1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học phần 1 (chương 1 đến chương 5) môn toán lớp 4 hệ chuẩn vinschool

18 181 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Phần 1 (Chương 1 Đến Chương 5) Môn Toán Lớp 4 Hệ Chuẩn Vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Cương
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 5,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập các học phần 1 Cambridge Primary Mathematics stage 5 dành cho các bạn học sinh lớp 4 Vinschool hệ chuẩn, gửi các phụ huynh và học sinh tham khảo. Học phần 1 là học phần số học gồm các chương từ chương 1 đến chương 5 ở học kỳ I trong khung chương trình toán song ngữ Cambridge của Vinschool

Trang 1

Mỗi hàng lớn gấp 10 lần hàng bé hơn liền kề.

1 1

1 phần mười ( 1

10hay 0,1)

x 10

: 10

* Giá trị hàng:

Viết là: 2,35

Đọc là: hai phẩy ba năm

2,35

Phần nguyên

(2 đơn vị)

Phần thập phân

(3 phần mười, 5 phần trăm)

* Ví dụ về số thập phân:

3 0 2 1

Viết số sau dưới dạng chữ số:

300 + 2 + 0,1

Gộp số

Điền các số còn thiếu:

38,14 = 30 + 8 + …… +

3 8 1 4

0,1 0,04

Tách số

(Ước lượng số tròn chục, tròn trăm, …gần nhất.)

Dựa vào chữ số hàng bé hơn liền kề để xác định:

- Làm tròn xuống, nếu đó là các chữ số 1, 2, 3, 4.

- Làm tròn lên, nếu đó là các chữ số 6, 7, 8, 9.

* Quy ước: Làm tròn lên nếu đó là chữ số 5.

Nhóm lại

38,14 = 30 + 8 + 0,1 + 0,04 = 20+ 18+ 0,1 + 0,04 2chục 1chục

(Tách rồi gộp vào hàng bé hơn liền kề.)

Làm tròn

Làm tròn đến hàng đơn vị Làm tròn đến hàng đơn vị

3

x 10

x 10

x 10

3,2 x 1000 = 3200

10 x 10 x 10

2

3

: 10 : 10

3,2 : 10 = 0,32

2

CHƯƠNG 1:

HỆ THỐNG SỐ

Trang 2

Chương 2 Số và dãy số Phép đếm

Đếm xuôi

Đếm ngược

Bốn số hạng đầu của dãy là 1, 5, 9, 13

Quy luật chuyển số hạng tới số hạng là “cộng 4” Tìm số hạng thứ 9

Tìm số hạng bất kì trong dãy

Số

hạng

thứ 1

Số

hạng

thứ 2

Số hạng thứ 3

Số hạng thứ 4

Số hạng thứ 5

Số hạng thứ 6

Số hạng thứ 7

Số hạng thứ 8

Số hạng thứ 9

Số hạng thứ 9 1 + 4× 8 = 33

Số hạng đầu + giá trị khoảng cách × số khoảng cách

Tìm số hạng còn thiếu 1, , , 7

o Tìm quy luật: (7–1) : 3= 2

o Tìm số hạng còn thiếu: 1, 3, 5, 7

Quy luật ( số hạng cuối – số hạng đầu) : số khoảng cách

Chỉ có 2 ước: 1 và chính nó VD: 2; 3; 5; 7;…

Số nguyên tố

Có nhiều hơn 2 ước VD: 6 có các ước là 1, 2, 3

và 6

Hợp số

Số chính phương

o Kết quả khi nhân một số với chính nó

1 x 1 = 1

1 2

2 x 2 = 4

22

3 x 3 = 9

3 2

4 x 4 = 16

42

Số tam giác

o Được thể hiện dưới dạng mô hình các chấm tròn xếp thành tam giác

o VD: 1, 3, 6, 10, 15,…

Trang 3

Chương 3 Phép cộng và phép trừ

Kết quả phép tính 4 – 6 là:

Kết quả phép tính -3 + 4 là:

Kết quả phép tính 45 - 150 là:

Trang 4

Chương 4 Phân số, số thập phân,

tỉ số phần trăm

Phân số

o Tử số: số phân lấy/ tô màu

o Mẫu số: số phần bằng nhau được chia trên một đơn vị

3 : 4

o Phân số đơn vị: có tử số là 1 (1

2,1

3,1

4, … )

Phân số bằng nhau

o Nhân/chia TS và MS với cùng một số khác 0 𝟏

𝟐 = 𝟏 ×𝟐

𝟐 × 𝟐 = 𝟐

𝟒 ; 𝟐

𝟒 = 𝟐 ∶𝟐

𝟒 ∶ 𝟐 = 𝟏

𝟐

Bức tường phân số

o So sánh cùng MS

3

4>

1

4

o So sánh cùng TS

3

4>

3

8

o So sánh với 1

o TS = MS  PS =1

o TS > MS  PS > 1

o TS < MS  PS < 1

4 4

3

4

So sánh phân số

o So sánh khác MS

1

2<

3 4

2 4

Tìm phân số của một số:

số đóchia chomẫu sốrồi

nhân với tử số

Tìm một số khi biết giá trị một phần của số đó:

giá trị một phầnx mẫu số

Trang 5

Chương 4 Phân số, số thập phân,

tỉ số phần trăm

Tỉ số phần trăm

𝟗

𝟒 = 2 𝟏

𝟒

𝟏𝟎

𝟏𝟎𝟎= 𝟏𝟎%

o Số phần được lấy trên 100 phần bằng nhau

o Kí hiệu: %

Hỗn số

o Viết PS lớn hơn 1  Hỗn số

o Viết hỗn số  phân số

𝟕𝟎% = 𝟕𝟎

𝟏𝟎𝟎 =

𝟕

𝟏𝟎 = 𝟎, 𝟕

Biểu diễn giá trị của phân số nhỏ hơn 1 dưới dạng số thập phân và tỉ số

phần trăm

x 10

x 10

Trang 6

CỘNG VÀ TRỪ HAI

PHÂN SỐ CÓ CÙNG

MẪU SỐ

𝟏

𝟕

𝟖 𝟏𝟎 𝟓

𝟐

𝟑 𝟔

cộng/ trừ tử số

mẫu số

CỘNG VÀ TRỪ HAI PHÂN SỐ CÓ MẪU SỐ BỘI CỦA NHAU

𝟏

𝟒 +

𝟓

𝟏

𝟐 +

𝟑

𝟖 =

𝟕 𝟖

1

1 2

1 2 1

4

1 4

1 4

1 4 1

8

1 8

1 8

1 8

1 8

1 8

1 8

1 8 𝟑

𝟒 −

𝟓

𝟖 =

𝟏 𝟖

𝟑

𝟒 −

𝟏

𝟖 =

𝟓 𝟖

𝟏

𝟒 +

𝟓

= 𝟐

𝟖 +

𝟓 𝟖

= 𝟕 𝟖

Tìm MSC

Thực hiện phép tính cộng/ trừ giống như hai phân số có cùng MS

Chương 5 Phép cộng và phép trừ

phân số

Trang 7

1

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Viết kết quả các phép tính dưới đây dưới dạng số và chữ:

a) 20 000 + 3000 + 60 + 7 + 0,9

b) 10 000 + 1000 + 10 + 1 + 0,01

Câu 2 Cho tám số sau

44,9 44,3 34,9 44,6 34,5 43,5 43,9 44,2

Tô màu vào số được mô tả theo các gợi ý sau:

 Số này làm tròn đến hàng đơn vị là 44

 Chữ số hàng phần mười là số lẻ

 Tổng các chữ số nhỏ hơn 15

 Nó là số nhỏ hơn số còn lại

Câu 3 Điền số còn thiếu vào chỗ trống

a × 100 = 25 000 c 89 : 100 = _

b ÷ 100 = 5,6 d 14 000 ÷ _ = 14

Câu 4

Cho dãy số 4, 10, …, 22, 28,… tiếp diễn theo quy luật trên

Năm số tiếp theo trong dãy này lần lượt là: _, _, _, _, _

Thứ ……., ngày … tháng 10 năm 2022

PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Kết quả

Trang 8

2

Câu 5 a) Cho các hình cấu tạo từ ô vuông sau Vẽ hình tiếp theo trong dãy

b) Hoàn thành bảng sau: c) Điền tiếp bảy số tiếp theo vào dãy số:

1, 4, 9, , , , , , ,

Câu 6 a) Cho các hình cấu tạo từ các chấm tròn sau Vẽ hình tiếp theo trong dãy

b) Điền tiếp ba số tiếp theo vào dãy số:

1, 3, 6, _, _, _.

Câu 7 a) Khoanh tròn vào các số nguyên tố

19 29 39 49 59 69

b) Giải thích các số đó là số nguyên tố

c) Các số còn lại gọi là các số gì?

Câu 8

Bạn Lisa đố bạn Rose tìm được một số nhỏ hơn 40, vừa là số nguyên tố, vừa là số chẵn Bạn Rose đố bạn Lisa tìm được một số nhỏ hơn 40, vừa là số chính phương, vừa là số tam giác

Em hãy tìm câu trả lời cho 2 câu đố của 2 bạn

Mô hình thứ Số ô vuông

1

2

3

4

1 2 3 ……… 4

4

………

Trang 9

1

PHIẾU ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2 MÔN TOÁN LỚP 4

Họ và tên: ……….…… ……… Lớp 4A

_

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Tổng của 5,43 và 4,62 là:

A 10,05 B 1005 C 0,81 D 1,005

Câu 2 Hiệu của 9,18 và 5,67 là:

A 35,1 B 3,51 C 351 D 14,85

Câu 3 Helen có $8,34 Bạn ấy được cho thêm $17,52

Ước lượng số tiền Helen có Giờ Helen có bao nhiêu dollar?

_ _

Câu 4 Mike có $21,7 Bạn ấy mua quyển sách về hình khối hết $8,9

Ước lượng số tiền Mike còn lại Mike còn lại bao nhiêu dollar?

_ _

Câu 5

a) Mỗi hình và biểu diễn một số tự nhiên khác nhau

Tìm giá trị của mỗi hình

b) Mỗi hình sau biểu diễn một số

Tìm giá trị của mỗi hình

Câu 6 Tính

a) – 9 + 2 = b) 3 – 7 = c) – 4 + 6 =

d) – 9 – 31 = e) 4 − 106 = f) – 5 + 365 =

= 20 + = 14

= _ = _

Tổng 38

Tổng 39 +

Trang 10

2

Câu 7 Dựa vào quy luật của mỗi dãy số dưới đây, điền số còn thiếu của dãy

a/ ; −5; 0; _; 10; ; ;

b/ 12; ; 4; 0; ; ;

c/ _; −14; −8; −2; _; ;

Câu 8 Quan sát mô hình biểu diễn số được xếp từ các ô vuông và điền tiếp năm số

tiếp theo vào dãy số dưới đây

1; 4; 9; 16; _; ; ; ; ;

Câu 9 Khoanh tròn vào các số nguyên tố và gạch chân vào các số chính phương

31 25 47 64 81

24 59 9 16 83

Câu 10 Peter đố Arun tìm 2 số bạn ấy đang nghĩ có đặc điểm:

a) là số nguyên tố lớn hơn 10 bé hơn 20

chữ số hàng đơn vị bằng chữ số hàng chục

Số đó là _

b) là số chính phương nhỏ hơn 20

và là số tam giác

Số đó là _

Câu 11 Tìm số khác với các số còn lại

19 39 49

Đưa ra hai câu trả lời khác nhau và giải thích lí do

_ _ _ _

Trang 11

3

ĐÁP ÁN PHIẾU ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2 MÔN TOÁN LỚP 4

Họ và tên: ……….…… ……… Lớp 4A

_

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Tổng của 5,43 và 4,62 là:

Câu 2 Hiệu của 9,18 và 5,67 là:

A 35,1 B 3,51 C 351 D 14,85

Câu 3 Helen có $8,34 Bạn ấy được cho thêm $17,52

Ước lượng số tiền Helen có Giờ Helen có bao nhiêu dollar?

Ước lượng: 8 + 18 = 26 ($)

Helen có số dollar là : 17,52 + 8,34 = 25,86 ($)

Câu 4 Mike có $21,7 Bạn ấy mua quyển sách về hình khối hết $8,9

Ước lượng số tiền Mike còn lại Mike còn lại bao nhiêu dollar?

Ước lượng: 22 – 9 = 13 ($)

Mike còn số dollar là: 21,7 – 8,9 = 12,8 ($)

Câu 5

a) Mỗi hình và biểu diễn một số tự nhiên khác nhau

Tìm giá trị của mỗi hình

b) Mỗi hình sau biểu diễn một số

Tìm giá trị của mỗi hình

= 20 + = 14

= 7 = 13

Tổng 38

Tổng 39 +

Trang 12

4

Câu 6 Tính

a) – 9 + 2 = −7 b) 3 – 7 = − 4 c) – 4 + 6 = 2

d) – 9 – 31 = − 40 e) 4 − 106 = −102 f) – 5 + 365 = 360

Câu 7 Dựa vào quy luật của mỗi dãy số dưới đây, điền số còn thiếu của dãy

a/ −10; −5; 0; 5; 10;15; 20; 25

b/ 12; 8; 4; 0;−4; −8; −12

c/ − 20; −14; −8; −2; 4; 10;16

Câu 8 Quan sát mô hình biểu diễn số được xếp từ các ô vuông và điền tiếp năm số

tiếp theo vào dãy số dưới đây

1; 4; 9; 16;25; 36; 49; 64; 81;

Câu 9 Khoanh tròn vào các số nguyên tố và gạch chân vào các số chính phương

31 25 47 64 81

24 59 9 16 83

Câu 10 Peter đố Arun tìm 2 số bạn ấy đang nghĩ có đặc điểm:

b) là số nguyên tố lớn hơn 10 bé hơn 20

chữ số hàng đơn vị bằng chữ số hàng chục

Số đó là 11

b) là số chính phương nhỏ hơn 20

và là số tam giác

Số đó là 1

Câu 11 Tìm số khác với các số còn lại

19 39 49

Đưa ra hai câu trả lời khác nhau và giải thích lí do

Cách 1: Số 19, vì 19 là số nguyên tố

Cách 2: Số 49, vì 49 là số chính phương

Trang 13

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Viết kết quả các phép tính dưới đây dưới dạng số và chữ:

a) 50 000 + 7000 + 8 + 0,2

b) 20 000 + 2000 + 20 + 2 + 0,02

Câu 2 Điền các số còn thiếu vào ô trống

87,65 = 80 + 7 + +

Câu 3 Cho sáu số

13,4 14,4 14,3 13,8 15,2 14,2

Tô màu vào số được mô tả theo các gợi ý sau:

 Số này làm tròn đến hàng đơn vị là 14

 Chữ số hàng phần mười là số chẵn

 Chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng phần mười

Câu 4 Điền số còn thiếu vào ô trống

a) 17,8 × = 178 b) ÷ 100 = 24,3

Câu 5 Viết năm số tiếp theo của dãy quy luật

109; 118; 127; _; _; _; _; _

Câu 6 Tìm quy luật và điền các số còn thiếu của dãy số sau

_; _; 63; 55; _39; 31; ; _

Câu 7 Trong đợt khuyến mại, một cửa hàng giảm $8,26 đối với cuốn sách về các loài động

vật Trên bìa sách ghi giá $15,50 Vậy giá của cuốn sách trong đợt khuyến mại là bao nhiêu? _

Thứ ……., ngày … tháng 10 năm 2022

PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 – SỐ 3

Thời gian làm bài: 35 phút

Kết quả

Trang 14

Câu 8 a) Vẽ hình tiếp theo trong dãy sau

b) Điền tiếp bảy số tiếp theo vào dãy số:

1; 4; 9 ; ; ; ; ; ;

Câu 9 a) Vẽ hình tiếp theo trong dãy.

b) Điền ba số tiếp theo vào dãy số: c) Tên của dãy số này là:

Câu 10 Cho các số sau:

a) Viết các số chính phương: _ b) Viết các số nguyên tố: c) Giải thích vì sao các số đó là số nguyên tố

Câu 11 Lisa viết hai số thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

 Cả hai số đều là số nguyên tố có 1 chữ số

 Một số là số lẻ và số còn lại là số chẵn

 Cả hai số đều là ước của 20

Hai số của Lisa là ;

Câu 12 Tính

a) -3 – 7 = _ c) 23 – 106 = _

b) 9 – 15 = _ d) -24 + 145 = _

Câu 13 Mỗi hình sau biểu diễn một số

Tìm giá trị của mỗi hình

………

16 14 2 100 30 9 19 39

24 64 25 7 90 1 36 29

+ + = 45 + = 18

………

Trang 15

1

PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….…… ……… Lớp 4A

Nhận xét: ……….………….………

Câu 1 Viết kết quả của một phép cộng các giá trị theo hàng dưới dạng số và dạng chữ

a/ 2 000 + 50 + 7 + 0,1 + 0,06

b/ 700 + 20 + 1 + 0,01

Câu 2 Cho các số 13,5 ; 12,8; 12,3 ; 12,7 ; 13,2; 12,6

Khoanh tròn vào một số mà thỏa mãn các điều kiện sau:

- Khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất, ta được kết quả là 13

- Có chữ số hàng phần mười là số chẵn

- Có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng phần mười

Câu 3 Điền số thích hợp vào ô trống

a) 40,5 × 100 =

b) 10,7 ÷ = 1,07

c) 7,5 × = 750

d) 170 ÷ 100 =

Câu 4 Dựa vào quy luật của mỗi dãy số dưới đây, viết tiếp 5 số vào mỗi dãy số sau

a) 1; 4; 9; 16; ; ; _ ; ; ;

b) 1; 3; 6; 10; ; ; _ ; ; ;

c) 1; 4; 7; 10; ; ; _ ; ; ;

d) 45; 41; 37; 33; ; ; _ ; ; ;

Câu 5 Khoanh tròn các số nguyên tố trong các số sau:

2; 4; 6; 7; 9; 10; 11; 12

Giải thích vì sao các số đó là số nguyên tố Các số còn lại gọi là các số gì?

a) là số nguyên tố có hai chữ số giống nhau

lớn hơn 10 bé hơn 20

Số đó là _

b) là số chính phương lớn hơn 30 và nhỏ hơn 40

Số đó là _

Câu 7 Tổng của 9,89 và 4,56 là _ Hiệu của 43,2 và 11,9 _

Câu 8 Peter có $49,6 Bạn ấy được cho thêm $19,9 Giờ bạn ấy có bao nhiêu dollar($)?

Ước lượng kết quả _ Phép tính và kết quả _

Câu 9 Peter có $49,6 Bạn ấy cho em gái $19,9 Giờ bạn ấy có bao nhiêu dollar($)?

Ước lượng kết quả _ Phép tính và kết quả

Câu 10 Số?

a) -12 – 7 = _ c) -4 – 106 = _

b) -3 – 18 = _ d) -9 + 36 =

Kết quả

Trang 16

2

Câu 11 Điền phân số hoặc tỉ số phần trăm thích hợp biểu diễn phần khoanh tròn

Câu 12 Tô màu vào mỗi hình để biểu diễn phân số hay tỉ số phần trăm được ghi dưới mỗi hình sau:

𝟕𝟓%

𝟏

𝟒

𝟗

𝟏𝟔

Câu 13 Túi kẹo của Anna có 50 chiếc kẹo Trong đó 𝟐𝟓 số kẹo màu xanh,

𝟏

𝟓 số kẹo màu đỏ, còn lại là kẹo màu vàng Số kẹo mỗi loại là:

Số chiếc kẹo màu xanh chiếc

Số kẹo màu đỏ chiếc

Số kẹo màu vàng chiếc

Câu 14 Điền các phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm để hoàn thành bảng sau:

Phân số Số thập phân Tỉ số phần trăm

1

Câu 15 Nối các cặp số có giá trị tương đương

' ( 40% 0,7 )* 0,8

+,

),, 80% 0,4 60% 0,5

Câu 16 Anna, Peter và Sophia cùng nhau chia một cái bánh pizza Biết rằng chiếc bánh pizza được chia

thành 6 phần bằng nhau Anna đã ăn )' chiếc bánh và Peter đã ăn '- chiếc bánh Sophia ăn phần còn lại của chiếc bánh Vậy Sophia đã ăn bao nhiêu phần của chiếc pizza? Giải thích cách làm của em

Câu 17

a) Viết 𝟐𝟎𝟕 dưới dạng hỗn số là:

b) Viết 2 𝟑𝟓 dưới dạng phân số là:

Câu 18 Sắp xếp các phân số, tỉ số phần trăm, số thập phân sau theo thứ tự tăng dần

0,5 ; 0,7 ; '1 ; 40% ; )*

số túi tiền xu

_

Ngày đăng: 04/01/2024, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w