Minh Trí

VD:

0

0

t t

- Dẫn xuất halogen không no: Đun sôi với nước, gạn bỏ nước, axit hóa bằng HNO3, nhỏ vài giọt AgNO3 có kết tủa vàng

0

t

- Dẫn xuất halogen thơm khó tham gia phản ứng ở nhiêt độ thường, chỉ xảy ra ở nhiêt độ cao

b/ Phản ứng tách HX

Quy tắc Zaixep: Khi tách HX (HA) thì X (A) sẽ ưu tiên tách ra cùng với H của nguyên tử cacbon bậc thấp nhiều hidro.

VD:

0

,

ancol t

KOH ancol t

CH3 CH CH CH2

Br H H

K O H , a n c o l , t °

CH3 CH2 CH CH2

CH3 CH CH CH3

sp chinh

sp phu

+

+

Br H

Br H

c/ Phản ứng cơ magie: (phản ứng dùng để điều chế axit hoặc ancol)

ete khan

VD:

3 2 2 ete khan 3 2 2

, 0

ANCOL

Công thức chung là CnH2n+1OH (n≥1)

*Tên thông thường:

Tên gọi = ancol + tên gốc hidrocacbon + ic

VD:

(CH3)2CHOH: ancol isopropylic

CH2=CHCH2OH: ancol anlylic

C6H5CH2OH: ancol benzylic

*Tên thay thế:

Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên gốc hidrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí nhóm OH +ol

VD:

CH3 CH2 CH2 CH2 OH butan-1-ol

CH3 CH2 CH CH3

OH

butan-2-ol

CH3 CH CH2 CH CH

CH3

CH3 OH

C2H5

2,5-dimetylheptan-4-ol

Tính chất hóa học

Trang 11

Người soạn: Sử Minh Trí

a/ Phản ứng thế H của nhóm OH

a1/ Phản ứng chung của ancol

2

1 2

natri ancolat

VD:

C2H5OH + Na → C2H5Ona + 1

2H2

C2H5ONa + H2O → C2H5OH + NaOH

a/ Phản ứng riêng của ancol (Phản ứng dùng để nhận biết ancol đa chức: etylen glicol, glixerol)

CH2

CH

CH2

OH

OH

OH

CH2 CH

CH2

O H O H O H

+ H O Cu- OH+

CH2 CH

CH2

O O OH Cu

CH2 CH

CH2

O H O O H

H

+ H2O

(xanh thẩm hoặc xanh da trời)

b/ Phản ứng thế nhơm OH của ancol

b1/ Phản ứng với axit:

2

R OH HA− + → − +R A H O

VD:

3 2 2 2 3 3 2 2 2 3 2

CH2

CH

CH2

OH

OH

OH

+ HONO2

CH2 CH

CH2

ONO2 ONO2 ONO2

b2/ Phản ứng với ancol (phản ứng tách nước liên phân tử)

CnH2n+1OH + CmH2m+1OH 0

2 4 ,140

H SO C

→ CnH2n+1–O–CmH2m+1 + H2O VD: C2H5OH + C2H5OH 0

2 4 ,140

H SO C

→ C2H5–O–C2H5 + H2O

C2H5OH + C3H5OH 0

2 4 ,140

H SO C

→ C2H5–O–C3H7 + H2O

c/ Phản ứng tách nước (phản ứng tách nước nội phân tử)

Sản phẩm tách nước tạo thành anken và tuân theo quy tắc Zaixep

VD:

CH2 CH2

H OH

H 2S O 4, 1 7 0 ° C CH

2 CH2 + H2O

CH3 CH CH CH2

H OH H

H 2S O 4, 1 7 0 ° C

CH3 CH CH CH3

CH3 CH2 CH CH2 +

O

H2

O

H2

+

d/ Phản ứng oxi hóa

*Oxi hóa không hoàn toàn

t

RCΗ - ΟΗ 2 +CuO→RCHO+Cu H O+ (sản phẩm tạo thành andehit)

1 2

Cu t

t

CH CH CH OH 2 +CuO→CH CH CHO+Cu H O+

2

R CHOH R +CuO→ −R CO R− +Cu H O+ sản phẩn tạo thành xeton)

Trang 12

Người soạn: Sử Minh Trí

1 2

Cu t

R CHOH R− − + O → −R CO R− +′ H O

t

CHCHOH CH− +CuO→CHCO CH− +H O

- Ancol bậc 3 bị oxi hóa mạnh thì gãy liên kết mạch cacbon

*Oxi hóa hoàn toàn

3

2

n n

e/ Điều chế:

*Điều chế etanol

H SO C

6 12 6 2 5 2

enzim n

enzim

*Điều chế metanol

1

0

3 0

,

,

2 400 ,200 3

3 2

xt t ZnO CrO

C atm

2 4 2 2000Cu,100 2 3

C atm

PHENOL (C6H5OH) Tính chất hóa học

a/ Tác dụng với kim loại (Na, K)

1 2

C H OH Na+ →C H ONa+ H

b/ Tính axit

c/ Phản ứng thế ở vòng thơm (phản ứng dùng để nhận biết phenol)

OH

+ 3Br2

OH Br

Br

Br

+ 3 H Br

2,4,6-tribrombenzen

d/ Điều chế

2( )

2 4

6 6 2 3 6 5 3 2

1)

6 5 3 2 2) 6 5 3 3

H O

H SO

+

ANDEHIT VÀ XETON

Công thức chung là:

+ Andehit: CnH2n+1CHO; RCHO,… (n≥0)

+ Xeton: CnH2n+1–CO–CmH2m+1; R–CO–R’, … (n,m ≥1)

Tên gọi andehit = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nhóm CHO + al.

VD:

CH3 CH2 CH CH2 CHO

CH3

3-metylpentanal

Trang 13

Người soạn: Sử Minh Trí

CH3 CH CH CH CH3

CH3

CH3

CHO

3-metyl-2-(propan-2-yl)butanal

Tên gọi xeton = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí của O + on

VD:

CH3 C CH2 CH3

O

butan-2-on

CH3 C CH CH2

O

but-3-en-2-on

CH3 CH C CH2 CH CH3

CH3

C6H5O

5-metyl-2-phenylhexan-3-on

Lưu ý: Chọn mạch chính là mạch dài nhất có gắn oxi, đối với C6H5- thì ta xêm như là một nhánh

Tên gốc chức của xeton = tên gốc hidrocacbon + xeton

VD:

CH3 C CH CH2

O

metyl vinyl xeton

CH3 C CH2 CH3

O

etyl metyl xeton

Một số tên thông thườn cần lưu ý của andehit và xeton:

HCHO: andehit fomic

CH3CHO: andehit axetic

C6H5CHO: andehit benzoic

CH3COCH3: dimetyl xeton (axeton)

C6H5COCH3: metyl phenyl xeton (axetophenon)

Tính chất hóa học

a/ Phản ứng cộng

a1/ Cộng H 2 : sản phẩm tạo thành là ancol

+ Andehit sẽ cho ancol bậc 1

+ Xeton sẽ cho ancol bậc 2

VD:

CH3CHO + H2

0

,

Ni t

→ CH3CH2OH

CH3COCH3 + H2

0

,

Ni t

→ CH3CH(OH)CH3

a2/ Cộng nước và hidroxianua

C

H2 O+ H OH H2C

OH

OH

COOH H

Không bền axit fomic

b/ Phản ứng oxi hóa

b1/ Tác dụng với dụng dịch brom và dung dịch KmnO 4

+ Andehit làm mất màu dung dịch brom và dụng dịch KmnO 4

+ Xeton không làm mất màu dung dịch KmnO4

RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr

b2/ Tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3

AgNO3 + 3NH3 + H2O → [Ag(NH3)2]OH +NH4NO3

RCHO + 2[Ag(NH3)2]OH → RCOONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O

màu vàng nhạt

b3/ Phản ứng ở gốc hidrocacbon

Ngày đăng: 23/10/2013, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w