Tỡm giỏ trị nguyờn của x để P nhận giỏ trị nguyờn.. Tớnh theo m tọa độ cỏc giao điểm A; B của đồ thị hàm số với cỏc trục Ox; Oy.. Từ trung điểm D của cạnh BC, kẻ đường vuụng gúc với đườ
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo
huyện Kim Thành Đề thi chọn học sinh giỏi huyện Mụn: Toỏn 9
Thời gian làm bài: 120 phỳt
Đề gồm 01 trang
Bài 1: ( 2 ,0 điểm)
P
a Rỳt gọn P
b Tớnh P khi x 3 2 2
c Tỡm giỏ trị nguyờn của x để P nhận giỏ trị nguyờn
Bài 2 : ( 2 ,0 điểm)
a.Giải phương trỡnhx2 2x x x 2 x 4 0
b Cho hàm số: y x 2m 1; với m tham số
Tớnh theo m tọa độ cỏc giao điểm A; B của đồ thị hàm số với cỏc trục Ox; Oy
H là hỡnh chiếu của O trờn AB Xỏc định giỏ trị của m để 2
2
OH
Bài 3 : ( 2 ,0 điểm)
a Tỡm cỏc số nguyờn x y; thỏa món: y2 2xy 3x 2 0
b Tỡm số tự nhiờn n để: A n 2012n2002 1 là số nguyờn tố
Bài
4 : ( 3 ,0 điểm)
a.(1 điểm) Cho tam giỏc ABC Từ trung điểm D của cạnh BC, kẻ đường vuụng gúc với
đường phõn giỏc của gúc A cắt AB và AC lần lượt tại M và N.Chứng minh: BM = CN:
b (2 điểm) Cho tam giỏc ABC cõn tại A nội tiếp đường trũn tõm O đường kớnh BC Gọi
D là trung điểm của AB, E là trọng tõm của tam giỏc ACD, G là giao điểm của CD và
AO Chứng minh: a) EG // AB
b) OE CD
c) SDAC + SBDO = 43 SABC
Bài
5 : ( 1 ,0 điểm)
Cho x 1; y 0, chứng minh:
3
3
-HẾT -( Đề thi gồm cú 1 trang) Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Họ và tờn thớ sinh……… ; Số bỏo danh………
Trang 2Môn thi: Toán- Lớp 9
1
a
P
0,25
0,25
0.5
2,0 b
2
x P
x
0.25
0.25
c ĐK: x0;x1:
1
P
Học sinh lập luận để tìm ra x 4hoặc x 9
0.25
0.25
2
a
ĐK: x 0 Nhận thấy: x 0không phải là nghiệm của phương
trình, chia cả hai vế cho x ta có:
Đặt x 2 t 0 t2 x 4 4 x 4 t2 4
x
thay vào ta có:
2
t
t
Đối chiếu ĐK
4 2
1
x
x x
0.25
0.25
0.25
0.25
2,0
b Tìm được tọa độ giao điểm A của đồ thị hàm số với trục Ox: A
2m 1;0
Giao điểm B của đồ thị hàm số với trục Oy: B0; 2 m 1 0,5
Trang 3Ta có: AOB vuông tại O và có OH là đường cao nên:
0
1 (2 1)
m m
0,5
3
a
y xy x x xy y x x x y x x
(*)
VT của (*) là số chính phương; VP của (*) là tích của 2 số nguyên
liên tiếp nên phải có 1 số bằng 0
Vậy có 2 cặp số nguyên ( ; ) ( 1;1)x y hoặc ( ; ) ( 2; 2)x y
0,25
0.25 0,25
0,25
2.0
b
Xét n 0 thì A = 1 không phải nguyên tố; n 1 thì A = 3 nguyên
tố
Xét n > 1: A = n2012 – n2 + n2002 – n + n2 + n + 1
= n2((n3)670 – 1) + n.((n3)667 – 1) + (n2 + n + 1)
Mà (n3)670 – 1) chia hết cho n3 -1, suy ra (n3)670 – 1) chia hết cho n2
+ n + 1
Tương tự: (n3)667 – 1 chia hết cho n2 + n + 1
Vậy A chia hết cho n2 + n + 1>1 nên A là hợp số Số tự nhiên cần
tìm n = 1
0.25
0.25
0,25
0,25
D K
P N M
C B
A
Chứng minh: BM = CN
Gọi K là giao điểm của MN và đường phân giác của góc A
Trang 4Từ B kẻ đường thẳng song song với MN nó cắt AC tại P
AMN là tam giác cân tại A (AK vừa là đường cao vừa là
đường phân giác) AM = AN (1)
BP//MN nên BP AK.Tương tự ABP cân tại A AB = AP
(2)
BM = AM – AB ; PN = AN – AP (3)
Từ (1),(2),(3) suy ra BM = PN (4)
Trong BCP, D là trung điểm của BC, DN// BP N là trung
điểm
của CP hay NP = NC (5)
Từ (4),(5) BM = CN
0,25
0,25
0,25
0,25
3.0
2
O G
N
E D
M
C B
A
a) Chứng minh EG //AB:
Kẻ các đường trung tuyến CM, DN củaADC chúng cắt nhau ở
E
Hai trung tuyến AO và CD cắt nhau tại G, nên G là trọng tâm
ABC
Xét MCD, ta có: 32
CD
CG CM
CE
EG // DM hay EG // AB
b) Chứng minh OE CD :
ODAB (Đường kính qua trung điểm D của dây AB)
Mà EG // AB nên EGOD (1)
ABC cân tại A OG BC, mà BC // DN nên OG DN (2)
Từ (1) và (2) suy ra G là trực tâm ODE, do đó OE DG
hay OE CD
c) Chứng minh: SDAC + SBDO = 43 SABC:
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
Trang 5, ` 4
8 1
2 1
8
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
BC OA
BC OA S
S
BC OA OA
BC OA
OC S
ODC ABC ODC
Vậy SABC = 4 SODC hay SODC = 14 SABC
Ta có SDAC + SBDO = SABC – SODC = SABC – 14 SABC = 43 SABC
0,25
0,25
5
1; 0
( 1)
x
Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số dương:
3
(x 1) (x 1) (x 1) x 1
3
3
y y y y
Từ (1); (2); (3):
3
3
6
0,25
0,5
0,25
1.0
Học sinh làm các cách khác đúng với yêu cầu đề ra vẫn chấm điểm tối đa