Bentley, Emeritus Professor of Measurement Systems University of TeessidePrinciples of Electrical Measurement - S Tumanski , Warsaw University of Technology Warsaw, Poland Trang 2 NỘI D
Trang 1KỸ THUẬT
ĐO LƯỜNG
EENG155
Giảng viên: Nguyễn Thị Thúy Hằng
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI KHOA ĐIỆN- ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
Giáo trình:
- Kỹ thuật đo lường các đại lượng vật lý – Tập 1, 2 – Phạm Thượng Hàn, Nguyễn Trọng
Quế, Nguyễn Văn Hòa
- Principles of Measurement Systems- John P Bentley, Emeritus Professor of
Measurement Systems University of Teesside
Principles of Electrical Measurement - S Tumanski , Warsaw University of Technology
Warsaw, Poland
Nguyễn Thị Thúy Hằng 1
Trang 2NỘI DUNG
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KỸ THUẬT ĐO CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 3: CƠ CẤU CHỈ THỊ VÀ MẠCH ĐO LƯỜNG
CHƯƠNG 4 : ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG MẠCH ĐIỆN CHƯƠNG 5: ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG KHÔNG ĐIỆN
Trang 3CHƯƠNG 1:
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KỸ THUẬT ĐO
1.1 Định nghĩa và phân loại phép đo
1.2 Các đặc trưng của kỹ thuật đo lường và tín hiệu
đo lường
1.3 Thiết bị đo và phương pháp đo
1.4 Đơn vị đo, chuẩn và mẫu
1.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
Trang 4CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ KỸ THUẬT ĐO
1.1 Định nghĩa và phân loại phép đo
• Muốn có thông tin về các sự vật, hiện tượng →Cần phải có các
dụng cụ, phương pháp để cung cấp, ước lượng thông tin về đối tượng cần biết.
• Hoạt động đó gọi là đo lường
Trang 5Phép đo ( Measurement):
Tập hợp các thao tác có đối tượng xác định là giá trị của đại
lượng ( các thao tác này có thể thực hiện tự động)
1.1.1 Các thuật ngữ cơ bản của kỹ thuật đo lường
Đại lượng đo được(Measurable quantity):
Là thuộc tính của hiện tượng, vật chất có thể phân biệnđịnh tính và xác định định lượng
Đại lượng đo ( Measurand):
Đại lượng cụ thể được đo
Kết quả đo (result of a measurement):
Giá trị quy đổi cho đại lượng đo, thu được nhờ phép đo
Trang 61.1 Định nghĩa và phân loại phép đo
1.1.1 Các thuật ngữ cơ bản của kỹ thuật đo lường
Độ không đảm bảo của phép đo (uncertainty of measurement): Tham số, kèm theo kết quả đo, đặc trưng cho sự phân tán củacác giá trị có thể được quy định thích hợp cho đại lượng đo mộtcách hợp lý
Trang 7Phương trình cơ bản của phép đo
Đo lường là quá trình đánh giá , ước lượng đại lượng cần
đo để có kết quả bằng số so với đơn vị đo
1.1 Định nghĩa và phân loại phép đo
1.1.2 Định nghĩa đo lường
A=X/X0
A: Kết quả đo
X: Đại lượng đo
X 0 : Đơn vị đo
Ví dụ: I=5A thì : Đại lượng đo X: dòng điện (I)
Đơn vị đo X0 : Ampe (A)Kết quả đo A : 5
Trang 8• Đo lường học: phương pháp đo, mẫu và đơn vị đo
• Kỹ thuật đo lường: áp dụng các thành quả đo
lường học, phục vụ sản xuất.
1.1.2 Định nghĩa đo lường
Trang 91.1 Định nghĩa và phân loại phép đo
1.1.3 Các biến đo lường
Principles of electrical measurement
4 (17 / 485)
Trang 101.1 Định nghĩa và phân loại phép đo
1.1.3 Các biến đo lường
Acceleration Gia tốc Torque Lực
Density Tỷ trọng Temperature Nhiệt độ
Velocity Vận tốc Volume Heat Nhiệt
Viscosity Độ nhớt Light flux quang
Displacement Dung tích Mass Current Cường độ dòng điện Position Vị trí Flow rate Lưu lượng
Weight pH Nồng độ pH Level Mức
Pressure Áp suất Power Công suất
Humidity Độ ẩm Weight Trọng lượng
Trang 11X A
n
X A
n
X A
n
i
i n
n
i
i n
• Đo trực tiếp: kết quả có chỉ sau một lần đo
• Đo gián tiếp: kết quả có bằng phép suy ra từ một số phép
Trang 121.2.1 Đại lượng đo.
1.2.2 Điều kiện đo.
Trang 131.2.1 Đại lượng đo.
Theo tính chất thay đổi của
đại lượng đo:
Tiền định Ngẫu nhiên
Theo cách biến đổi đại lượng
đo:
Liên tục/
tương tự (Analog Rời rạc/ Sô (Digital)
Theo bản chất của đại lượng
đo:
Năng lượng Thông số Phụ thuộc thời gian Không điện
Trang 141.2.2 Điều kiện đo.
Nguyên lý đo
Phương pháp đo
Người quan trắc
Phương tiện đo
Địa điểm (Môi trường sinh ra đại lượng đo)
Điều kiện sử dụng (Môi trường bên ngoài: nhiệt độ, độ ẩm,
từ trường, độ rung, độ lệch áp suất so với áp suất trung bình, bụi bẩn v.v
Thời gian
Trang 15 Hệ MKS (Meter Kilogram Second)
Hệ MKSA (Meter Kilogram Second Ampere)
Hệ Á Đông (thước, tấc, yến, tạ, sào, mẫu…)
Hệ phi tổ chức (gang tay, sào đứng, bước chân…)
Trang 16CÁC ĐƠN VỊ ĐO CƠ BẢN TRONG HỆ SI
Các đại lượng Tên đơn vị Kí hiệu
Trang 17• Mẫu
• Dụng cụ đo
• Chuyển đổi đo lường:
• Chuyển đổi TH điện thành TH điện khác
• Chuyển đổi TH không điện thành TH điện (transducer)
• Hệ thống thông tin đo lường:
• HT đo lường
• HT kiểm tra tự động
• HT chuẩn đoán kỹ thuật
• HT nhận dạng
• Tổ hợp đo lường tính toán
Thiết bị đo
Trang 18• Phương pháp đo biến đổi thẳng
• Phương pháp đo kiểu so sánh
Phương pháp đo
Trang 191.4 Đơn vị đo, chuẩn và mẫu
• Mẫu là dụng cụ đo dùng để kiểm tra và chuẩn hoá các dụng
cụ đo khác
• Chuẩn là các đơn vị đo tiêu chuẩn: chuẩn độ dài, chuẩn thờigian, khối lượng, dòng điện, nhiệt độ, điện áp, điện trở, cường
độ ánh sáng, số lượng vật chất (hoá học)
• Các dụng cụ đo tạo ra chuẩn được gọi là dụng cụ chuẩn cấp
1, đảm bảo độ chính xác nhất của một quốc gia
• Các dụng cụ mẫu có cấp chính xác thấp hơn và thường dùng
để kiểm định các dụng cụ đo sản xuất
• Dụng cụ mẫu nói chung đắt tiền và yêu cầu bảo quản, vậnhành rất nghiêm ngặt nên chỉ sử dụng khi cần thiết
Trang 20Hệ thống truyền chuẩn
http://www.chinhphu.vn/portal /page/portal/chinhphu/hethon gvanban?class_id=1&_page= 2&mode=detail&document_id
=162349
Nguyễn Thị Thúy Hằng 22
Trang 21+ Sai lệch phép đo:
δi là sai lệch của lần đo thứ i
trong đó: xi là kết quả của lần đo thứ i
xđ là giá trị đúng của đại lượng đo
+ Sai số tuyệt đối lớn nhất của một thiết bị đo được định nghĩa là giá trị lớn nhất của các sai lệch gây nên bởi thiết bị trong khi đo
1.5.1 Độ chính xác và các sai số của thiết bị đo :
1.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
Trang 22+ Với một thiết bị đo, sai số tương đối được tính:
D: Thang đo
+ Với một phép đo, sai số tương đối được tính:
1.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
1.5.1 Độ chính xác và các sai số của thiết bị đo :
Trang 23γ % : sai số tương đối quy đổi dùng để sắp xếp các
thiết bị đo thành các cấp chính xác
Theo quy định hiện hành của nhà nước,
- các dụng cụ đo cơ điện có cấp chính xác: 0,05; 0,1; 0,2; 0,5;
1; 1,5; 2; 2,5; và 4
- Thiết bị đo số có cấp chính xác: 0,005; 0,01; 0,02; 0,05; 0,1;
0,2; 0,5; 1
1.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
1.5.1 Độ chính xác và các sai số của thiết bị đo :
xác càng lớn thì sai số càng bé.
Trang 24Ví dụ 5.1: Dòng 25mA đo được ở dụng cụ có thang đo cực
đại 40mA Nếu phải đo 25mA chính xác trong khoảng ±5% Hăy tính độ chính xác cần thiết của dụng cụ đo
b/ Tính sai số tương đối của phép đo
2 Chọn thang đo thích hợp, xác định số vạch mà kim chỉ thị, tính sai số mới
1.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
1.5.1 Độ chính xác và các sai số của thiết bị đo :
Trang 25Khi biết cấp chính xác của một thiết bị đo ta có thể xác định được sai số tương đối quy đổi và suy ra sai số tương đối của thiết bị trong các phép đo cụ thể:
<<< nếu D/x→1 Vậy chọn D ≈ x
1.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
1.5.1 Độ chính xác và các sai số của thiết bị đo :
Trang 26Ví dụ 5.3:
Một Ampe kế có giới hạn đo là Iđm = 30 [A] và cấp chính
xác k =1,5
a Tìm sai số tuyệt đối lớn nhất ∆Imax?
b b Tìm sai số tương đối khi đồng hồ đo được các giá
Trang 271.5.2 Độ sai lệch của phép đo:
Giá trị sai lêch di:Giá trị trung bình:
Ví dụ: Tính độ lệch của phép đo sau:
Trang 281.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
• Dựa vào kết quả của những phép đo cụ thể để xác định giá trị đúng của phép đo đó và sai số của phép
đo ấy:
1.5.3 Gia công kết quả đo lường
Tính toán sai số ngẫu nhiên
- Dựa vào phương pháp thống kê:
T rong đó: xi là kết quả lần đo thứ i;
M[x] là kỳ vọng toán học của vô số lần đo đại lượng x
Trang 291.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
1.5.3 Gia công kết quả đo lường
Tính toán sai số ngẫu nhiên
• Theo toán học thống kê thì sự phân bố của sai số ngẫu nhiên xung quanh giá trị kỳ vọng toán học theo một quy luật nhất định gọi là luật phân bố xác suất
• Trong các thiết bị đo lường và điều khiển thường theo quy luật phân bố chuẩn
Trang 301.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
1.5.3 Gia công kết quả đo lường
Tính toán sai số gián tiếp
• Giả sử có một phép đo gián tiếp đại lượng y thông qua các phép đo trực tiếp x1, x2,… xn: y =f(x1, x2,… xn)
Sai số tuyệt đối của phép đo gián tiếp được đánh giá:
∆x1,∆x2,…∆xn: sai số tuyệt đối của phép đo các đại lượng trực tiếp
x1, x2,… xn
Trang 311.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
1.5.3 Gia công kết quả đo lường
Tính toán sai số gián tiếp
Sai số tương đối của phép đo gián tiếp được tính là:
trong đó: γxl, γx2,….γxn là sai số tương đối của các phép đo trực tiếp x1, x2,… xn.
Trang 32Bảng tính sai số tuyệt đối và sai số tương đối của
một số hàm y thường gặp:
1.5.3 Gia công kết quả đo lường
Trang 33Ví dụ 5.4:
Người ta sử dụng ampemet và volmet để đo điện trở bằng phương pháp gián tiếp Ampemet có thang đo
là 1A, cấp chính xác là 1 Volmet có thang đo là
150V, cấp chính xác 1,5 Khi đo ta được số chỉ của hai đồng hồ là: I = 1A, U =100V
Hãy tính sai số tuyệt đối và tương đối của phép đo điện
Trang 341.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
Trang 351.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
• Đối với sai số hệ thống
• Hiệu chỉnh 0
• Chỉnh định (calibration) theo đặc tuyến
• Phân tích lí thuyết và kiểm tra dụng cụ, sử dụng các phương pháp bù ngược dấu, thế thông số…
• Đối với sai số ngẫu nhiên
• Kì vọng toán học mx (giá trị trung bình)
• Độ lệch bình quân phương σ
• Phương sai D = σ1/2
Trang 361.5 Sai số phép đo và gia công kết quả đo
• Loại bỏ các kết quả đo có sai số quá lớn
• Loại trừ sai số hệ thống
• Loại trừ sai số ngẫu nhiên: thực hiện theo lưu đồ
thuật toán loaị trừ sai số ngẫu nhiên
• Xây dựng biểu thức giải tích của đường cong thực
nghiệm bằng các phương pháp: bình phương cực
tiểu, tuyến tính hóa, kéo chỉ
1.5.4 Các bước xử lý kết quả đo:
Trang 37CHƯƠNG 2:
TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI KHOA ĐIỆN- ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
Trang 382.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
Mục đích của hệ thống đo lường:
Liên kết người quan sát với quá trình
Trang 39 Biến thông tin: Biến đo
VInput: giá trị thực của biến đo lường
VOutput: giá trị đo của biến đo lường
V Input = VOutput ?????
Nguyễn Thị Thúy Hằng
3
2.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
Quá trình (Process): là một hệ thống tạo ra được thông tin: một lò phản ứng hóa học, một máy bay chiến đấu phản lực, một nền tảng khí đốt, một chiếc tàu ngầm, một chiếc xe hơi, một trái tim con người, và một hệ thống thời tiết.
• Một chiếc xe tạo ra các biến số dịch chuyển, vận tốc và gia tốc, …
• Lò phản ứng tạo ra các biến nhiệt độ, áp suất …
Trang 402.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
tín hiệu
Xử lý tín hiệu Biểu diễndữ liệu
Đầu
vào
Giá trị đo
Đầu ra
Giá
trị
thực
4-20mA 0-10V
4-10mV 0-5V 0-20mA
ADC
Trang 412.1.1 Đầu vào (Input)
Tín hiệu không điện
2.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
Tín hiệu có điện
Trang 42Cảm biến là một thiết bị chịu tác động của các đại lượng
cần kiểm tra m không có tính chất điện và cho ta một đặc trưng
mang một bản chất điện (như điện tích, điện áp, dòng điện hoặc
trở kháng), ký hiệu là s Đặc trưng điện s là hàm của đại lượng
cần đo m
s = f (m)
s : đại lượng đầu ra hoặc phản ứng của cảm biến
m : đại lượng đầu vào hay kích thích (có nguồn gốc là đại lượng cần đo)
Khái niệm
2.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.2 Cảm biến(Sensors)
Trang 43Tín hiệu không điện
2.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
Cảm biến kết nối với quá trình và đưa ra một đầu ra phụ
thuộc vào biến cần đo theo một cách nào đó Ví dụ :
• Cặp nhiệt điện: Lực điện động (e.m.f - electromotive force,đơn vị millivolt) phụ thuộc vào nhiệt độ
• Máy đo biến dạng: điện trở phụ thuộc vào biến dạng cơ học
• Tấm kim loại : áp suất giảm phụ thuộc vào tốc độ dòng chảy
Nhiệm vụ
2.1.2 Cảm biến(Sensors)
Trang 44Theo tính năng của bộ cảm biến
Phân loại
Trang 45Phân loại theo phạm vi sử dụng:
Công nghiệp
Nghiên cứu khoa học
Môi trường, khí tượng
Thông tin, viễn thông
Trang 46Phân loại theo thông số mô hình mạch thay thế
Cảm biến tích cực đầu ra là nguồn áp, nguồn dòng (NPN, PNP…)
Cảm biến thụ động được đặc trưng bởi thông số
R, L, C, … tuyến tính hoặc phi tuyến
Phân loại
Trang 472.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.3 Biến đổi tín hiệu
Lấy đầu ra của phần tử cảm biến và chuyển đổi nó thànhmột dạng phù hợp hơn để xử lý thêm, thường là một điện áp
DC, dòng điện DC hoặc tín hiệu tần số
Điện áp: 0-10V Dòng điện: 4-20mA
Nhiệm vụ
Trang 482.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.3 Biến đổi tín hiệu
•Cầu lệch : chuyển đổi một thay đổi trở kháng thành một thay đổiđiện áp
Ví dụ
Bộ chuyển đổi điện trở ra điện
ADTEK AT-PM (0~100.0kΩ, 3 wire
Dải đầu vào: 0Ω~50.0Ω/~2.0KΩ
0Ω~2.0KΩ/~100.0KΩ Đầu ra: Một trong các dải 0~5V /
0~10V / 1~5V / 2~10V / 4~20mA /
0~20mA thay đổi bằng switch
Trang 492.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.3 Biến đổi tín hiệu
• Bộ khuếch đại: khuếch đại millivolts đến volt
• Oscillator: chuyển đổi một thay đổi trở kháng thành một điện ápbiến đổi tần số
Ví dụ
Trang 502.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
Trang 512.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
Trang 522.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.5 Biểu diễn dữ liệu
Trình bày giá trị đo được ở dạng có thể dễ dàng nhận ra bởingười quan sát Ví dụ là:
• Chỉ thỉ pointer–scale đơn giản
•
Trang 532.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.5 Biểu diễn dữ liệu
Trình bày giá trị đo được ở dạng có thể dễ dàng nhận ra bởingười quan sát Ví dụ là:
• Máy ghi biểu đồ
MÁY GHI BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ- ĐỘ ẨM
Extech RH520A Máy ghi dữ liệu biểu đồ thông minh
Cs-instruments DS 500 (0500 5000)
Trang 542.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.5 Biểu diễn dữ liệu
Trình bày giá trị đo được ở dạng có thể dễ dàng nhận ra bởingười quan sát Ví dụ là:
• Hiển thị chữ và số
Công tơ điện
tử,Thiết bị đo công
suất 100A, đồng hồ
điện tử hiển thị 6
thông số
Trang 552.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.5 Biểu diễn dữ liệu
Trình bày giá trị đo được ở dạng có thể dễ dàng nhận ra bởingười quan sát Ví dụ là:
• Visual display unit (VDU)
Trang 562.1 Cấu trúc hệ thống đo lường
2.1.6 Ví dụ về hệ thống đo lường
“Principle of Mesuarement 20th pages”
Trang 572.2 Đặc điểm hệ thống đo lường
2.2.1 Dải
Phạm vi đầu vào I(input): IMIN tới IMAX
Phạm vi đầu ra O(output): OMIN tới OMAX
Trang 582.2 Đặc điểm hệ thống đo lường
2.2.2 Khoảng cách
Khoảng cách là giá trị lớn nhất từ đầu vào hoặc đầu ra khoảng cách đầu vào: IMAX - IMIN
Khoảng cách đầu ra: OMAX - OMIN
Trong các ví dụ trên, bộ chuyển đổi áp suất có khoảng cách đầu vào 104 Pa và khoảng cách đầu ra 16 mA;
Cặp nhiệt điện có khoảng đầu vào 150 ° C và khoảng cách đầu
ra 6 mV
10 4
Pa mA
0 4
10
6
150
Trang 592.2 Đặc điểm hệ thống đo lường
2.2.3 Đường thẳng lý tưởng
Phương trình :
Phương trình đường thẳng lý tưởng:
Do đó, đường thẳng lý tưởng cho bộ chuyển đổi áp suất trên là:
O = 16 × 10−7 I + 0.004
Đường thẳng lý tưởng xác định các đặc tính lý tưởng của mộtyếu tố Các đặc điểm không lý tưởng sau đó có thể được địnhlượng theo độ lệch so với đường thẳng lý tưởng
Trang 602.2 Đặc điểm hệ thống đo lường
Trang 612.2 Đặc điểm hệ thống đo lường
2.2.4 Độ nhạy
∆O / ∆I Nếu I→ 0 dO / dI,
đó là tốc độ thay đổi của O so với I
Đối với phần tử tuyến tính dO / dI bằng đến độ nghiêng hoặc độ dốc K của đường thẳng;
Bộ chuyển đổi p suất trên, độ nhạy là 1,6 × 10−3 mA / Pa
Đối với một phần tử phi tuyến tính dO / dI = K + dN / dI, tức là
độ nhạy là độ nghiêng hoặc độ dốc của đầu ra so với đặc tính đầu vào O (I)
Trang 622.2 Đặc điểm hệ thống đo lường
2.2.4 Độ nhạy
Đồ thị dưới biểu diễn độ nhạy của cặp nhiệt điện
Độ nhạy khác nhau khi độ dốc khác nhau:
- với nhiệt độ: ở 100 ° C, nó xấp xỉ 35V /° C
- ở khoảng 200 ° C là 42V / ° C
Trang 632.2 Đặc điểm hệ thống đo lường
2.2.4 Độ nhạy
Trang 642.2 Đặc điểm hệ thống đo lường