1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt cuối hk 1 môn toán lớp 1a2 (1)

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối HKI - Năm Học: 2022 – 2023
Trường học Tiểu học Đặng Thị Mành
Chuyên ngành Toán
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 Trường: Tiểu học Đặng Thị Mành Thứ năm ngày ....

Trang 1

Trường: Tiểu học Đặng Thị Mành Thứ năm ngày tháng 12 năm 2022

Điểm trường:……… KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI - Năm học: 2022 – 2023

Chữ ký người coi Chữ ký người chấm bài Chữ ký người chấm lại HIỆU TRƯỞNG duyệt

Điểm bài làm ghi bằng chữ ……… ……… ; ghi bằng số  Điểm bài làm Điểm chấm lại ghi bằng chữ ……… ……… ; ghi bằng số  Điểm chấm lại

Nhận xét của người chấm bài Nhận xét của người chấm lại

……….

…….

……….

…….

……….…….

……….…….

Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống :

Câu 2: Viết số còn thiếu vào ô trống Câu 3:

…… …/1điểm …… …/1điểm …… …/1điểm >, <, = 7 5

8 10

10 9

9 9

Trang 2

Câu 4 a) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Xếp các số sau theo thứ tự lớn đến bé:

Câu 5: Hình bên có:

Câu 6: Tính nhẩm:

Câu 7 : Nối phép tính với kết quả đúng:

Câu 8: Hình bên có:

…… …/1điểm

…… …/1điểm

…… …/1điểm

…… …/1điểm

5 8

6 1

Hình bên có … khối hộp chữ nhật

Hình bên có … khối lập phương

Có ……… hình vuông

Có ……… hình tam giác

5 + 3 = 9 – 6 =

2 + 7 = 10 – 4 =

…… …/1điểm

Có ……… hình tròn

Có ……… hình chữ nhật

1 0

Trang 3

Câu 9: Viết phép tính thích hợp

Câu 10: Nhìn tranh viết phép tính:

a)

b)

HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN TOÁN– CUỐI HKI – NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 1 ( 1điểm ) : Viết số thích hợp vào ô trống đạt 0,25 đ

Câu 2 ( 1điểm ) : Viết đúng mỗi ô đạt 0,25 điểm.

Câu 3 ( 1điểm ) : Điền đúng mỗi bài đạt 0,25đ

…… …/1điểm

…… …/1điểm

3 + 1 + 5 = 9 – 4 – 2 =

10 – 1 – 4 = 5 + 2 + 1 =

7 5

8 10>

10 9

9 9

<

>

=

Trang 4

Câu 4 ( 1 điểm): Xếp đúng thứ tự mỗi yêu cầu đạt 0,5đ

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1,5,6,8 ( 0,5 đ )

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9,7,4,3 ( 0,5đ )

Câu 5 (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ trống đạt 0,25đ

2 hình tam giác

3 hình vuông

2 hình tròn

2 hình chữ nhật

Câu 6 ( 1điểm ) Mỗi phép tính đúng đạt 0, 25đ

Câu 7 ( 1điểm ) : Nối đúng mỗi phép tính đạt 0, 25đ

Câu 8: (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ trống đạt 0,5đ

4 khối hộp chữ nhật

4 khối lập phương

Câu 9 ( 1điểm ) : Viết đúng mỗi câu đạt : 0,25 đ Câu 10 ( 1 điểm): Điền đúng mỗi chỗ trống đạt 0,5đ

5 + 3 = 8 9 – 6 = 3

2 + 7 = 9 10 – 4 = 6

Ngày đăng: 29/12/2023, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hình bên có: - Đề kt cuối hk 1 môn toán lớp 1a2 (1)
u 5: Hình bên có: (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w