1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ phiếu cuối tuần hki toán cambridge lớp 4 hệ chuẩn vinschool

39 610 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Phiếu Cuối Tuần Hki Toán Cambridge Lớp 4 Hệ Chuẩn Vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại phiếu tự học
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 14,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu bao gồm toàn bộ phiếu tự học cuối tuần từ tuần 1 đến tuần 18 của chương trình Cambridge Primary Mathematics Stage 5 được soạn dành cho các bạn học sinh lớp 4 hệ chuẩn trường tiểu học Vinschool bám sát chương trình học trên trường. Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo

Trang 1

1

Thứ … ngày … tháng … năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 01 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Số có giá trị sáu phần trăm là:

Câu 2 Viết số:

a/ Một trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm phẩy không ba

b/ Mười hai phẩy ba năm

c/ Năm mươi sáu phẩy ba

d/ Chín nghìn sáu trăm mười hai phẩy sáu ba

Câu 3 Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:

a/ 701,5 b/ sáu mươi hai phẩy ba năm _

Câu 4 Viết kết quả của các phép tính dưới dạng số và chữ:

a/ 200 + 80 + 7 + 0,2

b/ 1000 + 40 + 1 + 0,03

Câu 5 Điền số còn thiếu vào ô trống:

a/ 517,21 = 500 + 10 + 7 + 0,2 + b/ 35,79 = 30 + 5 + +

Câu 6 Tách số:

a/ 78,13 = b/ 238,82 = _

Câu 7 Nhóm 40,67 lại thành tổng theo hai cách khác nhau

1 _

2 _

Kết quả

Trang 2

Câu 11 Tô màu tấm thẻ có số lớn gấp 10 lần số 1,5:

Câu 12 Zara làm một chiếc bánh bông lan hết $0,85

Làm 100 chiếc bánh bông lan hết bao nhiêu tiền?

Câu 13 Khoanh vào kết quả sai trong sơ đồ sau và sửa lỗi

Câu 14 Anna nghĩ về một con số và nói: "Tôi chia số của tôi cho 10, sau đó nhân kết quả

với 10, sau đó chia tiếp kết quả đó cho 10 Kết quả cuối cùng của tôi là ba mươi bốn.”

Anna đang nghĩ đến con số nào? _

Trang 3

1

Thứ , ngày tháng năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 02 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Điền số còn thiếu vào ô trống

b) Giá trị của chữ số 5 trong 8,52 là _

Câu 3 Điền số còn thiếu vào chỗ trống

Câu 8 Bruno đang nghĩ tới một số

Anh ấy nói: “Số của tôi là số nhỏ nhất có 1 chữ số phần thập phân làm tròn thành 9”

Bruno đang nghĩ tới số nào? _

Trang 4

Câu 11 Làm tròn mỗi số đo đến hàng đơn vị

Con voi cao

Câu 13 Tô màu chữ cái tương ứng với các số có thể làm tròn đến hàng đơn vị là 7

Ghép các chữ cái để ra từ tìm được bằng Tiếng Anh

Câu 14 Marcus nói: “56,5 làm tròn đến hàng đơn vị là 56.”

Bạn ấy nói có đúng không? Giải thích câu trả lời của em

27,9 cm 2,8 m

957, 8 kg

53,73

Trang 5

1

Thứ … ngày … tháng … năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 3 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp: 4A

Nhận xét: ……….………….………

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Cho bốn số hạng đầu tiên của một dãy số:

Câu 4 Một dãy số bắt đầu từ 12 Mỗi khoảng cách có giá trị là 3 đơn vị Số đầu tiên nhỏ hơn 0

trong dãy là số nào?

Câu 5 Marcus viết một dãy số Quy luật của bạn ấy là số hạng sau bằng số hạng liền trước cộng

với một số không đổi

Trang 6

2

Câu 9

a) Tìm số hạng thứ 10 của dãy số 9; 14; 19; 24;…

b) Cho dãy số được lập từ các que tính

Hình thứ 12 trong dãy có bao nhiêu que tính?

Câu 10 Arun bắt đầu đếm từ 70 và đếm ngược 7 được dãy số sau: 70; 63; 56; …

Số 1 có thuộc dãy số không? Làm sao em biết nếu không đếm ngược?

Câu 11 Viết dãy số dựa vào thông tin trong bảng

Số hạng đầu tiên Đơn vị

khoảng cách

Số số hạng trong dãy số

a) Vẽ một hình tiếp theo trong dãy dưới đây

b) Viết hai số tiếp theo vào dãy số sau

1; 3; 6; 10; ;

Câu 13

a) Vẽ một hình tiếp theo trong dãy dưới đây

b) Viết hai số tiếp theo vào dãy số sau

1; 4; 9; 16; ;

Trang 7

1

Thứ …… ngày … tháng … năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 04 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp: 4A

Nhận xét: ……….………….………

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Điền số vào các chỗ trống

Câu 4 Cho bảng ô vuông các số sau

a) Tô đậm tất cả các số nguyên tố trong bảng

b) Chữ cái nào hiện lên?

2 _ _

Kết quả

Trang 8

2

Câu 6 Điền mỗi số vào vị trí đúng trong biểu đồ Venn:

25 64 2 21 8 11 67

Câu 7 Bốn bạn chơi trò chơi “Số của tớ là gì?”

Số đó có hai chữ số không? Có Số đó có nhỏ hơn 24 không? Không

Số đó có lớn hơn 15 không? Không Số đó có nhỏ hơn 30 không? Có

Câu 9 Cho 4 thẻ chữ số:

Mỗi lần chọn hai thẻ để lập được số là:

a) Một số nguyên tố: _ c) Một số là bội của 4: _

b) Một số chính phương: _ d) Một số là ước của 48: _

Trang 9

1

Thứ Sáu, ngày 22 tháng 9 năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 05 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp: 4A

Nhận xét: ……….………….………

Khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Gộp số 70 + 5 + 0,02 được kết quả đúng là:

Câu 2 Arun viết số 9,28 Nhận định nào dưới đây là SAI?

A Số đó gồm 9 đơn vị, 2 phần mười và 8 phần trăm

B Ước lượng đến hàng đơn vị là 9

C Giá trị của chữ số 8 là 8 phần mười

Kết quả

Trang 10

2

Câu 7 Điền số thích hợp vào chỗ trống

a) 7,5 + 5,4 = _ b) 10,28 − = 3,04

Câu 8 Zaza có $25,47 Bạn ấy đã mua đồ dùng học tập hết $9,25

Zaza còn lại bao nhiêu dollar?

_ _

Câu 9 Điền các chữ số còn thiếu để lập phép tính đúng

Câu 10

a) Mỗi hình và biểu diễn một số tự nhiên khác nhau Giá trị mỗi hình là bao nhiêu?

+ + + + = 95

b) Mỗi hình và biểu diễn một số tự nhiên khác nhau Tìm giá trị của mỗi hình

Câu 11 Bác Hải mang 2 vali lên máy bay Một chiếc nặng 11,28kg, chiếc còn lại nặng 8,65kg

Theo quy định của hãng hàng không, bác chỉ được mang tối đa 20kg hành lý xách tay Hỏi bác có được phép xách tay 2 vali hành lý này lên máy bay không? Vì sao?

_ _ _

Câu 12 Chiếc cân bên dưới đang ở vị trí thăng bằng Em hãy tìm cân nặng của quả đu đủ

Trang 11

1

Thứ Sáu, ngày 29 tháng 9 năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 06 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trong các câu sau

a) Kết quả của phép tính -4 + 2 là số âm

b) Kết quả của phép tính -5 + 6 là số dương

c) Kết quả của phép tính -3 – 3 bằng 0

d) Kết quả của phép tính 0 – 9 là số dương

Câu 5 Cho một phần của trục số Điền số còn thiếu vào các ô trống

Câu 6 Tính

a) -2 – 7 = _ c) 4 – 10 = _ e) 15 – 60 = _

b) 3 – 8 = _ d) -9 + 20 = _ f) -21 + 176 = _ Câu 7 Arun và Marcus mua một ít trái cây

Trái cây của Arun: tổng hết 55 cent

Trái cây của Marcus: tổng hết 85 cent

Hỏi giá một quả xoài là bao nhiêu?

_

Kết quả

-3

Trang 12

Điền tên thành phố hoặc nhiệt độ thích hợp vào chỗ trống

a) Nhiệt độ ở Moscow tăng 5°C Nhiệt độ mới là _

b) Nhiệt độ ở Tallinn giảm 2°C Nhiệt độ mới là _

c) Nhiệt độ ở Oslo lạnh hơn ở London: _

d) Nhiệt độ ở Vancouver nóng hơn ở Tallinn: _

Câu 10 Điền số thích hợp vào

Câu 11 Kate viết một dãy số

Quy luật của bạn ấy là mỗi số hạng bằng số hạng liền trước cộng thêm 99

a) Điền các số còn thiếu vào dãy số

-400; ; ; ; ;

b) Nhìn vào chữ số hàng đơn vị của các số trong dãy Em nhận thấy điều gì?

-4 – 9 = + 3 = -5

Trang 13

1

Thứ ……, ngày … tháng 10 năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 07 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Hình vẽ dưới đây thể hiện hai cách chia bánh

a) Vẽ hình thể hiện hai cách khác nhau giúp chia đều hai chiếc bánh pizza cho tám bạn

b) Mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần pizza? Câu 5 Đánh dấu () vào phát biểu đúng Gạch chéo (x) bên cạnh và sửa lại tất cả các phát biểu sai

a) 𝟐

𝟏𝟎 của 20cm = 2cm b) 𝟒

Trang 14

Câu 9 Jamil có 50 tấm thẻ Jamil đưa 𝟐

𝟓 số thẻ cho bạn Hỏi Jamil còn lại bao nhiêu tấm thẻ?

Câu 10 Bốn ô vuông sau là 1

3 của hình đầy đủ Hãy vẽ 2 hình khác nhau để thể hiện hình đầy đủ đó

Hình đầy đủ có _ ô vuông

Câu 11 Anna nói: “Để tìm 𝟗

𝟏𝟎 của 100, tớ lấy 100 chia cho 9 rồi nhân với 10.”

Giải thích bạn ấy đã sai ở đâu

Sửa lại phát biểu của bạn ấy và tìm đáp án đúng

Câu 12 Nasreen có một túi hạt cườm nhiều màu Túi gồm 5 hạt cườm màu cam, 5 hạt cườm màu đỏ và 10 hạt cườm màu xanh lam Nasreen nói: “Nửa số hạt cườm là màu xanh lam.” Narseen nói đúng hay sai Giải thích vì sao em biết

Câu 13 Túi kẹo của Anna có 100 chiếc kẹo Trong đó 𝟐

𝟓 số kẹo màu xanh, 𝟏

𝟓 số kẹo màu đỏ, còn lại số kẹo màu vàng là bao nhiêu?

Trang 15

Câu 4 Có hai chiếc bánh pizza chia đều cho 6 bạn.

Hình vẽ dưới đây thể hiện hai cách chia bánh

a) Vẽ hình thể hiện hai cách khác nhau giúp chia đều hai chiếc bánh pizza cho tám bạn

b) Mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần pizza? 𝟐

_ 75 : 3 x 4 = 100ml Vậy khi đầy, trong chai có100ml sữa.

Câu 9 Jamil có 50 tấm thẻ Jamil đưa 𝟐

𝟓 số thẻ cho bạn Hỏi Jamil còn lại bao nhiêu tấm thẻ?

Đ

hoặc

hoặc

S

Trang 16

4

Jamil đưa cho bạn số thẻ là: 50 : 5 x 2 = 20 tấm thẻ

Jamil còn lái số tấm thẻ là: 50 – 20 = 30 tấm thẻ

Câu 10 Bốn ô vuông sau là 1

3 của hình đầy đủ Hãy vẽ 2 hình khác nhau để thể hiện hình đầy đủ đó

Hình đầy đủ có _12_ ô vuông

Câu 11 Anna nói: “Để tìm 𝟗

𝟏𝟎 của 100, tớ lấy 100 chia cho 9 rồi nhân với 10.”

Giải thích bạn ấy đã sai ở đâu

Sửa lại phát biểu của bạn ấy và tìm đáp án đúng

Sai ở chỗ: lấy 100 chia cho 9 rồi nhân với 10 Sửa: Để tìm 9

10 của 100, tớ lấy 100 chia cho

10 rồi nhân với 9 Đáp án đúng: 100 : 10 x 9 = 90

Câu 12 Nasreen có một túi hạt cườm nhiều màu Túi gồm 5 hạt cườm màu cam, 5 hạt cườm màu đỏ và 10 hạt cườm màu xanh lam Nasreen nói: “Nửa số hạt cườm là màu xanh lam.” Narseen nói đúng hay sai Giải thích vì sao em biết

Nasreen nói đúng vì tổng số hạt cưởm là 5 + 5 + 10 = 20 hạt, 10 hạt cườm xanh chiếm

một nửa tổng số hạt

Câu 13 Túi kẹo của Anna có 100 chiếc kẹo Trong đó 𝟐

𝟓 số kẹo màu xanh, 𝟏

𝟓 số kẹo màu đỏ, còn lại số kẹo màu vàng là bao nhiêu?

Số chiếc kẹo màu xanh trong túi là: 100 : 5 x 2 = 40 chiếc

Số chiếc kẹo màu đỏ trong túi là: 100 : 5 = 20 chiếc

Còn lại số chiếc kẹo màu vàng trong túi là: 100 – 40 – 20 = 40 chiếc

Trang 17

1

Thứ ……, ngày … tháng … năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 08 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

a Tỉ số phần trăm hàng rào được bạn Long sơn là bao nhiêu?

b Phân số biểu diễn phần hàng rào không được sơn là gì?

Câu 6 Viết tỉ số phần trăm được biểu diễn bởi phần tô màu trong các hình sau:

……… ………

Kết quả

Trang 18

Câu 9 Bạn Nguyên lập một phân số bằng hai thẻ số

Bạn ấy nói: “Phân số của tớ bằng 50% Một trong hai thẻ số là 8.”

Nguyên có thể lập được những phân số nào? Giải thích câu trả lời của em

………

………

………

Câu 10 Bạn Phúc biểu diễn 5% theo các cách khác nhau Trong đó có một số cách

sai Em hãy gạch chéo (x) tất cả các câu trả lời không chính xác

0,05

5 10

1 20

5 100

cam 40%

xanh 15%

trắng 25%

đỏ

Trang 19

1

Thứ Sáu ngày 20 tháng 10 năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 09 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Khoanh tròn vào một số mà thỏa mãn các điều kiện sau:

- Khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất, ta được kết quả là 13

- Có chữ số hàng phần mười là số chẵn

- Có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng phần mười

Câu 3 Điền số thích hợp vào ô trống

Câu 5 a, Vẽ hình tiếp theo trong dãy

b, Hoàn thành bảng sau c, Tìm quy luật chuyển số hạng tới số hạng

………

d, Mô hình thứ 10 có bao nhiêu que tính

………

Câu 6 Peter đố Arun tìm 2 số bạn ấy đang nghĩ có đặc điểm:

a) là số nguyên tố có hai chữ số giống nhau

lớn hơn 10 bé hơn 20

Số đó là _

b) là số chính phương lớn hơn 3 0 và nhỏ hơn 40

Trang 20

2

Câu 7 Peter có $49,6 Bạn ấy được cho thêm $19,9 Giờ bạn ấy có bao nhiêu dollar($)?

Ước lượng kết quả _ Phép tính và kết quả _

Câu 8 Peter có $49,6 Bạn ấy cho em gái $19,9 Giờ bạn ấy có bao nhiêu dollar($)?

Ước lượng kết quả _ Phép tính và kết quả

Câu 11 Điền các phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm để hoàn thành bảng sau:

Phân số Số thập phân Tỉ số phần trăm

0,7 1

% dưới dạng hai phân số khác nhau là:

Câu 13 Sắp xếp các phân số, tỉ số phần trăm, số thập phân sau theo thứ tự tăng dần

0,5 ; 0,7 ; $

& ; 40% ; '

%

Câu 14 Dựa vào bức tường số thực hiện phép tính sau

Trang 21

1

Thứ Sáu, ngày 26 tháng 10 năm 2023

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 10 MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A Nhận xét: ……….………….……… ……

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 3: Điền các phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm để hoàn thành bảng sau:

Phân số Số thập phân Tỉ số phần trăm

0,1 3

Câu 5 Có 4 thẻ số:

Sử dụng mỗi thẻ số một lần để điền vào ô trống sao cho phù hợp

Kết quả

3 2

9 4

11 4

,

Ngày đăng: 04/01/2024, 14:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thứ 12 trong dãy có bao nhiêu que tính? - Bộ phiếu cuối tuần hki toán cambridge lớp 4 hệ chuẩn vinschool
Hình th ứ 12 trong dãy có bao nhiêu que tính? (Trang 6)
Hình vẽ dưới đây thể hiện hai cách chia bánh. - Bộ phiếu cuối tuần hki toán cambridge lớp 4 hệ chuẩn vinschool
Hình v ẽ dưới đây thể hiện hai cách chia bánh (Trang 13)
Hình vẽ dưới đây thể hiện hai cách chia bánh. - Bộ phiếu cuối tuần hki toán cambridge lớp 4 hệ chuẩn vinschool
Hình v ẽ dưới đây thể hiện hai cách chia bánh (Trang 15)
Sơ đồ sau: - Bộ phiếu cuối tuần hki toán cambridge lớp 4 hệ chuẩn vinschool
Sơ đồ sau (Trang 18)
Câu 3. Sơ đồ sau thể hiện những gì Marcus thấy được khi nhìn vào hai hình 3D khác nhau - Bộ phiếu cuối tuần hki toán cambridge lớp 4 hệ chuẩn vinschool
u 3. Sơ đồ sau thể hiện những gì Marcus thấy được khi nhìn vào hai hình 3D khác nhau (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w