Trang 2 NỘI DUNG CHÍNHHình thức và cách thứcgian lận trong BC Trang 4 Bao.cao.ket.qua.hoat.dong.kinh.doanh.bckqkd.la.bao.cao.tai.chinh.tong.hop..phan.anh.tong.quat.tinh.hinh.va.ket.qua.
Trang 1BÁO CÁO
KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
NHÓM 2
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
Hình thức và cách thức gian lận trong BC
Trang 3Phần 1
Báo cáo
kết quả
hoạt động
kinh doanh
Trang 4Khái niệm
Mục tiêu
BCKQKD là báo cáo tài chính tổng hợp,
phản ánh tổng quát tình hình và kết quả
kinh doanh trong một kỳ hoạt động của
doanh nghiệp và chi tiết cho các hoạt động
kinh doanh chính
Phương tiện trình bày khả năng sinh lời
và thực trạng hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp.
Tổng hợp số liệu kế toán, Phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của mỗi doanh nghiệp thông qua các chỉ tiêu về Doanh thu, Chi phí, Lợi nhuận.
I, Khái niệm-mục tiêu
Trang 5NGUYÊN TẮC
Gồm có 5 cột:
+ Cột số 1: Các chỉ tiêu báo cáo + Cột số 2: Mã số của các chỉ tiêu tương ứng
+ Cột số 3: Số hiệu tương ứng với các chỉ tiêu trên Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
+ Cột số 4: Tổng số phát sinh trong
kỳ báo cáo năm + Cột số 5: Số liệu của năm trước (để
so sánh).
Phải phản ánh được từng
loại doanh thu và các chi
phí đã bỏ ra để đạt được
doanh thu đó
Phần chênh lệch giữa
doanh thu và chi phí bỏ ra
là lợi nhuận.
II Nguyên tắc lập và nội dung báo cáo
Khi lập bảng BCKQHĐKD tổng hợp giữa doanh nghiệp -đơn vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân
> Loại trừ toàn bộ khoản
doanh thu, thu nhập, chi phí phát sinh từ các giao dịch nội bộ.
Trang 6DOANH THU, CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Doanh thu gồm: Doanh thu
bán hàng, doanh thu tài chính, khoản giảm trừ doanh thu
Chi phí gồm: Giá vốn hàng
bán, chi phí tài chính, chi phí quản lý, chi phí bán hàng
LỢI NHUẬN NGHĨA VỤ THUẾ TNDN
Lợi nhuận gồm: Lợi nhuận từ
HĐKD, lợi nhuận từ hoạt động khác, lợi nhuận sau thuế
Nghĩa vụ thuế TNDN gồm:
Thuế TNDN phải nộp trong
kỳ và thuế TNDN chưa phải nộp trong kỳ.
THU NHẬP VÀ CHI PHÍ CỦA NHỮNG HOẠT ĐỘNG KHÁC
Gồm những khoản thu và chi
phí không phục vụ hoạt động
kinh doanh trong kỳ
II Nguyên tắc lập và nội dung báo cáo
NỘI DUNG
Trang 7III Các chỉ tiêu của báo cáo và phương pháp lập
Mã số 01 : phát sinh bên Có TK 511
Mã số 02 : phát sinh bên Nợ TK 511
đối ứng với bên Có TK 521
Mã số 10 = Mã số 01 - Mã số 02
Mã số 11 : phát sinh bên Có TK 632
đối ứng bên Nợ TK 911
Mã số 20 = Mã số 10 - Mã số 11
Trang 8III Các chỉ tiêu của báo cáo và phương pháp lập
Mã số 21 : phát sinh bên Nợ TK 515
đối ứng với bên Có TK 911
Mã số 22 : phát sinh bên có TK 635
đối ứng với bên Nợ TK 911
Mã số 23 : chi tiết tài khoản 635
Mã số 24 : phát sinh bên Có TK 641
đối ứng với bên Nợ TK 911
Mã số 25 : phát sinh bên Có TK 642
đối ứng với bên Nợ TK 911
Mã số 30 = Mã số 20 + (Mã số 21 – Mã số 22)
– Mã số 25 – Mã số 26
Trang 9III Các chỉ tiêu của báo cáo và phương pháp lập
Mã số 31 : phát sinh bên Nợ TK 711
đối ứng với bên Có TK 911
Mã số 32 : phát sinh bên có TK 811
đối ứng với bên Nợ TK 911
Mã số 40 = Mã số 31 – Mã số 32
Mã số 50 = Mã số 30 + Mã số 40
Mã số 51 : phát sinh bên Có TK 8211
đối ứng với bên Nợ TK 911 (Ngược lại)
Mã số 52 : phát sinh bên Có TK 8212
đối ứng với bên Nợ TK 911 (Ngược lại)
Mã số 60 = Mã số 50 – (Mã số 51 + Mã số 52)
Trang 10Phần 2
Hình thức & cách thức gian lận trong BCKQKD
Trang 11Hình thức & cách thức gian lận trong BCKQKD
1, Che giấu
công nợ và
chi phí
- Không ghi nhận công nợ và chi
phí
- Không lập đầy đủ khoản dự
phòng
- Vốn hoá chi phí
- Không ghi nhận hàng bán trả lại
=> Nhằm khai khống lợi nhuận
-> LNTT tăng, chi phí hay công
nợ bị che giấu
2, Ghi nhận DT không có thật hay khai khống DT
- Tạo ra KH giả mạo
- Cố ý ghi tăng số lượng, giá bán…
- Ghi nhận doanh thu khi điều kiện giao hàng chưa hoàn tất
3, Ghi nhận sai niên độ
- Ghi nhận không đúng với thời kỳ mà nó phát sinh > Mục đích: làm tăng hoặc giảm thu nhập theo mong muốn
Trang 12Hình thức & cách thức gian lận trong BCKQKD
4, Không khai báo đầy đủ thông tin
5, Thay đổi giá vốn hàng bán (chuyển giá)
- Các thông tin thường không đựợc khai báo đầy đủ trong thuyết minh như
+ Nợ tiềm tàng + Các sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ kế toán
+ Thông tin về bên có liên quan + Thay đổi về chính sách Kế toán.
> Hạn chế khả năng phân tích của người
sử dụng BCTC
- Thay đổi giá trị vốn có của hàng hóa hay dich vụ và tài sản không tuân theo mức giá đã quy định trên thị trường > Mục đích: giảm thiếu số tiền vốn phải nộp cho nhà nước.
Trang 13Liên hệ thực tế
Phần 3
Tập đoàn Toshiba
Hãng chế tạo thiết bị điện tử gia dụng và kỹ thuật công trình hàng đầu của Nhật Bản
"phù phép" để biến lỗ thành lãi, đẩy số tiền khái khống lên đến 1,2 tỷ USD nhằm thổi phồng lợi nhuận làm đẹp
báo cáo tài chính > đánh lạc hướng nhà đầu tư.
Trang 14Tập đoàn Volkswagen
Nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới
Trang 15Enron Corporation
Từ những năm 1990, Các quản lý cấp cao của Enron Corporation đã thành lập hàng loạt các Công ty trách nhiệm hữu hạn (một trong những thông lệ của các Doanh nghiệp năng lượng thời bấy giờ) Tuy nhiên ngoài mục đích là thông lệ kinh doanh, Enron còn sử dụng các Công ty con này với mục đích giấu các khoản nợ phải trả để tăng điểm tín dụng từ đó lấy được lòng tin của các tổ chức tín dụng và nhà đầu tư Tài sản và lợi nhuận của Enron cũng bị thổi phồng bằng các gian lận kế toán nhằm che mắt nhà đầu tư.
Vụ gian lận này được phát hiện bởi một người trong nội bộ doanh nghiệp tên là Sherron Watkins vì nghi ngờ Enron Corporation có gian lận khi giá cổ phiếu tăng quá cao (90 USD vào giữa năm 2000).
Trang 16Bao.cao.ket.qua.hoat.dong.kinh.doanh.bckqkd.la.bao.cao.tai.chinh.tong.hop phan.anh.tong.quat.tinh.hinh.va.ket.qua.kinh.doanh.trong.mot.ky.hoat.dong.cua.doanh.nghiepBao.cao.ket.qua.hoat.dong.kinh.doanh.bckqkd.la.bao.cao.tai.chinh.tong.hop phan.anh.tong.quat.tinh.hinh.va.ket.qua.kinh.doanh.trong.mot.ky.hoat.dong.cua.doanh.nghiepBao.cao.ket.qua.hoat.dong.kinh.doanh.bckqkd.la.bao.cao.tai.chinh.tong.hop phan.anh.tong.quat.tinh.hinh.va.ket.qua.kinh.doanh.trong.mot.ky.hoat.dong.cua.doanh.nghiepBao.cao.ket.qua.hoat.dong.kinh.doanh.bckqkd.la.bao.cao.tai.chinh.tong.hop phan.anh.tong.quat.tinh.hinh.va.ket.qua.kinh.doanh.trong.mot.ky.hoat.dong.cua.doanh.nghiep