1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 03 đề bài

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Kết Thúc Chương Hàm Số Và Ứng Dụng
Trường học vnteach
Chuyên ngành toán
Thể loại đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 249,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?. Mệnh đề nào sau đây saiA.  P không có giao điểm với trục hoành.. CHINH PHỤC TOÁN 10 ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC CHƯƠNG HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG ĐỀ 03 Thời gian làm bà

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số

7

2

y x

x

 

 

Biết f x  0 5

thì x là0

Câu 2: Tập xác định của hàm số

1 3

x y x

 là

A 3;  

B 1; +

C 1; 3  3;   D \ 3 

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số f x  x 1 1

x

A D \ 0  . B D   1; .

C D \1;0

D D     1;   \ 0

Câu 4: Cho hàm số ym2x 2 m

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng

biến trên  ?

Câu 5: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số

2

x m y

x m

 

 xác định trên 1;2

A

1 2

m m



1 2

m m



 

1 2

m m

 

 

D  1 m2

Câu 6: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x  x2  4x trên các khoảng 5  ;2

2;  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  ;2

, đồng biến trên 2;  

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;2

và 2;  

C Hàm số đồng biến trên  ;2

, nghịch biến trên 2;  

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;2

và 2;  

Câu 7: Cho hàm số y2x2 4x có đồ thị là parabol3  P Mệnh đề nào sau đây sai?

A  P không có giao điểm với trục hoành. B  P có đỉnh là S1;1 .

CHINH PHỤC TOÁN 10

ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC CHƯƠNG HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG

ĐỀ 03

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

C  P

có trục đối xứng là đường thẳng y  1 D  P

đi qua điểm M  1; 9

Câu 8: Hàm số y5x2 6x có giá trị nhỏ nhất khi7

A

3 5

x 

6 5

x 

3 5

x 

6 5

x 

Câu 9: Parabol y ax 2bx c đạt cực tiểu bằng 4 tại x  và đồ thị đi qua 2 A0;6 có phương

trình là

A

2

1

2

yxx

B y x 26x 6 C y x 2  x 4 D y x 22x 6

Câu 10: Xác định phương trình của Parabol có đỉnh I0; 1 

và đi qua điểm A2;3

A yx12

B y x 2 1 C yx12

D y x 2 1

Câu 11: Hàm số nào cho dưới đây có bảng biến thiên như hình bên?

A

2

1

2

yxx

B y x 2 4x 5 C y2x2 8x 7 D y x24x 3

Câu 12: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào sau đây?

A yx2 2x 3 B y x 2 2x 2 C y2x2 4x 2 D y x 2 2x 1

Câu 13: Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m1x2 2mx m   có hai2 0

nghiệm trái dấu là

A R\ 1 

B 2 : 

C 2;1

D 2;1

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình

1

0 1

x x

Trang 3

A   ; 11;  B   ; 1  1; 

C 1;1

Câu 15: Cho hàm số yax2bx có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?c

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 16: Có bao nhiêu giá trị m   của than số mthuộc đoạn [ 2019;2019] để hàm số

ymxm đồng biến trên ?

Câu 17: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số yf x  x2 4x trên đoạn3

2;1 

M = m

=-C M =15; m = (2;+∞)0. D M =0; m=- 15.(0 ;+∞)(0 ;+ ∞)

Câu 18: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

6 12 0

x x x

A 1;2

C  ;1  3;  D  ; 2  3; 

Câu 19: Giá trị của m để bất phương trình m1x2 2m1x3m 2 vô nghiệm là0

A m  5 B

1 2

m 

1 2

m 

D m  5

Câu 20: Với những giá trị nào của m thì đa thức f x  mx212mx 5

luôn âm với mọi x thuộc

?

A

5

;0 36

m   

5

;0 36

m  

36

m      

5

;0 36

m   

HẾT

Trang 4

File word và đáp án chi tiết vui lòng liên hệ zalo: 0834 332 133

Giáo viên có nhu cầu sở hữu trọn bộ file word Bài giảng Toán 9,10 11,12 và

bộ đề kiểm tra kết thúc chuyên đề, giữa kì, cuối kì có lời giải chi tiết của

332 133 để được hỗ trợ tối đa

Tránh mua các trang và cá nhân khác

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:29

w