1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra HK 1 môn Toán lớp 11 năm 2017 - Sở GD&ĐT Quảng Nam - Mã đề 318

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 398 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra HK 1 môn Toán lớp 11 năm 2017 - Sở GD&ĐT Quảng Nam - Mã đề 318 tư liệu này sẽ giúp các bạn tổng quan kiến thức đã học, hướng dẫn trả lời các câu hỏi trong đề thi cũng như cách tính điểm. Chúc các bạn làm bài tốt.

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 318

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi

cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài Tính tổng số cái bắt tay

Caâu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos 2x

Caâu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x y  1 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay  90 0 là đường thẳng có phương trình là

A x2y  1 0 B x 2y  1 0. C x2y  1 0 D 2x y   2 0.

Caâu 4 Tìm nghiệm của phương trình cos(x) 1.

2

x    k

(với k Z� )

C x    k2 (với k Z� ) D x    k (với k Z� )

Caâu 5 Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh

Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới

A P14 B P49 C P185 D P16

S C CC  C

A S21001 B 2100 1

2

S   . C S 2100 D S21001

Caâu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(0; 1)  và M(1; 2)  Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k 2 là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’(2; 5)  . B M’(2; 3)  . C M’( 2;3)  . D M’( 2;5)  .

Caâu 8 Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 x) 6 là

Caâu 9 Cho hai đường thẳng song song ab Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng ab

A 165 tam giác B 39 tam giác C 126 tam giác D 140 tam giác Caâu 10 Tập xác định của hàm số 1

1 sin

y

x

 là

A D R \ k2 ,  k Z�  B \ 2 ,

2

D R �� kk Z� ��

2

D R ��   kk Z� ��

2

D   �� kk Z� ��

Trang 2

Caâu 11 Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau.

B Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau.

C Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC.

D BC song song với mặt phẳng (MNK).

Caâu 12 AB là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 1

5, xác suất xảy ra biến cố

B là 1

7 Tính xác suất P để xảy ra biến cố AB

A 12

35

35

35

7

P

Caâu 13 Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số

đầu tiên là chữ số 5?

Caâu 14 Phương trình 0 1

cos( 30 )

2

x  có các nghiệm là

A x 60 0 k.360 , 0 x  60 0 k.360 0 (với k Z� )

B x 90 0 k.360 , 0 x  30 0 k.360 0 (với k Z� )

C x 90 0 k.360 , 0 x 150 0 k.360 0 (với k Z� )

D x 60 0 k.360 , 0 x k 360 0 (với k Z� )

Caâu 15 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phép dời hình là phép đồng nhất.

B Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

C Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.

D Phép đồng dạng tỉ số k 1 là phép dời hình

Caâu 16 Cho x thuộc khoảng ;

2

 

� � Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A sinx0, cosx 0 B sinx0, cosx 0

C sinx0, cosx 0 D sinx0, cosx 0

Caâu 17 Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy

có 2 ghế Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế

A 1

6

12

3

3

P

Caâu 18 Tìm số nghiệm thuộc đoạn ;3

2 2

 

� � của phương trình sin 2

3

x .

Caâu 19 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau.

B Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt.

C Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

D Hình chóp tam giác là hình tứ diện.

Trang 3

Caâu 20 Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi

trắng Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu

A 27

56

56

56

105

P

Caâu 21 Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán Hỏi có bao

nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau?

Caâu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đồng dạng F tỉ số k  5 biến hai điểm M( 1;1) 

N(0;3) lần lượt thành M' và N' Tính độ dài đoạn thẳng M N' '

Caâu 23 Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3

học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ?

Caâu 24 Tìm nghiệm của phương trình tan 3

3

x

A

6

x  k

3

x  k

(với k Z� )

C

6

x   k

3

x   k

(với k Z� )

Caâu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vr ( 1;3) và điểm M(2; 1) Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ vr

là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’(1; 2) B M’(3; 4) . C M’( 3; 4) . D M’(2;1)

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ cos 2 cos

6

x 

b/ 3 sinxcosx 2

Bài 2 (1,0 điểm)

a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: 1

2 30

n

Cn b/ Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển của

10

1 2 2

x

� �, với x� 0

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có AB và CD không song song với nhau Gọi M , Nlần

lượt là trung điểm của SC và SA

a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ; tìm giao tuyến của mặt phẳng () DMN và) mặt phẳng (ABCD )

b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng (MAB )

Bài 4 (1,0 điểm) Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau Tất cả 10

người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi Tính xác suất

để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề

HEÁT

Ngày đăng: 01/05/2021, 03:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w