1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hop Chat Huu Co Chua Nito 03.Doc

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp Chất Hữu Cơ Chứa Nitơ
Tác giả GV. Trần Bá Phúc
Trường học trường trung học phổ thông
Chuyên ngành hóa học
Thể loại tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VỀ AXIT CLOHIĐRIC 12A2 Ngày 20/12/2023 ÔN TẬP HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA NITƠ 03 (Câu hỏi, bài tập tổng hợp) I Câu hỏi ôn tập lí thuyết amin; amino axit; peptit – protein; este của amino axit; muối[.]

Trang 1

12A2 Ngày 20/12/2023 ÔN TẬP: HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA NITƠ - 03

(Câu hỏi, bài tập tổng hợp)

I Câu hỏi ôn tập lí thuyết amin; amino axit; peptit – protein; este của amino axit; muối amoni.

1 Các dạng câu hỏi cơ bản: công thức, phân loại, tên gọi, tính chất, ứng dụng Câu 1 (THPT 2016): Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A C2H5–NH2 B CH3–NH–CH3 C (CH3)3N D CH3–NH2

Câu 2: Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm chứa anilin Hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện màu tím B có kết tủa trắng C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh

Câu 3 (THPT 2017): Công thức phân tử của đimetylamin là

A C2H8N2 B C2H7N C C4H11N D CH6N2

Câu 4: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

A Metylamin B Etylamin C Propylamin D Phenylamin

Câu 5: Chất nào sau đây là đipeptit?

A Gly-Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Gly-Ala-Ala D Gly-Ala

Câu 6 (MH 2017-lần 3): Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin

Câu 7: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành

A xanh B vàng C đỏ D nâu đỏ

Câu 8 (Đề thi 2022): Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là

A trimetylamin B etylamin C metylamin D đimetylamin

Câu 9 (ĐH 2012-Khối B): Alanin có công thức là

A C6H5-NH2 B CH3-CH(NH2)-COOH

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 10 (THPT 2017): Hợp chất NH2–CH2–COOH có tên gọi là:

A Valin B Lysin C Alanin D Glyxin

Câu 11 (MH 2022): Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?

A Axit fomic B Axit glutamic C Alanin D Lysin

Câu 12: Trong phân tử α - amino axit nào sau có 5 nguyên tử cacbon?

A glyxin B lysin C valin D alanin

Câu 13: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin

Câu 14: Anilin và phenol đều phản ứng với:

A dd HCl B dd NaOH C dd Br2 D dd NaCl

Câu 15 (THPT 2017): Trong phân tử peptit Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

Câu 16 (THPT 2017): Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 17: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A α-amino axit B β-amino axit C axit cacboxylic D este

Câu 18: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

A Mg(OH)2 B KCl C NaCl D Cu(OH)2

Câu 19: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Gly B Ala-Ala-Gly-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly

Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit glutamic B Metylamin C Glyxin D Lysin

Câu 21: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn chức, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3 B H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5

C H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3 D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5

Câu 22: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat

Câu 23: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A glyxin B alanin C axit glutamic D metylamin

Câu 24: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

A 15,05% B 12,96% C 18,67% D 15,73%

Trang 2

Câu 25: Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A Anilin B Etylamin C Metylamin D Đietylamin

Câu 26: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin

C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 27: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (với C6H5 - là

gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

A (3), (1), (5), (2), (4) B (4), (1), (5), (2), (3)

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)

Câu 28: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N.Biết: X + NaOH → Y + CH3OH; Y + HCl (dư) → Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

D.CH3CH(NH2)COOCH3và CH3CH(NH2)COOH

Câu 29 (Đề thi 2021 lần 2): Tiến hành hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiêm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch

Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom

Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở thí nghiệm 2, nếu thay nước brom bằng dung dịch HCl thì hiện tượng xảy ra và tương tự

B Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng

C Ở thí nghiện 1, nếu thay anilin bằng metylamin thì quỳ tím sẽ chuyển màu xanh

D Ở thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin

Câu 30: Chọn đúng/sai tương ứng với các phát biểu sau:

1 Muối đinatri glutamat là thành phần chính của mì chính (bột ngọt)

2 Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

3 Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi

4 Đimetylamin là amin bậc ba

5 Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh của cá (do amin gây ra)

6 Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-Ala với Gly-Ala-Gly

7 Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

8 Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

9 Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit

10 Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

11 Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

12 Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

13 Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước

14 Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

15 Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

16 Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen.

17 Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

18 Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

19 Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein

20 Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau

2 Câu hỏi về đồng phân cấu tạo.

Câu 31: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

Câu 32: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 33: Số amin bậc một chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là:

Câu 34 (ĐH 2014-Khối A): Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân

tử C5H13N?

Trang 3

Câu 35: Số đồng phân amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là:

Câu 36: Số đipeptit mạch hở tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 37: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và

glyxin?

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X CH OH HCl t3 / ( )o

      Y C H OH HCl t2 5 / ( )o

      Z      T NaOH du t( , )o Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ Công thức phân tử của Y và T lần lượt là

A C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N B C6H12O4N và C5H7O4Na2N

C C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N D C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl

Câu 39: Thủy phân không hoàn toàn peptit mạch hở X thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có: Gly-Ala;

Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là

A Gly-Ala-Val-Phe B Ala-Val-Phe-Gly C Val-Phe-Gly-Ala D Gly-Ala-Phe-Val

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy

phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val

II Bài tập tính toán cơ bản (dạng bài toán 1 hoặc 2 phương trình phản ứng)

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam etylamin thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 2,24 lít N2 (đktc) Giá trị của m là

A 9,0 B 4,5 C 13,5 D 18,0

Câu 42: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch

HCl 1M Công thức phân tử của X là

A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N

Câu 43: Cho 18,60 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối (C6H5NH3Cl) Giá trị của m là

A 25,90 B 33,20 C 12,95 D 19,43

Câu 44 (THPT 2016): Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là

A 37,50 B 21,75 C 18,75 D 28,25

Câu 45: Cho m gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là

A 43,80 B 21,90 C 44,10 D 22,05

Câu 46: Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch

X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 16,73 gam B 8,78 gam C 20,03 gam D 25,50 gam

Câu 47 (Đề thi 2022) : Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn

thu được m gam muối Giá trị của m là

A 22,3 B 19,1 C 16,9 D 18,5

Câu 48 (Đề thi 2020): Cho 3 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

A 3,88 B 4,56 C 4,52 D 3,92

Câu 49 (Đề thi 2021): Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản

ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 4,23 B 3,73 C 4,46 D 5,19

Câu 50 (Đề minh họa 2022): Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2 Giá trị của m là

A 26,70 B 22,50 C 8,90 D 11,25

Câu 51 (THPT 2017): Cho 30 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch

HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam muối Giá trị của V là

A 160 B 720 C 329 D 320

Câu 52 (THPT 2018): Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch

NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 40,6 B 40,2 C 42,5 D 48,6

Câu 53: Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức X, thu được 1,12 lít N2 (đktc) CTPT của X là

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N

Trang 4

Câu 54: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 6,69 gam muối Giá trị của m là

A 2,25 B 3,00 C 4,50 D 5,25

Câu 55 (Đề thi 2021 lần 2): Đốt cháy hoàn toàn 2,25 gam glyxin trong O2 thu được CO2, H2O và V lít khí N2. Giá trị của V là

A 0,672 B 0,566 C 0,336 D 0,283

Câu 56: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O và 0,84 lít N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,5M Giá trị của V là

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2; 8,96 lít CO2 (các thể tích đo ở đktc) và 8,1 gam H2O CTPT của X là

A C3H9N B C4H11N C C4H9N D C3H7N

Câu 58 (THPT 2018): Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH

1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là

A 20,60 B 20,85 C 25,80 D 22,45

Câu 59: Cho 2,6 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với

dung dịch HCl dư, thu được 4,425 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong là:

A C2H3NH2 và C3H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C C2H5NH2 và (CH3)2CHNH2 D CH3NH2 và C2H5NH2

Câu 60: Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, số mol KOH đã phản ứng là

Câu 61: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch KOH dư, thu được m gam muối Giá trị của

m là

A 25,2 B 24,0 C 20,8 D 22,6

Câu 62: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), sau

phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị m là:

A 47,85 gam B 42,45 gam C 35,85 gam D 44,45 gam

Câu 63: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung

dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

A 1,46 B 1,36 C 1,64 D 1,22

Câu 64: Cho hỗn hợp gồm H2NCH2COOH và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 0,05 mol khí và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 19,45 B 18,65 C 17,25 D 16,85

Câu 65 (THPT 2015): Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam

X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của

m là

A 3,36 B 3,12 C 2,97 D 2,76

Ngày đăng: 19/12/2023, 12:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w