FACULTY OF ELECTRICAL & ELECTRONICS ENGINEERINGTON DUC THANG UNIVERSITYCHƯƠNG 1 CHẤT LƯỢNG ĐO LƯỜNG – Hiểu được mục đích vàvai tròcủa đo lường– Định nghĩa và phân biệt đặc tínhcủa thiết
Trang 1KỸ THUẬT ĐO VÀ PHẦN MỀM PHÂN TÍCH
Trang 2CHƯƠNG 1 CHẤT LƯỢNG ĐO LƯỜNG
CHƯƠNG 2 CƠ CẤU CHỈ THỊ
CHƯƠNG 3 ĐO DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP MỘT CHIỀU
Trang 3CHƯƠNG 1 CHẤT LƯỢNG ĐO LƯỜNG
CHƯƠNG 2 CƠ CẤU CHỈ THỊ
CHƯƠNG 3 ĐO DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP MỘT CHIỀU
Trang 4FACULTY OF ELECTRICAL & ELECTRONICS ENGINEERINGTON DUC THANG UNIVERSITY
CHƯƠNG 1 CHẤT LƯỢNG ĐO LƯỜNG
– Hiểu được mục đích vàvai tròcủa đo lường– Định nghĩa và phân biệt đặc tínhcủa thiết bị đo– Nhận dạng được các sai số
– Nguyên nhânvàbiện pháp hạn chếcác sai số trong đo lường
– Tính toán các đại lượng đặc trưng của phép đo
MỤC TIÊU CHƯƠNG
2
Measurand:đại lượng cần đo, đối tượng đo
Measurement: so sánh được lượng tử hóa giữa đại
lượng cần đo và đơn vị đo
Standard Units: đại lượng đo được tiêu chuẩn hóa
Direct Measurement: giá trị của đại lượng cần đo
được xác định trực tiếp bằng dụng cụ đo: dòng, áp
1.1 GIỚI THIỆU
3
Indirect Measurement: giá trị của đại lượng cần đođược tính toán dựa trên việc đo đạc các đại lượngliên quan
Instruments /thiết bị đo: Các dụng cụ được thiết kế,chế tạo theo tiêu chuẩn nhằm so sánh giữa đạilượng đã biết và chưa biết
Instrumentation: công nghệ/kỹ thuật đo
1.1 GIỚI THIỆU
4
Trang 5Sensor(Cảm biến):
– Phần tử cơ bản của thiết bị đo
– Thu nhận đại lượng vật lý và biến đổi thành tín
hiệu phù hợp (quang, điện, cơ…) để sử lý
– Hiện nay đa số cảm biến có chức năng biến đổi
đại lượng vật lý thành đại lượng điện
Transducer
– Biến đổi tín hiệu từ dạng này sang dạng khác
– Sensor: physical to electrical
– Actuator: electrical to physical
– Điện: Điện tích, điện áp, dòng điện, điện trường,
độ dẫn điện, hằng số điện môi (Permittivity)
– Từ: từ trường (biên độ, pha, cực tính), từ thông,
độ từ thẩm (Permeability)
– Quang: Độ phản quang, cường độ sáng
– Nhiệt: Nhiệt độ, độ dẫn nhiệt, nhiệt dung riêng
– Cơ: vị trí, vận tốc, gia tốc, lực, áp suất, lực xoắn
Chỉ tập trung vào các đại lượng điện
Đơn vị đo (measurement unit)
– US System: Inch, foot, yard, mile
– Metric System: meter, centimeter, millimeter…
– Standard unit (SI units or Systèmes
Internationales d’Unités )
Tiêu chuẩn
– Là một biểu hiện vật lý của đơn vị đo
– Một vật thể được dùng làm tiêu chuẩn để xác
định giá trị của các đại lượng khác thông qua
phương pháp so sánh
1.1 GIỚI THIỆU
7
International Standards: quốc tế.
Primary Standards: ở từng quốc gia.
Secondary Standards: ở từng vùng (lĩnh vực công nghiệp).
Working Standards: ở các phòng lab
1.1 GIỚI THIỆU
8
Trang 6– Các thiết bị đo lường không được làm ảnh hưởng
đến chất lượng của phép đo
– Chỉ có thể giảm thiểu, không thể loại bỏ hoàn
toàn
Đối với các đại lượng không điện: phải
chuyển sang các đại lượng bằng điện bằng
các bộ chuyển đổi (transducer) hoặc cảm
– Các đặc tính này là kết quả của quá trình địnhchuẩn (calibration)
Dynamic Characteristic /Đặc tính động– Thể hiện khả năng, tốc độ đáp ứng của thiết bị đokhi có sự thay đổi của đại lượng cần đo
– Đại lượng đo đầu vào được thay đổi theo một quyluật xác định
Trang 71.2 ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ ĐO
Accuracy
– Độ gần nhau giữa giá trị đo được và giá trị thực
– Thường được hiểu là độ không chính xác
Inaccuracy (Measurement Uncertainty)
– Độ không chính xác: là sai số giữa giá trị đo được
và giá trị thực
– Thường được cho dưới dạng % so với thang đo
lớn nhất của thiết bị đo
Ví dụ: đồng hồ đo áp suất có dải đo từ 0-10 bar,
độ chính xác là 1%
STATIC CHARACTERISTICS / ĐẶC TÍNH TĨNH
13
1.2 ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ ĐO
Precision / Repeatability /Reproducibility– Sự giống nhau của kết quả đo khi đo một đầu vàogiống nhau
– Là mức độ không phụ thuộc vào sai số ngẫunhiên của thiết bị đo
– Một thiết bị đo ổn định chưa chắc đã cho kết quả
đo chính xác– Repeatability: Điều kiện đo giống nhau– Reproducibility: Điều kiện đo khác nhau
1.2 ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ ĐO
Range or Span: Dải đo, Tầm đo– Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đại lượng đo màthiết bị đo có thể đo được
– Thường coi như từ 0 đến tầm đo lớn nhất
Threshold: ngưỡng đo– Giá trị nhỏ nhất của đại lượng đo đầu vào màdụng cụ đo có thể phát hiện ra được
Ví dụ: đồng hồ đo tốc độ của ô tô có ngưỡng đo
là khoảng 24 km/h (15 miles/h)
STATIC CHARACTERISTICS / ĐẶC TÍNH TĨNH
16
Trang 81.2 ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ ĐO
Resolution: độ phân giải
– Giá trị thay đổi nhỏ nhất của đại lượng đo mà
thiết bị có thể xác định được
Sensitivity of Measurement: Độ nhạy
– Là tỷ số giữa sự thay đổi của giá trị đầu ra của
thiết bị đo tương ứng với sự thay đổi của đại
lượng đo
STATIC CHARACTERISTICS / ĐẶC TÍNH TĨNH
17 m
YS
– Sự thay đổi của độ nhạy của thiết bị đo do môitrường:
• Zero drift / bias: Giá trị đầu ra của thiết bị đo khikhông có đầu vào
• Sensitivity drift: độ nhạy phụ thuộc môi trường
Trang 91.2 ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ ĐO
Là sự chậm thay đổi của đầu ra thiết bị đo so với
sự thay đổi của đại lượng đo đầu vào
Dynamic Error: sai số động
Là sự sai khác giữa giá trị thực của một đại lượngthay đổi theo thời gian so với giá trị đo được
DYNAMIC CHARACTERISTICS / ĐẶC TÍNH ĐỘNG
24
Trang 101.2 ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ ĐO
Mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của một thiết bị
đo có thể được biểu diễn bởi PTVP:
Zero Order Instrument: thiết bị đo lý tưởng
– Mối quan hệ giữa giá trị cần đo và giá trị đo được
là một hằng số
DYNAMIC CHARACTERISTICS / ĐẶC TÍNH ĐỘNG
25
1.2 ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ ĐO
First Order Instrument
Step response: qi= 1 at t
DYNAMIC CHARACTERISTICS / ĐẶC TÍNH ĐỘNG
26
1 t / o
q K e
Sai số tĩnh: sự khác biệt giữa giá trị thực của đại
lượng cần đo và giá trị thu được từ thiết bị đo
Phân loại:
– Gross error or human error: sai số chủ quan
– Systematic error: Sai số hệ thống
– Random error: sai số ngẫu nhiên
1.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
– Lắp đặt thiết bị theo đúng hướng dẫn của nhà sx
GROSS ERROR: SAI SỐ CHỦ QUAN
28
Trang 111.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
GROSS ERROR: SAI SỐ CHỦ QUAN
403033 – Chất lượng đo lường 29 13/10/2021
Chỉnh 0 sai Đọc sai Do cài đặt thiết bị sai
1.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
Đặc điểm– Đôi khi được biết đến như độ lệch (bias)
– Sai số giống nhau khi đo các đại lượng giốngnhau
Nguyên nhân– Do thiết bị đo: Instrumental Errors
– Do môi trường: Environmental Errors
SYSTEMATIC ERRORS: SAI SỐ HỆ THỐNG
403033 – Chất lượng đo lường 30 13/10/2021
1.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
– Lựa chọn thiết bị đo / thang đo phù hợp
– Thêm bớt kết quả đo sau khi đã xác định được
lượng sai khác do thiết bị
– Định chuẩn lại thiết bị, bảo trì bảo dưỡng định kì
Cách khắc phục– Sử dụng hệ thống điều hòa không khí
Trang 121.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
Đặc điểm
– Là sai số gây ra bởi những yếu tố không lường
trước trong quá trình đo lường
– Thông thường có giá trị nhỏ, chỉ xét đến trong các
quá trình đo lường yêu cầu độ chính xác cao
– Tuân theo quy luật của phân bố ngẫu nhiên
1.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
– Không hiểu rõ về hệ thống và đại lượng cần đo
– Sự thay đổi của các tham số trong quá trình hoạtđộng, các yếu tố ngẫu nhiên
– Bảo trì, bảo dưỡng kém
– Do người vận hành
– Do hạn chế trong thiết kế: không thể nào lườnghết được các yếu tố của một hệ thống vật lý
NGUYÊN NHÂN GÂY RA SAI SỐ
403033 – Chất lượng đo lường 34 13/10/2021
1.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
Absolute Error: Sai số tuyệt đối
1.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
Relative accuracy: Độ chính xác tương đối
% Accuracy: Độ chính xác tương đối %
Y X A
Trang 131.3 SAI SỐ TRONG ĐO LƯỜNG
Deviation from the mean (Độ lệch so với giá trị trung bình):
Trong đó:
dn: độ lệch của lần đo thứ n
𝑋 : giá trị trung bình của n lần đo
Xn: giá trị của lần đo thứ n
1.4 PHÂN TÍCH THỐNG KÊ
40 13/10/2021
d X X
403033 – Chất lượng đo lường
Trang 141.4 PHÂN TÍCH THỐNG KÊ
41 13/10/2021 403033 – Chất lượng đo lường
1.4 PHÂN TÍCH THỐNG KÊ
42 13/10/2021 403033 – Chất lượng đo lường
Average deviation (Độ lệch trung bình)
Trong đó:
Dav: độ lệch trung bình
1.4 PHÂN TÍCH THỐNG KÊ
43 13/10/2021
1
n i i av
d D
Trang 15Standard deviation (Độ lệch chuẩn):
Trong đó:
σ : độ lệch chuẩn
Khi n<30 mẫu số được thay thế bằng (n-1) để
tăng độ chính xác cho độ lệch chuẩn
1.4 PHÂN TÍCH THỐNG KÊ
45 13/10/2021
2 1
n i i
d n
403033 – Chất lượng đo lường
1.4 PHÂN TÍCH THỐNG KÊ
46 13/10/2021 403033 – Chất lượng đo lường
– Các thiết bị đo được thiết kế với độ chính xác
1.5 SAI SỐ GIỚI HẠN
48 13/10/2021 403033 – Chất lượng đo lường
Trang 161.5 SAI SỐ GIỚI HẠN
49 13/10/2021 403033 – Chất lượng đo lường
1.5 SAI SỐ GIỚI HẠN
50 13/10/2021 403033 – Chất lượng đo lường
Ví dụ: Mạch điện như hình vẽ Trong đó R1 = 5W; R2
= R3 = 10W; Vs= 24V
1 Chọn đồng hồ có tầm đo phù hợp để xác định
điện áp trên R1
2 Nếu đồng hồ ở trên có cấp chính xác là 2, hãy xác
định sai số tương đối của phép đo và giá trị mà
YÊU CẦU ĐỐI VỚI SINH VIÊN
52 13/10/2021 403033 – Chất lượng đo lường
Trang 18FACULTY OF ELECTRICAL & ELECTRONICS ENGINEERINGTON DUC THANG UNIVERSITY
CHƯƠNG 2: CƠ CẤU CHỈ THỊ
– Xác định mối quan hệ giữa các đại lượng đầu ra vàđầu vào (hàm truyền) của cơ cấu đo
– Ứng dụng của các cơ cấu đo trong các thiết bị đolường
– Dùng để định chuẩn các thiết bị đo khác
Trang 19Dựa trên hiệu ứng
– Từ (magnetic): voltmeter, ammeter
– Tĩnh điện (electrostatic): voltmeter
– Điện động (electrodynamic): voltmeter, ammeter
– Điện-từ (electromagnetic): ammeters, voltmeters, wattmeters
and watthour meters
– Nhiệt (Thermal): voltmeter, ammeter
– Hóa (Chemical): D.C ampere-hour meters
Ngoài ra:
– Chỉ thị (Indicating): Voltmeter, ammeter, wattmeter
– Ghi( recording):
– Tích lũy: Integrating: Amp-hours; watt-hours
PHÂN LOẠI DỤNG CỤ ĐO
Oct 2015 403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 5
PHÂN LOẠI DỤNG CỤ ĐO
Oct 2015 403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 6
Trong môn học này:
– Cơ cấu đo từ điện (PMMC Movement
-Permanent Magnetic Moving Coil Movement)
– Cơ cấu đo điện động (Electro-dynamometer)
– Cơ cấu đo điện từ (Moving Iron)
X: đại lượng vào U, I
: đại lượng ra là góc quay của kim chỉ thị và các chỉ dẫn (con số) giúp đọc được kết quả đo.
Trang 202.1 CHỈ THỊ KIM
Oct 2015 403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 9
2.1 CHỈ THỊ KIM
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 10 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
Movement)
Ký hiệu:
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 11 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 12 Oct 2015
Trang 212.1 CHỈ THỊ KIM
Khung quay
– Làm bằng nhôm hình chữ nhật, quấn dây đồng có
đường kính nhỏ cách điện
– Bên trong có lõi sắt non hình trụ
Nam châm vĩnh cửu
Kim chỉ thị
– Được gắn chặt trên trục quay hoặc dây treo
– Phía sau kim chỉ thị có mang đối trọng
Lò xo kiểm soát
– Đưa kim chỉ thị về vị trí ban đầu
– Cân bằng moment xoắn của lực từ lên khung
quay
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 13 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
Lực điện từ F tạo ra trên khung dây có dòng điện I chạy qua được tính theo công thức:
F = N.B.L.ITrong đó:
– w: bề rộng khung quay (m) – Kq= N.B.L.w.I
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 14 Oct 2015
Góc quay tỉ lệ tuyến tính với dòng điện I
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 15 Oct 2015
.
q c
K
I K I K
2.1 CHỈ THỊ KIM
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 16 Oct 2015
Trang 222.1 CHỈ THỊ KIM
Ưu điểm
– Từ trường của nam châm vĩnh cửu mạnh, ít bị
ảnh hưởng từ trường bên ngoài
– Công suất tiệu thụ nhỏ (25 200 W)
– Độ nhạy cao, có thể đo dòng điện rất nhỏ (10-12
-10-14 A)
– Độ chính xác trung bình, thông thường từ 2 - 5%
– Thang đo có góc chia đều do góc quay tuyến tính
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 17 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
Nhược điểm– Chịu quá tải kém do dòng đi qua rất nhỏ
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 18 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
2.1.1 CƠ CẤU ĐO TỪ ĐIỆN (PMMC)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 19 Oct 2015
2.1.2 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN ĐỘNG(ELECTRO-DYNAMO)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 20 Oct 2015
Trang 232.1 CHỈ THỊ KIM
2.1.2 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN ĐỘNG
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 21 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
2.1.2 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN ĐỘNG
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 22 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
2.1.2 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN ĐỘNG
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 23 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
Ưu điểm– Có thể đo tốt cả đại lượng AC và DC– Không bị ảnh hưởng bởi trễ
– Đo AC không phụ thuộc dạng sóng– Dùng cho thiết bị hiệu chỉnh và chuyển đổi
Nhược điểm– Thang chia không đồng dạng (không đều)– Có mô men nhỏ, dễ bị ảnh hưởng bởi ma sát– Tổn hao công suất lớn
– Độ nhạy nhỏ: 10-30 W/V
2.1.2 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN ĐỘNG
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 24 Oct 2015
Trang 24– 2 cánh gió (vane) làm bằng sắt từ được đặt bên
trong lõi của cuộn dây
– Một cánh được gắn cố định với khung dây
– Một cánh nối với trục quay và kim chỉ thị
– Lò xo kiểm soát được nối với trục quay
2.1.3 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN TỪ (MOVING IRON)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 25 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
– Hoạt động dựa vào sự tương tác giữa hai cực từ của hai miếng sắt: loại đẩy (repulsion) hoặc loại hút (attraction)
– Loại đẩy được sử dụng phổ biến hơn
– Cuộn dây nối với dòng điện cần đo tạo ra từ trường
– Hai cánh gió bị nhiễm từ với cùng cực tính
– Lực từ tỷ lệ với bình phương dòng điện sẽ làm cho cánh di động bị lệch một góc xác định
2.1.3 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN TỪ (MOVING IRON)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 26 Oct 2015
2.1 CHỈ THỊ KIM
For DC
For AC
2.1.3 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN TỪ (MOVING IRON)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 27 Oct 2015
2
I
2
– Dễ chế tạo hơn cơ cấu từ điện
– Đo dòng DC, AC
Nhược điểm– Dễ bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu, từ dư
– Thang đo không tuyến tính; tỷ lệ bậc hai
– Tiêu thụ nhiều năng lượng hơn CC từ điện
– Độ chính xác thấp
2.1.3 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN TỪ (MOVING IRON)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 28 Oct 2015
Trang 252.1 CHỈ THỊ KIM
Ứng dụng
– Được dùng trong lĩnh vực điện công nghiệp
– Trong các thiết bị đo thương mại, ở các tần số từ
25-125 Hz
2.1.3 CƠ CẤU ĐO ĐIỆN TỪ (MOVING IRON)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 29 Oct 2015
2.2 CHỈ THỊ SỐ
Oct 2015 403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 30
Chỉ thị số (digital indicator): Sử dụng các kỹ thuật
điện tử và máy tính để biến đổi và hiển thị đại lượng
đo ra thành các con số
Hiển thị số (digital display): Trực quan hóa các con
số, con chữ, kí hiệu tương ứng với tín hiệu điện đầu
vào nhằm giúp người dùng dễ dàng hiểu được
Là thành phần quan trọng của đo lường hiện đại
Xung
Giải Mã X(kt)
Hiển thị
Một số loại thiết bị thông dụng:
– Màn hình CRT (Cathode Ray Tube)
– LED: đơn, 7 đoạn, ma trận– LCD
– Máy in– Màn hình cảm ứng
Trang 26LIQUID CRISTAL DISPLAY (LCD)
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 36 Oct 2015
Trang 272.2 CHỈ THỊ SỐ
TOUCH SCREEN
403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 37 Oct 2015
Infrared (IR) Projected-capacitive (PCAP)
Optical Surface Acoustic Wave (SAW)
Resistive
1 Ký hiệu, cấu tạo, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm và ứng dụng của cơ cấu đo từ điện
2 Ký hiệu, cấu tạo, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm và ứng dụng của cơ cấu đo điện đông
3 Ký hiệu, cấu tạo, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm và ứng dụng của cơ cấu đo điện từ
CÂU HỎI ÔN TẬP
Oct 2015 403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 38
Xem trước Slides bài giảng chương 3
Xem giáo trình chính [1] : 64-71; 79-91
Sách tham khảo [2] : 35-38; 42-44
SV tìm các tài liệu nói trên ở Thư viện
YÊU CẦU ĐỐI VỚI SINH VIÊN
Oct 2015 403033 - Chương 2 - Chỉ thị đo lường 39