Trắc nghiệm và đáp án môn Luật cạnh tranh EL 54 (Đại học Mở Hà Nội) 1 Các hành vi hạn chế cạnh tranh – (S): Đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá – (S): Chỉ tác động tới đối thủ cạnh tranh – (S): Làm giảm, sai lệch cản trở cạnh tranh trên thị trường – (Đ)✅: Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh 2 Chế tài xử phạt đối với các hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm theo Luật Cạnh tranh 2018 – (Đ)✅: Tối đa là là 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm, nhưng thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất đối với các hành vi vi phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự. – (S): Tối đa là 5 tỷ đồng – (S): Tối đa là 3 tỷ đồng – (S): Tối đa là là 5% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm 3 Chế tài xử phạt đối với các hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm theo Luật Cạnh tranh 2018 – (Đ)✅: Tối đa là là 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm, nhưng thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất đối với các hành vi vi phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự. – (S): Tối đa là 5 tỷ đồng – (S): Tối đa là 3 tỷ đồng – (S): Tối đa là là 5% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm
Trang 1Trắc nghiệm và đáp án LUẬT CẠNH TRANH LÀNH MẠNH
1 Các hành vi hạn chế cạnh tranh
– (S): Đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá– (S): Chỉ tác động tới đối thủ cạnh tranh– (S): Làm giảm, sai lệch cản trở cạnh tranh trên thị trường
– (Đ)✅: Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh
2
Chế tài xử phạt đối với các hành vi thỏa
thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
Luật Cạnh tranh 2018
– (Đ)✅: Tối đa là là 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi
vi phạm, nhưng thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất đối với các hành vi vi phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự
– (S): Tối đa là 5 tỷ đồng– (S): Tối đa là 3 tỷ đồng– (S): Tối đa là là 5% tổng doanh thu của doanh nghiệp
có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm
3
Chế tài xử phạt đối với các hành vi thỏa
thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
Luật Cạnh tranh 2018
– (Đ)✅: Tối đa là là 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi
vi phạm, nhưng thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất đối với các hành vi vi phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự
– (S): Tối đa là 5 tỷ đồng– (S): Tối đa là 3 tỷ đồng– (S): Tối đa là là 5% tổng doanh thu của doanh nghiệp
có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm
5 Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc cạnh tranh không lành mạnh b Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
6 Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc hạn chế cạnh tranh
– (Đ)✅: Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý
vụ việc cạnh tranh– (S): Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh– (S): Thủ trưởng cơ quan cạnh tranh– (S): Hội đồng cạnh tranh
7 Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu
nại vụ việc vi phạm tập trung kinh tế
– (S): Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia;
– (S): Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh– (S): Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụviệc cạnh tranh
– (Đ)✅: Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
8 Chủ thể có thẩm quyền ra định xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh là
– (Đ)✅: Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh– (S): Bộ trưởng Bộ Công thương
– (S): Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia– (S): Hội đồng giải quyết khiếu nại vụ việc hạn chế cạnh
9 Chủ thể nào có thẩm quyền xử phạt vi – (S): Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh
Trang 2phạm đối với các hành vi vi phạm về
cạnh tranh không lành mạnh và tập
trung kinh tế theo Luật Cạnh tranh 2018
– (Đ)✅: Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia– (S): Hội đồng cạnh tranh
11 Chủ thể thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh
12 Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
– (S): Là nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường
– (Đ)✅: Bao gồm doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể
– (S): Là doanh nghiệp có vị trí độc quyền– (S): Là doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh
13 Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
– (S): Không có sự thống nhất về mặt ý chí– (S): Bao gồm doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể
– (S): Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập– (Đ)✅: Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập; Không
có sự thống nhất về mặt ý chí; Bao gồm doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể
14 Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
– (S): Là nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường
– (S): Là doanh nghiệp có vị trí độc quyền– (Đ)✅: Không có sự thống nhất về mặt ý chí– (S): Có sự thống nhất về mặt ý chí
15 Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền
– (Đ)✅: Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập– (S): Là nhóm doanh nghiệp theo mô hình công ty mẹ – con– (S): Là doanh nghiệp duy nhất trên thị trường– (S): Có sự thống nhất về mặt ý chí
16 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
– (S): Không có sự độc lập về mặt ý chí– (Đ)✅: Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập trên thị trường
– (S): Có thể là mô hình công ty mẹ – công ty con– (S): Phải trên cùng một thị trường liên quan
17 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận
hạn chế cạnh tranh
– (Đ)✅: Phải có sự độc lập về mặt ý chí, tài chính– (S): Có thể là mô hình công ty mẹ – công ty con– (S): Không có sự thống nhất về mặt ý chí– (S): Phải trên cùng một thị trường liên quan
18 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận
hạn chế cạnh tranh
– (S): Không có sự thống nhất về mặt ý chí– (S): Phải là mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn– (Đ)✅: Phải có sự thống nhất về mặt ý chí
– (S): Không có chi nhánh phụ thuộc
Trang 319 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
– (Đ)✅: Phải có sự độc lập về mặt ý chí, tài chính– (S): Có thể là mô hình công ty mẹ – công ty con– (S): Không có sự thống nhất về mặt ý chí– (S): Phải trên cùng một thị trường liên quan
20 Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
– (S): Phải là mô hình công ty cổ phần– (S): Phải có chi nhánh phụ thuộc– (Đ)✅: Không nhất thiết hoạt động trên cùng một thị trường liên quan
– (S): Phải trên cùng một thị trường liên quan21
Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận
hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh
2018 chỉ bị cấm khi
– (S): hoạt động trên cùng một thị trường liên quan– (Đ)✅: Tất cả các phương án đều sai
– (S): có sức mạnh thị trường
22 Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh là
cơ quan thuộc
– (S): Bộ Công Thương– (Đ)✅: Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia– (S): Quốc Hội
– (S): Chính Phủ
23 Cơ quan nhà nước c Không có quyền khuyến nghị doanh nghiệp phải thực hiện việc sản xuất, mua, bán hàng hóa, cung ứng, sử
dụng dịch vụ cụ thể
24 Cơ quan nhà nước
– (S): Không thể áp dụng Luật Cạnh tranh– (Đ)✅: Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động cạnh tranh– (S): Không khuyến khích cạnh tranh trên thị trường.– (S): Không được LCT 2018 nhắc tới
25 Cơ quan nhà nước
– (S): Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018
– (S): Có quyền khuyến nghị các tổ chức xã hội nghề nghiệp thực hiện những hành vi gây tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường
– (Đ)✅: Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị cáchiệp hội ngành, nghề, tổ chức xã hội – nghề nghiệp kháchoặc các doanh nghiệp liên kết với nhau nhằm hạn chế cạnh tranh trên thị trường;
– (S): Có quyền ép buộc doanh nghiệp thực hiện hành vihạn chế cạnh tranh vì mục đích chung của thị trường
26 Cơ quan nhà nước
– (Đ)✅: Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh trên thị trường
– (S): Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018
– (S): Không được LCT 2018 nhắc tới– (S): Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
27 Đạo luật đầu tiên về hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam
– (S): Luật Cạnh tranh 2005– (S): Luật Cạnh tranh 2006– (Đ)✅: Luật Cạnh tranh 2004– (S): Luật Cạnh tranh 2018
28 Điểm khác biệt cơ bản giữa hai hình thức tập trung kinh tế: mua lại toàn bộ
doanh nghiệp và sáp nhập doanh nghiệp
– (S): Là ở số lượng các doanh nghiệp hoạt động trên thịtrường
– (S): là khả năng kiểm soát chi phối một ngành nghề của doanh nghiệp bị mua lại; Là tư cách pháp lý và sự tồn tại của doanh nghiệp bị mua lại; Là ở số lượng các doanh nghiệp hoạt động trên thị trường
– (Đ)✅: Là tư cách pháp lý và sự tồn tại của doanh
Trang 4nghiệp bị mua lại– (S): là khả năng kiểm soát chi phối một ngành nghề của doanh nghiệp bị mua lại
29 Doanh nghiệp có vị trí độc quyền
– (S): có tổng thị phần từ 75% trở lên trên thị trường liên quan
– (S): có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan
– (Đ)✅: Nếu không có doanh nghiệp nào cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đó kinh doanh trên thị trường liên quan
– (S): Không có sức mạnh thị trường đáng kể
30 Doanh nghiệp có vị trí độc quyền là doanh nghiệp
– (Đ)✅: Chiếm 100% thị phần trên thị trường liên quan– (S): có sức mạnh thị trường vừa phải
– (S): có tổng thị phần từ 90% trở lên trên thị trường liên quan
– (S): có tổng thị phần từ 95% trở lên trên thị trường liên quan
31
Doanh nghiệp đầu tiên tự nguyện khai
báo giúp Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
phát hiện, điều tra và xử lý hành vi thỏa
thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
– (Đ)✅: Được miễn 100% mức phạt tiền– (S): Được giảm 60% mức phạt tiền– (S): Tất cả các phương án trên đều sai– (S): Được giảm 40% mức phạt tiền32
Doanh nghiệp đầu tiên tự nguyện khai
báo giúp Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
phát hiện, điều tra và xử lý hành vi thỏa
thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
– (Đ)✅: Được miễn 100% mức phạt tiền– (S): Được giảm 60% mức phạt tiền– (S): Tất cả các phương án trên đều sai– (S): Được giảm 40% mức phạt tiền33
Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống
lĩnh thị trường theo Luật cạnh tranh
2018
– (S): Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan
– (S): Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể– (Đ)✅: Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể; Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan
34 Doanh nghiệp thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh 2018
– (S): Chỉ bao gồm doanh nghiệp trong nước– (Đ)✅: Bao gồm cả doanh nghiệp trong nước và nước ngoài
– (S): Không bao gồm doanh nghiệp nước ngoài– (S): Chỉ những doanh nghiệp có tư cách thương nhân
35 Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 bao gồm
– (Đ)✅: Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan, tổ chức, cá nhântrong nước và nước ngoài có liên quan
– (S): Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan
– (S): Tổ chức, cá nhân kinh doanh– (S): Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam
36 Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh
2018 không bao gồm
– (S): Cơ quan Nhà nước– (Đ)✅: Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan Nhà nước; Hiệp hội ngành nghề– (S): Hiệp hội ngành nghề
– (S): Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
37 Đơn vị sự nghiệp công lập
– (S): Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường
– (S): Không được LCT 2018 nhắc tới– (Đ)✅: Là đối tượng áp dụng của LCT 2018– (S): Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LC
38 Đưa thông tin gian dối hoặc gây nhầm
lẫn cho khách hàng là hành vi
– (Đ)✅: Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch
vụ mà doanh nghiệp cung cấp– (S): Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp khác
Trang 5– (S): Là hành vi mang tính chất công kích đối thủ cạnh tranh trực tiếp
39 Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ
– (S): Được hưởng miễn trừ– (Đ)✅: Chỉ bị cấm nếu dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh
– (S): Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh– (S): Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí độc quyền
40 Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ
– (S): Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh
– (Đ)✅: Không được hưởng miễn trừ– (S): Là hành vi bị nghiêm cấm dưới mọi hình thức không có loại trừ
– (S): Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền
41
Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ
dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
nào được quy định trong Luật Cạnh
tranh 2018
– (S): Gây mất trật tự công cộng– (S): Gây cản trở cạnh tranh của doanh nghiệp– (Đ)✅: Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
nào sau đây được quy định trong cả Luật
cạnh tranh 2004 và Luật Cạnh tranh
2018
– (S): Chỉ dẫn gây nhầm lẫn– (S): Bán hàng đa cấp bất chính– (Đ)✅: Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh– (S): Phân biệt đối xử của hiệp hội
Trang 6Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
nào sau đây được quy định trong cả Luật
cạnh tranh 2004 và Luật Cạnh tranh
2018
– (Đ)✅: Cung cấp thông tin không trung thực gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, tình trạng tài chính hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác; So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác; Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng
– (S): Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng
– (S): So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa,dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác
– (S): Cung cấp thông tin không trung thực gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, tình trạng tài chính hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác
49
Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp được
quy định trong Luật Cạnh tranh 2018
bao gồm
– (S): Chỉ dẫn gây nhầm lẫn– (Đ)✅: Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh– (S): Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ
– (S): Gièm pha doanh nghiệp khác
50 Hành vi cung cấp thông tin không trung
thực về doanh nghiệp khác
– (Đ)✅: Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, của doanh nghiệp đó; Gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng tài chính của doanh nghiệp đó; Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt độngkinh doanh của doanh nghiệp đó
– (S): Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động kinh doanh củadoanh nghiệp đó
– (S): Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, của doanh nghiệp đó
– (S): Gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng tài chính của doanh nghiệp đó
51 Hành vi đưa thông tin trung thực
– (S): Là hành vi cạnh tranh lành mạnh– (S): Tất cả các phương án đều sai– (S): Không bị cấm theo quy định của Luật cạnh tranh 2018– (Đ)✅: Bị cấm nếu vi phạm Điều 45 Luật cạnh tranh 2018
52 Hành vi ép buộc trong kinh doanh là
hành vi
– (S): Đe dọa hoặc cưỡng ép đối tác kinh doanh ngừng kinh doanh– (Đ)✅: Đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng, đối tác kinh doanh ngừng giao dịch với đối thủ cạnh tranh– (S): Dùng vũ lực để đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng– (S): Đe dọa dùng vũ lực để cưỡng ép khách hàng
53 Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật
Cạnh tranh 2018 bao gồm
– (S): Tập trung kinh tế và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền.– (Đ)✅: Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh vàLạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền.– (S): Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh
vị trí độc quyền và Tập trung kinh tế– (S): Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Tập trung kinh tế
54 Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm
– (S): Tất cả các phương án đều sai– (S): Lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền– (S): Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh– (Đ)✅: Tập trung kinh tế
55 Hành vi lạm dụng vị trí độc quyền theo Luật Cạnh tranh 2018
– (S): Bao gồm 09 dạng hành vi– (S): Bao gồm 07 dạng hành vi– (Đ)✅: Không bị giới hạn số lượng hành vi– (S): Bao gồm 08 dạng hành vi
Trang 756 Hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh theo Luật Cạnh tranh 2018
– (S): Bao gồm 08 dạng hành vi– (S): Bao gồm 06 dạng hành vi– (S): Bao gồm 07 dạng hành vi– (Đ)✅: Không
bị giới hạn số lượng hành vi
57 Hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh
– (S): Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính; Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự; Chỉ phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật dân sự– (S): Chỉ phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật dân sự– (Đ)✅: Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự– (S): Chỉ
59 Hình thức liên doanh doanh nghiệp theo
LCT 2018
– (S): Các doanh nghiệp tham gia liên doanh có thể chi phối được doanh nghiệp mới thành lập.– (S): Tạo ra chủthể pháp lý mới trên thị trường– (Đ)✅: Tạo ra chủ thể pháp lý mới trên thị trường; Các doanh nghiệp tham gia liên doanh vẫn tồn tại; Các doanh nghiệp tham gia liên doanh có thể chi phối được doanh nghiệp mới thành lập– (S): Các doanh nghiệp tham gia liên doanh vẫn tồn tại
60 Hình thức mua lại doanh nghiệp theo
LCT 2018
– (S): Không bao gồm mua tài sản doanh nghiệp– (Đ)✅:Bao gồm mua vốn góp, tài sản của doanh nghiệp khác– (S): Chỉ bao gồm mua cổ phần, cổ phiếu của doanh nghiệp– (S): Chỉ bao gồm mua tài sản doanh nghiệp
61 Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018
– (S): Mua một phần vốn góp của doanh nghiệp khác– (S): Mua phần lớn tài sản của doanh nghiệp khác– (Đ)✅: Bao gồm mua toàn bộ hoặc một phần vốn góp, tàisản của doanh nghiệp khác– (S): Là mua lại toàn bộ doanh nghiệp khác
62 Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018
– (S): Nhằm kiểm soát toàn bộ doanh nghiệp bị mua lại–(S): Nhằm kiểm soát phần lớn doanh nghiệp bị mua lại– (S): Nhằm kiểm soát một phần của doanh nghiệp bị mualại– (Đ)✅: Nhằm kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặcmột ngành, nghề của doanh nghiệp bị mua lại
63 Hình thức sáp nhập doanh nghiệp theo LCT 2018
– (S): Làm chấm dứt tư cách pháp lý của các doanh nghiệp tham gia sáp nhập– (S): Không làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp trên thị trường– (S): Làm chấm dứt tư cách pháp lý của doanh nghiệp nhận sáp nhập– (Đ)✅: Luôn làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp trênthị trường
64
Hình thức tập trung kinh tế nào
KHÔNG làm giảm đi số lượng các
doanh nghiệp hoạt động trên thị trường
– (S): Sáp nhập doanh nghiệp– (S): Tất cả các phương
án đều đúng– (S): Hợp nhất doanh nghiệp– (Đ)✅: Mua lại doanh nghiệp
Trang 8Hình thức tập trung kinh tế nào làm
giảm đi số lượng các doanh nghiệp hoạt
động trên thị trường
– (S): Mua lại doanh nghiệp– (Đ)✅: Sáp nhập doanh nghiệp– (S): Mua bán doanh nghiệp– (S): Liên doanh giữa các doanh nghiệp
66
Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh
tranh ra quyết định xử lý vụ việc hạn
chế cạnh tranh trên cơ sở
– (Đ)✅: Thảo luận và bỏ phiếu kín– (S): Biểu quyết công khai– (S): Thảo luận kín và bỏ phiếu công khai– (S): Lấy ý kiến bằng văn bản và biểu quyết
67
Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc
một ngành, nghề của doanh nghiệp khác
là khi
– (S): Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết quyết định của bộ máy điều hành công ty– (S): Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết phương án kinh doanh của công ty– (Đ)✅: Doanh nghiệp mua lại có quyền Quyết định sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp bị mua lại– (S): Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết các vấn đề quan trọng của công ty
68 Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác
là khi
– (S): Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn pháp định– (S): Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn chủ sở hữu– (S):Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn vay– (Đ)✅: Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn điều lệ
69 Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác
là khi
– (S): Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần được phép phát hành– (S): Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần phổ thông– (S): Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần ưu đãi– (Đ)✅: Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần có quyền biểu quyết
70 Lịch sử hình thành và phát triển pháp
luật cạnh tranh trên thế giới chỉ ra rằng
– (Đ)✅: Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh ra đờisớm hơn pháp luật về hạn chế cạnh tranh– (S): Pháp luậthạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không lành mạnh ra đời cùng nhau– (S): Pháp luật về hạn chế cạnh tranh ra đời sớm hơn pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh– (S): Tất cả các phương án đều sai
71 Luật Cạnh tranh
– (S): Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm, thủ tục miễn trừ và xử lý vi phạm– (S): Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm– (Đ)✅: Không đưa ra quyđịnh hướng dẫn các chủ thể kinh doanh trong quá trình cạnh tranh trên thị trường– (S): Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm và biện pháp xử lý
72 Luật Cạnh tranh
– (S): Cấm tuyệt đối với mọi hành vi phản cạnh tranh trên thị trường– (Đ)✅: Ngoài quy định cấm đối với các hành vi phản cạnh tranh còn có các quy định cho hưởng miễn trừ– (S): Nghiêm cấm mọi hành vi cạnh tranh trái với chuẩn mực thông thường của đạo đức kinh doanh– (S): Nghiêm cấm mọi hành vi hạn chế cạnh tranh gây thiệt hại cho người tiêu dùng
Trang 973 Luật Cạnh tranh
– (S): Cấm tuyệt đối với mọi hành vi phản cạnh tranh trên thị trường– (Đ)✅: Ngoài quy định cấm đối với các hành vi phản cạnh tranh còn có các quy định cho hưởng miễn trừ– (S): Nghiêm cấm mọi hành vi cạnh tranh trái với chuẩn mực thông thường của đạo đức kinh doanh– (S): Nghiêm cấm mọi hành vi hạn chế cạnh tranh gây thiệt hại cho người tiêu dùng
74 Luật Cạnh tranh
– (S): Không có quy định về trình tự thủ tục giải quyết
vụ việc cạnh tranh– (S): Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh– (S): Chỉ quy địnhtrình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh không lànhmạnh– (Đ)✅: Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết
77 Luật Cạnh tranh 2018 nghiêm cấm
a So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác nhưng không chứng minh được nội dung
78
Luật cạnh tranh 2018 quy định bao
nhiêu hành vi cạnh tranh không lành
Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi vi
phạm quy định về cạnh tranh không lành
mạnh
– (S): 05% tổng doanh thu của doanh nghiệp vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm– (Đ)✅:
2.000.000.000 đồng– (S): Không quy định tối đa– (S): 1.000.000.000 đồng
2.000.000.000 đồng– (Đ)✅: 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm– (S): Luôn thấp hơn mức phạt tiền thấpnhất được quy định trong Bộ luật Hình sự
81 Mục tiêu của pháp luật cạnh tranh
– (S): Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường– (S): Bảo vệ đối thủ cạnh tranh– (S): Bảo vệ người tiêu dùng–(Đ)✅: Bảo vệ đối thủ cạnh tranh; Bảo vệ người tiêu dùng; Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường
Trang 1082 Ngưỡng thông báo tập trung kinh tế của các doanh nghiệp dự định tham gia tập
trung kinh tế là
– (S): 15.000 tỷ đồng trở lên trong năm tài chính liền kề trước năm dự kiến thực hiện tập trung kinh tế;– (Đ)✅: 20% thị phần kết hợp trở lên trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm dự kiến thực hiện tập trung kinh tế– (S): 3.000 tỷ đồng trở lên trong năm tài chính liền kề trước năm dự kiến thực hiện tập trung kinh tế;– (S): 1.000 tỷ đồng trở lên trong năm tài chính liền kề trước năm dự kiến thực hiện tập trung kinh tế;
83
Nhà nước kiểm soát doanh nghiệp hoạt
động trong lĩnh vực độc quyền nhà nước
bằng cách
– (Đ)✅: Quyết định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước; Quyết định số lượng, khối lượng, phạm vi thị trường của hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước; Định hướng, tổ chức các thị trường liên quan đến hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước– (S): Định hướng, tổ chức các thị trường liên quan đến hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước– (S): Quyết định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước– (S): Quyết định số lượng, khối lượng, phạm vi thị trường của hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước
84
Nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí
thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh
tranh 2018
– (S): Nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh– (Đ)✅: Nếu cùng hành động gây tác động hạn chếcạnh tranh và có sức mạnh thị trường đáng kể– (S): Có tổng thị phần từ 50% trở lên trên thị trường liên quan– (S): Có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan
85 Nhóm doanh nghiệp liên kết
– (Đ)✅: là nhóm các doanh nghiệp cùng chung bộ phận điều hành– (S): Là mô hình tập đoàn và các thành viên– (S): Là mô hình công ty mẹ con– (S): là nhóm các doanh nghiệp cùng chịu sự kiểm soát, chi phối lẫn nhau
86 Pháp luật cạnh tranh
– (Đ)✅: Hướng tới bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường.– (S): Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ cạnh tranh– (S): Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ người tiêu dùng– (S): Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ đối thủ cạnh tranh
87 Pháp luật cạnh tranh điều chỉnh hành vi
– (S): Tập trung kinh tế– (S): Cạnh tranh không lành mạnh– (S): Hạn chế cạnh tranh– (Đ)✅: Hạn chế cạnh tranh; Cạnh tranh không lành mạnh; Tập trung kinh tế
88 Phiên điều trần
– (S): Được mở ngay khi Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh ra quyết định xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh– (S): được mở sau khi Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh ra quyết định xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh– (Đ)✅: được mở trước khi Hội đồng xử lý vụ việchạn chế cạnh ra quyết định xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh
89 Phiên điều trần được tổ chức
– (Đ)✅: Công khai– (S): Bí mật– (S): Do Chủ tịch ủy ban cạnh tranh quốc gia quyết định– (S): Do các bên thỏa thuận