Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm Luật hôn nhân và gia đình. Luật hôn nhân và gia đình EL15.062 Bên nhờ mang thai hộ là > Một cặp vợ chồng kết hôn hợp pháp Chế độ tài sản theo luật định > được áp dụng khi hai bên nam nữ kết hôn mà không lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận; Chế độ tài sản theo thỏa thuận > Được áp dụng bất cứ lúc nào trong thời kỳ hôn nhân
Trang 1Luật Hôn nhân và gia đình - EL15.062
1 Bên nhờ mang thai hộ là Một cặp vợ chồng kết hôn hợp pháp
2 Cá nhân muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật
HN&GĐ
Trong những trường hợp đặc biệt không xét đến yếu tố ý chí
3 Các quy phạm pháp luật hôn gia đình Thường ít có chế tài kèm theo
4 Căn cứ ly hôn Được áp dụng cho tất cả các trường hợp ly hôn
5 Căn cứ ly hôn được Áp dụng cho từng trường hợp ly hôn
6 Căn cứ ly hôn trong trường hợpmột bên yêu cầu ly hôn là
Khi vợ chồng vi phạm quyền và nghĩa vụ của
vợ chồng làm cho tình trạng vợ chồng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mụcđích hôn nhân; khi vợ hoặc chồng bị tuyên bốmất tích
7 Cha mẹ Là người quản lý tài sản của con chưa thành niên nếu sống chung với con
8 Chế độ tài sản theo luật định được áp dụng khi hai bên nam nữ kết hôn mà không lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận
9 Chế độ tài sản theo thỏa thuận Được áp dụng bất cứ lúc nào trong thời kỳ hôn nhân
10 Chế độ tài sản theo thỏa thuận Được sửa đổi, bổ sung
11 Chế độ tài sản theo thỏa thuận Có thể sửa đổi nội dung giống như chế độ tài sản theo luật định.
12 Chế độ tài sản theo thỏa thuận bắt đầu có hiệu lực Từ khi hai bên nam nữ được đăng ký kết hôn
13 Chế độ tài sản theo thỏa thuận mà vợ chồng lựa chọn Có thể bị coi là vô hiệu
14 Chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân Được áp dụng khi vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo luật định
15 Chủ thể của quan hệ hôn nhân và gia đình là Cá nhân
16 Chung sống như vợ chồng có giá trị pháp lý là
Nam và nữ chung sống như vợ chồng trước ngày Luật HN&GĐ năm 1986 có hiệu lực pháp luật
17 Chung sống như vợ chồng trái pháp luật là Nam và nữ chung sống như vợ chồng vi phạm các điều cấm do luật định
18 Con chung là Có thể là con trong giá thú, có thể là con ngoài giá thú
Trang 219 Con đã thành niên
Được cha mẹ cấp dưỡng khi không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình trong trường hợp không sống chung vóicha mẹ hoặc cha mẹ trốn tránh nghĩa vụ nuôi dưỡng
20 Con dâu và cha mẹ chồng: Các phương án trên đều sai
22 Con đẻ là con Có thể là do cha mẹ sinh ra nhưng không có huyết thống với cha mẹ
24 Con nuôi và con đẻ của một người Có thể được kết hôn với nhau
25 Con nuôi và con đẻ của một người có quyền và nghĩa vụ Như nhau
27 Con riêng là Có thể là con chung giá thú, có thể là con ngoài giá thú
28 Con riêng và cha dượng mẹ kế Các phương án trên đều sai
29 Con riêng và cha dượng mẹ kế Các phương án trên đều sai
30 Con riêng và con chung có quyền và nghĩa vụ Không như nhau
31 Con sinh ra bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản Không đương nhiên là con của người sinh ra nó
32 Con trong giá thú, về nguyên tắc: Tất cả các phương án trên đều đúng
33 Con từ đủ 15 tuổi có nghĩa vụ Không có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha mẹ khikhông sống chung với cha mẹ
34 Con từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi
Không đương nhiên có nghĩa vụ đóng góp vào việc đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình
35 Cưỡng ép kết hôn Là hành vi của một trong hai bên kết hôn hoặc hành vi của người thứ ba
36 Để trở thành chủ thể của quan hệ HN&GĐ thì cá nhân đó phải
có điều kiện sau
Cả bốn phương án trên đều sai
37 Điều kiện hạn chế quyền yêu Cho người chồng
Trang 3cầu ly hôn chỉ được áp dụng
38 Gia đình được xây dựng trên cơsở Hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng
39 Giao dịch vì nhu cầu thiết yếu của gia đình do vợ hoặc chồng
thực hiện
Luôn có giá trị pháp lý40
Giữa những người cùng dòng
máu trực hệ mà chung sống với
nhau như vợ chồng
là trái pháp luật
41 Hai bên nam nữ chung sống như vợ chồng Về nguyên tắc không phát sinh quan hệ vợ chồng trước pháp luật
42 Hai bên nam nữ thỏa thuận kết hôn Là chưa đủ yếu tố tự nguyện để kết hôn
43 Hai người cùng giới tính Không được đăng ký kết hôn
44 Hai người đồng tính Chung sống như vợ chồng không bị coi là tráipháp luật
45 Hai người đồng tính chung sống với nhau như vợ chồng là Không có giá trị pháp lý
46 Hạn chế quyền yêu cầu ly hôn được áp dụng đối với Người chồng khi có các điều kiện luật định
48 Hòa giải ở cơ sở về việc ly hôn Chỉ là khuyến khích
49 Hòa giải tại Toà án, về nguyên tắc Là bắt buộc khi giải quyết ly hôn
50 Hôn nhân chấm dứt chỉ khi Vợ chồng được tòa án cho ly hôn hoặc khi vợ, chồng chết, bị tuyên bố chết
51 Hôn nhân luôn phải là sự liên kết Giữa hai người khác giới tính
52 Kết hôn giả tạo Là thiếu sự tự nguyện kết hôn
53 Kết hôn giả tạo Là việc kết hôn không nhằm mục đích xây dựng gia đình
54 Kết hôn hợp pháp là Nam và nữ đăng ký kết hôn đúng thẩm quyềnvà tuân thủ đầy đủ điều kiện kết hôn
55 Kết hôn không đúng thẩm quyền Không phải là kết hôn trái pháp luật
56
Khi cha mẹ ly hôn, giải quyết
việc giao con chưa thành niên
Trang 458 Khi hai bên nam nữ thỏa thuận kết hôn với nhau là Cả bốn đáp án trên đều sai
59
Khi kết hôn nhằm mục đích
khác không phải mục đích xây
dựng gia đình là
Kết hôn giả tạo
60 Khi một bên vợ, chồng bị mất năng lực hành vi dân sự thì Về nguyên tắc, người còn lại sẽ là đại diện theo pháp luật
61 Khi thực hiện quyền kết hôn thì hai bên kết hôn phải trực tiếp đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH
62 Khi vợ hoặc chồng nhập tài sảnriêng vào tài sản chung thì Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó là nghĩa vụ chung khi có sự thỏa thuận của hai vợ chồng63
Khi vợ hoặc chồng vi phạm
nguyên tắc hôn nhân một vợ
một chồng thì quan hệ đó
Là chung sống như vợ chồng trái pháp luật
64 Khoản nợ riêng của một bên vợ, chồng thì Về nguyên tắc, vợ chồng phải thanh toán bằng tài sản riêng
65 Lừa dối kết hôn là một dạng thức thiếu sự tự nguyện kết hôn;
66 Lừa dối kết hôn Có thể do chính một trong hai chủ thể kết hônhoặc do người thứ ba thực hiện.
67 Luật HN&GĐ có đối tượng điều chỉnh Không giống với đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự
68 Luật HN&GĐ có phương pháp điều chỉnh Mang tính mềm dẻo và linh hoạt
69 Luật HN&GĐ điều chỉnh
Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình với nhau và giữa thành viên gia đình với người thứ ba
70 Luật HN&GĐ không điều chỉnh: Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động
71 Luật Hôn nhân và gia đình năm2014 Không chỉ quy định chế độ tài sản theo luật định
74 Một người muốn mang thai hộ Phải có sự đồng ý của người chồng nếu họ đang tồn tại quan hệ hôn nhân
75 Nam nữ chung sống như vợ chồng Không phải là một quan hệ hôn nhân
Trang 576 Nam nữ chung sống như vợ chồng Không phải là cơ sở hình thành một gia đình
77
Nam nữ chung sống như vợ
chồng không đăng ký kết hôn,
khi muốn chấm dứt việc chung
sống và có yêu cầu tòa án giải
79 Nam từ 20 tuổi trở xuống Là chưa đủ tuổi kết hôn
80 Nếu hai vợ chồng đã có con riêng mà chưa có con chung Thì vẫn có thể nhờ mang thai hộ
81
Nếu người chồng yêu cầu ly
hôn khi đang bị hạn chế quyền
yêu cầu ly hôn mà người vợ
cũng đồng ý ly hôn
Thì toà án cũng không giải quyết thuận tình
ly hôn82
Nếu việc xác định cha, mẹ, con
không có tranh chấp thì về
nguyên tắc
Thuộc thẩm quyền của cơ quan đăng ký hộ tịch
83 Nghĩa vụ cấp dưỡng của vợ chồng đặt ra khi
Khi vợ chồng ly hôn và một bên có khó khăn túng thiếu, có lý do chính đáng và có yêu cầu,bên kia có khả năng cấp dưỡng
84 Nghĩa vụ cấp dưỡng được đặt ra Ngay cả khi người cấp dưỡng và người được cấp dưỡng sống chung với nhau.
85 Nghĩa vụ cấp dưỡng được đặt ra Ngay cả khi người cấp dưỡng và người được cấp dưỡng sống chung với nhau
86 Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa cha mẹ và con Không chỉ đặt ra khi cha mẹ ly hôn
87 Người con đã đi làm con nuôi người khác Vẫn được thừa kế tài sản của cha mẹ đẻ
88 Người đã thành niên chỉ được cấp dưỡng Khi đáp ứng các điều kiện cần và đủ do luật định
89
Người đang có vợ hoặc đang có
chồng mà chung sống như vợ
chồng với người khác
Là chung sống như vợ chồng trái pháp luật
90 Người đang có vợ hoặc đang cóchồng mà chung sống như vợ
chồng với người khác
Thì bị tuyên bố không công nhận là vợ chồng
Trang 691 Người giám hộ
Không phải là người đầu tiên được quyền ưu tiên quản lý tài sản riêng của người chưa thành niên
92 Người mang thai hộ Được quyền ưu tiên nhận đứa trẻ sinh ra từ việc mang thai hộ làm con nuôi.
93 Người mang thai hộ
Phải là người thân thích cùng hàng với cặp vợchồng nhờ mang thai hộ hoặc là chị em dâu là
vợ của các anh em trai của cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ
94 Người nhận nuôi con nuôi
Trong những trường hợp nhất định, không nhất thiết phải hơn con nuôi từ 20 tuổi trở lên
95 Người sinh ra đứa trẻ Có thể không phải là mẹ của đứa trẻ đó
97 Người thân thích của người yêucầu xác định cha, mẹ, con Cũng có quyền yêu cầu xác định cha, mẹ, con., trong những trường hợp nhất định,
98 Nguyên tắc của chế độ tài sản của vợ chồng Được áp dụng chung cho cả hai chế độ tài sản
99 Ông bà có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cháu
Nếu cháu chưa thành niên, đã thành niên nhưng không khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình và không có anh chị hoặc anh chị không có khả năng lao động và không có tài sản để cấp dưỡng cho em
100 Pháp luật quy định cho vợ chồng Chỉ được lựa chọn một trong hai chế độ tài sản.
101 Pháp luật quy định cho vợ chồng Không chỉ chế độ tài sản theo luật định
102
Quan hệ giữa cha mẹ và con
cái khi xử hủy việc kết hôn trái
pháp luật
Được giải quyết như trường hợp cha mẹ ly hôn
103 Quan hệ hôn nhân và gia đình Tồn tại lâu dài bền vững
104 Quan hệ tài sản trong hôn nhân và gia đình Không mang tính chất hàng hóa tiền tệ đền bù ngang giá.105
Quan hệ tài sản với người thứ
ba được xác lập trước khi chia
tài sản chung trong thời kỳ hôn
nhân
Không bị thay đổi
Trang 7Quyền và nghĩa vụ của con
trong giá thú và con ngoài giá
107 Quyền yêu cầu ly hôn Là quyền nhân thân của vợ chồng
108 Quyền yêu cầu ly hôn Không chỉ thuộc về vợ chồng
109
Quyền yêu cầu ly hôn do cha
mẹ, người thân thích thực hiện
khi
Một bên vợ, chồng bị tâm thần không nhận thức và điều khiển hành vi, là nạn nhân bạo lực gia đình do chồng hoặc vợ gây ra
110 Quyền yêu cầu ly hôn Có thể bị hạn chế
111
Tài sản chung của vợ chồng
được dùng để thanh toán trong
trường hợp
Cả bốn phương án trên đều đúng
112 Tài sản chung khi ly hôn luôn Được chia theo thoả thuận
113 Tảo hôn là Nam và nữ kết hôn hoặc chung sống với nhaunhư vợ chồng dưới tuổi luật định
114 Thành viên gia đình bao gồm
Các chủ thể có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng và những quan hệ do quan
hệ hôn nhân nuôi dưỡng mang lại
115 Trẻ sinh bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản Không có mối quan hệ cha con, mẹ con với người cho trứng, cho tinh trùng, cho phôi.116
Trong chế độ tài sản theo luật
định, khi ly hôn, tài sản chung
luôn được
chia theo thỏa thuận trước, nếu không thỏa thuận được mới tính đến nguyên tắc chia đôi
và các yếu tố khác117
Trong thời kỳ hôn nhân, quyền
và nghĩa vụ nhân thân giữa vợ
và chồng do
Luật định
118 Trong trường hợp vợ chồng tự nguyện ly hôn Tòa án vẫn phải hòa giải và chỉ giải quyết choly hôn khi có đủ căn cứ ly hôn
119 Về nguyên tắc, cha mẹ là Đại diện cho con chưa thành niên
120 Việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân Không dẫn đến hệ quả về quan hệ nhân thân giữa vợ chồng
121 Việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân Không làm chấm dứt chế độ tài sản theo luật định
122 Việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân Có thể bị coi là vô hiệu
123 Việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân Sẽ áp dụng nguyên tắc chia tài sản như khi ly hôn nếu các bên không thỏa thuận được và
Trang 8yêu cầu Tòa án giải quyết.
124 Việc giao con cho ai nuôi khi cha mẹ ly hôn Phụ thuộc chính vào lợi ích của con
125 Việc nhận cha, mẹ, con đã chết Thuộc thẩm quyền của Tòa án
126
Vợ chồng chỉ được chia tài sản
chung trong thời kỳ hôn nhân
khi:
Cả bốn phương án trên đều sai
127 Vợ chồng phát sinh trách nhiệm liên đới Không phải chỉ khi một bên thực hiện giao dịch vì nhu cầu thiết yếu của gia đình
128 Vợ hoặc chồng có thể thực hiệngiao dịch liên quan đến tài sản
chung
Mà không cần sự đồng ý của chồng hoặc vợ mình
129 Vợ, chồng cấp dưỡng cho nhau Khi ly hôn và có đủ các điều kiện luật định
130 Ý chí tự nguyện ly hôn của cả vợ chồng Không phải là yếu tố quyết định việc toà án cho ly hôn
Câu 2: Hôn nhân có những đặc điểm nào sau đây:
A.Các bên tham gia quan hệ hôn nhân phải tuân thủ các quy định của pháp luật
B Hôn nhân trên cơ sở tự nguyện của hai bên nam nữ
C Nam nữ khi tham gia quan hệ hôn nhân được hoàn toàn bình đẳng trước pháp luật
D.Tất cả đáp án đều đúng
Câu 3: Anh G và chị H yêu thương nhau và quyết định kết hôn theo quy định của pháp luật, vậy hôn nhân của anh G và chị H là:
A.Bình đẳng, thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về kết hôn
B Nam nữ cưỡng ép kết hôn
C Nam nữ đi đăng ký kết hôn
D.Nam nữ tự mình quyết định việc kết hôn
Câu 4: Quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của Luật hôn nhân và gia đình:
A.Quan hệ nhân thân
B Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
C Quan hệ tài sản
D.Quan hệ giữa nam và nữ và quan hệ tài sản
Câu 5: Chủ thể trong quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình gắn bó với nhau bởi yếu tố? chọnđáp án đúng nhất
A Sự tôn trọng.B Huyết thống
C Tình cảm hoặc huyết thống.D Tình cảm
Trang 9Câu 6: Cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật hôn nhân và gia đình? A Quốc hội.
B TAND.C UBND.D Bộ Tư pháp
Câu 7: Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của cha mẹ và con được quy định trong văn bản nào sau đây:
A.Hiến pháp, Luật Hôn nhân và gia đình, Luật Lao động
B Luật Hôn nhân và gia đình, Luật Hình sự, Luật Lao động
C Hiến pháp, Luật Hôn nhân và gia đình
D.Luật Hôn nhân và gia đình, Luật Dân sự, Pháp lệnh dân số
Câu 8: Anh H yêu thương chị R và xin phép hai bên gia đình tổ chức lễ cưới và làm thủ tục đăng ký kết hôn Vậy, theo khái niệm về hôn nhân thì việc kết hôn của anh H và chị R là:
A.Hôn nhân giữa những người cùng giới tính
B Hôn nhân giữa những người nam và nữ
C Hôn nhân giữa những người có tình yêu với nhau
D.Hôn nhân giữa một người nam và một người nữ
Câu 9: Chủ thể của Luật hôn nhân và gia đình bao gồm:
A.Cá nhân, tổ chức
B Cá nhân
C Công dân, tổ chức
D.Cá nhân bao gồm công dân và người không quốc tịch
Câu 10: Hôn nhân một vợ một chồng được xác định
A Thời điểm kết hôn các bên đang không có vợ hoặc có chồng
B Hai bên nam và nữ chưa từng chung sống với ai như vợ chồng
C Các bên đang không có vợ và chồng
D.Tất cả phương án
Câu 11: Nguyên tắc vợ chồng bình đẳng được hiểu
A.Bình đẳng trong các quy định về quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của vợ chồng
B Quyền nhân thân và tài sản của hai vợ chồng ngang nhau khi kết hôn và ly hôn
C Bình đẳng trong quy định về quyền và nghĩa vụ nhân thân và những vấn đề liên quan đến lợi ích
D.Vợ chồng bình đẳng trong việc chăm sóc gia đình, phát triển kinh tế
Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng
A.Khách thể của quan hệ pháp luật là những lợi ích mà các chủ thể của quan hệ pháp luật hônnhân và gia đình hướng tới hoặc đạt được khi tham gia quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình
B.Khách thể là quan hệ pháp luật mà các chủ thể trong các quan hệ pháp luật cùng hướng tới
C.Lợi ích nhân thân là những lợi ích về tài sản và tình cảm
D.Lợi ích tài sản là những lợi ích gắn liền với yếu tế gia đình và những yếu tố liên quan đến vật chất
Câu 13: Gia đình được hình thành trên cơ sở:
A.Những thành viên trong gia đình
B Hôn nhân, tình cảm, con cái
C Hôn nhân, tài sản
D.Hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng
Câu 14: Chức năng nào sau đây là chức năng của gia đình:
A.Chức năng xây dựng hạnh phúc gia đình
B Chức năng giáo dục, chức năng sinh đẻ, chức năng kinh tế
C Chức năng sinh đẻ, chức năng giáo dục, chức năng nuôi dưỡng tình yêu
D.Chức năng giáo dục, chức năng sinh đẻ
Câu 15: Đối tượng điều chỉnh của luật hôn nhân và gia đình là:
Trang 10A.Quan hệ giữa vợ và chồng.
B Quan hệ quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
C Tất cả quan hệ liên quan đến tài sản của hai bên và nhân thân
Câu 17: Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân
A.Nam nữ đi đăng ký kết hôn
B Bình đẳng, thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về kết hôn
C Nam nữ tự mình quyết định việc kết hôn
D.Nam nữ cưỡng ép kết hôn
Câu 18: Anh X và chị Y kết hôn theo quy định của pháp luật, vậy anh X và chị Y là chủ thể của:
A.Quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình
B Quan hệ pháp luật Hôn nhân
C Quan hệ nhân thân
D.Tất cả các phương án
Câu 19: Nhận định nào sau đây là sai
A.Luật hôn nhân và gia đình hiện hành được ban hành năm 2014
B Tất cả các đáp án
C Luật hôn nhân và gia đình hiện hành có hiệu lực năm 2000
D.Quốc hội là cơ quan ban hành Luật hôn nhân và gia đình Câu 20: Hôn nhân là:
A.Là quan hệ giữa những người khác giới tính với nhau
B Là quan hệ giữa nam và nữ sau khi kết hôn
C Là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn
D.Là quan hệ nam nữ sau khi kết hôn
Câu 21: Anh T công tác tại công ty P yêu thương chị K công tác tại công ty Q Hai anh chị quyết định đến UBND phường nơi cư trú của chị K để làm thủ tục đăng ký kết hôn Chủ thể của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình là:
A.Anh T và chị K
B Anh T, chị K, Công ty P và Q
C UBND phường nơi chị K cư trú, công ty P
D.UBND phường nơi chị K cư trú, Anh T, chị K và hai công tyP và Q
Câu 22: Nhận định nào sau đây đúng?
A.Là quan hệ nam nữ sau khi kết hôn
B Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn
C Hôn nhân là quan hệ giữa những người khác giới tính với nhau
D.Hôn nhân là quan hệ giữa nam và nữ sau khi kết hôn Câu 23: Gia đình có chức năng nào sau đây:
A Chức năng sinh đẻ.B Tất cả các đáp án
C Chức năng giáo dục.D Chức năng kinh tế Câu 24: Hôn
nhân một vợ một chồng là:
A.Hôn nhân giữa những người cùng giới tính
B Hôn nhân giữa những người có tình yêu với nhau
C Hôn nhân giữa những người nam và nữ
Trang 11D.Hôn nhân giữa một người nam và một người nữ.
Câu 25: Trường hợp nào sau đây chủ thể có năng lực pháp luật hôn nhân và gia đình, năng lực hành vi hôn nhân và gia đình?
A Chị H 18 tuổi là sinh viên năm thứ2 Đại học Y và anh K 30 tuổi công tác tại công ty Z
B.Chị H 18 tuổi là sinh viên trường PP và anh K 18 tuổi là sinh viên trường QQ
C.Chị Y và anh K 20 tuổi đang trong giai đoạn điều trị bệnh tại bệnh viện tâm thần trung ương
D.Chị Y 18 tuổi đang lao động tại công ty YY và anh K 18 tuổi đang trong giai đoạn học nghề
Câu 26: Xác định trường hợp là quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình:
A.Anh Y và chị N chung sống với nhau và có con chung là cháu H và L
B Anh Y và chị N kết hôn năm 2000 và sau đó ly hôn năm 2021
C Anh Y và chị N kết hôn năm 2020 và có 2 con là H và L
D.Tất cả các trường hợp
Câu 27: Cá nhân khi tham gia vào quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình cần có:
A.Năng lực hành vi hôn nhân và gia đình
B Năng lực pháp luật và năng lực hành vì
C Năng lực pháp luật hôn nhân và năng lực hành vi hôn nhân và gia đình
D.Năng lực pháp luật hôn nhân và gia đình
Câu 28: Anh X và chị T muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật trong lĩnh vực hôn nhân
và gia đình thì cần có:
A Năng lực pháp luật hôn nhân và gia đình, năng lực hành vi hôn nhân và gia đình
B Năng lực pháp luật hôn nhân và gia đình
C Năng lực hành vi hôn nhân và gia đình
D.Năng lực pháp luật và năng lực hành vì
Câu 29: Luật Hôn nhân và gia đình điều chỉnh những quan hệ:
A.Nam và nữ
B Tình cảm gia đình
C Giữa những thành viên trong gia đình với nhau
D.Nhân thân, tài sản
Câu 30: Anh J và chị L kết hôn, hôn nhân của anh chị J và L có những đặc điểm nào sau:
A.Nam nữ khi tham gia quan hệ hôn nhân được hoàn toàn bình đẳng trước pháp luật
B Tất cả đáp án đều đúng
C Các bên tham gia quan hệ hôn nhân phải tuân thủ các quy định của pháp luật
D.Hôn nhân trên cơ sở tự nguyện của hai bên nam nữ
Câu 31: Chủ thể của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình thông thường là
A.Luật hôn nhân và gia đình do Quốc hội ban hành
B Quốc hội không ban hành Luật hôn nhân và gia đình
C Luật hôn nhân và gia đình do TAND ban hành
D.Cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật hôn nhân và gia đình là Chính phủ
Câu 33: Luật hôn nhân và gia đình hiện hành ban hành thời gian nào? A 2014.B
2012.C 1986.D 2000
Câu 34: Anh T và chị S có yêu thương nhau và tổ chức lễ cưới, anh chị có trở thành chủ thể của Luật nào sau đây:
Trang 12A.Luật Hôn nhân và gia đình, Luật hành chính.
B Tất cả các phương án
C Luật Hôn nhân
D.Luật Hôn nhân và gia đình
Câu 35: Luật Hôn nhân và gia đình do cơ quan nào sau đây ban hành? A Quốc
hội.B Chính phủ.C UBND.D Bộ Tư pháp
Chương 2
Câu 1: Trường hợp nào sau đây kết hôn theo đúng quy định của pháp luật? A Chồng
chị B chết do tai nạn, sau đó chị B kết hôn với anh F
A Chồng chị B đi lao động tại Nhật 2 năm, ở nhà chị kết hôn với anh F
C Vợ chồng chị B đang tiến hành thủ tục ly hôn, chị B kết hôn với anh K
D Anh K chung sống với chị B mặc dù chị B đang trong thời kỳ hôn nhân với anh
E
Câu 2: Pháp luật quy định Nam nữ được kết hôn khi đạt đến độ tuổi nào?
A Các phương án đều sai
B Nam từ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi
C Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi
D.Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi
Câu 3: C và B là công dân Việt Nam sống tại Nhật, A và B đến cơ quan nào sau đây làm thủ tục đăng ký kết hôn?
A UBND cấp quận, huyện thị trấn
B UBND cấp tỉnh
C UBND cấp xã, phương nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn
D.Cơ quan đại diện ngoại giao; Cơ quan lãnh sự của Việt Nam tại nước đó
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không được kết hôn theo quy định?
A Bà G kết hôn cùng em trai của H (H là con rể bà G)
B H kết hôn cùng con gái bà G
C Bà G kết hôn cùng H là con rể do H đã ly hôn với con gái bà
D H là con rể của bà G, kết hôn với con gái thứ 2 của bà G (do vợ H đã chết).Câu 5: UBND cấp xã, phường là cơ quan đăng ký kết hôn của trường hợp nào sau đây?
A Không trường hợp nào
B R và C đang là học sinh trung học phổ thông
C T và X là du học sinh đang du học tại Pháp
D.R và C là sinh viên trường Đại học YY
Câu 6: Pháp luật quy định Nam nữ được kết hôn khi đạt đến độ tuổi nào?
A.Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi
B Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi
C Nam từ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi
D.Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi
Câu 7: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau
cư trú ở nước ngoài được tiến hành tại?
A Cơ quan đại diện ngoại giao; Cơ quan lãnh sự của Việt Nam tại nước đó
B UBND cấp tỉnh
C UBND cấp xã, phương nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn
D.UBND cấp quận, huyện thị trấn
Câu 8: G và B kết hôn không trái pháp luật khi?
A G 30 tuổi kết hôn với T 20 tuổi
B G 17 tuổi kết hôn với T 18 tuổi
C G và T đang mắc bệnh hạn chế nhận thức
Trang 13D.G và T là anh chị em họ.
Câu 9: Anh A và chị B 20 tuổi cùng làm việc tại công ty YY Anh chị đăng ký kết hôn tại UBND phường X nơi chị B cư trú và sau đó anh chị sinh được 2 con Hỏi, anh A và chị B kết hôn theo đúng điều kiện nào sau đây theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình?
A Độ tuổi, sự tự nguyện
B Độ tuổi, năng lực hành vi dân sự, sự tự nguyện, kết hôn không thuộc những trường hợp pháp luật cấm
C Độ tuổi, năng lực hành vi dân sự
D Độ tuổi, năng lực hành vi dân sự, sự tự nguyện, kết hôn thuộc những trường hợp pháp luật cấm
Câu 10: P kết hôn năm 2000 nhưng vào năm 2015 P chung sống như vợ chồng với chị G P bị
xử lý theo hình thức nào về việc vi phạm điều kiện kết hôn?
A.Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài
B Cơ quan đại diện ngoại giao
C UBND cấp tỉnh
D.UBND cấp xã, phường nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn
Câu 12: D và B là công dân Việt Nam sống tại Việt Nam, D và B đến cơ quan nào sau đây làmthủ tục đăng ký kết hôn?
A.Cơ quan đại diện ngoại giao
B UBND cấp tỉnh
C UBND cấp xã, phường nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn
D.Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài
Câu 13: Năm 2018 chị T kết hôn, Chị T sinh năm nào theo quy định của pháp luật đủ tuổi kết hôn
Câu 14: Tình huống nào sau đây không pháp luật không cho phép kết hôn?
A.M đang trong giai đoạn ly thân
B Tất cả các trường hợp
C M đã có vợ nhưng chung sống với chị B
D.A và C năm nay 18 tuổi
Câu 15: Bố mẹ chị T không đồng ý chị U kết hôn với anh I (là công nhân) nên đã thách cười làchiếc xe ô tô trị giá 3 tỷ đồng Theo quy định của pháp luật bố mẹ chị T đã:
Câu 16: Chị X do mong muốn sang Mỹ để sinh sống nên đã làm thủ tục kết hôn với ông T mang quốc tịch Mỹ Hôn nhân của chị X vi phạm pháp luật Hôn nhân và gia đình hành vi nào?
A Cưỡng ép kết hôn B Lừa dối kết hôn
Câu 17: Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình về điều kiện kết hôn và đăng ký kết hôn là những tình huống nào sau đây:
A Anh H và chị J đi đăng ký kết hôn theo đúng quy định
Trang 14B Anh O và chị P tổ chức lễ hằng thuận vào ngày 20/3/2018 tại Chùa KK và đi đăng ký kết hôn vào ngày 25/3/2018 C Tất cả các tình huống.
D Anh L và hị K đi đăng ký kết hôn và tổ chức lễ cứoi tại nhà thờ
Câu 18: A bà B tổ chức lễ cưới tại nơi nào thì được pháp luật công nhận?
C Gia đình hai bên D Trung tâm tiệc cưới
Câu 19: Ngày 01/3/2018 chị V kết hôn với anh R theo quy định của pháp luật Trường hợp này chị V sinh vào thời điểm nào để đảm bảo đủ điều kiện về độ tuổi khi kết hôn?
A 1/3/1999 B 1/3/2000 C 1/2/2000 D 1/3/1998
Câu 20: Thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau được tiến hành tại?
A UBND cấp xã, phương nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn
B UBND cấp tỉnh
C Cơ quan đại diện ngoại giao
D.Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài
Câu 21: Nhà nước thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới?
Câu 22: Theo Luật Hôn nhân và gia đình thì Kết hôn là sự xác lập quan hệ nào?
A Tình yêu B Vợ chồng C Gia đình D Nam nữ
Câu 23: Do mẹ ốm không có tiền chi trả viện phí nên chị X đã đồng ý lấy ông T hơn mình 30 tuổi, có điều kiện kinh tế để giúp đỡ Trường hợp này hôn nhân của chị X là:
Câu 24: Nam, nữ kết hôn với nhau phải thuân theo các điều kiện nào sau đây?
A Không bị mất năng lực hành vi dân sự
B Tất cả các điều kiện trên
C Nam từ đủ 20 truổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên, không thuộc các trường hợp và pháp luật cấm kết hôn
D Việc kết hôn do nam nữ tự nguyện quyết định, không cùng giới tính
Câu 25: Anh H 20 tuổi yêu thương anh T 20 tuổi và tổ chức lễ cưới, sau đó anh chị xin cháu Xlàm con nuôi Pháp luật có thừa nhận hôn nhân giữa anh X và chị T?
Câu 26: Những tình huống nào sau đây không đủ điều kiện kết hôn theo quy định:
A Anh P 30 tuổi, kết hôn với chị N 16 tuổi Từ nhỏ anh đã chậm khả năng nhận thức và điều khiển hành vi nhưng gia đình không yêu cầu Toà tuyên anh ấy là người mất năng lực hành vi dân sự
B A 30 tuổi bị Toà tuyên là mất năng lực hành dân sự
C Tất cả các tình huống
D A 17 tuổi kết hôn với C 16 tuổi
Câu 27: Những tình huống nào sau đây đủ điều kiện kết hôn theo quy định:
A A 17 tuổi kết hôn với C 16 tuổi
B A 30 tuổi bị Toà tuyên là mất năng lực hành dân sự kết hôn với C 20 tuổi
C C và D 18 tuổi
D Anh P 30 tuổi, kết hôn với chị N 20 tuổi Từ nhỏ anh đã chậm khả năng nhận thức và điều khiển hành vi nhưng gia đình không yêu cầu Toà tuyên anh ấy là người mất năng lực hành vi dân sự
Câu 28: Thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài được tiến hành tại?
Trang 15A.UBND cấp tỉnh
B Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài
C UBND cấp quận, huyện, thị xã nơi cư trú của công dân Việt Nam
D.Cơ quan đại diện ngoại giao
Câu 29: Pháp luật cấm kết hôn trong những trường hợp nào sau đây?
A.Giữa người đang có vợ và đang có chồng
B Người có dòng máu trực hệ; có họ trong phạm vi ba đời
C Tất cả các trường hợp
D.Người mất năng lực hành vi dân sự
Câu 30: Thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau cư trú ở nước ngoài được tiến hành tại?
A UBND cấp quận, huyện thị trấn
B UBND cấp tỉnh
C UBND cấp xã, phương nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn
D Cơ quan đại diện ngoại giao; Cơ quan lãnh sự của Việt Nam tại nước đó Câu 31:
Trường hợp nào sau đây kết hôn là trái với quy định của pháp luật?
A Ông K kết hôn với con dâu B Các trường hợp
C Bà G kết hôn với con nuôi D F kết hôn với con của cô ruột
Câu 32: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đăng ký kết hôn cho công dân Việt Nam với người nước ngoài?
A.Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài
B UBND cấp tỉnh
C UBND cấp quận, huyện, thị xã nơi cư trú của công dân Việt Nam
D.Cơ quan đại diện ngoại giao
Câu 33: Một trong những trường hợp pháp luật cấm kết hôn là:
A Những người có cùng dòng máu trực hệ, giữa người có họ trong phạm vi ba đời
B Giữa cha mẹ nuôi với con nuôi; giữa những người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi
D, Cha chồng với con dâu, mẹ vợ với con rể, cha dượng với con riêng của vợ, mẹ kế với conriêng của chồng C Tất cả các trường hợp
Câu 34: Anh A và chị B đều 20 tuổi và đang công tác cùng nhau tại công ty X Anh chị đi đăng ký kết hôn tại UBND xã nơi chị B cư trú Việc kết hôn này được hiểu: A Xác lập quan
hệ vợ chồng với nhau theo những quy định và lễ nghi của các bên gia đình
B Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình về điểu kiện kết hôn
C Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình về điểu kiện kết hôn và đăng ký kết hôn
D Xác lập quan hệ giữa tình cảm giữa các bên để gắn bó hạnh phúc gia đình Câu 35: Chọn đáp đúng thể hiện điệu kiện kết hôn của nam và nữ?
A Thể hiện ý chí của nam và nữa là mong muốn được kết hôn và được Nhà nướcthừa nhận
B Thể hiện ý chí của nam và nữ là mong muốn được kết hôn
C Được Nhà nước thừa nhận
D Tất cả cá đáp án đều đúng
Câu 36: Kết hôn được hiểu là:
A Nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình về điểu kiện kết hô
B Nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo những quy định và lễ nghi của các bên gia đình
Trang 16C Nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình về điểu kiện kết hôn và đăng ký kết hôn.
D Là việc xác lập quan hệ giữa tình cảm giữa các bên để gắn bó hạnh phúc gia đình
Câu 37: T công dân Việt kết hôn với D người Nga, T và D đến cơ quan nào sau đây làm thủ tục đăng ký kết hôn?
A.Cơ quan đại diện ngoại giao
B UBND cấp tỉnh
C UBND cấp quận, huyện, thị xã nơi cư trú của công dân Việt Nam
D.Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài
Câu 38: Anh T 40 tuổi đã ly hôn vợ và sau đó yêu thương chị Y 30 tuổi Hai anh chị đã làm thủ tục đăng ký kết hôn tại UBND phường nơi cư trú của chị Y Nhận định nào đúng nhất?
A Đảm bảo về điều kiện kết hôn
B Kết hôn đúng theo quy định của pháp luật về điều kiện kết hôn và đăng ký kế hôn
C Kết hôn đúng theo quy định
D Kết hôn trái với quy định của pháp luật
Câu 39: Trường hợp nào không thuộc thẩm quyền đăng ký kết hôn của UBND cấp tỉnh?
A Công dân Việt Nam với nhau
B Người nước ngoài kết hôn với công dân Việt Nam
C Tất cả các trường hợp
D Công dân Việt Nam kết hôn tại nước ngoài
Câu 40: Kết hôn trái pháp luật là việc nam, nữ đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng một trong hai bên hoặc cả hai bên vi phạm về:
A Phong tục, tập quán B Thẩm quyền đăng ký kết hôn
Câu 41: Ông T do mong muốn con gái sang Mỹ để sinh sống nên đã yêu cầu con gái S kết hônvới ông T mang quốc tịch Mỹ Chị S do không dám trái lời bố nên chấp nhận kết hôn Hôn nhân của chị X vi phạm pháp luật Hôn nhân và gia đình hành vi nào?
Câu 42: Những người có quyền yêu cầu huỷ kết hôn trái pháp luật?
A Các phương án
B Người bị cưỡng ép kế hôn, bị lừa dối kết hôn
C Vợ, chồng, cha, mẹ, con, người giám hộ hoặc người đại diện theo pháp luật của người kết hôn trái pháp luật
D Các cơ quan có thẩm quyên theo quy định
Câu 43: Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền yêu cầu huỷ việc kết hôn trái pháp luật:
A UBND
B Cơ quan quản lý nhà nước về gia đình
C Cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em
D.Hội liên hiệp phụ nữ
Câu 44: Hậu quả pháp ly của việc huỷ kết hôn trái pháp luật?
A Chấm dứt quan hệ cha mẹ B Chấm dứt quan hệ vợ chồng
Trang 17A.Đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền.
B Trái quy định của tổ chức tôn giáo
C Không theo yêu cầu của gia đình
D.Đăng ký kết hôn bởi cơ quan không có thẩm quyền
Câu 47: Nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng vào thời điểm nào sau đây không trái pháp luật?
C Từ ngày 3/7/2000 D Sau ngày 3/7/2000
Câu 48: Pháp luật không cấm kết hôn trong những trường hợp:
A Tất cả các phương án đều không cấm
B Đang trong độ tuổi kết hôn
C Không thuộc trường hợp pháp luật cấm
D.Người có đủ năng lực hành vi dân sự
Câu 49: Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền đăng ký kết hôn?
-Câu 1: Lựa chọn nhận định đúng
A Con cái không cấp dưỡng cho bố mẹ
B Chỉ có chồng cấp dưỡng cho vợ
C Một người chỉ cấp dưỡng cho một người
D.Một người cấp dưỡng cho nhiều người
Câu 2: Mức cấp dưỡng khi không thoả thuận được thì các bên yêu cầu cơ quan nào giải quyết:
Câu 3: Việc thoả thuận mức cấp dưỡng do:
A UBND cấp tỉnh
B Cha hoặc mẹ
C Bên nhận cấp dưỡng và bên cấp dưỡng thảo thuận
D Bên nhận cấp dưỡng
Câu 4: Ông bà nội, ngoại cấp dưỡng cho cháu trong trường hợp?
A Có cha mẹ và có anh, chị, em những những người này không đủ khả năng nuôi dưỡng hoặc cấp dưỡng cho cháu
B Cháu không còn cha mẹ, không có anh, chị, em
C Cháu chưa thành niên hoặc đã thành niên không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình D Tất cả các trường hợp
Câu 5: Bố mẹ X mất khi X 15 tuổi, chị gái sống ở xa nên X ở cùng với người thân Vậy ai là người có nghĩa vụ cấp dưỡng cho X
A Chị gái 28 tuổi đang là giảng viên Đại học B Người thân
Câu 6: Nghĩa vụ cấp dưỡng được thực hiện giữa những thành viên sau:
A Các phương án
Trang 18B Cô, dì, chú, bác, cậu ruột và cháu
C Ông bà nội, ông bà ngoại và cháu
D.Cha, mẹ và con; Vợ và chồng; Anh chị em với nhau
Câu 7: Người nào có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho con chưa thành niên, con đã thành niên mà mất năng lực hành vi dân sự?
A Người thuộc hành thân thích
B Cha mẹ
C Cha mẹ, anh chị em trong gia đình
D Người thân
Câu 8: Lựa chọn nào sau đây là đúng:
A Chị X sau khi lấy chồng được lựa chọn tôn giáo
B Chồng chị X yêu cầu chị từ bỏ tôn giáo chị đang theo
C Anh X không cho chị sáng chủ nhật đi lễ tại nhà thờ
D.Các phương án trên
Câu 9: Nghĩa vụ và quyền của con đối với cha mẹ như thế nào?
A Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ
B Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ
C Nghiêm cấm con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ
D.Tất cả các phương án
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Cha mẹ cấp dưỡng cho con
B Chỉ có chồng cấp dưỡng cho vợ
C Con cấp dưỡng cho cha mẹ
D Vợ , chồng cấp dưỡng cho nhauCâu 11: Chọn nhận định đúng về cấp dưỡng?
A Cha, mẹ cấp dưỡng cho cả con ngoài giá thú.
B Vợ, chồng chỉ cấp dưỡng khi ly hôn.
C Cha, mẹ không cấp dưỡng cho con đã thành niên mất khả năng lao động.
D Cha, mẹ không cấp dưỡng cho con chưa thành niên.
Câu 12: Cha mẹ là người đại diện cho con trong trường hợp?
A Đại diện cho con trong trường hợp con mất năng lực hành vi dân sự
B Đại diện theo uỷ quyền cho con chưa thành niên
C Đại diện theo pháp luật của con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành
vi dân sự
D Đại diện cho con trong mọi trường hợp.Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng:
A Giám hộ con theo quy định của pháp luật
B Tất cả các phương án
C Cha mẹ có nghĩa vụ và quyền yêu thương con, chăm sóc con
D Không phân biệt đối xử, không lạm dụng sức lao động của con.Câu 14: Cháu cấp dưỡngcho ông bà khi:
A Ông bà có con nhưng họ từ chối không cấp dưỡng
B Ông bà không có khả năng lao động, không có tài sản để tự nuôi mình
C Chỉ cấp dưỡng cho ông bà nội
D Không có phương án nào
Câu 15: Nếu các bên không thoả thuận được về mức cấp dưỡng thì có quyền yêu cầu cơ quannào giải quyết? A Toà án nhân dân
B Uỷ ban nhân dân
C Bên nhận cấp dưỡng
D Bên cấp dưỡng
Câu 16: Nhận định nào sai theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình?
Trang 19A Vợ, chồng không được học tập, tham gia các hoạt động kinh tế, chính trị,văn hoá, xã hội.
B. Vợ Tham gia các hoạt động kinh tế, chính trị
C.Tham gia các hoạt động văn hoá, xã hội
D.Được lựa chọn nơi cư trú
Câu 17: Quan hệ vợ chồng là quan hệ phát sinh:
A Giữa các bên sau khi kết hôn
B Giưã nam và nữ sau khi chung sống
C Giữa nam và nữ sau khi kết thúc hôn nhân
D.Giữa hai bên nam và nữ sau khi kết hôn
Câu 18: Phương án nào sau đây thể hiện điều kiện phát sinh nghĩa vụ cấp dưỡng giữa người cấp dưỡng và người được cấp dưỡng?
A Có quan hệ gắn kết trong quan hệ hôn nhân
B Có sống chung cùng nhau
C Người cấp dưỡng là người chưa thành niên
D.Có quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng
Câu 19: Chọn phương án đúng nhất
A Vợ chồng bắt buộc phải sống cùng nhau
B Nơi chung sống sau khi kết hôn là nơi cư trú của người chồng
C Vợ chồng được quyền chọn nơi cư trú
D Vợ chồng không được lựa chọn nơi cư trú
Câu 20: Con bao nhiêu tuổi khi sống cùng cha mẹ phải có nghĩa vụ chăm lo đời sống chung của gia đình?
C Đủ 15 tuổi trở lên D Đủ 16 tuổi
Câu 21: Chế định về cấp dưỡng được quy định tại văn bản?
A Luật hôn nhân và gia đình năm 2014
B Luật hôn nhân và gia đình năm 2000
C Hiến pháp 2012
D.Không có phương án nào
Câu 22: Phương thức thực hiện cấp dưỡng:
A Cấp dưỡng theo năm
B Chỉ cấp dưỡng một lần
C Chỉ cấp dưỡng theo kỳ
D.Theo kỳ hoặc cấp dưỡng một lần
Câu 23: D ly hôn và nhận cấp dưỡng cho X là vợ cũ Tình huống nào không làm chấm dứt việc cấp dưỡng này?
A X kết hôn với người khác
B Vợ cũ của D vẫn khó khăn do bị bệnh hiểm nghèo
C X chết
D Không có tình huống nào
Câu 24: Bao nhiêu tuổi con tự quản lý tài sản của mình?
B Y đã thành niên và có tài sản để tự nuôi mình
C Y được nhận làm con nuôi của ông bà YT