Thể tích của lăng trụ đã cho bằng A... Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên.. Đường thẳng đi qua C và
Trang 1BỘ ĐỀ THỰC CHIẾN 2023 KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2023
(Đề gồm có 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh:……….
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x: 2y3z1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của P ?
A n 3 1;2; 1
B n 4 1;2;3
C n 1 1;3; 1
D n 2 2;3; 1
Lời giải Chọn B
Từ phương trình mặt phẳng P x: 2y3z 1 0 ta có vectơ pháp tuyến của P là
4 1;2;3
n
Câu 2: Với a là số thực dương tùy, log a bằng5 2
1 log
1 log
2 a.
Lời giải Chọn A
Ta có log5a22log5a
Câu 3: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;0
B 2;
C 0;2
D 0;
Lời giải Chọn C
Ta có f x 0 x 0;2 f x
nghịch biến trên khoảng 0;2.
Câu 4: Nghiệm phương trình 32x127 là
Lời giải Chọn C
Trang 2Ta có 32x127 32x133 2x1 3 x2.
Câu 5: Cho cấp số cộng u n với u 1 3 và u 2 9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Lời giải
Chọn D
Ta có: u2u1d 9 3 d d 6
Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên
A yx3 3x23 B yx33x23 C yx4 2x23 D y x42x23
Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nên loại C và D.
Khi x thì y nên hệ số a 0
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
:
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của d?
A u 2 2;1;1
B u 4 1;2; 3
C u 3 1;2;1
D u 1 2;1; 3
Lời giải Chọn C
Vectơ chỉ phương của d là: u 3 1;2;1
Câu 8: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính r là
A
2
1
2
4
3r h D 2r h2
Lời giải Chọn A
Câu 9: Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là
Lời giải Chọn C
Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là C 72
Câu 10: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1
trên trục Oz có tọa độ là
A 2;1;0 . B 0;0; 1
C 2;0;0. D 0;1;0 .
Lời giải
Trang 3Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1
trên trục Oz có tọa độ là 0;0; 1
Câu 11: Biết
1
0
2
f x dx
và
1
0
3,
g x dx
khi đó
1
0
f x g x dx
bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
f x g x dx f x dx g x dx
Câu 12: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
4
1
3Bh
Lời giải Chọn B
Câu 13: Số phức liên hợp của số phức 3 4i là
A 3 4i B 3 4i C 3 4i D 4 3i
Lời giải Chọn C
z i z i
Câu 14: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A x 2 B x 1 C x 1 D x 3
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1
Câu 15: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x là5
A x25x C . B 2x25x C . C 2x2C. D x2 C.
Lời giải Chọn A
Ta có f x x d 2x5 d x x 25x C
Câu 16: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 4Số nghiệm thực của phương trình 2f x 3 0 là
Lời giải Chọn C
Ta có 2 3 0 3
2
f x f x
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng
3 2
y
tại bốn điểm phân biệt Do đó phương trình 2f x 3 0 có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 17: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA2a , tam giác ABC
vuông tại B , AB a 3và BC a (minh họa hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt
phẳng ABC bằng
Lời giải Chọn B
Ta thấy hình chiếu vuông góc của SC lên ABC
là AC nên SC ABC, SCA
Mà AC AB2BC2 2anên
tanSCA SA 1
AC
Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 45
Câu 18: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức phương trình z2 6z10 0 Giá trị z12z22bằng
Lời giải Chọn A
Theo định lý Vi-ét ta có z1z2 6, z z1 2 10
Suy ra z12z22 z1z22 2z z1 2 62 20 16
Trang 5Câu 19: Cho hàm số
2 3
2x x
có đạo hàm là
A
2 3
(2x 3).2x x.ln 2
B 2x23x.ln 2 C
2 3
(2x 3).2x x
2
(x 3 ).2x x x
Lời giải Chọn A
Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x3 3x2 trên đoạn [ 3;3] bằng
Lời giải Chọn B
Ta có: f x x3 3x 2 f x 3x2 3
1
x x
x
f x
Mặt khác: f 3 16,f 1 4, f 1 0, f 3 20 Vậy
3;3
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2 y2z22x 2z 7 0 bán kính của mặt cầu
đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: ( ) :S x2y2z22x 2z 7 0
x 12 y2 z 12 9 x 12 y2 z 12 32
Suy ra bán kính của mặt cầu đã cho bằng R 3
Câu 22: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a và AA' 3a (hình minh
họa như hình vẽ) Thể tích của lăng trụ đã cho bằng
A
3
3 4
a
3
3 2
a
3
4
a
3
2
a
Lời giải Chọn A
Ta có: ABC là tam giác đều cạnh a nên
2 3 4
ABC
a
S
Trang 6
Ta lại có ABC A B C là khối lăng trụ đứng nên ' ' ' AA' 3a là đường cao của khối lăng trụ.
Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là:
' ' '
Câu 23: Cho hàm số f x có đạo hàm f x' x x 22
, x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Xét f x' x x 22
Ta có ' 0 22 0 0
2
x
x
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm suy ra hàm số có một cực trị
Câu 24: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 4 16 Giá trị của 4log2alog2b bằng
Lời giải Chọn A
Ta có 4log2alog2blog2a4log2blog2a b4 log 16 42
Câu 25: Cho hai số phức z1 1 i và z2 1 2i Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm biểu diễn số phức
3z z có toạ độ là
A 4; 1
B 1;4
C 4;1
D 1;4
Lời giải Chọn A
Ta có: 3z1z2 3 1 i 1 2 i 4 i
Vậy số phức z 3z 1z2 được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ Oxy là M4; 1
Câu 26: Nghiệm của phương trình log3x1 1 log 43 x1 là
A x 3 B x 3 C x 4 D x 2
Lời giải Chọn D
Ta có: log3x1 1 log 43 x1 1
Khi đó 1 log 3.3 x1 log 43 x1 3x 3 4x 1 0 x 2
Trang 7Vậy 1 có một nghiệm x 2
Câu 27: Một cở sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng
1m và 1,2m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể
tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự dịnh làm gần nhất
với kết quả nào dưới đây?
Lời giải Chọn D
Ta có: V1R h12 h và
2
36 25
V R h h
Theo đề bài ta lại có:
2
V V V V h h hR h
1,56 25
( ,V R lần lượt là thể tích và bán kính của bể nước cần tính)
Câu 28: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Dựa vào bản biến thiên ta có:
0
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2
Câu 29: Cho hàm số f x liên tục trên Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
, 0, 1
yf x y x và x (như hình vẽ bên) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?4
Trang 8A
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
C
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
Lời giải Chọn B
Ta có
S f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;3;0
và B5;1; 2
Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình là
A 2x y z 5 0 B 2x y z 5 0
C x y 2z 3 0 D 3x2y z 14 0
Lời giải Chọn B
Ta có tọa độ trung điểm I của AB là I3;2; 1 và AB 4; 2; 2
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I và có vectơ pháp tuyến n AB
nên có phương trình là 4x 3 2y 2 2z1 0 2x y z 5 0
Câu 31: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2
2 1 1
x
f x
x
trên khoảng 1; là
A 2ln 1 2
1
x
1
x
C 2ln 1 2
1
x
1
x
Lời giải Chọn B
x
Vì x 1; nên 2ln 1 3
1
x
Câu 32: Cho hàm số f x
Biết f 0 và 4 f x 2cos2x1
, x , khi đó
4
0
f x dx
bằng
Trang 9A
16
2 14 16
16
16
Lời giải Chọn C
Ta có: 2cos2 1 2 cos 2 2 1sin 2
2
f x f x dx x dx x dx x x C .
Theo bài: 0 4 2.0 1.sin 0 4 4
2
Suy ra 2 1sin 2 4
2
Vậy:
2
0
x
Câu 33: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A1;2;0
, B2;0;2
, C2; 1;3
và D1;1;3
Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng ABD có phương trình là
A
2 4
2 3 2
2 4
1 3 3
2 4
4 3 2
4 2 3
1 3
Lời giải Chọn C
Ta có AB 1; 2;2
, AD 0; 1;3
AB AD
Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng ABD có phương trình là
2 4
4 3 2
Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn 3z i 2 i z 3 10i
Mô đun của z bằng
Lời giải Chọn C
Gọi z x yi x y , z x yi.
Ta có 3z i 2 i z 3 10i 3x yi 2 i x yi 3 7i
5 3 7
3
x y
2 1
x y
Suy ra z Vậy 2 i z 5
Câu 35: Cho hàm số f x , bảng xét dấu của f x
như sau:
Trang 10Hàm số yf3 2 x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 4; . B 2;1 C 2;4. D 1;2.
Lời giải Chọn B
Vì hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
nên nghịch biến trên 2;1
Câu 36: Cho hàm số f x , hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên
Bất phương trình f x x m
(m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0;2
khi và chỉ khi
A mf 2 2 B mf 0 C m f 2 2 D m f 0
Lời giải Chọn B
Ta có f x x m x, 0;2 m f x x x, 0;2 *
Dựa vào đồ thị của hàm số yf x ta có với x 0;2 thì f x 1
Xét hàm số g x f x x
trên khoảng 0;2.
1 0, 0;2
g x f x x
Suy ra hàm số g x
nghịch biến trên khoảng 0;2
Do đó * m g 0 f 0
Câu 37: Chọn ngẫu nhiên 2 số tự nhiên khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn
được hai số có tổng là một số chẵn bằng
A
1
13
12
313
625
Lời giải Chọn C
Không gian mẫu: n C252 300
Trang 11Trong 25 số nguyên dương đầu tiên có 13 số lẻ và 12 số chẵn
Gọi A là biến cố chọn được hai số có tổng là 1 số chẵn.
Chọn 2 số lẻ trong 13 số lẻ hoặc chọn 2 số chẵn trong 12 số chẵn n A C132 C122 144
Vậy
144 12
300 25
n A
p A
n
Câu 38: Cho hình trụ có chiều cao bằng 5 3 Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và
cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 30 Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Goi hình trụ có hai đáy là ,O O và bán kính R
Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục nên thiết diện thu được là hình chữ nhật
ABCD với AB là chiều cao khi đó AB CD 5 3 suy ra
30
2 3
5 3
AD BC
Gọi H là trung điểm của AD ta có OH suy ra 1
2
AD
Vậy diện tích xung quanh hình trụ là S xq 2Rh2 2.5 3 20 3
Câu 39: Cho phương trình log9x2 log 33 x 1 log3m (mlà tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá
trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm
Lời giải Chọn A
Điều kiện:
1 3
x
Phương trình tương đương với:
log x log 3x 1 log m log x log m m x f x
Xét 3 1; 1;
3
x
x
3
x
Bảng biến thiên
Trang 12Để phương trình có nghiệm thì m0;3 , suy ra có 2 giá trị nguyên thỏa mãn
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng
A
21 14
a
21 7
a
2 2
a
21 28
a
Lời giải Chọn B
Gọi H là trung điểm AB Suy ra SH ABCD
Ta có
Gọi I là trung điểm OB , suy ra HI OA (với O là tâm của đáy hình vuông).||
Suy ra
a
HI OA
Lại có BD HI BD SHI
Vẽ HK SI HK SBD
14
a HK
Suy ra , 2 , 2 21
7
a
d A SBD d H SBD HK
Câu 41: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên Biết f 4 và 1
1
0
xf x
, khi đó
4
2
0
d
x f x x
bằng
A
31
Lời giải
Trang 13Chọn B
Đặt t4x dt 4 x d Khi đó:
6
d
1
x f x x t f t
4
0
16
dx
xf x
Xét:
4 2 0
dx
x f x
Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có:
4
0
x f x xx f x x f x x f x f x x
Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho điểm A0;4; 3 Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục
Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 3 Khi khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất, d đi qua điểm
nào dưới đây?
A P 3;0; 3 B M0; 3; 5 C N0;3; 5 D Q0;5; 3
Lời giải Chọn C
Ta có mô hình minh họa cho bài toán sau:
Ta có d A d ; min d A Oz ; d d Oz ; 1
Khi đó đường thẳng d đi qua điểm cố định 0;3;0 và do d / /Oz u d k 0;0;1
làm vectơ
chỉ phương của d
0 3
x
d y
z t
Câu 43: Cho hàm số bậc ba yf x có đồ thị như hình vẽ bên
Trang 14Số nghiệm thực của phương trình
3 3
f x x
là
Lời giải Chọn B
Xét phương trình: 3 4
3 3
f x x 1 Đặt tx3 3x, ta có: t 3x2 3; t 0 x 1 Bảng biến thiên:
Phương trình 1 trở thành 4
3
f t
với t
Từ đồ thị hàm số yf x ban đầu, ta suy ra đồ thị hàm số y f t
như sau:
Suy ra phương trình 4
3
f t
có các nghiệm t1 2t2t32t4
Từ bảng biến thiên ban đầu ta có:
3
1
3
x x t có 1 nghiệm x1.
3
4
3
x x t có 1 nghiệm x2.
3
2
3
x x t có 3 nghiệm x x x3, 3, 5.
3
3
3
x x t có 3 nghiệm x x x6, 7, 8.
Trang 15Vậy phương trình 3 4
3 3
f x x
có 8 nghiệm
Cách khác : Có thể giải bài toán bằng phương pháp ghép trục cũng rất nhanh gọn.
Câu 44: Xét các số phức z thỏa mãn z 2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn của
các số phức
4 w 1
iz z
là một đường tròn có bán kính bằng
Lời giải Chọn A
1
iz
z
Đặt w x yi x y ,
Ta có 2 x2y 12 x 42 y2 2x2 y2 2y1 x2 8x16y2
2 2
Vậy tập hợp điểm biễu diễn của các số phức w là đường tròn có bán kính bằng 34
Câu 45: Cho đường thẳng y x và Parabol
2
1 2
y x a
(a là tham số thực dương) Gọi S1 và S2 lần
lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1S2 thì a thuộc khoảng nào sau đây?
A
3 1
;
7 2
1 0;
3
1 2
;
3 5
2 3
;
5 7
Lời giải Chọn C
Xét phương trình tương giao:
2
1
2x a x x2 2x2a0
1 1
1 2
a
Đặt t 1 2 , a t 0
2
1 2
t
Xét g x x2 x a và g x dx G x C
Theo giả thiết ta có
1
0
0
x
S g x dx G x G
Trang 16
2
1
x
x
S g x dx G x G x
Do S1S2 G x 2 G 0
0
6x 2x ax
2
2
2
t
2
1 2
t
và t (loại) Khi 1
t a
Câu 46: Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số f x
như sau
Số điểm cực trị của hàm số yf x 2 2x
là
Lời giải Chọn C
Cách 1
Từ bảng biến thiên ta có phương trình f x có các nghiệm tương ứng là0
,c 0;1 , 1;
x a a
x b b
x c
x d d
Xét hàm số yf x 2 2x y2x 1 f x 2 2x
Giải phương trình
2
2
2 2
1
2 1
1 0
2 3
2 4
x
x
Xét hàm số h x x2 2x ta có h x x2 2x 1 x 121, x
do đó Phương trình x2 2x a a , 1 vô nghiệm