1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[Hồ Thức Thuận] Đề-Số-03 - ĐỀ ÔN GIỮA KÌ MỤC TIÊU 9,10 ĐIỂM SIÊU HAY.FILE ĐỀ BÀI

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 306,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Cho hình chóp .S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC.. Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ABCD... Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một tr

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2020 Bài thi Môn: TOÁN HỌC

(Thời gian làm bài: 90 phút/ 50 câu)

Đề thi giữa kì lớp 12 – Đề số 03

Câu 1: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực tiểu của

hàm số đã cho là:

Câu 2: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2;1 lần lượt là M m, Giá trị Mm bằng:

Câu 3: Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau  

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0 B.Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2  D.Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2

y

x

2

O

2

2

4

4

2

1

O

y

x

4

Trang 2

Câu 4: Hàm số yf x  có bảng biến thiên được cho ở hình bên Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

y



1

2

0



A 2;   B 2; 0 C  ; 2 D 1; 2

Câu 5: Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SA  , tam a giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

2

a

2

3

6

a

3 2 3

a

V 

Câu 6: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

y



1

29 3



A y x33x29x 2 B. 1 3 2 3 2

yxxx

C yx33x29x 2 D 1 3 2 3 2

y  xxx

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD và có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa AD, 2a Cạnh bên SA vuông

góc với đáy ABCD và SA3a.Tính thể tích của khối chóp S ABCD bằng :

Câu 8: Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

y



1

 

2



Tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x( ) m có ba nghiệm phân biệt?

A. 1; 2 B. 1; 2 C. 1; 2 D. ; 2

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SAABCD Biết cạnh

6

3

a

SA  Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ABCD

Trang 3

Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau

đây?

A y x42x2

B y x42x2

C y x22x

D y x42x2 1

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 3, đường cao bằng 3

2

a

Góc giữa mặt bên

và mặt đáy bằng:

0

yf xaxbxc a có đồ thị như hình bên

Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m  có ba 1 0

nghiệm thực phân biệt là:

A m  1 B m  1

C m  1 D m  2

Câu 13: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Biết AB  ,3 BC 3 3 Thể tích khối chóp S ABC là:

A 9 6

9 6

9 3

9 6

2

Câu 14: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5

1

y x

 là đường thẳng có phương trình?

Câu 15: Khối đa diện đều loại 3;5 là khối: 

A Hai mươi mặt đều B Tứ diện đều C Tám mặt đều D Lập phương

Câu 16: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số

đó là hàm số nào?

A. y2x4 3x22

B. y2x33x22

C. y2x4 3x22

D. y 2x43x22

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết BCa 3 Cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng ABCD và SA Góc giữa SD với mặt phẳng aSAB là:

x

1

1

x

y

O 1

1

1

x

2

O y

Trang 4

Câu 18: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

y  ||  ||  ||

y

3



5

2



Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 19: Cho hàm số y ax b

cx d

có đồ thị như hình bên Biết rằng a là số thực

dương, hỏi trong các số b c d, , có tất cả bao nhiêu số dương?

C 3 D 1

Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy

một góc 0

60 Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

3

24

a

3

3 8

a

3

3 4

a

3

2 6

a

0

yaxbxcx da có đồ thị như hình bên

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. a0; b0; c0; d 0

B. a0; b0; c0; d 0

C. a0; b0; c0; d0

D. a0; b0; c0; d 0

Câu 22: Cho khối trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều Mặt phẳng A BC  tạo với đáy một góc 30

và tam giác A BC có diện tích bằng 2

8a Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V 8 3a3 B.V 2 3a3 C V 64 3a3 D V 16 3a3

Câu 23: Hàm số 1 3 2 2 1

3

yxx  nghịch biến trên khoảng nào trong những khoảng sau đây?

A 1; 4  B 1;1 C ; 0 D 4;  

Câu 24: Cho tứ diện ABCD có ABACAD và   0

60

BACBAD Xác định góc giữa hai đường thẳng

AB và CD

O

y

x

x y

O

Trang 5

Câu 25: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a , AA  và b AA tạo với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích khối lăng trụ

A.

2

3

4

a b

2 3 8

a b

2

3 8

a b

2

8

a b

Câu 26: Giá trị cực tiểu của hàm số yx33x29x là: 2

A. 7 B. 20 C. 25 D. 3

Câu 27: Khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là a, 2 , 3a acó thể tích bằng:

A

3

5

a

Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số yx32x24x trên đoạn 1  1;3 bằng

Câu 29: Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 30: Cho hàm số yf x  có đạo hàm     2  3

fxxxx   x Số điểm cực tiểu của hàm số

đã cho là:

3

yxmxmmxm đạt cực đại tại điểm x 0 Tìm tọa độ giao điểm A của đồ thị hàm số với trục tung?

A A0; 2  B A0; 2 C A0; 1  D A0;1

Câu 32: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số  2  3   2

ymxmx  x nghịch biến trên khoảng

  ; 

Câu 33: Một vật chuyển động theo quy luật ( ) 1 3 12 2

2

s t   tt , t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật

bắt đầu chuyển động, s (mét) là quãng đường vật chuyển động trong t giây Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t 10 (giây) là:

A 80m s /  B 90m s /  C 100m s /  D 70m s / 

Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y mx 9

x m

 nghịch biến trên khoảng 1;?

Câu 35: Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m   50;50 sao cho bất phương trình 4

mxxm

nghiệm đúng với mọi x  

Trang 6

Câu 36: Tìm giá trị nguyên thuộc đoạn 2019; 2019 của tham số m để đồ thị hàm số y 2 x 3

  có đúng

hai đường tiệm cận

Câu 37: Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị hàm số như hình vẽ bên Tìm

tất cả các giá trị của m để hàm số g x  f x( )m có 5 điểm cực trị

A 2 m2 B m 2

C m 2 D 2

2

m m

 

 

Câu 38: Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2  2

fxx xx Khi đó hàm

số  2

yf x nghịch biến trên khoảng nào?

A 2; 2 B  ; 3 C 3; 0 D 3;  

Câu 39: Cho hàm số f x  Hàm số yf x có đồ thị như hình bên

Hỏi hàm số    2  2

g xf xxxx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1; 0

4

1

;1 4

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3   2

yxmxmxm có hai điểm cực trị x , 1 x thỏa mãn 2 x1 3 x2

2

2

m 

y

O

2

2

x

Trang 7

Câu 41: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Tìm tất cả các giá

trị thực của tham số m để hàm số g x  fxm có 3 điểm cực

trị

A. 1 m 1 B. 1 m 1

C  1 m 1

Ta được hình vẽ bên, khi đó đồ thị có 3 điểm cực trị

Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB3a, BC 4aSAABC

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng °

60 Gọi M là trung điểm của cạnh AC Khoảng cách

giữa hai đường thẳng AB và SM bằng:

2

a

79

a

79

a

Câu 43: Cho hàm số f x có đạo hàm   f x xác định, liên tục trên  và có

đồ thị f x như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số yf x đồng biến trên khoảng    ; 1

B.Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng   1;1

C.Hàm số yf x đạt cực đại tại   x  1

D.Hàm số yf x đạt cực tiểu tại   x   2

Câu 44: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Đồ thị hàm số yf x

như hình vẽ bên dưới Hỏi đồ thị hàm số g x   x f x  đạt cực đại tại?

A x   1 B x  0

C. x  1 D x  2

Câu 45: Cho lăng trụ tam giác đềuABC A B C    cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a Mặt phẳng  P qua

B và vuông góc với A C chia lăng trụ thành hai khối Biết thể tích của hai khối là V và 1 V với 2 V1V2 Tỉ số 1

2

V

V bằng

A 1

1

1

1

7

y

1 1 1

 3

1

O

x

y

2

4

1 1

2

x

1 1

1

y

O

Trang 8

Câu 46: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    Trên A B  kéo dài lấy điểm M sao cho 1

2

B M  A B  Gọi ,

N P lần lượt là trung điểm của A C  và BB Mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ ABC A B C    thành hai

khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V , khối đa diện chứa đỉnh 1 C có thể tích V Tỉ 2

số 1

2

V

V là:

A 1

2

49

95

V

1

2

49 144

V

1

2

95 144

V

1

2

97 59

V

V

Câu 47: Cho hàm số  

2

8

x m

f x

x

với m là tham số thực.Giả sử m là giá trị dương của tham số để hàm số 0

có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;3 bằng 3  Giá trị m thuộc khoảng nào trong các khoảng cho dưới đây? 0

A 5; 6  B 6; 9  C 20; 25  D 2; 5 

Câu 48: Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Gọi S là điểm sao cho ASBG

 

Thể tích của khối đa diện SABCD là:

A

3

2

12

a

B

3

2 24

a

C

3

36

a

3

24

a

Câu 49: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

 

fx  0  0 

 

f x

5

3

4



Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình fx 1 1m có nghiệm?

Câu 50: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập

hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình ff x( )m có nghiệm

thuộc khoảng 1; 0 Tính số phần tử của tập S

O

1

3

1 1

y

1

Ngày đăng: 17/12/2020, 19:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm