1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập tích phân bất địnhGiải tích 1Đại học Quốc Gia

9 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 152,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i Nhân tử hóa factor gx thành các nhân tử tuyến tính linear factor.. ii Sử dụng phương pháp Heaviside để khai triển phân thức Hx thành các phân thức hữu tỉ đơn giản partial fractions.. i

Trang 1

Bài tập chương 3 - phần 2

Ngày 15 tháng 3 năm 2022

1 Bài tập 1

(i) Hãy chứng minh dựa trên phương pháp truy hồi

ˆ

du

(a2± u2)n = 1

2a2(n − 1)

(a2± u2)n−1+ (2n − 3)

ˆ

du (a2± u2)n−1

 , n ̸= 1

(ii) Áp dụng để tính tích phân:

ˆ

x + 1 (x2+ x + 1)2dx

Lời giải:

(i)

u = 1 (x2+ a2)n

dv = dv

du = − 2nx

(x2+ a2)n+1

v = x

Ta có

In= x (x2+ a2)n + 2n

ˆ

x2

(x2+ a2)n+1dx

Ta tính

ˆ

x2

(x2+ a2)n+1dx =

ˆ (x2+ a2) − a2

(x2+ a2)n+1 dx =

ˆ dx (x2+ a2)n − a2

ˆ

dx (x2+ a2)n+1

= I − a2I

Trang 2

In= x (x+a2)n + 2n(In− a2In+1)

(x2+ a2)n + 2n(In− 2na2In+1)

Vậy

In+1= x

2na2(x2+ a2)n +2n − 1

2na2 In

Với

I1=

ˆ dx

x2+ a2 = 1

aarctan

x

a ⇒ I2, I3, , In

Vậy

ˆ

du

(a2± u2)n = 1

2a2(n − 1)

(a2± u2)n+1+ (2n − 3)

ˆ

du (a2± u2)n−1



(i)

ˆ

x + 1

(x2+ x + 1)2dx = 1

2

ˆ 2x + 1 (x2+ x + 1)2dx +1

2

ˆ

1

"

(x +1

2)

2+ (

√ 3

2 )

2)

#2dx

= −1 2

1

x2+ x + 1+

1 2

ˆ

1

"

(x +1

2)

2+ (

√ 3

2 )

2)

#2dx

= −1 2

1

x2+ x + 1+

1 3

x + 1 2

 (x +1

2)

2+3 4

2 +1 2

ˆ

dx (x +1

2)

2+3 4

= −1 2

1

x2+ x + 1+

1 3

x + 1 2

 (x +1

2)

2+3 4

2 +

√ 3

3 arctan

2x + 1

3 + C

Trang 3

2 Bài tập 2

Cho phân thức hữu tỉ sau

h(x) = f (x)

g(x) =

4x3− 18x2+ 22x − 6

x4− 6x3+ 11x2− 6x.

(i) Nhân tử hóa (factor) g(x) thành các nhân tử tuyến tính (linear factor)

(ii) Sử dụng phương pháp Heaviside để khai triển phân thức H(x) thành các

phân thức hữu tỉ đơn giản (partial fractions)

(iii) Tính tích phân I =

ˆ h(x) dx

Lời giải:

(i)

g(x) = x4− 6x3+ 11x2− 6x = x(x − 1)(x − 2)(x − 3)

(ii)

h(x) = f (x)

g(x) =

4x3− 18x2+ 22x − 6

x4− 6x3+ 11x2− 6x =

4x3− 18x2+ 22x − 6 x(x − 1)(x − 2)(x − 3) =

1

x+

1

x − 1+

1

x − 2+

1

x − 3

(iii)

ˆ

h(x) =

ˆ 1

x+

1

x − 1+

1

x − 2+

1

x − 3 = ln |x| + ln |x − 1| + ln |x − 2| + ln |x − 3| + c

3 Bài tập 3

Cho phân thức hữu tỉ sau:

H(x) = x

6+ 5x5+ 12x4+ 18x3+ 19x2+ 12x + 4

x6+ 4x5+ 8x4+ 10x3+ 8x2+ 4x + 1 .

(i) Chia đa thức tử cho đa thức mẫu

Trang 4

H(x) = x

6+ 5x5+ 12x4+ 18x3+ 19x2+ 12x + 4

x6+ 4x5+ 8x4+ 10x3+ 8x2+ 4x + 1 = 1 +

x5+ 4x4+ 8x3+ 11x2+ 8x + 3

x6+ 4x5+ 8x4+ 10x3+ 8x2+ 4x + 1

(ii)

x6+ 4x5+ 8x4+ 10x3+ 8x2+ 4x + 1 = (x + 1)2(x2+ x + 1)2

(iii)

ˆ

H(x) =

ˆ

x5+ 4x4+ 8x3+ 11x2+ 8x + 3

x6+ 4x5+ 8x4+ 10x3+ 8x2+ 4x + 1 =

ˆ

x5+ 4x4+ 8x3+ 11x2+ 8x + 3 (x + 1)2(x2+ x + 1)2

=

ˆ

1 + A

x + 1 +

B (x + 1)2 + Cx + D

x2+ x + 1 +

Ex + F (x2+ x + 1)2

A = 1

B = 1

C = 0

D = 0

E = 1

F = 1

ˆ

1 + A

x + 1 +

B (x + 1)2 + Cx + D

x2+ x + 1+

Ex + F (x2+ x + 1)2

=

ˆ

1 + 1

x + 1 +

1 (x + 1)2 + x + 1

(x2+ x + 1)2

= x + ln |x + 1| − 1

x + 1+

1 2

ˆ d(x2+ x + 1) (x2+ x + 1)2 +1

2

ˆ d(x +1

2)

 (x +1

2)

2+3 4

2

= x + ln |x + 1| − 1

x + 1− 1

x2+ x + 1 +

2 3

x +1 2

x2+ x + 1 +

2√ 3

3 arctan

2x + 1

√ 3

+ c

Trang 5

4 Bài tập 4

(i) Bằng cách đổi biến x = a sin t, hãy chứng minh

ˆ dx

a2− x2 = arcsinx

a+ C.

(ii) Áp dụng kết quả trên và sử dụng tích phân từng phần để chứng minh

ˆ p

a2− x2dx = 1

2



xpa2− x2+ a2arcsinx

a

 + C

Lời giải:

(i)

x = a sin t ⇒ dx = a cos tdt, t = arcsinx

a

Sử dụng hệ thức sin2t + cos2t = 1

ˆ

dx

a2− x2 =

ˆ

a cos tdt p

a2− a2sin2t

=

ˆ

a cos tdt

a cos t = t + c = arcsin

x

a+ c

5 Bài tập 5

Sử dụng phép thế Euler thứ nhất (Euler’s first substitution)

1 Từ phép đổi biến:√

ax2+ bx + c = ±x√

a + t, hãy dẫn ra x = c − t

2

±2t√a − b.

2 Với cách đổi biến trên, hãy tính các tích phân sau

(i)

ˆ

dx

x2+ c. (ii)

ˆ

dx

x√

x2+ 4x − 4. Lời giải:

1

Trang 6

dx

x2+ c p

x2+ c = x + t ⇒ x2+ c = x2+ 2xt + t2⇒ x = c − t

2

2t

⇒ dx = −1

2dt

ˆ dx

x2+ c =

ˆ

−1 2

dt r (c − t

2

2t )

2+ c

= −1

2ln

c − t2 2t

c +

v

uc + (c − t

2

2t )

2

c

= −1

2ln

x

c+

r

c + x2 c

6 Bài tập 6

Sử dụng phép thế Euler thứ hai (Euler’s second substitution)

1 Từ phép đổi biến:√

ax2+ bx + c = xt ±√

c, hãy dẫn ra x = ±2t√c − b

a − t2

2 Với cách đổi biến trên, hãy tính các tích phân sau

(i)

ˆ

dx

x√

−x2+ x + 2.

(ii)

ˆ √

c2− x2

x dx.

Lời giải:

1

p

ax2+ bx + c = xt ±√

c ⇒ ax2+ bx + c = x2t2± 2xt√c + c ⇒ (a − t2)x2+ x(b ± 2t√

c) = 0

⇒ x = ±2t

c − b

a − t2

Trang 7

2 (i)

p

−x2+ x + 2 = xt −√

2 ⇒ −x2+ x + 2 = x2t2− 2√2xt + 2 ⇒ x = 1 + 2t

√ 2

1 + t2

⇒ dx = 2

2 − 2√ 2t2+ 2t (1 + t2)2 dt p

−x2+ x + 2 = xt −√

2 = t

2√

2 + t −√

2

t2+ 1

⇒ xp−x2+ x + 2 = x(xt −√

2) = (1 + 2t

√ 2)(t2√

2 + t −√

2) (t2+ 1)2

ˆ

dx

x√

−x2+ x + 2 =

ˆ

−2

1 + 2t√

2dt =

−1

√ 2

ˆ d(1 + 2t√

2)

1 + 2t√

2

= −√2

2 ln |1 + 2t

√ 2| + c

= −√2

2 ln

1 + 2√ 2

−x2+ x + 2 +√

2 x

! + c

(ii)

ˆ √

c2− x2

x dx p

c2− x2= xt − c ⇒ x = 2tc

1 + t2 ⇒ x2= 4t

2c2 (1 + t2)2

⇒ dx = −2t

2c + 2c (1 + t2)2 dt p

c2− x2= xt − c = 2t

2c

1 + t2 − c = c(t

2− 1)

t2+ 1

⇒ xt − c

x =

t2− 1 2t

ˆ √

c2− x2

x dx = c

ˆ (t2− 1)2

t(t2+ 1)2 = c

ˆ

t4− 2t2+ 1 t(t2+ 1)2 = c(

ˆ 1

tdt −

ˆ 2d(t2+ 1) (t2+ 1)2

= c(ln |t| + 2

t2+ 1 + c) = c ln

−x2+ c2+ c c

−x2+ c2+ c x

!2

+ 1

Trang 8

Từ phép đổi biến:√

ax2+ bx + c = (x − α)t, hãy dẫn ra x = aβ − αt

2

a − t2

2 Với cách đổi biến trên, hãy tính các tích phân sau

(i)

ˆ

dx

x2+ 3x − 4dx.

(ii)

ˆ

x2

−x2+ 3x − 2dx.

Lời giải:

1

p

ax2+ bx + c = (x − α)t ⇒ ax2+ bx + c = (x − α)2t2

⇔ (x − α)(ax − aβ) = (x − α)2t2

⇔ (ax − aβ) = (x − α)t2

⇔ x = aβ − αt

2

a − t2

2 (i)

ˆ

1

x2+ 3x − 4dx p

x2+ 3x − 4 = (x − 1)t ⇒ x2+ 3x − 4 = (x − 1)2t2

⇒ (x − 1)(x + 4) = (x − 1)2t2⇒ x = −4 − t

2

1 − t2

⇒ dx = −10t

(1 − t2)2dt

ˆ

1

x2+ 3x − 4dx =

ˆ 2

1 − t2dt = ln |x + 1| + ln |x − 1| + c

(ii)

ˆ

x2

−x2+ 3x − 2dx

p

−x2+ 3x − 2 = (x − 1)t ⇒ x = −t2+ 2

1 − t2 ⇒ dx = 2t

(1 − t2)2dt

ˆ

x2

−x2+ 3x − 2dx = 2

ˆ (−t2+ 2)2

(1 − t2)3 dt = 2

ˆ 1

1 − t2 − 2

ˆ 2t − 3 (1 − t2)3

= ln |x + 1| + ln |x − 1|−

Trang 9

8 Bài tập 8

Không sử dụng phép thế Euler, hãy tính các tính phân sau:

(i)

ˆ

dx

x2+ x + 1.

(ii)

ˆ

x + 1

x2+ x + 1dx.

(iii)

ˆ

x2+ 1

x2+ x + 1dx.

Lời giải:

(i)

ˆ

dx

x2+ x + 1 =

ˆ

dx r (x+1

2)

2+3 4

= ln |x + 1

2+

r (x + 1

2)

2+3

4 + c|

(ii)

ˆ

x + 1

x2+ x + 1dx =

1 2

ˆ 2x + 1

x2+ x + 1 +

1 2

ˆ

dx

x2+ x + 1

=1 2

ˆ d(x2+ x + 1)

x2+ x + 1 +

1 2

ˆ d(x +1

2) r

(x + 1

2)

2+3 4

=px2+ x + 1 +1

2ln |x +

1 2

r (x + 1

2)

2+3

4| + c

... class="text_page_counter">Trang 9

8 Bài tập 8

Không sử dụng phép Euler, tính tính phân sau:

(i)

ˆ

dx

x2+... x = ±2t√c − b

a − t2

2 Với cách đổi biến trên, tính tích phân sau

(i)

ˆ

dx

x√

−x2+ x + 2.... αt

2

a − t2

2 Với cách đổi biến trên, tính tích phân sau

(i)

ˆ

dx

x2+ 3x − 4dx.

Ngày đăng: 15/03/2022, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w