tài liệu ôn thi TNTHPT 2023 bao gồm 270 câu lý thuyết hóa vô cơ, gồm 2 phần: Lý thuyết về đơn chất kim loại và lý thuyết về các hợp chất của kim loại. Câu hỏi từ dạng cơ bản nhận biết đến các câu hỏi lý thuyết mức độ vận dụng với nhiều hình thức câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi liên hệ các đề thi TN THPT các năm gần nhất.
Trang 1135 CÂU LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ (Phần lý thuyết về đơn chất kim loại)
I Câu hỏi khai thác tính chất vật lí của kim loại.
Câu 1 (Đề minh họa 2019): Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 2 (Đề thi 2016): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X
là chất lỏng Kim loại X là
Câu 3 (Đề thi 2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 4 (Đề thi 2018): Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là?
Câu 5 (Đề thi 2017): Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 6 (Đề thi tốt nghiệp 2013): Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 7 (Đề thi 2018): Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 8 (Đề thi tốt nghiệp 2010): Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 9 (Đề minh họa 2017): Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 10: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
II Câu hỏi khai thác kiến thức về vị trí, cấu tạo nguyên tử, tính chất hóa học của kim loại.
Câu 11 (Đề thi 2016): Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 12 (Đề thi 2020): Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 13: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 14: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 15: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là
A 3s23p3 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3s13p2
Câu 17: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
Câu 18 (Đề minh họa 2020): Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 19 (Đề minh họa 2017): Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Cu, Zn, Mg B Mg, Cu, Zn C Cu, Mg, Zn D Zn, Mg, Cu
Câu 21 (Đề thi 2015): Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 22 (Đề minh họa 2017): Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Ag+ B Cu2+ C Fe2+ D Au3+
Câu 24 (Đề cao đẳng 2012): Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 24 (Đề thi tốt nghiệp 2013): Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là
A Cu2+, Mg2+, Fe2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe2+, Mg2+
Câu 25: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 26 (Đề thi 2015): Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Trang 2Câu 27 (Đề minh họa 2020): Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Câu 28 (Đề thi tốt nghiệp 2013) Cho các kim loại: Ba, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
Câu 29 (Đề thi tốt nghiệp 2012): Cho dãy các kim loại: Na, Ca, K, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
Câu 30 (Đề thi 2018): Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 loãng B HCl đặc C NaOH đặc D HNO3 đặc, nguội
Câu 31: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A HNO3 (đặc, nguội) B H2SO4 (đặc, nguội) C NaCl (loãng) D NaOH (loãng)
Câu 32 (Đề thi 2017): Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim
loại X là
Câu 33 (Đề thi 2017): Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung
dịch NaOH?
Câu 34: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H2SO4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Câu 35 (Đề minh họa 2019): Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 36: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
Câu 37 (Đề minh họa 2020): Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3FeO + 2Al 3Fe + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Câu 38: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 39 (Đề thi 2016): Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C HNO3 đặc, nguội D HNO3 loãng
Câu 40 (Đề thi 2015): Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A MgCl2 B FeCl3 C AgNO3 D CuSO4
Câu 41 (Đề thi 2017): Kim loại sắt bị thụ động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng
Câu 42 (Đề minh họa 2020): Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 43 (Đề minh họa 2020): Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
A HNO3 đặc, nóng B HCl C CuSO4 D H2SO4 đặc, nóng
Câu 44: Kim loại Fe bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nguội B ZnSO4 C MgCl2 D Fe2(SO4)3
Câu 45 (Đề thi 2017): Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, CuSO4, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 46 (Đề thi 2017): Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, HCl B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3
Câu 47 (Đề minh họa 2017): Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
A HNO3 B H2SO4 C HCl D CuSO4
Câu 48 (ĐH 2013-Khối A): Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A CuSO4 B H2SO4 đặc, nóng, dư C MgSO4 D HNO3 đặc, nóng, dư
Câu 49 (Đề thi 2019): Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào đung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư D Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư
Câu 50 (Đề minh họa 2020): Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
Câu 51 (Đề thi 2019): Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Trang 3Câu 52 (Đề thi 2019): Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 53: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 54 (ĐH 2014-Khối A): Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 55: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Câu 56: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2 B Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
C 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe D 4Al + 3O2 2Al2O3
Câu 57 (THPT 2017): Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH
Câu 58: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Cu + 2FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2 B Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
C Cu + FeSO4 (dung dịch) → CuSO4 + Fe D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 59: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 60: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A CuSO4 B HCl (loãng nóng) C HNO3 đặc, nguội D FeCl3
Câu 61: Kim loại Fe đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?
A CuCl2, AlCl3 B AgNO3, NaCl C CuSO4, AgNO3 D MgSO4, CuSO4
Câu 62: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 63: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 64: Cho dãy các kim loại: K, Na, Zn, Fe, Ag Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu là
Câu 65 (THPT 2016): Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Cu + 2FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2 B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn D H2 + CuO Cu + H2O
III Câu hỏi khai thác kiến thức về điều chế kim loại.
Câu 66: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A khử ion kim loại thành nguyên tử B oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
C khử nguyên tử kim loại thành ion D oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
Câu 67 (Đề thi 2019): Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 68 (Đề thi 2019): Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 69 (Đề thi 2017): Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân
nóng chảy?
Câu 70 (Đề minh họa 2019): Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 71: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 72 (Đề thi 2015): Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
Câu 73 (Đề thi 2017): Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu, Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện
phân dung dịch (với điện cực trơ) là
Câu 74 (Đề minh họa 2017): Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Trang 4Câu 75: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của chúng là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 76: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 77 (Đề minh họa 2020): Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng nhiệt luyện?
Câu 78 (Đề minh họa 2021): Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện
phân nóng chảy?
Câu 79 (Đề thi 2020): Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 80: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A 2Al2O3 4Al + 3O2 B CuCl2 Cu + Cl2
C Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe D CO + CuO Cu + CO2
IV Câu hỏi khai thác kiến thức về ăn mòn kim loại.
Câu 81 (Đề thi đại học 2013): Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây sắt trong khí oxi khô D Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
Câu 82 (Đề thi 2019): Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Để thanh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
B Nhúng đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 và CuSO4
D Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 83 (Đề thi 2019): Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
B Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl
D Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
Câu 84 (Đề thi 2019): Thí nghiệm nào sau đây có ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuCl2 B Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Đốt dây thép trong bình khí Cl2 khô D Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl
Câu 85: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh sắt vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
V Câu hỏi khai thác kiến thức về ứng dụng kim loại, liên hệ thực tiễn.
Câu 86 (Đề thi 2017): Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt
nhôm dùng để hàn đường ray tào hỏa Kim loại X là?
Câu 87: Để bảo vệ võ tàu biển bằng thép người ta thường gắn võ tàu ( phần ngoài ngâm dưới nước) những tấm kim
loại
Câu 88: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 89 (Minh họa 2017): Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Gắn đồng với kim loại sắt B Tráng kẽm lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Câu 90: Để bảo quản narti, người ta phải ngâm natri trong.
VI Câu hỏi tổng hợp.
Câu 91: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A ZnCl2 B FeCl3 C AgNO3 D CuSO4
Câu 92: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl3 loãng B HNO3 loãng nóng C H2SO4 đặc nóng D HCl loãng nóng
Câu 93: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A NaOH và H2 B NaOH và O2 C Na2O và H2 D Na2O và O2
Câu 94: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Trang 5A Ba B Zn C Na D Cu.
Câu 95: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag
Câu 96: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A điện phân dung dịch KCl có màng ngăn B dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
C điện phân KCl nóng chảy D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Câu 97: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 98: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 99: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
Câu 100: Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch.B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 101: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm?
Câu 102: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 103: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khi H2?
A HNO3 đặc, nóng B HCl C CuSO4 D H2SO4 đặc, nóng
Câu 104: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
A AlCl3. B Al2O3. C Al(OH)3. D Al(NO3)3
Câu 105: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 106: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
Câu 107: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
Câu 108: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A FeCl3 và AgNO3 B FeCl2 và ZnCl2 C AlCl3 và HCl D MgSO4 và ZnCl2
Câu 109 (Đề minh họa 2017): Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 110: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
A HCl B HNO3 C NaOH D Fe2(SO4)3
VII Các dạng câu lý thuyết nâng cao; câu hỏi chọn phát biểu đúng/sai; câu hỏi đếm, liệt kê chất phản ứng; câu hỏi đếm số thí nghiệm thõa mãn; câu hỏi đếm số phát biểu đúng/sai.
Câu 111: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 112: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Câu 113: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Fe(NO3)3 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2
Câu 114: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch
Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
A AgNO3 B Na2CO3 C Cl2 D Cu
Câu 115: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl3 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Trang 6Câu 116: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?
Câu 117: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Câu 117: Cho dãy các kim loại: Cu, Mg, Zn, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
Câu 118: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là
Câu 119: Bốn kim loại Na; Fe; Al và Cu được đánh dấu không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với H2SO4 đặc, nguội
X, Y, Z, T theo thứ tự là
A Na, Al, Fe, Cu B Na, Fe, Al, Cu C Al, Na, Cu, Fe D Al, Na, Fe, Cu
Câu 120: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
B Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
C Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
Câu 121: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
B Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
C Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 122: Phát biểu nào sau đây sai?
A Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kỉ thuật hàng không
B Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
C Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất
Câu 123 (Đề minh họa 2020 lần 2): Phát biểu nào sau đây sai ?
A Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học
B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
C Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3
D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
Câu 124: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
B Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
C Ở nhiệt độ thường, H2 khử được Na2O
D Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag
Câu 125: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học
B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
C Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3
D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
Câu 126 (Đề minh họa 2019): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 127: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Trang 7(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 128: Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag
(d) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ
Số phát biểu đúng là
Câu 129: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(f) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ
Số phát biểu đúng là
Câu 130: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư
(c) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
(g) Cho Fe dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
Câu 131 (THPT 2017): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)
(c) Nung nóng hỗn hợp Al và FeO (không có không khí)
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
Câu 132 (THPT 2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 133: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3 (c) Cho Na vào H2O (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 134: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng có pha vài giọt dung dịch CuSO4
(b) Cho Fe vào dung dịch FeCl3
(c) Fe vào dung dịch CuCl2
(d) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 135 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
Trang 8(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Trang 9135 CÂU LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ (Phần lý thuyết về các hợp chất kim loại)
I Câu hỏi khai thác kiến thức về công thức, tên gọi, phân loại các loại hợp chất vô cơ.
Câu 1 (Đề thi 2016): Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao nung B đá vôi C thạch cao sống D boxit
Câu 2: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi
Câu 3 (minh họa 2019): Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là
A CaSO3 B CaCl2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 4 (Đề thi 2019): Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
A FeSO4 B FeCl2 C FeCl3 D Fe2(SO4)3
Câu 5 (Đề thi 2019): Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Câu 6 (Đề thi 2019): Công thức của sắt (II) sunfat là
Câu 7 (Đề thi 2019): Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi là
A sắt (II) sunfat B sắt (III) sunfua C sắt (III) sunfat D sắt (II) sunfua
Câu 8: Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?
Câu 9 (Đề thi 2017): Công thức hóa học của natri đicromat là
A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4
Câu 10: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O)
để làm trong nước Chất X được gọi là
A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn
Câu 11 (Đề thi 2020): Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp Công thức của canxi
hiđroxit là
Câu 12 (Đề thi 2020): Chất X có công thức Fe(OH)2 Tên gọi của X là
A sắt (III) hidroxit B sắt (II) hidroxit C sắt (III) oxit D sắt (II) oxit
Câu 13: Công thức của nhôm clorua là
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C A1(NO3)3 D AlBr3
Câu 14 (Đề thi 2020): Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người Công thức natri clorua là
Câu 15 (Đề thi 2020): Chất X có công thức Fe(NO3)3 Tên gọi của X là
A sắt (II) nitrit B sắt (III) nitrat C sắt (II) nitrat D sắt (III) nitrit
Câu 16 (Đề thi 2018): Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 17 (Đề thi 2018): Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 18: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 19: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
Câu 20: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
II Câu hỏi khai thác kiến thức về tính chất (vật lí, hóa học) của hợp chất vô cơ.
Câu 21: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?
A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Cu(OH)2
Câu 22 (minh họa 2017): Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ
Câu 23: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
A Màu vàng B Màu đỏ thẫm C Màu xanh lục D Màu da cam
Câu 24: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng
Câu 25: Muối nào sau đây bị phân hủy khi đun nóng?
Câu 26: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
Trang 10Câu 27: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 28 (Đề thi 2019): Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
Câu 29: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaOH, HCl B Na2SO4, KOH C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 30 (Đề thi 2017): Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
Câu 31 (Đề thi 2018): Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 32 (Đề thi 2019): Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
Câu 33 (Đề thi 2020): Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
Câu 34: Sắt có số oxit hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeSO4 D Fe(NO3)3
Câu 35 (Đề thi 2018): Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
Câu 36 (Đề thi 2017): Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
Câu 37 (Đề thi 2017): Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
Câu 38 (minh họa 2017): Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ
Câu 39 (minh họa 2019): Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là
A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D FeCl2
Câu 40 (Đề thi 2017): Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là
Câu 41 (Đề thi 2018): Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 42 (Đề minh họa 2017): Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng
ngăn) Chất X là
A Na2SO4 B NaNO3 C Na2CO3 D NaCl
Câu 43: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là
Câu 44: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
Câu 45 (Đề MH 2018): Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A Al(OH)3 B AlCl3 C BaCO3 D CaCO3
Câu 46: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3
Câu 47 (Đề tốt nghiệp 2014): Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 48: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Câu 49: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3 ?
Câu 50 (Đề thi 2017): Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 51: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
Câu 52 (Đề thi 2017): Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nảo sau đây ?
Câu 53 (Đề thi 2020): Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
Câu 54: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O