1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 04 03 00 bai 3 dau cua nhi thuc bac nhat de full bai

33 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu của nhị thức bậc nhất
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÉT DẤU TÍCH, THƯƠNG CÁC NHỊ THỨC BẬC NHẤT Giả sửf x là một tích của các nhị thức bậc nhất.. Áp dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất có thể xét dấu từng nhân tử.. Lập bảng xét dấ

Trang 1

BÀI 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

æ - ÷öç- ¥ ÷

II XÉT DẤU TÍCH, THƯƠNG CÁC NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Giả sửf ( x ) là một tích của các nhị thức bậc nhất Áp dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

có thể xét dấu từng nhân tử Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất có mặt trong f x( ) ta có thể suy ra được dấu của f x( ) Trong trường hợp một thương cũng được xét tương tự.

III ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Giải bất phương trình f x( )>0 thực chất là xét xem biểu thức f x( ) nhận giá trị dương với

những giá trị nào của x (do đó cũng biết f x( ) nhận giá trị âm với những giá trị nào của x), làm như vậy ta nói đã xét dấu biểu thức f x( )

1 Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

2 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.

Một trong những cách giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối là sử dụng định nghĩa để khử dấu giá trị tuyệt đối Ta thường phải xét xem bất phương trình trong nhiều khoảng (nửa khoảng, đoạn) khác nhau, trên đó các biểu thức nằm trong dấu giá trị tuyệt đối đều có dấu xác định.

Trang 2

DẠNG 1: BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 1: Giải bất phương trình

1 1.

1 x 

Câu 2: Giải bất phương trình: (– 2 x + 3)(x – 2 0 )<

Câu 3: Giải bất phương trình: ( )( )2

x x

 

Câu 5: Giải bất phương trình: 1 x x1 x 2 0

Câu 1: Cho biểu thức f x   x5 3   x

Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương

Câu 2: Cho biểu thức f x  x x  2 3   x

Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương

Trang 3

Câu 4: Cho biểu thức    3 2  .

Trang 4

Câu 5: Cho biểu thức   2

4 12.4

Trang 5

Câu 14: Hỏi bất phương trình 2 x x  1 3   x 0

có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

314

Trang 6

DẠNG 2: BẤT PHƯƠNG TRINH CHỨA DẤU GIA TRỊ TUYỆT DỐI

Câu 1: Giải bất phương trình: 3x  2  8

Câu 2: Giải bất phương trình: 2 5 x 12

Câu 3: Giải bất phương trình: 1 4 x 2x1

Câu 4: Giải bất phương trình: 2x  1 x 3 5

Câu 5: Giải bất phương trình:

Trang 7

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 2x  3 1

x x

Trang 8

C

17; 3

x x

A một khoảng B hai khoảng C ba khoảng D toàn trục số

Câu 17: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3

1 1

x x

Trang 9

DẠNG 3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT TRÊN MIỀN

Câu 1: Tìm m bất phương trình m 1x vô nghiệm3

Câu 2: Tìm m để bất phương trình m x2 1 9x3m

nghiệm đúng với mọi x

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x  1 2x 3

Trang 10

Câu 1: Bất phương trình ax b  vô nghiệm khi:0

A

0.0

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

m 

C m 1 D

9.4

Trang 11

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x m     có tập nghiệmx 1

Trang 12

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m2 m 6x m 1

có nghiệm

A m  2 B

23

m m

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x2  2 mx x  5 0

nghiệm đúng với mọi x   2018; 2.

A

72

m 

72

m 

72

Trang 13

BÀI 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT



Câu 2: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là  khi a 0 và b 0

B Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

C Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a 0 và b 0

D Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a 0

    

  B f x   0 với

52

Trang 14

m m

Trang 15

Câu 6: Cho f x , g x  là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình

Trang 16

Câu 9: Với x thuộc tập nào dưới đây thì biểu thức   2

S   

1

;22

Trang 17

Câu 11: Cho biểu thức   4 3

a a

 

x a ax b    

Trang 20

Câu 24: Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x x  2 x1 0 là

Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4x  x 3 x 3x 0 là

C Hợp của ba khoảng D Toàn trục số

Câu 29: Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x1 x x 2 0

A x  2. B x 0. C x 1. D x 2.

DẠNG 3 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình

122

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1; 2 

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình

243

x  là

A

14

;4

Trang 21

x   

143; 4

x x

Trang 22

A

12;

12;

    

12;

Trang 23

1

x

0101

x x x x

Trang 24

Câu 39: Bất phương trình

31

x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

0

x 

31

x   x3 S 1 0;3

0

x 

31

x x

x x

A 1;1 B 1;1 C 3;1 D 2;1.3

11

x x

12

12

x x

x x

Trang 25

x x

A 2;4 B  ; 24;  C 2;4 D 2; 4

Trang 26

x x

Trang 27

DẠNG 4 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu 52: Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1 1

A S 0;1 B

1

;12

S  

Trang 28

3x  1 2

3 1 2

x x

x x

x x x

6113

4

x x

A 0x1 B 0 x 1 C

01

x x

Trang 29

2 2

02

0

x x x x x x

x x x

x x

S    

3

;2

 

 1

2 1 2 4

16

x x

;2

S    

Trang 30

Câu 61: Bất phương trình 2x1 x có tập nghiệm là

x x

x x

13

x x

Trang 31

73

3

x x

x x

A một khoảng B hai khoảng C ba khoảng D toàn trục số

Câu 69: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3

11

x x

DẠNG 5 BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ

Câu 70: Tìm tất cả các tham số thực m để tồn tại x thỏa mãn f x  m x2  3 mx4

âm

Trang 32

x x

x m x

 nghiệm đúngvới mọi x 1; 

Trang 33

94

Câu 85: Điều kiện của tham số m để bất phương trình m1x m   vô nghiệm là:2 0

x x

12

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? - 01 04 03 00 bai 3 dau cua nhi thuc bac nhat de full bai
u 8: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? (Trang 15)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w