1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương thống kê chất lượng NEU

43 5 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Thống Kê Chất Lượng
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thống Kê Chất Lượng
Thể loại đề cương
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 70,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU Đề cương thống kê chất lượng NEU

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG

1 Bậc chất lượng bình quân là chỉ tiêu:

Select one:

a Chỉ tính cho từng loại sản phẩm

b Chỉ tính cho nhiều loại sản phẩm

c Có thể tính cho từng loại sản phẩm hoặc chung nhiều loại sản phẩm

d Luôn tính theo nguyên tắc đồng nhất giá trong mọi trường hợp

Phản hồi

Vì: Dựa vào công thức (2.50) và (2.51) trang 29 để giải thích

Tham khảo: Mục 2.1.3.2 Bậc chất lượng bình quân (BG, trang 29).

The correct answer is: Có thể tính cho từng loại sản phẩm hoặc chung nhiều loạisản phẩm

2 Bậc chất lượng bình quân tăng, biểu hiện chất lượng sản phẩm:

Select one:

a Tăng

b Giảm

c Tăng (giảm) tuỳ vào từng trường hợp cụ thể

d Chưa thể kết luận về chất lượng sản phẩm

Phản hồi

Vì: Sản phẩm càng có chất lượng nếu bậc chất lượng càng thấp (nhỏ)

Tham khảo: Mục 2.1.3.2 Bậc chất lượng bình quân (BG, trang 29).

The correct answer is: Giảm

3 Biến thiên phản ánh sai số do nhân viên thực hiện đo được phản ánh qua: Select one:

a Tỷ lệ R & R (Repeatability & Reproducibility)

b EV (Repeatability – Equipment Variability)

c AV (Repeatability – Appraiser Variability)

d PV( Product Variability)

Phản hồi

Vì: Theo 2.1.1.2.2 Kiểm định (đánh giá) hệ thống đo chất lượng

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượng sản phẩm (BG, trang 5).

The correct answer is: AV (Repeatability – Appraiser Variability)

4 Biến thiên phản ánh sai số do sản phẩm được phản ánh qua:

Select one:

a Tỷ lệ R & R (Repeatability & Reproducibility)

b EV (Repeatability – Equipment Variability)

c AV (Repeatability – Appraiser Variability)

d PV( Product Variability)

Phản hồi

Vì: Theo 2.1.1.2.2 Kiểm định (đánh giá) hệ thống đo chất lượng

Trang 2

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượng sản phẩm (BG, trang 5).

The correct answer is: PV( Product Variability)

5 Biến thiên phản ánh sai số do thiết bị đo được phản ánh qua:

Select one:

a Tỷ lệ R & R (Repeatability & Reproducibility)

b EV (Repeatability – Equipment Variability)

c AV (Repeatability – Appraiser Variability)

d PV( Product Variability)

Phản hồi

Vì: Theo 2.1.1.2.2 Kiểm định (đánh giá) hệ thống đo chất lượng

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượng sản phẩm (BG, trang 5).

The correct answer is: EV (Repeatability – Equipment Variability)

6 Các chỉ tiêu Hệ số chất lượng đều phản ánh:

Select one:

a Mức chất lượng có khả năng được thỏa mãn

b Mức chất lượng thực tế thời gian sau so với thời gian trước

c Mức chất lượng thực tế so với tiêu chuẩn

d Mức chất lượng khả năng so với tiêu chuẩn

Phản hồi

Vì: Các chỉ tiêu Hệ số chất lượng được xác định bằng quan hệ so sánh giữa mứcchất lượng thực tế với mức chất lượng được quy định theo tiêu chuẩn hoặc khả năng

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 2 – Hệ số chất lượng (BG, trang 21).

The correct answer is: Mức chất lượng thực tế so với tiêu chuẩn

7 Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả chi phí đều là số tương đối:

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 1 – Phản ánh hiệu quả chi phí (BG, trang 19).

The correct answer is: Cường độ

8 Chất lượng là đặc trưng phản ánh:

Select one:

a Sản phẩm sản xuất bởi quy trình công nghệ hiện đại

b Sự thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

c Mức độ thỏa mãn giống nhau giữa các khách hàng khác nhau

d Hình thức sản phẩm

Phản hồi

Trang 3

Vì: Chất lượng là tổng thể các tính năng và đặc điểm của một sản phẩm hoặc dịch

vụ có khả năng đáp ứng các nhu cầu và kỳ vọng

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về chất lượng (BG, trang 3).

The correct answer is: Sự thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

9 Chất lượng là một phạm trù:

Select one:

a Dễ hiểu và dễ nhận biết

b Có duy nhất một định nghĩa chung, thống nhất

c Có nhiều quan điểm khác nhau tùy mục đích nghiên cứu

d Luôn đồng nghĩa với chi phí cao

Phản hồi

Vì: Chất lượng phản ánh sự thoả mãn nhu cầu nên tùy theo đối tượng tiêu dùngvới nhu cầu khác nhau sẽ có quan điểm về chất lượng khác nhau

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về chất lượng (BG, trang 3).

The correct answer is: Có nhiều quan điểm khác nhau tùy mục đích nghiên cứu

10 Chất lượng toàn phần được tính theo:

Select one:

a Khả năng đáp ứng nhu cầu của sản phẩm

b Lượng công việc được hoàn thành

c Lượng nhu cầu khả năng có thể thoả mãn

d Hiệu quả có ích do sử dụng sản phẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức 2.25 trang 20

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 1 – Phản ánh hiệu quả chi phí (BG, trang 19).

The correct answer is: Hiệu quả có ích do sử dụng sản phẩm

11 Chất lượng toàn phần được tính theo:

Select one:

a Lượng công việc được hoàn thành

b Khả năng đáp ứng nhu cầu của sản phẩm

c Lượng nhu cầu thực tế được thoả mãn

d Lượng nhu cầu khả năng có thể thoả mãn

Phản hồi

Vì: Theo công thức 2.25 trang 20

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 1 – Phản ánh hiệu quả chi phí (BG, trang 19).

The correct answer is: Lượng nhu cầu thực tế được thoả mãn

12 Chất lượng toàn phần là chỉ tiêu tương đối:

Trang 4

Vì: Chất lượng toàn phần là chỉ tiêu thuộc nhóm hiệu quả chi phí, đều dựa trên sự

so sánh giữa 2 chỉ tiêu khác loại là kết quả so với chi phí nên có đặc điểm của số tươngđối cường độ

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 1 – Phản ánh hiệu quả chi phí (BG, trang 19).

The correct answer is: Cường độ

13 Chi phí ẩn chất lượng phản ánh:

Select one:

a Mức chất lượng tiềm năng

b Mức chất lượng bị thiếu hụt do chất lượng thực tế không đáp ứng đúng tiêuchuẩn

c Mức chi phí chất lượng không xác định được

d Mức chi phí để ổn định chất lượng

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.29) trang 22

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 2 – Hệ số chất lượng (BG, trang 21).

The correct answer is: Mức chất lượng bị thiếu hụt do chất lượng thực tế khôngđáp ứng đúng tiêu chuẩn

14 Chi phí ẩn chất lượng phản ánh:

Select one:

a Mức chất lượng tiềm năng

b Mức chi phí chất lượng không xác định được

c Mức chi phí để ổn định chất lượng

d Mức chất lượng cần bổ sung để đạt mức chất lượng tiêu chuẩn

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.29) trang 22

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 2 – Hệ số chất lượng (BG, trang 21).

The correct answer is: Mức chất lượng cần bổ sung để đạt mức chất lượng tiêuchuẩn

15 Chi phí chất lượng của doanh nghiệp theo chức năng chi phí bao gồm: Select one:

a Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

b Khấu hao TSCĐ; chi phí trung gian và thù lao lao động cho công tác quản lýchất lượng

c Chi phí thẩm định; chi phí phòng ngừa và chi phí thiệt hại

d Chi phí cố định và chi phí biến đổi

Phản hồi

Vì: Theo cơ cấu chất lượng trang 7

Tham khảo: Mục 3.2.5.1 Quan hệ chất lượng và chi phí chất lượng (BG, trang 7).

The correct answer is: Chi phí thẩm định; chi phí phòng ngừa và chi phí thiệt hại

16 Chi phí chất lượng của doanh nghiệp theo khoản mục chi phí bao gồm: Select one:

a Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

Trang 5

b Khấu hao TSCĐ; chi phí trung gian và thù lao lao động cho công tác quản lýchất lượng.

c Chi phí thẩm định; chi phí phòng ngừa và chi phí thiệt hại

d Chi phí cố định và chi phí biến đổi

Phản hồi

Vì: Theo cơ cấu chất lượng trang 7

Tham khảo: Mục 3.2.5.1 Quan hệ chất lượng và chi phí chất lượng (BG, trang 7).

The correct answer is: Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

17 Chi phí chất lượng của doanh nghiệp theo yếu tố chi phí bao gồm:

Select one:

a Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

b Khấu hao TSCĐ; chi phí trung gian và thù lao lao động cho công tác quản lýchất lượng

c Chi phí thẩm định; chi phí phòng ngừa và chi phí thiệt hại

d Chi phí cố định và chi phí biến đổi

Phản hồi

Vì: Theo cơ cấu chất lượng trang 7

Tham khảo: Mục 3.2.5.1 Quan hệ chất lượng và chi phí chất lượng (BG, trang 7).

The correct answer is: Khấu hao TSCĐ; chi phí trung gian và thù lao lao động chocông tác quản lý chất lượng

18 Chi phí chất lượng của doanh nghiệp:

Select one:

a Tăng thêm bằng tỷ suất chi phí chất lượng khi sản lượng tăng 1 đơn vị

b Tăng thêm bằng tỷ suất chi phí cố định khi sản lượng tăng 1 đơn vị

c Tăng thêm 1 đơn vị khi sản lượng tăng 1 đơn vị

d Phụ thuộc vào sản lượng của doanh nghiệp

Phản hồi

Vì: Theo công thức (3.9) trang 9

Tham khảo: Mục 3.2.5.1 Quan hệ chất lượng và chi phí chất lượng (BG, trang 7).

The correct answer is: Phụ thuộc vào sản lượng của doanh nghiệp

19 Chi phí chất lượng của doanh nghiệp:

Select one:

a Tăng thêm bằng tỷ suất chi phí chất lượng khi sản lượng tăng 1 đơn vị

b Tăng thêm bằng tỷ suất chi phí biến đổi khi sản lượng tăng 1 đơn vị

c Tăng thêm bằng tỷ suất chi phí cố định khi sản lượng tăng 1 đơn vị

d Tăng thêm 1 đơn vị khi sản lượng tăng 1 đơn vị

Phản hồi

Vì: Theo công thức (3.9) trang 9

Tham khảo: Mục 3.2.5.1 Quan hệ chất lượng và chi phí chất lượng (BG, trang 7).

Trang 6

The correct answer is: Tăng thêm bằng tỷ suất chi phí biến đổi khi sản lượng tăng

1 đơn vị

20 Chỉ số chất lượng kinh doanh là chỉ tiêu:

Select one:

a Chỉ tính cho một sản phẩm (một hoạt động kinh doanh)

b Mang dấu dương (+) nếu D > D0 hoặc (∑D > ∑D0)

c Mang dấu âm (-) nếu D < D0 hoặc (∑D < ∑D0)

d Có thể tính chung cho nhiều sản phẩm hoặc hoạt động kinh doanh

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.72) trang 38

Tham khảo: Mục 2.1.4.2 Chỉ số chất lượng kinh doanh (BG, trang 37).

The correct answer is: Có thể tính chung cho nhiều sản phẩm hoặc hoạt động kinhdoanh

21 Chỉ số lệch tâm của quá trình càng gần 1 phản ánh:

The correct answer is: Năng lực quá trình càng kém

22 Chỉ số năng lực Cp < 1 cho phép kết luận quá trình:

Select one:

a Có khả năng kiểm soát

b Không kiểm soát được

The correct answer is: Không kiểm soát được

23 Chỉ số năng lực CP cho phép đo chất lượng:

Trang 7

Phản hồi

Vì: Để đánh giá năng lực quá trình có thể dựa vào chỉ số Cp hoặc Cpk

Tham khảo: Mục 2.1.4.1 Các chỉ tiêu thống kê chất lượng quá trình (BG, trang 34).

The correct answer is: Quá trình

24 Chỉ số năng lực CP cho phép đo chất lượng:

Vì: Để đánh giá năng lực quá trình có thể dựa vào chỉ số Cp hoặc Cpk

Tham khảo: Mục 2.1.4.1 Các chỉ tiêu thống kê chất lượng quá trình (BG, trang 34).

The correct answer is: Quá trình

25 Chỉ tiêu tính được bằng cách so sánh số bộ phận hợp thành được chuẩn hoá với tổng tổng bộ phận hợp thành 1 sản phẩm là:

Vì: Theo công thức (2.42) và (2.43) trang 26

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Hệ số khả năng sử dụng

26 Chỉ tiêu tính được bằng cách so sánh số chi tiết chuyên dùng với tổng chi tiết có trong 1 sản phẩm là:

Vì: Theo công thức (2.41) trang 26

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Hệ số tháo lắp

27 Đặc trưng kiểm soát chất lượng của giai đoạn Kiểm soát chất lượng bằng thống kê (SQC) là:

Select one:

Trang 8

a Kiểm tra đối với sản phẩm hoàn thành.

b Kiểm soát thông số kỹ thuật toàn bộ quá trình

c Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất

d Quản lý toàn diện quá trình kể cả mặt kỹ thuật cũng như kinh tế

Phản hồi

Vì: Giai đoạn này việc kiểm soát, khắc phục sai sót được thực hiện ngay trong quátrình tạo ra sản phẩm để đáp ứng các yêu cầu về chất lượng

Tham khảo: Mục 1.4.2 Kiểm soát chất lượng bằng thống kê (BG, trang 7).

The correct answer is: Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất

28 Đặc trưng kiểm soát chất lượng của giai đoạn Kiểm soát chất lượng toàn diện (TQC) là:

Select one:

a Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất

b Kiểm soát thông số kỹ thuật toàn bộ quá trình

c Quản lý toàn diện quá trình kể cả mặt kỹ thuật cũng như kinh tế

d Kiểm tra đối với sản phẩm hoàn thành

Phản hồi

Vì: Kiểm soát chất lượng toàn diện (TQC) là hệ thống kiểm soát toàn diện cáchoạt động của một tổ chức nhằm đảm bảo, duy trì và cải tiến chất lượng sản phẩm saocho phù hợp với yêu cầu của người tiêu dùng

Tham khảo: Mục 1.4.3 Kiểm soát chất lượng toàn diện (BG, trang 7).

The correct answer is: Kiểm soát thông số kỹ thuật toàn bộ quá trình

29 Đặc trưng kiểm soát chất lượng của giai đoạn Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) là:

Select one:

a Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất

b Kiểm tra đối với sản phẩm hoàn thành

c Kiểm soát thông số kỹ thuật toàn bộ quá trình

d Quản lý toàn diện quá trình kể cả mặt kỹ thuật cũng như kinh tế

Phản hồi

Vì: Đặc điểm nổi bật của tư tưởng TQM là quan tâm toàn diện đến quá trình làmchất lượng: kể cả mặt kỹ thuật cũng như kinh tế, quản lý toàn bộ nguồn lực doanhnghiệp, liên tục cải tiến chất lượng vì khách hàng

Tham khảo: Mục 1.4.4 Quản lý chất lượng toàn diện (BG, trang 8).

The correct answer is: Quản lý toàn diện quá trình kể cả mặt kỹ thuật cũng nhưkinh tế

30 Đặc trưng kiểm soát chất lượng của giai đoạn Sự phù hợp chất lượng (QC) là:

Select one:

a Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất

b Kiểm tra đối với sản phẩm hoàn thành

c Kiểm soát thông số kỹ thuật toàn bộ quá trình

d Quản lý toàn diện quá trình kể cả mặt kỹ thuật cũng như kinh tế

Phản hồi

Trang 9

Vì: Phương thức này xuất hiện vào đầu thế kỷ 20 với nội dung mang nặng tínhkiểm tra đối với sản phẩm cuối cùng.

Tham khảo: Mục 1.4.1 Phù hợp chất lượng (BG, trang 6).

The correct answer is: Kiểm tra đối với sản phẩm hoàn thành

31 Để đánh giá hệ thống đo chất lượng sản phẩm vật chất có bao nhiêu phương pháp?

Vì: Theo 2.1.1.2.2 Kiểm định (đánh giá) hệ thống đo chất lượng

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượng sản phẩm (BG, trang 5).

The correct answer is: 2 phương pháp

32 Độ tin cậy của sản phẩm theo phương pháp giá trị là chỉ tiêu thuộc nhóm: Select one:

a Phản ánh hiệu quả chi phí

b Hệ số chất lượng

c Độ tin cậy của sản phẩm

d Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

Phản hồi

Vì: Nhóm Độ tin cậy của sản phẩm gồm 2 chỉ tiêu là Độ tin cậy của sản phẩm theophương pháp giá trị và Hệ số sẵn sàng

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 3 – Độ tin cậy của sản phẩm (BG, trang 24).

The correct answer is: Độ tin cậy của sản phẩm

33 Độ tin cậy của sản phẩm theo phương pháp giá trị phản ánh:

Select one:

a Mức giảm hiệu quả khai thác sử dụng sản phẩm do độ tin cậy thấp gây ra

b Tổn thất trung bình do độ tin cậy thấp hơn thiết kế trong một thời gian xác định

c Hiệu quả đem lại do sử dụng khai thác sản phẩm trong thời gian nhất định khisản phẩm có độ tin cậy theo tiêu chuẩn thiết kế

d Hiệu quả trong khai thác sử dụng sản phẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.38) trang 24

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 3 – Độ tin cậy của sản phẩm (BG, trang 24).

The correct answer is: Hiệu quả trong khai thác sử dụng sản phẩm

34 Đối tượng nghiên cứu của thống kê chất lượng:

Select one:

a Không bao gồm chất lượng sản phẩm

b Không bao gồm chất lượng công việc

c Có bao gồm chất lượng công việc

Trang 10

d Không bao gồm chất lượng quá trình.

The correct answer is: Có bao gồm chất lượng công việc

35 Đối tượng nghiên cứu của thống kê chất lượng:

Select one:

a Không bao gồm chất lượng hình thức của sản phẩm

b Có bao gồm chất lượng hình thức của sản phẩm

c Không bao gồm chất lượng nội dung của sản phẩm

d Có bao gồm chất lượng số liệu

The correct answer is: Có bao gồm chất lượng hình thức của sản phẩm

36 Đối tượng nghiên cứu của thống kê chất lượng:

Select one:

a Không bao gồm chất lượng hình thức của sản phẩm

b Không bao gồm chất lượng nội dung của sản phẩm

c Có bao gồm chất lượng nội dung của sản phẩm

d Có bao gồm chất lượng số liệu

The correct answer is: Có bao gồm chất lượng nội dung của sản phẩm

37 Đối tượng nghiên cứu của thống kê chất lượng:

Select one:

a Không bao gồm chất lượng sản phẩm

b Không bao gồm chất lượng công việc

c Không bao gồm chất lượng công việc

d Có bao gồm chất lượng quá trình

Trang 11

38 Đối tượng nghiên cứu của thống kê chất lượng:

Select one:

a Có bao gồm chất lượng sản phẩm

b Không bao gồm chất lượng sản phẩm

c Không bao gồm chất lượng công việc

d Không bao gồm chất lượng quá trình

a Mức giảm hiệu quả khai thác sử dụng sản phẩm do độ tin cậy thấp gây ra

b Tổn thất trung bình do độ tin cậy thấp hơn thiết kế trong một thời gian xác định

c Hiệu quả đem lại do sử dụng khai thác sản phẩm trong thời gian nhất định khisản phẩm có độ tin cậy theo tiêu chuẩn thiết kế

d Hiệu quả trong khai thác sử dụng sản phẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.38) trang 24

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 3 – Độ tin cậy của sản phẩm (BG, trang 24).

The correct answer is: Hiệu quả đem lại do sử dụng khai thác sản phẩm trong thờigian nhất định khi sản phẩm có độ tin cậy theo tiêu chuẩn thiết kế

40 Giá bình quân phẩm cấp là chỉ tiêu:

Select one:

a Chỉ nên tính cho một loại sản phẩm

b Có thể tính chung cho nhiều sản phẩm

c Có thể tính chung cho nhiều bậc chất lượng của nhiều loại sản phẩm

d Tuân thủ theo nguyên tắc đồng nhất giá

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.52) trang 31

Tham khảo: Mục 2.1.3.3 Giá bình quân phẩm cấp (BG, trang 31).

The correct answer is: Chỉ nên tính cho một loại sản phẩm

41 Giá bình quân phẩm cấp tăng, biểu hiện chất lượng sản phẩm:

Select one:

a Tăng

b Giảm

c Tăng (giảm) tuỳ vào từng trường hợp cụ thể

d Chưa thể kết luận về chất lượng sản phẩm

Phản hồi

Vì: Chất lượng sản phẩm càng tốt đồng nghĩa với giá sản phẩm càng cao

Tham khảo: Mục 2.1.3.3 Giá bình quân phẩm cấp (BG, trang 31).

The correct answer is: Tăng

Trang 12

42 Hàm phản ánh mức giảm hiệu quả cho thấy:

Select one:

a Mức giảm hiệu quả khai thác sử dụng sản phẩm do độ tin cậy thấp gây ra

b Tổn thất trung bình do độ tin cậy thấp hơn thiết kế trong một thời gian xác định

c Hiệu quả đem lại do sử dụng khai thác sản phẩm trong thời gian nhất định khisản phẩm có độ tin cậy theo tiêu chuẩn thiết kế

d Hiệu quả trong khai thác sử dụng sản phẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.39) trang 24

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 3 – Độ tin cậy của sản phẩm (BG, trang 24).

The correct answer is: Mức giảm hiệu quả khai thác sử dụng sản phẩm do độ tincậy thấp gây ra

43 hân tích biểu đồ Pareto cho phép:

Select one:

a Đưa ra quyết định để cải tiến quy trình

b Xem xét trách nhiệm của từng khâu, bộ phận, cá nhân trong việc đảm bảo chấtlượng

c Xác định vấn đề ưu tiên cần giải quyết để cải tiến chất lượng

d Xác định mức độ của nguyên nhân ảnh hưởng đến một tiêu thức chất lượng

Phản hồi

Vì: Biểu đồ này phản ánh các nguyên nhân tạo ra vấn đề, được sắp xếp theo các tỉ

lệ và mức độ ảnh hưởng của các nguyên nhân nhằm giúp nhà quản lý đưa ra các quyếtđịnh khắc phục các nguyên nhân một cách hữu hiệu, bắt đầu từ những nguyên nhânchủ yếu và quan trọng nhất để tập trung nguồn lực giải quyết

Tham khảo: Mục 4.2.1.2 Biểu đồ Pareto (BG, trang 6).

The correct answer is: Xác định vấn đề ưu tiên cần giải quyết để cải tiến chấtlượng

44 Hằng số d2 trong công thức tính EV, AV và PV được xác định qua:

h tích của số sản phẩm với số nhân viên thực hiện đo và W (số lần đo)

i Tra bảng và có giá trị khác nhau trong từng công thức

Phản hồi

Vì: Theo công thức 2.1; 2.3 và 2.5 trang 6-7

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượngsản phẩm (BG, trang 5)

Trang 13

The correct answers are: 1 và W, số sản phẩm đo., 1 và W, số nhân viên thực hiện

đo., tích của số sản phẩm với số nhân viên thực hiện đo và W (số lần đo)., Tra bảng và

có giá trị khác nhau trong từng công thức

45 Hệ số chi phí thiệt hại sản phẩm hỏng biểu hiện quan hệ so sánh giữa: Select one:

a Chi phí loại bỏ sản phẩm hỏng với chi phí sản xuất

b Chi phí sửa chữa sản phẩm với chi phí sản xuất

c Chi phí sửa chữa, loại bỏ và đền bù sản phẩm hỏng với chi phí sản xuất

d Chi phí loại bỏ sản phẩm hỏng với chi phí sửa chữa sản phẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (3.3) trang 6

Tham khảo: Mục 3.2.4.1 Phân tích sản phẩm hỏng thuộc quy trình công nghệ (BG, trang 6).

The correct answer is: Chi phí sửa chữa, loại bỏ và đền bù sản phẩm hỏng với chiphí sản xuất

46 Hệ số DPMO càng cao cho thấy:

Select one:

a Cấp độ Sigma càng tăng

b Quy trình càng được kiểm soát chặt chẽ

c Chất lượng sản phẩm càng được kiểm soát tốt

d Khả năng mắc lỗi càng nhiều

Phản hồi

Vì: Six Sigma đo lường các khả năng gây lỗi nên DPMO càng lớn thì khả năngmắc lỗi càng nhiều

Tham khảo: Mục 1.4.5 Six Sigma (BG, trang 9).

The correct answer is: Khả năng mắc lỗi càng nhiều

47 Hệ số DPMO:

Select one:

a Không cho phép so sánh khả năng gây lỗi giữa nhiều sản phẩm khác nhau

b Tỷ lệ nghịch với số lượng khuyết tật

c Càng lớn thì chất lượng sản phẩm càng được kiểm soát tốt

d Tỷ lệ thuận với khả năng xảy ra khuyết tật

Tham khảo: Mục 1.4.5 Six Sigma (BG, trang 9)

The correct answer is: Không cho phép so sánh khả năng gây lỗi giữa nhiều sảnphẩm khác nhau

48 Hệ số DPMO:

Select one:

a Cho phép so sánh khả năng gây lỗi giữa nhiều sản phẩm khác nhau

Trang 14

b Tỷ lệ thuận với số lượng khuyết tật.

c Càng lớn thì chất lượng sản phẩm càng được kiểm soát tốt

d Tỷ lệ thuận với khả năng xảy ra khuyết tật

Phản hồi

Vì: Theo công thức tính DPMO trang 9

Tham khảo: Mục 1.4.5 Six Sigma (BG, trang 9).

The correct answer is: Tỷ lệ thuận với số lượng khuyết tật

49 Hệ số hao mòn của sản phẩm phản ánh:

Select one:

a Khả năng có thể khai thác sản phẩm

b Giá trị sản phẩm đã hao mòn

c Tỷ lệ giá trị sản phẩm đã khai thác được so với ban đầu

d Giá trị sản phẩm tại thời điểm đánh giá

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.36) trang 23

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 2 – Hệ số chất lượng (BG, trang 21).

The correct answer is: Tỷ lệ giá trị sản phẩm đã khai thác được so với ban đầu

50 Hệ số hữu ích tương đối là chỉ tiêu thuộc nhóm:

Select one:

a Phản ánh hiệu quả chi phí

b Hệ số chất lượng

c Độ tin cậy của sản phẩm

d Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

Phản hồi

Vì: Nhóm hệ số chất lượng gồm 2 chỉ tiêu là Mức chất lượng và Hệ số hữu íchtương đối

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 2 – Hệ số chất lượng (BG, trang 21).

The correct answer is: Hệ số chất lượng

51 Hệ số khả năng sử dụng là chỉ tiêu thuộc nhóm:

Select one:

a Phản ánh hiệu quả chi phí

b Hệ số chất lượng

c Độ tin cậy của sản phẩm

d Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

Phản hồi

Vì: Nhóm Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm gồm 4 chỉ tiêu là: Hệ sốtháo lắp; Hệ số khả năng sử dụng; Hệ số thống nhất hóa nhóm sản phẩm; và Hệ số sửdụng vật liệu

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

52 Hệ số khả năng sử dụng là chỉ tiêu tương đối:

Select one:

Trang 15

Vì: Theo công thức (2.42) và (2.43) trang 26.

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Kết cấu

53 Hệ số khả năng sử dụng là chỉ tiêu:

Select one:

a Chỉ tính theo phương pháp hiện vật

b Chỉ tính theo phương pháp giá trị

c Có thể tính theo phương pháp hiện vật hoặc phương pháp giá trị

d Phản ánh mức độ dễ dàng trong sử dụng và tháo lắp sản phẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.42) và (2.43) trang 26

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Có thể tính theo phương pháp hiện vật hoặc phương phápgiá trị

54 Hệ số khả năng sử dụng phản ánh:

Select one:

a Số lượng chi tiết chuyên dụng của sản phẩm

b Tỷ lệ các chi tiết chuyên dùng có trong sản phẩm với tổng số chi tiết của sảnphẩm

c Số lượng chi tiết tiêu chuẩn hóa của sản phẩm

d Tỷ lệ các chi tiết tiêu chuẩn hóa có trong sản phẩm với tổng số chi tiết của sảnphẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.42) và (2.43) trang 26

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Tỷ lệ các chi tiết tiêu chuẩn hóa có trong sản phẩm với tổng

số chi tiết của sản phẩm

55 Hệ số lần sản phẩm hỏng bình quân được tính bằng:

Select one:

a Công thức bình quân cộng gia quyền với quyền số là số lần sản phẩm hỏng từngloại

b Công thức bình quân cộng gia quyền với quyền số là loại sản phẩm hỏng

c Công thức bình quân cộng điều hòa với quyền số là số lần sản phẩm hỏng từngloại

d Tổng số lượng sản phẩm hỏng so với số loại sản phẩm hỏng

Phản hồi

Trang 16

Vì: Theo công thức (3.1) trang 6.

Tham khảo: Mục 3.2.4.1 Phân tích sản phẩm hỏng thuộc quy trình công nghệ (BG, trang 6).

The correct answer is: Công thức bình quân cộng gia quyền với quyền số là số lầnsản phẩm hỏng từng loại

56 Hệ số phân hạng sản phẩm đối với nhiều loại sản phẩm:

Select one:

a Được tính theo nguyên tắc đồng nhất giá

b Được tính theo công thức bình quân cộng gia quyền với quyền số là tỷ trọng giátrị của các sản phẩm

c Chỉ tính theo sản phẩm là chính phẩm

d Có thể tính khi sản phẩm không phân hạng chất lượng

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.55) trang 32

Tham khảo: Mục 2.1.3.5 Hệ số phân hạng sản phẩm (BG, trang 32).

The correct answer is: Được tính theo công thức bình quân cộng gia quyền vớiquyền số là tỷ trọng giá trị của các sản phẩm

57 Hệ số phân hạng sản phẩm là chỉ tiêu so sánh giữa:

Vì: Theo công thức (2.54) và (2.55) trang 32

Tham khảo: Mục 2.1.3.5 Hệ số phân hạng sản phẩm (BG, trang 32).

The correct answer is: Tổng giá trị thực tế của sản phẩm với tổng giá trị sản phẩmtrong trường hợp toàn bộ sản phẩm đều đạt chất lượng tốt

Vì: Theo công thức (2.54) và (2.55) trang 32

Tham khảo: Mục 2.1.3.5 Hệ số phân hạng sản phẩm (BG, trang 32).

The correct answer is: Tính ra càng lớn phản ánh chất lượng sản phẩm càng cao

59 Hệ số sẵn sàng cho biết:

Trang 17

Select one:

a Thời gian làm việc của sản phẩm cho đến khi hỏng hóc

b Thời gian phục hồi đối với mỗi hỏng hóc phát sinh hoặc thời gian bảo dưỡngtheo định kỳ

c Thời gian làm việc của sản phẩm so với tổng thời gian làm việc và sửa chữa,bảo dưỡng của sản phẩm

d Thời gian làm việc và sửa chữa, bảo dưỡng của sản phẩm so với tổng thời gianlàm việc của sản phẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.40) trang 25

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 3 – Độ tin cậy của sản phẩm (BG, trang 24).

The correct answer is: Thời gian làm việc của sản phẩm so với tổng thời gian làmviệc và sửa chữa, bảo dưỡng của sản phẩm

60 Hệ số sẵn sàng là chỉ tiêu thuộc nhóm:

Select one:

a Phản ánh hiệu quả chi phí

b Hệ số chất lượng

c Độ tin cậy của sản phẩm

d Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

Phản hồi

Vì: Nhóm Độ tin cậy của sản phẩm gồm 2 chỉ tiêu là Độ tin cậy của sản phẩm theophương pháp giá trị và Hệ số sẵn sàng

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 3 – Độ tin cậy của sản phẩm (BG, trang 24).

The correct answer is: Độ tin cậy của sản phẩm

61 Hệ số sử dụng kỹ thuật (ω2) phản ánh:

Select one:

a Thông số kỹ thuật thiết kế so với thực tế được đáp ứng

b Thông số kỹ thuật đạt được trong thực tế so với thiết kế

c Thông số kỹ thuật không đạt được trong thực tế so với thiết kế

d Thông số thực tế để duy trì mức chất lượng

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.33) trang 23

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 2 – Hệ số chất lượng (BG, trang 21).

The correct answer is: Thông số kỹ thuật đạt được trong thực tế so với thiết kế

62 Hệ số sử dụng vật liệu là chỉ tiêu thuộc nhóm:

Select one:

a Phản ánh hiệu quả chi phí

b Hệ số chất lượng

c Độ tin cậy của sản phẩm

d Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

Phản hồi

Vì: Nhóm Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm gồm 4 chỉ tiêu là: Hệ sốtháo lắp; Hệ số khả năng sử dụng; Hệ số thống nhất hóa nhóm sản phẩm; và Hệ số sửdụng vật liệu

Trang 18

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

63 Hệ số sử dụng vật liệu là chỉ tiêu tương đối:

Vì: Theo công thức (2.45) trang 27

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Kết cấu

Vì: Theo công thức (2.45) trang 27

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Tỷ lệ khối lượng vật liệu trong sản phẩm với khối lượng vậtliệu đem gia công

65 Hệ số tháo lắp là chỉ tiêu thuộc nhóm:

Select one:

a Phản ánh hiệu quả chi phí

b Hệ số chất lượng

c Độ tin cậy của sản phẩm

d Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

Phản hồi

Vì: Nhóm Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm gồm 4 chỉ tiêu là: Hệ sốtháo lắp; Hệ số khả năng sử dụng; Hệ số thống nhất hóa nhóm sản phẩm; và Hệ số sửdụng vật liệu

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

66 Hệ số tháo lắp là chỉ tiêu tương đối:

Trang 19

Vì: Theo công thức (2.41) trang 26.

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Kết cấu

67 Hệ số tháo lắp phản ánh:

Select one:

a Số lượng chi tiết chuyên dụng của sản phẩm

b Tỷ lệ các chi tiết chuyên dùng có trong sản phẩm với tổng số chi tiết của sảnphẩm

c Số lượng chi tiết của sản phẩm so với các chi tiết chuyên dùng có trong sảnphẩm

d Tỷ lệ các chi tiết tiêu chuẩn hóa có trong sản phẩm với tổng số chi tiết của sảnphẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.41) trang 26

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Tỷ lệ các chi tiết chuyên dùng có trong sản phẩm với tổng

số chi tiết của sản phẩm

68 Hệ số thống nhất hóa nhóm sản phẩm là chỉ tiêu thuộc nhóm:

Select one:

a Phản ánh hiệu quả chi phí

b Hệ số chất lượng

c Độ tin cậy của sản phẩm

d Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

Phản hồi

Vì: Nhóm Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm gồm 4 chỉ tiêu là: Hệ sốtháo lắp; Hệ số khả năng sử dụng; Hệ số thống nhất hóa nhóm sản phẩm; và Hệ số sửdụng vật liệu

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm

Trang 20

c Tỷ lệ các chi tiết tiêu chuẩn hóa có trong sản phẩm với tổng số chi tiết của sảnphẩm.

d Sự khác biệt giữa các sản phẩm

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.44) trang 27

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Bình quân của các Hệ số khả năng sử dụng

Vì: Theo công thức (2.44) trang 27

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 4 – Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm (BG, trang 26).

The correct answer is: Mức độ thống nhất giữa các sản phẩm

71 Hệ số tương quan (ω1) là kết quả so sánh giữa:

Select one:

a Khả năng đáp ứng so với thực tế được đáp ứng

b Thực tế được đáp ứng so với khả năng đáp ứng theo thiết kế

c Khả năng đáp ứng so với khả năng theo thiết kế

d Thực tế được đáp ứng so với thực tế sử dụng

Phản hồi

Vì: Theo công thức (2.32) trang 23

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 2 – Hệ số chất lượng (BG, trang 21).

The correct answer is: Thực tế được đáp ứng so với khả năng đáp ứng theo thiếtkế

72 Hệ thống đo đáp ứng tốt yêu cầu đo chất lượng khi:

Select one:

a Tỷ lệ R&R thấp hơn 10%

b Tỷ lệ R&R cao hơn 10%

c Tỷ lệ R&R cao hơn 20%

d Tỷ lệ R&R cao hơn 30%

Phản hồi

Vì: Theo 2.1.1.2.2 Kiểm định (đánh giá) hệ thống đo chất lượng

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượng sản phẩm (BG, trang 5).

The correct answer is: Tỷ lệ R&R thấp hơn 10%

73 Hệ thống đo lường chất lượng càng đáp ứng tốt yêu cầu khi:

Select one:

Trang 21

a Biến thiên do người đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên.

b Biến thiên do công cụ đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên

c Biến thiên do công cụ đo chiếm tỷ lệ nhỏ trong tổng biến thiên

d Biến thiên do người đo và công cụ đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên

Phản hồi

Vì: Theo công thức 2.7 và 2.8 trang 7

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượng sản phẩm (BG, trang 5).

The correct answer is: Biến thiên do công cụ đo chiếm tỷ lệ nhỏ trong tổng biếnthiên

74 Hệ thống đo lường chất lượng càng đáp ứng tốt yêu cầu khi:

Select one:

a Biến thiên do người đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên

b Biến thiên do người đo chiếm tỷ lệ nhỏ trong tổng biến thiên

c Biến thiên do công cụ đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên

d Biến thiên do người đo và công cụ đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên

Phản hồi

Vì: Theo công thức 2.7 và 2.8 trang 7

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượng sản phẩm (BG, trang 5).

The correct answer is: Biến thiên do người đo chiếm tỷ lệ nhỏ trong tổng biếnthiên

75 Hệ thống đo lường chất lượng càng đáp ứng tốt yêu cầu khi:

Select one:

a Biến thiên do người đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên

b Biến thiên do công cụ đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên

c Biến thiên do người đo và công cụ đo chiếm tỷ lệ lớn trong tổng biến thiên

d Biến thiên do người đo và công cụ đo chiếm tỷ lệ nhỏ trong tổng biến thiên

Phản hồi

Vì: Theo công thức 2.7 và 2.8 trang 7

Tham khảo: Mục 2.1.1.2 Phương pháp đo và kiểm định hệ thống đo chất lượng sản phẩm (BG, trang 5).

The correct answer is: Biến thiên do người đo và công cụ đo chiếm tỷ lệ nhỏ trongtổng biến thiên

76 Hiệu suất sử dụng sản phẩm biểu hiện mối tương quan giữa:

Select one:

a Lượng nhu cầu thực tế được thoả mãn với lượng công việc được hoàn thành

b Chất lượng toàn phần với trình độ chất lượng

c Chất lượng toàn phần với thông số cực trị

d Lượng lợi ích có khả năng thỏa mãn với hiệu quả có thể đạt được

Phản hồi

Vì: Theo công thức 2.26 trang 21

Tham khảo: Mục 2.1.2 Nhóm 1 – Phản ánh hiệu quả chi phí (BG, trang 19).

The correct answer is: Chất lượng toàn phần với trình độ chất lượng

Ngày đăng: 27/12/2023, 21:15

w