Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A.. Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A.. Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam ch
Trang 1Người soạn: Sử Minh Trí
ÔN TẬP HỆ THỐNG KIẾN THỨC 11 (PHẦN HỮU CƠ) Dạng 1: Đốt cháy mA gam chất hữu cơ A thu được m CO2và m H O2
a/ Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A
b/ Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A
Giải:
a/
12
44
44
H H O H O
mO = mA - (mC + mH)
A
m
m
A
m
m
=
%O = 100% - (%C + %H)
Chú ý: Trong trường hợp đề bài toán cho thể tích khí CO2 (ở đktc) thì 2
( )
22, 4
CO
Dạng 2: Đốt cháy mA gam chat hữu cơ A thu được m CO2, m H O2 và
a/ Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chat hữu cơ A
b/ Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A
Giải:
a/
12
44
44
H H O H O
14
46
m = m = n g mO = mA - (mC + mH + mN)
A
m
m
A
m
m
=
A
m
m
Dạng 3: Đốt cháy mA gam chất hữu cơ A thu được m CO2, m H O2 và m Na CO2 3
a/ Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A
b/ Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chất hữu cơ A
Giải:
a/
C CO Na CO
CO Na CO
12
44
H H O H O
46
106
Na Na CO Na CO
m = m = n g mO = mA - (mC + mH + mNa)
A
m
m
A
m
m
=
A
m
m
Dạng 4: Đốt cháy một khối lượng chất hữu cơ A cần VKK (lít) không khí (dktc) thu được m CO2và m H O2 Biết rằng trong không khí oxi chiếm 20% thể tích, còn lại là nito
a/ Xác ddingj khối lượng chất hữu cơ đem đốt
b/ Xác định khối lượng các nguyên tố có trong mA chất hữu cơ A
c/ Xác định % khối lượng các nguyên tố có trong mA gam chat hữu cơ A
Giải:
( ) 20
pu
O
theo định luật bào toàn khối lượng ta có: m A+m O pu2 =m CO2 +m H O2
Trang 2Người soạn: Sử Minh Trí
A CO H O O
a/
12
44
44
H H O H O
mO = mA - (mC + mH)
A
m
m
A
m
m
=
%O = 100% - (%C + %H)
Dạng 5: Xác định công thức phân tử:
1/ Công thức thứ nguyên:
Gọi công thức hữu cơ là CxHyOzNt
: : :
C H O N
hoặc:
: : :
Vậy công thức thứ nguyên là (CxHyOzNt)n
Nếu đề bài cho biết them thong tin về khối lượng phân tử mol thì ta có thể tìm được CTPT của chất đó
Ví dụ: Hãy xác định CTPT của chất hữu cơ A có công thức thứ nguyên (CH2O)n Biết tỷ khối hơi của A đối với H2 là 30
2
A
M
M
Vậy CTPT của A là (CH2O)2 hay C2H4O2
(Lưu ý: Nếu tỉ khối hơi của A so với không khí thì ta luôn có công thức
2
.29 29
A
M
2/ Dựa vào thành phần các nguyên tố.
Gọi công thức chất hữu cơ là CxHyOzNt
C H O N A
M
m =m = m = m = m hay: 12 16 14
A
M
Lưu ý: Đối với cách này ta có thể suy thẳng ra CTPT luôn không cần thông qua công thức thực nghiệm
3/ Dựa vào phương trình phản ứng đốt cháy.
pu
x y z t
x
+ −
+ −
HIDROCACBON
ANKAN
Công thức chung là CnH2n+2 (n≥1)
Tên gọi = Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính
Tên ankan Tên ankyl tương ứng
C3H8 Propan Propyl
C4H10 Butan Butyl
C5H12 Pentan Pentyl
C6H14 Hexan Hexyl
C7H16 Heptan Heptyl
C8H18 Octan Octyl
C9H20 Nonan Nonyl
Trang 3Người soạn: Sử Minh Trí
C10H22 Decan Decyl
Ví dụ:
CH3 CH
CH3
CH CH2 CH2 CH2 CH3
CH2 CH3
3-etyl-2-metylheptan
1 2 3 4 5 6 7
CH3 CH CH CH2 CH CH3
C2H5
CH3
C2H5
3,4,6-trimetyloctan 1
2
3 4 5 6
7 8
Lưu ý: Chọn mạch chính là mạch dài nhất Đánh số sau cho tổng số vị trí nhánh là nhỏ nhất.
Tính chất hóa học:
a/ Phản ứng thế (halogen):
as
2 2 2 2 1
C H + +Cl →C H +Cl HCl+
CH +Cl →CH Cl HCl+
CH3 CH2 CH3+ Cl2 a s CH3 CH2 CH2Cl
CH3 CH CH3 Cl
+ +
Cl H
Cl H
sp chinh
sp phu
b/ Phản ứng giảm mạch
0
, ,
Crackinh xt t
5 12 3 8 2 4
Cracking xt t
c/ Phản ứng tăng mạch.
0
2 2 2 1 2 1
2 5 2 5 2 5
2C H Cl+2Na→t C H −C H +2NaCl
d/ Phản ứng cháy:
2
n n
n
(n CO2 <n H O2 )
e/ Điều chế:
2 3
ANKEN (Etylen: CH2=CH2)
Công thức chung là CnH2n (n≥2)
Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên gốc hidrocacbon + số chỉ vị trí nối đôi + en
Ví dụ:
CH3 CH CH CH CH CH3
CH3
C2H5
4-etyl-5-metylhex-2-en 1
2 3 4
5
6
CH3 CH CH CH2 CH3
CH CH2
CH3
3,4-dimetylhex-1-en 1
2
3 4 5 6
Lưu ý: Chọn mạch chính là mạch dài nhất có chứa lien kết bội, đánh số sao cho tổng số chỉ vị trí
nhánh là nhỏ nhất
Trang 4Người soạn: Sử Minh Trí
Cách viết đồng phân:
- Trước tiên viết mạch cacbon ra trước: thẳng và nhánh ((một nhánh, hay nhánh,…)
- Xác định vị trí đặt vị trí nối đôi
- Điền đầy đủ hóa trị để đảm bào hóa trị cho C
VD: Viết đồng phân của C4H8
1/
C
2/
C C C C
C C C C
(1) (2) (3)
3/
Đồng phân lập thể:
C C
R1
R2
R3
R4
Ví Dụ:
C C
C2H5
CH3
H
CH3
Trans-hexen
Điều kiện: - Phải có liên kết bội.
- R1≠R v R2 à 3 ≠R4
Đồng phân Cis (cùng phía với mạch chính); Trans (khác phía với mạch chính)
Tính chất hóa học:
a/ Phản ứng cộng (cộng H2, cộng halogen, cộng HA)
Ni t
VD:
CH3 CH CH CH2 CH3 + H2 N i , t0 CH3 CH2 CH2 CH2 CH3
CH3 C CH2
CH3
H2
CH3
- Cộng halogen: (làm mất màu dung dịch nước brom)
2 2 2 2
n n n n
VD:
CH3 CH CH CH3+ Br2 CH3 CH CH CH3
Br Br
CH3 C CH2
CH3
+ Br2 CH3 C CH2
CH3
Br Br
- Cộng HA (HCl, HBr, H2O)
n n n n
Qui tắc Maccopnhicop: HA (H+và A-: Br, Cl, OH) thì H+ sẽ ưu tiên cộng vào C bậc thấp có nhiều hidro
và A- sẽ được ưu tiên cộng vào C bậc cao có ít hidro
VD:
CH2=CH2 + HBr → CH3-CH2Br
CH2=CH2 + H2O → CH3-CH2OH
CH3 CH2 CH CH2+ H Cl
CH3 CH2 CH CH3
OH
CH3 CH2 CH2 CH2 OH
b/ Phản ứng trùng hợp:
Trang 5Người soạn: Sử Minh Trí
CH2 CH2 C
H3 CH3
CH2 CH2 x t , t ° , P
n
CH3 CH CH2 x t , t ° , P
C
H3 CH CH2 CH3
CH3 n
c/ Phản ứng oxi hóa:
c1/ Không hoàn toàn:
2 2 2 4 4 2 3 2 2 2 2 2
2 2 2 4 4 2 3 2 2 2 2 2
c2/ Hoàn toàn
3
2
n n
n
C H + O →nCO +nH O (n CO2 =n H O2 )
d/ Điều chế:
d1/ Khử nước của ancol đơn chức:
0
2 4 d,170 C
H SO
Qui tắc Zaixep: Khi tách HA ra khỏi halogen thì A-(OH, Br, Cl) sẽ được ưu tiên tách ra cùng với H của
C bâc cao hơn
VD:
CH3 CH CH
OH
CH2
H 2S O 4d ,1 7 00C CH3 CH CH CH3
CH3 CH2 CH CH2
sp chinh
sp phu
d2/ Khử HX của dẫn xuất halogen:
0
t
C H + X KOH+ →C H +KX H O+
Lưu ý: Phản ứng này vẫn phải tuân theo quy tắc Zaixep.
VD:
CH3 CH CH CH2
Cl
H H + KOH t °
CH3 CH CH CH3
CH3 CH2 CH CH2
+
+ +
+ H2O
O
H2 KCl KCl
ANKADIEN
Công thức chung là CnH2n (n≥3)
Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên gốc hidrocacbon + số chỉ vị trí nối đôi + tiếp đầu ngữ : đi, tri, tetra, penta,…+en
Ví dụ :
CH2 CH CH CH2 buta-1,3-dien
CH3 C CH C CH2
CH3
CH3
2,4-dimetylpenta-1,3-dien
Lưu ý: Chọn mạch chính là mạch dài nhất có chứa lien kết bội, đánh số sao cho tổng số chỉ vị trí
nhánh là nhỏ nhất
Tính chất hóa học:
a/ Phản ứng cộng
a1/ Cộng hidro: ,0
Ni t
Trang 6Người soạn: Sử Minh Trí
VD:
CH2 CH CH CH2 + H2 N i , t ° CH
3 CH2 CH2 CH3
CH3 C CH C CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
a 2/ Cộng halogen: mất màu dung dịch brom
a3/ Cộng HX.
b/ Phản ứng trùng hợp:
CH2 CH CH CH2 t ° , x t , P
CH2 CH CH CH2 H H
n n
polibuta-1,3-dien (cao su Buna)
CH3 CH C CH
CH3
CH3
CH
n n
poliisopren (cao su thiên nhiên)
c/ Phản ứng đốt cháy:
2
n n
n
(n CO2 >n H O2 )
d/ Điều chế:
d1/ Buta-1,3-dien
*Điều chế từ axetylen :
4 0
0
2 100
,
2 CuCl NH Cl
C
Pd t
+
*Điều chế từ ancol etylic
2 3 0
/
3 2 400 500 2 2 2 2
C
ANKIN (Axetylen : CH CH≡ )
Công thức chung là CnH2n-2 (n≥2)
Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên gốc hidrocacbon + số chỉ vị trí nối ba + in
VD :
CH3 CH CH CH2 C
CH3
C2H5
CH 4-etyl-5-metylhex-1-in
CH3 C C CH
CH3
CH
C2H5
CH3 4,5-dimetylhept-2-in
Tính chất hóa học:
a/ Phản ứng cộng:
a1/ Cộng H 2 :
0
0
,
2 2 2 2
,
2 2 2 2 2 2
Pd t
Ni t
−
VD:
0
0
,
,
2
Pd t
Ni t
a2/ Cộng halogen: C H n 2n−2+2Br2 →C H n 2n−2Br4 → làm mất màu dung dịch brom.
VD:
2
CH CH≡ + Br →CHBr −CHBr
Trang 7Người soạn: Sử Minh Trí
a3/ Cộng HX:
2
2
2 2 2 2 2
Hg
Hg
+ +
−
Lưu ý: Khi cộng HX thì phải tuân theo quy tắc Maccopnhicop
VD:
2
2
2
3 2
2
Hg
Hg
+
+
a3/ Cộng H 2 O (giống như cộng HX như sản phản tạo thành không bền nên sẽ bị phân hủy thành chất
mới.)
VD:
]
]
2
2
Hg Hg
+
+
a4/ Phản ứng thế với ion kim loại bạc:
Lưu ý: Phản ứng chỉ xảy ra đối với Ank-1-in hay xảy ra đối với những ankin có lien kết ba đầu mạch b/ Phản ứng đốt cháy:
2
n n
n
(n CO2 >n H O2 )
c/ Điều chế :
*Điều chế từ CaCO3, C, nước hoặc HCl
0
0
1000
2000
2
2 2 ( )2 2 2
C C
Hoặc : CaC2+2HCl→CaCl2+C H2 2
*Điều chế từ metan :
0
1500
4 2 2 2
lln
BENZEN VÀ ANKYLBENZEN
Công thức chung là CnH2n-6 (n≥6)
Cách 1:Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh tên nhánh + tên nhánh + benzen
Các 2:Tên gọi = o- ; m- ; p- + tên nhánh + benzen
X
1
2
3
4
5
6
cách 1
X o m p m
o
cách 2
Tính chất hóa học
Quy tắc thế:
X: -OH, -OCH 3 , -NH 2 , -CH 3 ưu tiên thế ở vị trí o-,
p-X: -COOH, -NO 2 , -SO 3 H ưu tiên thế ở vị trí
m-a/ Phản ứng thế
a1/ Phản ứng halogen hóa (brom khan)
khi có xúc tác ánh sáng thì phản ứng thế vào nhánh Khi xúc tác là bột sắt thì phản ứng thế vào vòng.
VD:
Trang 8Người soạn: Sử Minh Trí
CH3
+ Br2 a s
CH2Br
+ H Br
CH3
+ Br2 F e
CH3 Br
CH3
Br
+
+
Br H
Br H
o-bromtoluen
p-bromtoluen benzylbromua
a2/ Phản ứng nitro hóa
+ HONO2 H 2S O 4 d NO
2 + H2O
nitrobenzen
O2N
+ H2O
m- dinitrobenzen
NO2
O2N
+ HONO2 H 2S O 4 d , t °
NO2
O2N
O2N
3,5- trinitrobenzen
+ H2O
CH3
+ HONO2
CH3
NO2
CH3
NO2
+
+
O
H2
O
H2
o-nitrotoluen
p-nitrotoluen
b/ Phản ứng cộng
Benzen và ankylbenzen không làm mất màu dung dịch brom.
0
,
6 6 3 2 Ni t 6 12
C H + H →C H sản phẩm tạo thành là
xiclo-c/ Phản ứng oxi hóa
- Benzen không làm mất màu dung dịch KmnO4
- Ankylbenzen làm mất màu dung dịch KmnO4 ở nhiệt độ cao (đun nóng)
2
n n
n
d/ Điều chế
Trang 9Người soạn: Sử Minh Trí
0
0
0
,
3 2 4 3 6 6 2
,
3 2 5 3 6 5 3 2
,
6 6 2 2 6 5 2 3
4 4
xt t
xt t
xt t
STIREN
Công thức phân tử là C8H8
CH CH2
stiren vinylbenzen phenylaxetylen
Tính chất hóa học
a/ Phản ứng cộng (phản ứng cộng giống như đối với anken do phản ứng tập trung chủ yếu ở mạch
nhánh)
b/ Phản ứng trùng hợp
CH CH2
C6H5
+
CH2 CH CH CH2 x t , t ° , P
CH2 CH CH CH2 CH CH2
C6H5
n
n n
poli butadien-stiren (caosubuna-S)
c/ Phản ứng oxi hóa
Stiren làm mất màu dung dịch KmnO4 ở nhiêt độ thường
DẪN XUẤT HALOGEN
*Tên thông thường:
Một số dẫn xuất halogen thường gặp: clorofom (CHCl3); bromofom (CHBr3); iodofom (CHI3)
*Tên gốc chức:
Tên gọi = tên gốc hidrocacbon + halogenua
VD:
CH2=CH-Cl: vinylclorua
CH2=CH-CH2Br: anlylbromua
CH2Cl2: metylenclorua
C6H5CH2I: benzyliodua
CH3CHCH2Cl:isobutylclorua
CH3
*Tên thay thế:
Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính
Lưu ý: Ở đây halogen được xem như một nhánh.
Đánh số ưu tiên cho liên kết bội, đánh số sao cho tổng số chỉ vị trí là nhỏ nhất
VD:
CH3 CH CH CH CH CH CH3
CH3
C2H5
Cl
6-clo-5-etyl-2-metylhept-3-en
CH3 CH CH CH2 CH2
C2H5
Cl
Br 1-brom-3-clo-4-metylhexan
Tính chất hóa học
a/ Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm OH (Phản úng dùng để nhận biết các loại dẫn xuất
halogen: no , không no, thơm)
- Dẫn xuất halogen no, không no: Đun sôi với NaOH (KOH) gạn bỏ nước, axit hóa bằng HNO3 nhỏ vào giọt AgNO3 thì thấy có kết tủa vàng
Trang 10Người soạn: Sử Minh Trí
VD:
0
0
t t
- Dẫn xuất halogen không no: Đun sôi với nước, gạn bỏ nước, axit hóa bằng HNO3, nhỏ vài giọt AgNO3 có kết tủa vàng
0
t
- Dẫn xuất halogen thơm khó tham gia phản ứng ở nhiêt độ thường, chỉ xảy ra ở nhiêt độ cao
b/ Phản ứng tách HX
Quy tắc Zaixep: Khi tách HX (HA) thì X (A) sẽ ưu tiên tách ra cùng với H của nguyên tử cacbon bậc thấp nhiều hidro.
VD:
0
,
ancol t
KOH ancol t
CH3 CH CH CH2
Br H H
K O H , a n c o l , t °
CH3 CH2 CH CH2
CH3 CH CH CH3
sp chinh
sp phu
+
+
Br H
Br H
c/ Phản ứng cơ magie: (phản ứng dùng để điều chế axit hoặc ancol)
ete khan
VD:
3 2 2 ete khan 3 2 2
, 0
ANCOL
Công thức chung là CnH2n+1OH (n≥1)
*Tên thông thường:
Tên gọi = ancol + tên gốc hidrocacbon + ic
VD:
(CH3)2CHOH: ancol isopropylic
CH2=CHCH2OH: ancol anlylic
C6H5CH2OH: ancol benzylic
*Tên thay thế:
Tên gọi = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên gốc hidrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí nhóm OH +ol
VD:
CH3 CH2 CH2 CH2 OH butan-1-ol
CH3 CH2 CH CH3
OH
butan-2-ol
CH3 CH CH2 CH CH
CH3
CH3 OH
C2H5
2,5-dimetylheptan-4-ol
Tính chất hóa học
Trang 11Người soạn: Sử Minh Trí
a/ Phản ứng thế H của nhóm OH
a1/ Phản ứng chung của ancol
2
1 2
natri ancolat
VD:
C2H5OH + Na → C2H5Ona + 1
2H2
C2H5ONa + H2O → C2H5OH + NaOH
a/ Phản ứng riêng của ancol (Phản ứng dùng để nhận biết ancol đa chức: etylen glicol, glixerol)
CH2
CH
CH2
OH
OH
OH
CH2 CH
CH2
O H O H O H
+ H O Cu- OH+
CH2 CH
CH2
O O OH Cu
CH2 CH
CH2
O H O O H
H
+ H2O
(xanh thẩm hoặc xanh da trời)
b/ Phản ứng thế nhơm OH của ancol
b1/ Phản ứng với axit:
2
R OH HA− + → − +R A H O
VD:
3 2 2 2 3 3 2 2 2 3 2
CH2
CH
CH2
OH
OH
OH
+ HONO2
CH2 CH
CH2
ONO2 ONO2 ONO2
b2/ Phản ứng với ancol (phản ứng tách nước liên phân tử)
CnH2n+1OH + CmH2m+1OH 0
2 4 ,140
H SO C
→ CnH2n+1–O–CmH2m+1 + H2O VD: C2H5OH + C2H5OH 0
2 4 ,140
H SO C
→ C2H5–O–C2H5 + H2O
C2H5OH + C3H5OH 0
2 4 ,140
H SO C
→ C2H5–O–C3H7 + H2O
c/ Phản ứng tách nước (phản ứng tách nước nội phân tử)
Sản phẩm tách nước tạo thành anken và tuân theo quy tắc Zaixep
VD:
CH2 CH2
H OH
H 2S O 4, 1 7 0 ° C CH
2 CH2 + H2O
CH3 CH CH CH2
H OH H
H 2S O 4, 1 7 0 ° C
CH3 CH CH CH3
CH3 CH2 CH CH2 +
O
H2
O
H2
+
d/ Phản ứng oxi hóa
*Oxi hóa không hoàn toàn
t
R−CΗ - ΟΗ 2 +CuO→RCHO+Cu H O+ (sản phẩm tạo thành andehit)
1 2
Cu t
t
CH CH CH OH 2 +CuO→CH CH CHO+Cu H O+
2
R CHOH R +CuO→ −R CO R− +Cu H O+ sản phẩn tạo thành xeton)
Trang 12Người soạn: Sử Minh Trí
1 2
Cu t
R CHOH R− − + O → −R CO R− +′ H O
t
CH −CHOH CH− +CuO→CH −CO CH− +H O
- Ancol bậc 3 bị oxi hóa mạnh thì gãy liên kết mạch cacbon
*Oxi hóa hoàn toàn
3
2
n n
e/ Điều chế:
*Điều chế etanol
H SO C
6 12 6 2 5 2
enzim n
enzim
*Điều chế metanol
1
0
3 0
,
,
2 400 ,200 3
3 2
xt t ZnO CrO
C atm
2 4 2 2000Cu,100 2 3
C atm
PHENOL (C6H5OH) Tính chất hóa học
a/ Tác dụng với kim loại (Na, K)
1 2
C H OH Na+ →C H ONa+ H
b/ Tính axit
c/ Phản ứng thế ở vòng thơm (phản ứng dùng để nhận biết phenol)
OH
+ 3Br2
OH Br
Br
Br
+ 3 H Br
2,4,6-tribrombenzen
d/ Điều chế
2( )
2 4
6 6 2 3 6 5 3 2
1)
6 5 3 2 2) 6 5 3 3
H O
H SO
+
ANDEHIT VÀ XETON
Công thức chung là:
+ Andehit: CnH2n+1CHO; RCHO,… (n≥0)
+ Xeton: CnH2n+1–CO–CmH2m+1; R–CO–R’, … (n,m ≥1)
Tên gọi andehit = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nhóm CHO + al.
VD:
CH3 CH2 CH CH2 CHO
CH3
3-metylpentanal
Trang 13Người soạn: Sử Minh Trí
CH3 CH CH CH CH3
CH3
CH3
CHO
3-metyl-2-(propan-2-yl)butanal
Tên gọi xeton = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí của O + on
VD:
CH3 C CH2 CH3
O
butan-2-on
CH3 C CH CH2
O
but-3-en-2-on
CH3 CH C CH2 CH CH3
CH3
C6H5O
5-metyl-2-phenylhexan-3-on
Lưu ý: Chọn mạch chính là mạch dài nhất có gắn oxi, đối với C6H5- thì ta xêm như là một nhánh
Tên gốc chức của xeton = tên gốc hidrocacbon + xeton
VD:
CH3 C CH CH2
O
metyl vinyl xeton
CH3 C CH2 CH3
O
etyl metyl xeton
Một số tên thông thườn cần lưu ý của andehit và xeton:
HCHO: andehit fomic
CH3CHO: andehit axetic
C6H5CHO: andehit benzoic
CH3COCH3: dimetyl xeton (axeton)
C6H5COCH3: metyl phenyl xeton (axetophenon)
Tính chất hóa học
a/ Phản ứng cộng
a1/ Cộng H 2 : sản phẩm tạo thành là ancol
+ Andehit sẽ cho ancol bậc 1
+ Xeton sẽ cho ancol bậc 2
VD:
CH3CHO + H2
0
,
Ni t
→ CH3CH2OH
CH3COCH3 + H2
0
,
Ni t
→ CH3CH(OH)CH3
a2/ Cộng nước và hidroxianua
C
H2 O+ H OH H2C
OH
OH
COOH H
Không bền axit fomic
b/ Phản ứng oxi hóa
b1/ Tác dụng với dụng dịch brom và dung dịch KmnO 4
+ Andehit làm mất màu dung dịch brom và dụng dịch KmnO 4
+ Xeton không làm mất màu dung dịch KmnO4
RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr
b2/ Tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3
AgNO3 + 3NH3 + H2O → [Ag(NH3)2]OH +NH4NO3
RCHO + 2[Ag(NH3)2]OH → RCOONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O
màu vàng nhạt
b3/ Phản ứng ở gốc hidrocacbon