1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Cau hoi bai tap ve nitrogen va hop chat

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi, Bài Tập Về Ammonia (NH3)
Người hướng dẫn GV. Trần Bá Phúc
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 332 KB
File đính kèm CAU HOI BAI TAP VE NITROGEN VA HOP CHAT.rar (137 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier, hãy cho biết để tăng hiệu suất tổng hợp NH3, cần điều chỉnh nhiệt độ và áp suất như thế nào. Điều đó có gây trở ngại gì cho phản ứng tổng hợp NH3 trên thực tế hay không? Vì sao?

Trang 1

HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NITROGEN

Câu hỏi, bài tập về Ammonia (NH3)

A Câu hỏi lý thuyết.

Câu 1: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

A cộng hoá trị không phân cực B cộng hoá trị phân cực

Câu 2: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

hồng

Câu 3: Nối tính chất ở cột A với các biểu hiện tính chất ở cột B để được thông tin phù hợp:

a Tính chất vật lí 1 Làm quỳ tím hóa xanh

b Tính base 2 Tan trong nước tạo dung dịch có pH > 7

4 Phản ứng với acid tạo ra muối ammonium

5 Phản ứng với oxygen

6 Phản ứng với một số oxide kim loại tạo ra kim loại

và khí nitrogen

Câu 4: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy

không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?

A Cách 1 B Cách 2 C Cách 3 D Cách 2 hoặc Cách 3

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ammonia ?

A Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn)

B Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả

C Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm

D Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%

Câu 6: Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

A Phân tử phân cực mạnh B Có một cặp electron không liên kết

C Có độ bền nhiệt rất cao D Có khả năng nhận proton

Câu 7: Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

A acid B base C chất oxi hoá D chất khử?

Câu 8: Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?

A HCl B H2SO4 C H3PO4 D AlCl3

Câu 9: Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đầy không khí (X, Y,

Z) và đẩy nước (T) như sau:

Trang 2

A X là chlorine B Z là nitrogen dioxide C Y là hydrogen D T là ammonia.

Câu 10: Xét phản ứng: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH

-Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây ?

3

[ ]

C

K

NH

 

3 2

[ ][ ]

C

K

NH H O

 

2

[ ]

C

K

H O

 

3

[NH ]

C

NH K

Câu 11: Xét phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) ΔrHo

298 = -92 kJ Kết quả nghiên cứu sự phụ thuộc của hiệu suất phản ứng

tổng hợp ammonia (theo phản ứng trên) vào áp suất,

nhiệt độ của phản ứng được biểu diễn qua giản đồ hình

vẽ bên

Hiệu suất thu ammonia được tính theo công thức :

Hiệu suất=(lượng NH3 thu được thực tế).100/lượng NH3

tính theo lý thuyết

Khi phản ứng ưu tiên diễn ra theo chiều thuận thì lượng

NH3 thu được trong thực tế càng nhiều

a Trong khoảng nhiệt độ từ 350oC đến 550oC hiệu suất

thu ammonia biến đổi theo xu hướng nào ?

b Vì sao nhiệt độ càng cao thì hiệu suất thu ammonia càng thấp ?

c Ở một nhiệt độ, vì sao áp suất tăng cao thì hiệu suất thu ammonia tăng ?

d Từ giản đồ trên hãy cho biết nên chọn nhiệt độ phản ứng bao nhiêu để hiệu suất đạt khoảng 44% ở 200 atm ?

Câu 12: Ammonia thể hiện tính base hay tính khử trong các quá trình dưới đây ? Viết PTHH

xảy ra ?

a Cho ammonia tác dụng với nitric acid (HNO3) để tạo ra phân bón ammonium nitrate

b Dùng ammonia tẩy rửa lớp copper (II) oxide phủ trên bề mặt kim loại copper, tạo ra kim loại, nước và khí nitrogen

B Bài tập tính toán.

chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Tính phần trăm khối lượng của Cu trong X ?

Câu 14: Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ

NH3 thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3 có

pH = 1, còn lại 0,25a mol khí O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính a?

Câu 15: Hỗn hợp gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 4 Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 450oC có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4 Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 ?

Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 4,25 Đun nóng X (với xúc tác bột Fe), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 4,72 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3?

bình kín (có xúc tác bột Fe) thu được hỗn hợp khí B Tỉ khối của A so với B là 0,9 Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3?

Câu 18: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3,6 Nung nóng X trong bình kín có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có số mol giảm 8% so với ban đầu Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3?

Trang 3

Câu 19 (Đề thi TN THPT 2023): Nung nóng 1,1 mol hỗn hợp X gồm N2 và H2 trong bình kín (xúc tác Fe) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 5,65 Dẫn Y qua ống sứ chứa CuO (dư, đun nóng), sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Z và 23,3 gam hỗn hợp gồm

N2 và H2O Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 ?

Câu 20 (Đề thi TN THPT 2021): Trong bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm

H2 và N2 (chất xúc tác thích hợp), áp suất trong bình là p atm, tỉ khối của X so với H2 là 5 Nung nóng bình để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, rồi làm nguội bình về nhiệt độ ban đầu, thu được hỗn hợp khí Y, áp suất trong bình là 0,88p atm Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 ?

Câu 21: Xét cân bằng: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- có KC = 1,74.10-5

Hãy tính pH của dung dịch NH3 nồng độ 0,1M ?

của ammonia và phosphoric acid, thu được NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 tỉ lệ mol là 1:1

a) Viết các phương trình hoá học

b) Tính thể tích khí ammonia (đktc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 5,88 tấn phosphoric acid Tính khối lượng phân bón ammophos thu được ?

Trang 4

HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NITROGEN

Câu hỏi về đơn chất nitrogen, bài tập về NH3

Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

A 1s22s22p1 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s23p3

Câu 2: Đơn chất nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào dưới đây ở điều kiện

thích hợp?

Câu 3: Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

A làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp

B bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

C sản xuất phân lân

D tổng hơp ammonia

Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường?

A Mg B O2. C Na D Li

Câu 5: Nitrogen là chất khí phổ biến tron khí quyển Trái Đất và được sử dụng chủ yếu để sản

xuất Ammonia Cộng hóa trị và số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 là

Câu 6: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Nguyên tử nitrogen có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron

B Số hiệu nguyên tử nitrogen bằng 7,

C Ba lớp electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitrogen có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

D Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen là 1s22s22p3 và nitrogen là nguyên tố p

Câu 7: Trong các hợp chất, nitrogen có thể có các số oxi hóa là

A chỉ có số oxi hóa – 3 và +5 B chỉ có số oxi hóa +3 và +5

C có số oxi hóa từ -4 đến +5 D có thể có các số oxi hóa là -3; +1; +2; +3; +4; +5

Câu 8: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là

A Không có điểm giống nhau B Đều có tính oxi hóa và tính khử

C Đều tan tốt trong nước D Đều không duy trì sự cháy và sự sống

Câu 9: Nitrogen phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

A H2, O2 B Li, Al, Mg C Li, H2, Al D O2, Ca, Mg

Câu 10: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

A NaCl B CuCl2 C Ca(OH)2 D H2SO4

Câu 11: Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp

chất X X tiếp tục tác dụng với oxygen tạo ra hợp chất Y Công thức của X, Y lần lượt là

A N2O, NO B NO, NO2 C NO2, N2O5 D N2O5, HNO3

Câu 12: Ở nhiệt độ thưởng, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học Nguyên nhân là do

A trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền

B trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết

C nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen

D nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ

Câu 13: Số oxi hóa và hóa trị của nitrogen trong hợp chất nitric acid (HNO3) lần lượt là

A +5 và V B +5 và IV C +5 và III D +4 và IV

Trang 5

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về đơn chất nitrogen?

A Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine (Cl2)

B Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường

C Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật

D Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid

Câu 15: Cho hai phản ứng hóa học sau

N2 (g) + O2 (g)  2NO (g) ΔrHo

298 = 180 kJ (1) 2NO (g) + O2 (g)  2NO2 (g) ΔrHo

298 = -114 kJ (2) Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt

(b) Phản ứng (2) tạo ra NO2 từ NO, là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng Điều này cũng phù hợp với thực tế là khí NO (không màu) nhanh chóng bị oxi hóa thành khí NO2 (màu nâu đỏ)

(c) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 80 kJ.mol-1

(d) Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ.mol-1 và 946 kJ.mol-1, tính được năng lượng liên kết trong phân tử NO ở cùng điều kiện là 632 kJ.mol-1

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Thể tích khí N2(đtkc) thu được khi nhiệt phân 40 gam NH4NO2 là

A 22,4 lít B 44,8 lít C 14 lít D 4,48 lít

Câu 17: Một bình kín có thể tích là 0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2, ở nhiệt độ (toC) Khi trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành Hằng số cân bằng KC của phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 18: Cho bào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy rạo ra 0,06 mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là

Câu 19: Nén một hỗn hợp khí gồm 2,0 mol nitrogen và 7,0 mol hydrogen trong một bình phản

ứng có sẵn chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ của bình được giữ không đổi ở 450oC Sau phản ứng thu được 8,2 mol hỗn hợp khí Phần trăm số mol nitrogen đã phản ứng là

(xúc tác Fe) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 5 Dẫn Y qua ống sứ chứa CuO (dư, đun nóng), sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Z và 22,8 gam hỗn hợp gồm N2 và

H2O Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

* Bài tập ammonia tác dụng với dung dịch muối.

được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được 46,8 gam kết tủa Giá trị của V là

được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là

Trang 6

A 0,448 B 0,224 C 1,344 D 0,672.

được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (ở đktc) Cho dung dịch NH3 dư vào Y thu được 39 gam kết tủa Tính m?

dịch Y và V lít H2 (ở đktc) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Y thu được 7,8 gam kết tủa Tính V?

Trang 7

-HẾT HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NITROGEN

Câu hỏi về muối ammonium

Câu 1: Viết tên gọi tương ứng của các muối sau :

NH4Cl

NH4NO3

NH4HCO3 (NH4)2SO4

CH3COONH4 (NH4)3PO4

Câu 2: Muôi ammonium có phản ứng với dung dịch kiềm, hãy hòan thành các phương trình

phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn? Chỉ ra có bao nhiêu phản ứng có dạng ion thu gọn: NH4+ + OH- → NH3 + H2O?

(1) NH4NO3 + Ba(OH)2 → (2) NH4HCO3 + KOH → (3) CH3COONH4 + NaOH →

(4) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (5) NH4Cl + Ca(OH)2 → (6) (NH4)2CO3 +

Ca(OH)2 →

Câu 3: Các muối ammonium thường kém bền, dễ bị nhiệt phân hủy Hãy hoàn thành các

phương trình phản ứng khi nhiệt phân hoàn toàn các muối sau:

a NH4Cl b NH4NO3 c NH4HCO3 d NH4NO2

Hãy chỉ ra phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?

Câu 4: Cho hai phản ứng sau:

(1) NH4NO3 (s) → N2O (g) + 2H2O (g) ΔrHo

298 = -36 kJ (2) NH4Cl (s) → NH3 (g) + HCl (g) ΔrHo

298 = 176 kJ Ammonium nitrate và ammonium chloride được sử dụng làm phân bón Trong quá trình lưu trữ, bảo quản, dưới ảnh hưởng của nhiệt độ, phân bón nào có nguy cơ cháy nổ cao hơn? Vì sao?

Câu 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau

NH3  )1 NO  )2 NO2  )3 HNO3  )4 Ca(NO3)2  )5 NH4NO3

Câu 6: Chọn đúng/sai tương ứng với các phát biểu khi so sánh NH3 với NH4+ sau:

1 Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị

2 Trong NH3 và NH4+, nitrogen đều có số oxi hóa -3

3 NH3 có tính base, NH4+ có tính acid

4 Trong NH3 và NH4+, nitrogen đều có cộng hóa trị 3

Câu 7: Cho dung dịch chứa 0,15 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam

Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Viết phương trình phản ứng và tính m?

bằng nhau:

- Phần một tác dụng tối đa với 300 ml dung dịch KOH 2M

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa

Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị của m?

Câu 9: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 39,96 gam X thành ba phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 31,52 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa

- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Tính V ?

Trang 8

Câu 10: Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 31,52 gam kết tủa Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa Chọn phát đúng/sai tương ứng với các phát biểu sau:

(1) Hai muối trong E có số mol bằng nhau

(2) Muối M2CO3 không bị nhiệt phân

(3) X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất

khí

(4) X tác dụng được tối đa với 0,2 mol

NaOH

Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol muối (NH4)2CO3 và b mol muối

NH4HCO3 thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó khí CO2 chiếm 30% về thể tích Tính tỉ

lệ a : b?

Ba(OH)2 dư, đun nhẹ thu được 9,32 gam kết tủa và 2,24 lít khí thoát ra ở đktc Tính m?

* Câu hỏi bài tập tổng hợp (ôn tập)

nhiễm không khí Công thức của nitrogen dioxide là

Câu 2: Khí cười là tên gọi của dinitrogen oxide Công thức của khí cười là

là?

Câu 4: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D

NH4NO2

Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A NH4NO2 t

0

N2 + 2H2O B NH4NO3 t

0

NH3 + HNO3

C NH4Cl t0 NH3 + HCl D NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2

Câu 6: Phản ứng nào sau đây là một phản ứng thuận nghịch ?

A 2NaNO3 (s)  2NaNO2 (s) + O2 (g) B NaOH (aq) + HNO3 (aq)  NaNO3 (aq) + H2O(l)

C N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) D 2NH3(g) + 3CuO (s) t0 N2 (g) + 3Cu (s) + 3H2O (l)

Câu 7: Xét cân bằng: N2O4 (g) ⇄ 2NO2 (g) ở 25oC Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2

A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần

Câu 8: Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)  2NH3 (g); ΔH = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 9: Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g)   2NO(g) H > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

Trang 9

A tăng nhiệt độ của hệ B giảm áp suất của hệ

C thêm khí NO vào hệ D thêm chất xúc tác vào hệ

Câu 10: Cho cân bằng sau: 4NH3 (g) + 5O2 (g) ⇌ 4NH3 (g) + 6H2O (g) ΔrHo

298 = -905 kJ Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

A Giảm nhiệt độ B Giảm nồng độ của O2 C Tăng áp suất D Thêm xúc tác Pt

Câu 11: Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (g)  N2O4 (g) Tỉ khối hơi của

hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1 >

T2 Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

B Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng.

D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.

Câu 12: Cho phản ứng hóa học sau

3Fe (s) + 4H2O (g) ⇌ Fe3O4 (s) + 4H2 (g)

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

A

4 2 4 2

[H ] [ ]

C

K

H O

4

2 3 4

2

[H ] [ ] [Fe] [ ]

C

Fe O K

H O

2

4.[H ] 4.[ ]

C K

H O

2

4.[H ].[ ] 4.[ ].3.[ ]

C

Fe O K

Câu 13: Chất nào sau đây khi hòa tan trong nước tinh khiết tạo được dung dịch dẫn điện ?

A C2H5OH (ethanol) B C12H22O11 (saccharose)

C Ca(OH)2 (calcium hydroxide) D C3H5(OH)3 (glycerol)

mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là các oxide của nitrogen Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ muối Mg(NO3)2 trong X là

A 19,696% B 18,936% C 20,316% D 21,866%

Trang 10

TỔNG HỢP KIẾN THỨC

Câu hỏi về nitrogen và hợp chất của nitrogen.

Câu 22: Trong tự nhiên nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Câu 23: Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tố N trong hợp chất lần lượt là

A +1 và +5 B -3 và +4 C -1 và +5 D -3 và +5

Câu 24: Trong những cơn mưa giông sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành

sản phẩm là

Câu 25: Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa giông sấm sét) là

khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

A Phân kali B Phân đạm ammonium.C Phân lân D Phân đạm nitrate

Câu 26: Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

A N2 + O2

o t

 

,

o

t p xt

  

   2NH3

C 3Ca + N2

o t

o t

  Mg3N2

Câu 27: Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được sử dụng để tạo bầu khí quyển dựa trên cơ

sở nào?

A Nitrogen có tính oxi hóa mạnh B Nitrogen rất bền với nhiệt

C Nitrogen khó hóa lỏng D Nitrogen không có cực

Câu 28: Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

A Acid B Base C Chất oxi hóa D Chất khử

Câu 29: Cho dung dịch NH3 vào dung dịch nào sau đây thu được kết tủa trắng?

Câu 30: Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây chỉ thu được sản phẩm gồm khí và hơi?

A CaCO3 B AgNO3 C NaCl D NH4HCO3

Câu 31: Mưa acid là hiện tượng nước có pH thấp hơn 5,6 Hai tác nhân chính gây ra mưa acid

A Cl2, HCl B N2, NH3 C SO2, NO2 D H2S, HCl

Câu 32: Nitric acid thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 33: Nitric acid dễ bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ, tạo thành các sản phẩm là

A NO2, H2O B NO2, O2, H2O C N2, O2, H2O D N2, H2O

Câu 34: Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa

các chất dinh dưỡng Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

A Sodium, potassium B Calcium, magnesium C Nitrate, phosphate D Chloride, sulfate

X là?

Các câu hỏi, bài tập tự luận:

Câu 36: Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:

a) C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g)    ΔrHo

298 = 131kJ

b) CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)  ΔrHo

298 = −41kJ Các cân bằng trên dịch chuyển theo chiều nào khi thay đổi một trong các điều kiện sau?

(1) Tăng nhiệt độ

Ngày đăng: 17/12/2023, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w