Chương 7: Đo
Trang 2N i dung ội dung
Khái niệm chung
Các dụng cụ đo dòng điện
Đo dòng điện nhỏ
Đo dòng điện lớn
Trang 3Khái ni m chung ện
Do dòng là phép đo rất hay gặp trong kĩ thuật điện
Dòng điện đo có phạm vi rộng 10-9 A đến 107 A
Dòng điện DC, AC
Các phép đo dòng điện: đo trực tiếp, đo gián tiếp, so sánh…
Yêu cầu: công suất tiêu thụ trên ampe kế càng nhỏ cảng tốt, điện trở càng nhỏ càng tốt
Với dụng cụ đo điện từ: tần số ảnh hưởng đến kết quả đo
Với dụng cụ đo điện tử: nhiễu và nhiệt độ ảnh hưởng đến kết quả đo
Trang 4Khái ni m chung ện
Sai số phụ do quá trình đo lường
Trong đó: I – dòng điện qua tải trước khi mắc ampe kế
IA – số chỉ ampe kế
Trang 5 Sơ đồ mắc và một số loại ampe mét
Trang 6Các dụng cụ đo
Ampe mét một chiều – Điện trở Shunt
Ampe mét một chiều có dòng qua nhỏ 0,1
÷ 0,2 A
Để mở rộng thang đo, ta mắc thêm điện
trở Shunt như hình vẽ
n: hệ số mở rộng thang đo
Với ampe mét có I<30A, điện trở Shunt
đặt trong vỏ ampe mét
Với ampe mét có I>30A, điện trỏ Shunt
đặt ngoài vỏ ampe mét
n R
Trang 7Các dụng cụ đo
Điện trở Shunt
Mở rộng nhiều thang đo mắc nhiều điện trở Shunt nối tiếp/song song với nhau
Trang 8Bài t p ập
Bài tập 1: Một cơ cấu từ điện có 3 điện trở Shunt được mắc theo kiểu Shunt ayrton sử dụng làm ampe kế với mạch đo như hình vẽ
R1=0.05Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5ΩΩ , R2=0.45Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5ΩΩ , R3=4,5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5ΩΩ
Rm = 1kΩ , Imax = 5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5Ω0μAA
Tính các trị số tầm đo của ampe kế
Trang 9Bài t p ập
Bài tập 2: Một cơ cấu từ điện có Rm = 1kΩ , Imax = 0.1mA Tính các điện trở Shunt được sử dụng trong 2 cách mắc nối tiếp và song song, để tạo ampe mét có 3 tầm đo tương ứng là 5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5Ω0mA , 100mA , 1A
Trang 10 Các loại điện trở Shunt trong kĩ thuật
Trang 11Các dụng cụ đo
Sai số do nhiệt độ
Cuộn dây trong dụng cụ đo được quấn bằng dây đồng mảnh, điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
I chạy qua cuộn dây nung nóng dây Rd thay đổi Sai số phép đo
dòng điện
Khắc phục: mắc Rbù bằng Mn hoặc Constantan với cuộn dây
Nếu Rbù = 9Rdây RA = 10.Rdây
Khi Rdây thay đổi 1% RA thay đổi 0,1%
Trang 12Các dụng cụ đo
Đo dòng xoay chiều miền tần số công nghiệp ampemet từ điện chỉnh lưu, ampemet điện từ, và ampemet điện động.
Dựa trên cơ cấu chỉ thị điện từ, mỗi ampe kế được chế tạo có số ampe vòng nhất định (I.W = const)
Để mở rộng thang đo thay đổi cách mắc dây
dùng bô biến áp dòng điện
• Mở rộng thang đo thỏa mãn :
I.W = const
• Ampe mét nhiều thang đo : thay
đổi cách mắc dây nối tiếp hoặc
song song
Trang 13Các dụng cụ đo
Ampe mét điện từ
Bộ biến dòng biến dòng điện I cần đo có trị số lớn thành dòng điện trị số nhỏ mà cơ cấu đo điện từ có thể làm việc được
Cuộn dây W1 mắc nối tiếp với dòng điện cần đo
Cuộn dây W2 mắc với ampe mét điện từ
Để có các thang đo khác nhau
biến dòng có cuộn thứ cấp có nhiều đầu
ra
Trang 14Các dụng cụ đo
Ampe mét điện động
Đo dòng ở tần số 400Hz hoặc lớn hơn, độ chính xác cao (0,5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5Ω – 0,2)
Khi dòng điện đo nhỏ hơn 0,5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5ΩA người ta mắc nối tiếp cuộn tĩnh và cuộn động còn khi dòng lớn hơn 0,5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5ΩA thì mắc song song
Các điện trở và cuộn dây (L3, R3) , (L4, R4) là để bù sai số do nhiệt và sai số do tần số
Trang 15Các dụng cụ đo
Ampe mét chỉnh lưu
Dụng cụ đo dòng xoay chiều kết hợp giữa cơ cấu chỉ thị từ điện và mạch chỉnh lưu diode
ampe kế chỉnh lưu có độ chính xác không cao (từ 1 tới 1,5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5Ω) do hệ số chỉnh lưu thay đổi theo nhiệt độ và thay đổi theo tần số
Dòng điện chỉnh lưu
: chỉnh lưu nửa chu kì
: chỉnh lưu 2 nửa chu kì
Trang 16Các dụng cụ đo
Ampe mét chỉnh lưu
Mở rộng thang đo cho ampe mét
dùng điện trở Shunt
Mở rộng thang đo dùng biến dòng
• Cuộn sơ cấp biến dòng có W1 nhỏ
Trang 17Các dụng cụ đo
Ampe mét nhiệt điện
dụng cụ kết hợp giữa chỉ thị từ điện và cặp nhiệt điện
Khi có dòng xoay chiều đi qua nhiệt điện trở làm điện trở bị đốt nóng làm nóng đầu công tác của cặp nhiệt ngẫu đầu tự do sẽ xuất hiện sức điện động
Sức điện động Et tạo ra trên cơ cấu từ điện góc quay α
Trang 18Các dụng cụ đo
Đầu đo dùng hiệu ứng Hall
Tạo ra hiệu điện thế tỉ lệ với dòng điện cần đo
Dòng điện phản hồi iS được chuyển hóa thành hiệu điện thế ra vS nhờ bộ khuếch đại điện
Tỷ lệ giữa số vòng cuốn trên lõi sắt từ m ( khoảng 1000 - 10000) cho phép liên hệ giữa dòng cần đo và dòng phản hồi: iS = 1/m · iP
Ưu điểm: - Hiệu điện thể trên cuộn dây quấn vào đầu đo nhỏ
- Đo dòng xoay chiều có tần số 0 – 100KHz
- Hệ thống an toàn do cách điện với mạch điện
Trang 19Đo dòng đi n nhỏ ện
Dòng điện nhỏ Ix << ICT , thường trong khoảng 10-5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5Ω ÷ 10-10 A
Dụng cụ đo dòng nhỏ: điện kế cơ điện, điện lượng kế, các dụng cụ điện tử có KĐ xoay chiều, chỉnh lưu… kết hợp với chỉ thị cơ điện
Điện kế từ điện có khung quay
Đo dòng rất nhỏ, có độ nhạy cao
Góc quay kim tỉ lệ với dòng điện:
Nâng cao độ nhạy:
• Tăng B: dùng nam châm kích thước lớn
• Giảm hệ số xoắn của lò xo: dùng dây treo mảnh
• Dùng hệ thống quang học để tăng khoảng cách từ bộ phận động đến thang chia độ.
I D
W S
B .
Trang 20Đo dòng đi n nhỏ ện
Khuếch đại điện kế
Tăng độ nhạy về dòng và áp
Tăng độ ổn định
Nâng cao đặc tính tần số của thiết bị đo
1: chuyển đổi sơ cấp 2: chuyển đổi đo lường 3: khuếch đại điện tử
4: cơ cấu thứ cấp (bộ phận chỉ thị)
Trang 21Đo dòng đi n lớn ện
Đo dòng 1 chiều lớn
Ghép song song các điện trở
Shunt
Đo từ trường sinh ra quanh dây dẫn
• Khi có dòng điện đi vào dây dẫn trong khe hở không khí có từ cảm B
• Đo Ix : tạo mạch từ trở hình xuyến lồng vào dây dẫn
• Đo B suy ra được dòng cần đo Ix
1
W I
B x . 0.
Trang 22Đo dòng đi n lớn ện
Đo dòng 1 chiều lớn
Biến dòng một chiều
• W1 mắc vào mạch 1 chiều cần đo dòng điện
• W2 mắc vào mạch xoay chiều
IxW1 ≈ i2W2
Ưu điểm:
• Đảm bảo an toàn cho người sử dụng
• Thang đo thay đổi dễ dàng bằng cách thay đổi số lượng vòng dây
x
I W
W
i .
2 1
2
Trang 23Đo dòng đi n lớn ện
Đo dòng xoay chiều lớn
Kết hợp biến dòng xoay chiều với các ampe mét
Biến dòng làm việc ở chế độ biến áp ngắn mạch vì RA nhỏ
Hệ số biến dòng
Để đo dòng xoay chiều lớn, kết hợp biến dòng và ampe mét xoay chiều chọn phù hợp thang đo với dòng thứ cấp (I2) của biến dòng
I
k W
W I
1
Trang 24Bài t p ập
Bài tập 3:
Một ampe mét sử dụng cơ cấu đo từ điện có cầu chỉnh lưu và biến dòng như hình vẽ Biết rằng cơ cấu đo có Itb=1mA và Rm=1,7kΩ Biến dòng có Nsơ=4, Nthứ=5Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5Ω00 Diode có VF=0,7V; Rs=20kΩ Ampe mét lệch tối đa khi dòng sơ cấp Ip=25Ω , R2=0.45Ω , R3=4,5Ω0mA
Tính giá trị RL