1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 02 đề bài

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 02 Đề Bài
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 484,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.. Vuông góc với nhau.. Câu 27: Trong các phương trình được liệt kê ở các phương án A, B, C và D phương trình nào là phương trình đường tròn?. Xác

Trang 1

ĐỀ SỐ 02 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định của hàm số

1 1

x y x

 là:

Câu 2: Tập xác định của hàm số y 2x 3 4 3 x là:

A

3 4

;

2 3

2 3

;

3 4

4 3

;

3 2

Câu 3: Cho hàm số

 

2

khi 2 1

1 khi 2

x

x

 

 Khi đó, f 2 f  2 bằng

5

8 3

Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 –1 3xx  2?

A 2;6

B 1; 1  C 2; 10  D 0; 4 

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1;0

?

1

y x

Câu 6: Câu nào sau đây đúng?

A Hàm số y a x b 2  đồng biến khi a 0 và nghịch biến khi a 0.

B Hàm số y a x b 2  đồng biến khi b 0 và nghịch biến khib 0.

C Với mọi b, hàm số ya x b2  nghịch biến khi a 0.

D Hàm số y a x b 2  đồng biến khi a 0 và nghịch biến khi b 0.

Câu 7: Parabol  P y x:  24x có số điểm chung với trục hoành là4

Câu 8: Cho hàm số bậc hai y ax 2bx c a 0 có đồ thị  P

Tọa độ đỉnh của  P

A

; 4

b I

  

;

b I

;

c I

  

;

b I

  

Câu 9: Cho hàm sốy x 2 2x Câu nào sau đây là sai?2

A y tăng trên 1; B y giảm trên 1;

C y giảm trên  ;1

D y tăng trên 3;

Câu 10: Bảng biến thiên của hàm số y2x24x là bảng nào sau đây?1

Trang 2

A .

Câu 11: Cho hàm số f x ax2bx c có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x   có đúng hai nghiệm.1 m

A m   1 B m  0 C m   2 D m  1

Câu 12: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x  x2 6x8 không dương?

A 2;3 . B  ;2  4;

C 2; 4. D 1;4.

Câu 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x  x26x 9

?

x y

Trang 3

Câu 14: Tập xác định của hàm số y 5 4 x x 2 là

A 5;1

1

;1 5

 

C   ; 5  1;  D ; 1 1; 

5

    

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 – 7 –15  0 x2 x ³ là:

A – ;–3 [5; )

2

3 – ;5 2

2

ê

ø

3 5;

2

Câu 16: Các giá trị m làm cho biểu thức f x x24x m  5

luôn luôn dương là

Câu 17: Giải phương trình 2x2 8x4 x 2.

0 4

 

x

x . C x 4 2 2. D x6.

Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x23x 2 1x

Câu 19: Phương trình x25x4 x 3 0

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 20: Đường thẳng đi qua hai điểm A1;1

B  3;5

nhận vectơ nào sau đây làm vectơ chỉ phương?

A d  3;1

B a   1; 1

C b   1;1

D c    2;6

Câu 21: Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  d

có phương trình tổng quát 2x3y  4 0

A n  2; 3 

B n  3; 2 

C n  3;2

D n  2;3

Câu 22: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A1; 2 

và nhận n  1; 2

làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là

A  x 2y0 B x2y 4 0 C x 2y 5 0 D x 2y 4 0

Câu 23: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A3; 4 và có vectơ chỉ phương u  3; 2 

A

3 3

2 4

 

 

3 6

2 4

 

 

3 2

4 3

 

 

3 3

4 2

 

 

Câu 24: Xác định m để 2 đường thẳng d: 2x 3y 4 0 và

2 3 :

1 4

d

 

 

 

A

9 8

m 

1 2

m 

9 8

m 

1 2

m 

Trang 4

Câu 25: Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 3 2

x y

và 6x 2y 8 0

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.

C Trùng nhau D Vuông góc với nhau.

Câu 26: Cho điểm M3;5

và đường thẳng  có phương trình 2x 3y 6 0 Tính khoảng cách từ M

đến 

A  ,  15

13

d M  

B  ,  15 13

13

d M  

C  ,  9

13

d M  

D  ,  12 13

13

d M  

Câu 27: Trong các phương trình được liệt kê ở các phương án A, B, C và D phương trình nào là phương

trình đường tròn?

A x122y12  4 B x12 y12  4 0

C 2x 222y22  4 D x12 y12   4 0

Câu 28: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn  C x: 2y2 x y   1 0

A I  1;1

1 1

;

2 2

I   

 ,

6 2

R 

C I  1;1

1 1

;

2 2

I  

 ,

6 2

R 

Câu 29: Phương trình đường tròn  C

có tâm I1; 2  và tiếp xúc với đường thẳng 2x y  5 0 là

A x12y22 1 B x12y22 5

C x12y22 25

D x12y 22 5

Câu 30: Viết phương trình đường tròn tâm I3; 2  và đi qua điểm M  1;1

A x32y 22 5

B x 32y22 25

C x 32y22 5

D x 32y 22 25

Câu 31: Phương trình chính tắc của  E

nhận điểm M4;3

là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là

A

1

16 9

1

16 4

1

16 3

1

Câu 32: Cho  E

có độ dài trục lớn bằng 26 , tâm sai

12 13

e 

Độ dài trục nhỏ của  E

bằng

Câu 33: Dạng chính tắc của hypebol là

A

a b . C y2 2px D ypx 2

Trang 5

Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy cho hai vectơ a

và b

 biết a   1; 2

, b   1; 3

Tính góc giữa hai

vectơ a

và b

Câu 35: Cho Parabol ( ) :P y2 2x Xác định đương chuẩn của ( ) P

A x 1 0 B 2x 1 0 C

1 2

x

D x1 0

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 36: Trên một mảnh đất hình chữ nhật ABCD có

diện tích 25 m , người chủ lấy một phần đất để2

trồng cỏ Biết phần đất trồng cỏ này có dạng

hình chữ nhật với hai đỉnh đối diện là A và H

, với H thuộc cạnh BD Hỏi số tiền lớn nhất

mà người chủ cần chuẩn bị để trồng cỏ là

khoảng bao nhiêu, với chi phí trồng cỏ là

70.000đồng 2

/m ?

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt m21x m x ( 3) 1 0 

nghiệm đúng với mọi [ 1; 2]

Câu 38: Cho tam giác ABC có diện tích bằng

3 2

S

, hai đỉnh A2; 3 

B3; 2 

Trọng tâm G

nằm trên đường thẳng 3x y  8 0 Tìm tọa độ đỉnh C ?

Câu 39: Ta biết rằng Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là một elip mà Trái Đất là

một tiêu điểm Elip đó có A A1 2 768800 km và B B1 2 767619 km (Nguồn: Ron Larson (2014), Precalculus Real Mathematics, Real People, Cengage) (Hình 62) Viết phương trình chính tắc của elip đó

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Bảng biến thiên của hàm số  y  2 x 2  4 x  1  là bảng nào sau đây? - Đề số 02 đề bài
u 10: Bảng biến thiên của hàm số y  2 x 2  4 x  1 là bảng nào sau đây? (Trang 1)
Câu 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức  f x    x 2  6 x  9 ? - Đề số 02 đề bài
u 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x    x 2  6 x  9 ? (Trang 2)
Hình chữ nhật với hai đỉnh đối diện là  A  và  H - Đề số 02 đề bài
Hình ch ữ nhật với hai đỉnh đối diện là A và H (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w