W Để đo công suất điện năng, ta dùng Wattmeter.. Để đo năng lượng điện năng, ta dùng công tơ... Đo công suất phản kháng Tổng công suất của 2 wattmet trong trường hợp này là.
Trang 1CHƯƠNG 9: ĐO CÔNG SUẤT & NĂNG LƯỢNG
Trang 2Nội dung
• Tổng quan
• Đo công suất trong mạch một chiều và xoay chiều 1 pha
• Đo năng lượng trong mạch xoay chiều 1 pha
• Đo công suất mạch 3 pha
• Đo năng lượng mạch 3 pha
• Đo công suất phản kháng
• Đo công suất và năng lượng trong mạch phản kháng
Trang 3Tổng quan
• Đo công suất là phép đo rất quan trọng trong kĩ thuật điện
• Dải đo công suất rất rộng, từ 10-20W đến 10+10W
• Trong mạch DC, công suất được tính
• Trong mạch xoay chiều 1 pha, công suất tác dụng
RI
P
0 0
11
Trang 4Tổng quan
• Khi dòng và áp có dạng hình sin : P = U.I.cosφ
• Công suất toàn phần : S = U.I
• Công suất phản kháng : P = U.I.sinφ
cos
k
k k
k k
P
Trang 5Tổng quan
• Trong mạch xoay chiều 3 pha:
C C
C B
B B A
A A C
B A
C C
C B
B B A
A A C
B A
I U I
U I
U Q
Q Q
Q
I U I
U I
U P
P P
sin
cos cos
Trang 6W
Để đo công suất điện năng, ta dùng Wattmeter
Để đo năng lượng điện năng, ta dùng công tơ
cos
t t
2 1
2 1
2 1
2
1
coscos
Trang 7Đo công suất trong mạch 1 chiều & xoay chiều 1 pha theo phương pháp cơ điện
• Dùng vôn kế và ampe kế
• Công suất đo : Pđo = U.I (U, I : số chỉ vôn kế và ampe kế)
• Theo sơ đồ a : Pthực = U.I – U2/Rv
• Theo sơ đồ b : Pthực = U.I – RA.I2
• Sai số phép đo = tổng sai số 2 phép đo trực tiếp
Trang 8Bài tập
• Dùng phương pháp Von-Ampe để đo công suất của 1 lò điện
• Vonmet có Rv=10kΩ, khi đo Vonmet chỉ 220V, ampemet có Ra=10
Ω, khi đo ampemet chỉ 15A
• Hãy chọn cách mắc thiết bị đo ? Vẽ sơ đồ?
Trang 9Đo công suất theo phương pháp cơ điện
• Wattmet điện động
• Cuộn tĩnh (cuộn dòng): cho dòng phụ tải chạy qua, như ampe kế
• Cuộn động (cuộn áp): đặt trực tiếp lên điện áp phụ tải, như vôn kế
• Cuộn tĩnh và cuộn động được nối với nhau ở 2 đầu có đánh dấu *
• Nếu cho 2 dòng I1 , I2 vào 2 cuộn dây thì phần
động sẽ lệch góc α = K.I 1 I 2 cosψψ
• Với mạch 1 chiều:
α tỉ lệ bậc nhất với công suất tiêu thụ trên tải
Trang 10Đo công suất theo phương pháp cơ điện
• Với mạch xoay chiều
u=Um.sin(ωt)t)
i = Im sin(ωt)t-φ) = i1
i2 = Ium sin(ωt)t-φu)
• Góc lệch của cuộn động
• Sai số của wattmet là
Sai số wattmet phụ thuộc cấu trúc wattmet (φu) và tính chất phụ tải (tg φ)
) cos(
cos
p u
u
R R
I U
Trang 11Đo công suất trong mạch 1 chiều & xoay chiều 1 pha
• Thang chia độ trên wattmet : khắc độ theo hằng số
: giá trị cực đại của độ chia trên thang đo của wattmet
Khi đó, công suất đo được tính
P = Cwk α
• Đo công suất mạch điện ở tần số thấp hoặc dải tần nhất định
nk nk w
n
U I C
a
=
Trang 12Đo công suất trong mạch 1 chiều & xoay chiều 1 pha theo phương pháp điện
• Wattmet nhiệt điện : đo công suất ở tần số cao và dải tần rộng
• r : các điện trở rất nhỏ
• i : dòng phụ tải
• pa , pb : công suất tiêu thụ trên các nhiệt điện trở
Sức điện động sinh ra trên các cặp nhiệt ngẫu Ea = K.pa ; Eb =K.pb
Số chỉ vôn kế : E v = E a – E b = C.P
Trang 13Đo công suất bằng phương pháp điện
• Wattmet chuyển đổi Hall
• T-T: 2 cực dòng nối với nguồn xoay chiều
• X-X: 2 cực áp
• Thế điện động Hall trên 2 cực X-X
Ex = kx.B.ix
• Tạo wattmet : Đặt chuyển đổi Hall vào khe
hở nam châm điện có từ trường B
Dòng qua cuộn hút L = dòng qua ZL
dòng qua 2 cực T-T tỉ lệ với điện áp trên ZL
Khi đó, thế điện động Hall :
Ex = k.u.i = k.P : đọc trên milivonmet
• Ứng dụng : đo công suất xoay chiều có tần số đến MHz
Rp : để hạn chế dòng
Trang 14Đo công suất bằng phương pháp điện
• Wattmet điều chế:
• Đo công suất bằng điều chế tín hiệu
• Các tín hiệu tương tự uu và ui được biến đổi thành tần số, chu kì, biên độ, độ rộng của tín hiệu xung, sau đó lấy tích phân
• Điều chế độ rộng xung với biên độ xung (ĐRX – BĐX)
• Điều chế độ rộng xung với tần số xung (ĐRX - TSX)
• Điều chế tần số xung với biên độ xung (TSX - BĐX)
Trang 15Đo công suất bằng phương pháp điện
• Xét sơ đồ cấu trúc của wattmet dùng phương pháp ĐRX - BĐX
• Ở đầu ra của điều chế ĐRX, các xung có độ rộng : ti = k.ui
• Ở đầu ra của bộ điều chế BĐX : S(t) = uu.ti = k.uu.ui
• Điện áp ra của bộ tích phân tỉ lệ với công suất trung bình P
Trang 16Đo năng lượng trong mạch xoay chiều 1 pha
• Năng lượng trong mạch xoay chiều 1 pha
• P = U.I.cosφ : công suất tác dụng trên tải
• T = t2 – t1 : thời gian tiêu thụ
• Công tơ 1 pha
• Cấu tạo
• Nam châm điện A: cuộn dòng
• Nam châm điện B: cuộn áp
• Đĩa nhôm Đ
• Nam châm M: tạo momen hãm
• Nguyên lý làm việc
U Pdt
Trang 17Đo năng lượng trong mạch xoay chiều 1 pha
• Công tơ 1 pha
• Momen quay của cơ cấu cảm ứng
Mq = k.U.I.sinψ
Nếu đảm bảo θ = β – αI = π/2 thì ψ = π/2 – φ
Mq = k.U.I.cosφ = k.P
• Hằng số công tơ :
N: số vòng quay của đĩa trong thời gian t
W: năng lượng tiêu thụ của phụ tải trong thời gian t
• Sai số công tơ :
Trang 18
Đo năng lượng trong mạch xoay chiều 1 pha
• Kiểm tra công tơ điện 1 pha
L2
L1
• Điều chỉnh tự quay của công tơ : đặt điện áp vào cuộn áp wattmet & công
tơ U=UN , chỉnh L1 sao cho dòng qua cuộn dòng của wattmet và công tơ =
0 công tơ phải đứng yên
• Điều chỉnh góc θ = β – αI = π/2
• Kiểm tra hằng số công tơ
Trang 19Bài tập
• Đo công suất 1 fa của 1 lưới có áp làm việc 400 V dòng tải làm việc
50 A Người ta dùng 1 Wattmet 1 fa có điện áp 220V , dòng 10A cho cosφ =0,97 biết dòng chạy qua Wattmet là 4,2A
• Xác định chỉ số wattmet và công suất phụ tải
Trang 21Đo năng lượng trong mạch xoay chiều 1 pha
• Công tơ điện tử
• Chế tạo công tơ điện tử
• biến đổi dòng điện thành điện áp tỉ lệ với nó U1 = k1.I
• U2 = k2.U
• Qua bộ nhân U3 = k3.P
• Số chỉ trên cơ cấu chỉ thị N = C.W
Trang 22Đo công suất mạch 3 pha
• Nguyên lý chung
• Phụ tải: mắc sao hoặc tam giác, đối xứng hoặc không đối xứng
• uAB , uBC , uAC : giá trị tức thời điện áp dây
• uAN , uBN , uCN : giá trị tức thời của điện áp pha
• iA , iB , iC : giá trị tức thời của dòng điện pha
iA + iB + iC = 0
P∑ = uAN.iA + uBN.iB + uCN.iC
Công suất mạch 3 pha được tính
P∑ = iA .uAC+ iB.uBC = iB.uBA + iC.uCA = iA.uAB + iC.uCB
Trang 23Đo công suất mạch 3 pha
• Đo công suất bằng 1 wattmet
• Mạch 3 pha có phụ tải hình sao đối xứng
Trang 24Đo công suất mạch 3 pha
• Đo công suất bằng 1 wattmet
• Mạch 3 pha có phụ tải tam giác đối xứng
Trang 25Đo công suất mạch 3 pha
• Đo công suất bằng 1 wattmet
• Mạch 3 pha có phụ tải tam giác đối xứng
• Đo điện áp ở ngoài nhánh phụ tải
Trang 26Đo công suất mạch 3 pha
• Tính toán công suất theo ud và uf
• Theo đại lượng pha
PΣ = 3.PA = 3Uf.If.cosφ
• Theo đại lượng dây
•
Trang 27Đo công suất mạch 3 pha
• Đo công suất bằng 2 wattmet
• P∑ = iA .uAC + iB.uBC (pha C làm pha chung) hoặc P∑ = iB.uBA + iC.uCA (pha A làm pha chung) hoặc P∑ = iA.uAB + iC.uCB (pha B làm pha chung)
Trang 28Đo công suất mạch 3 pha
• Đo công suất bằng 3 wattmet
• Mạch 3 pha có tải hình sao, có dây trung tính mạch có phụ tải không đối xứng
• Cuộn áp của wattmet được mắc vào điện áp pha UAN , UBN , UCN
• Cuộn dòng là các dòng điện pha IA , IB , IC
• Công suất tổng: P∑ = PA + PB + PC
Trang 29Đo năng lượng trong mạch 3 pha
• Đo năng lượng bằng công tơ 1 pha
• Đo năng lượng bằng 1 công tơ
• Đo năng lượng bằng 2 công tơ
• Đo năng lượng bằng 3 công tơ
• Đo năng lượng bằng công tơ 3 pha
• Công tơ 3 pha 2 phần tử
• Công tơ 3 pha 3 phần tử
Trang 30Đo năng lượng trong mạch 3 pha
• Công tơ 3 pha 2 phần tử
• Phần động : 2 đĩa nhôm quay quanh cùng 1 trục
• Phần tĩnh : 2 cuộn dòng nối tiếp phụ tải, 2 cuộn áp có pha chung mắc song song với phụ tải
• Nam châm vĩnh cửu
• Năng lượng đo = năng lượng tổng của mạch 3 pha
Trang 31Đo công suất phản kháng
• Công suất phản kháng
• Q = U.I.sinφ
• Không gây ra công, không truyền năng lượng
• Gây mất mát năng lượng trên dây truyền tải điện
• Đo công suất phản kháng trong mạch 1 pha
• Có thể dùng các wattmet điện động và sắt điện động
• Cần tạo góc lệch γ = π/2 giữa vectơ dòng và áp của cuộn áp trong wattmet
• Cuộn áp của wattmet mắc song song với R1 và mắc nối tiếp với L2 và R2
Trang 32Đo công suất phản kháng
Q S
I Z
U k I
Trang 33Đo công suất phản kháng
• Công suất phản kháng trong mạch 3 pha
• Q∑ = UφA IφA sinφA + UφB IφB sinφB + UφC IφC sinφC
• Khi tải đối xứng : Q∑ = 3.UΦ.IΦ.sinφ = √3 Ud.Id.sinφ
Trong trường hợp này công suất đo được sẽ là
PA = UBC.IA.cos(90 – φ) = Ud.Id.sinφ = QA
Công suất phản kháng tổng sẽ là
Q∑ = QA = Ud.Id.sinφ
Trang 34Đo công suất phản kháng
Tổng công suất của 2 wattmet trong trường hợp này là
Trang 35Đo công suất phản kháng
• Tổng công suất trên 3 wattmet sẽ là
P1 + P2 + P3 = UBC.IA.cosγ1 + UCA.IB.cosγ2 + UAB.IC.cosγ3
γ1 = 90o – φ1
• Nếu UAB = UBC = UCA thì
P1 + P2 + P3 = Ud (IA.sinφ1 + IB.sinφ2 + IC.sinφ3)
• Công suất phản kháng tổng sẽ là :
Trang 36Đo công suất và năng lượng trong mạch cao áp
• Sử dụng biến áp và biến dòng đo lường.