A Kiến thức về thành ngữ Thành ngữ: pick sb's brains: xin và dùng ý kiến của ai, tham khảo ý kiến của ai Dịch nghĩa: Tôi có thể tham khảo ý kiến của ông về đề tài này trước cuộc họp được
Trang 1LESSON 11
Question 1: The play is very long but there are three .
Question 2: The last lecture completely over my head
Question 3: Could I pick your on the subject before the meeting?
Question 4: The dying man's speech was so that no one was able to interpret his last request
Question 5: Very soon I found some other people to and we began to write songs.
A keep up with B team up with C talk through with D get along with Question 6: chair the meeting
A John was decided to B It was decided that John should
C There was decided that John should D John had been decided to
Question 7: I thought about the problem but i couldn't a solution.
Question 8: John painted his bedroom black, it looks dark and dreary He a different color.
Question 9: The tiny bells on the Christmas tree were in the draught.
Question 10: The two runners crossed the line
A sometimes B simultaneously C frequently D occasionally Question 11: There lots of furniture in the furniture department
A is/ on display B is/ displaying C are/ displaying D are/ to display Question 12: It's advisable to any contact with potentially rabiss animals
Question 13: The old lady was exhausted after a long walk.
Question 14: She wanted to serve some coffee to her guests : however
A she hadn't many sugar B there was not a great amount of the sugar
C She did not have much sugar D she was lacking in amount of the sugar Question 15: These figures give you some idea of the cost of your car for one year.
Question 16: It can take up to three months to a man to do this specialist work.
Question 17: In today's paper it that we shall have an election this year.
Question 18: I had to pay on a carpet I bought in through the Customs today.
Trang 2Question 19: The charged by the architect for the plans of the new building were unusually high.
Question 20: It takes a great deal of for the class to make a trip abroad
Question 21: You shouldn't eat so many sweets They're for you
Question 22: I wondered whether you would like to to the theatre tomorrow
Question 23: Do you think he is of doing the job?
Question 24: I bought these shoes in the sale They were a real
Question 25: If you put your money in the bank, it will earn ten per cent
Question 26: Edward was named after one of his father's distant
Question 27: Jane and Brian got married a year after they got
Question 28: Julie had a terrible with her parents last night.
Question 29: The restaurant is popular with film stars and the .
Question 30: It's much more expensive if you use the phone at rate.
Question 31: Politicians often promise to solve all problems
A thick and fast B on the whole C of set purpose D at a stroke
Question 32: Karen was terribly nervous before the interview, but she managed to pull herself and act confidently
Question 33: to the invention of the steam engine, most forms of transport were horse-drawn
Question 34: The truant was from school for unbecoming behavior
Question 35: it or not, I've just been given a totally unexpected pay rise
Question 36: During the war, the black market in luxury goods
Question 37: It's expected that all members will to the rules of the club
Question 38: I'm afraid I'm rather about the existence of ghosts
Trang 3A skeptical B partial C adaptable D incapable
Question 39: Nothing was arranged, it was all very
Question 40: He gambled his life's savings before starting on his wife's
Question 41: Global warming has progressed glaciers everywhere are shrinking.
A too much that B enough to cause C to such an extent that D so great an extent that Question 42: Mr Average was just a run-of-the- worker
Question 43: The police -a good deal of criticism over the handling of the demonstration.
A came in for B brought about C opened up D went down with
Question 44: They can't on the name for the baby
Question 45: Despite the financial problems, she managed to her fortune.
Question 46: for their strong fiber include flax and hemp
A Plants are grown B Plants grown C Plants that grown D To grow plants
Question 47: appears considerably larger at the horizon than it does overhead is merely an optical illusion
A What the Moon B The Moon which C When the Moon D That the Moon
Question 48: We've bought some chairs for the garden so that they are easy to store away
Question 49: There are words in English having more than one meaning Pay close attention to this
fact
A a large many B quite many C a great many D quite a lot
Question 50: Round and round
A the wheels of the engine went B did the wheels of the engine go
C went the wheels of the engine D going the wheels of the engine
Trang 4LỜI GIẢI CHI TIẾT
1 A Kiến thức về từ vựng
Đáp án: A interval /'intəvəl/ (n): lúc ngừng, nghỉ, giờ giải lao (giữa các chương trình biểu diễn, vở kịch)
Các đáp án còn lại:
B break /breik/(n): giờ giải lao (nghỉ để ăn trưa, uống trà hoặc giữa các tiết học)
C rest /rest/(n): sự nghỉ ngơi
D nap /næp/(n): giấc ngủ ngắn (ban ngày), giấc ngủ chợp mắt
Tạm dịch: Vở kịch này rất dài nhưng có 3 lần giải lao.
2 B Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ: go over sb's head: ra ngoài tầm hiểu biết của ai lecture /ˈlektʃə/ (n): bài giảng, bài thuyết trình
Dịch nghĩa: Bài thuyết trình trước hoàn toàn ngoài tầm hiểu biết của tôi.
3 A Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ: pick sb's brains: xin và dùng ý kiến của ai, tham khảo ý kiến của ai
Dịch nghĩa: Tôi có thể tham khảo ý kiến của ông về đề tài này trước cuộc họp được
không?
4 A Kiến thức về từ vựng
die (v) chết; dying (adj): sắp chết interpret /in'tə:prit/ (v): hiểu, giải thích request /ri'kwest/ (n): lời thỉnh cầu speech /spiːtʃ/ (n): lời nói
Cấu trúc: S + V / to be + so adj that S + V: đến nỗi mà
Đáp án:
A incoherent / iˌinkouˈhiərənt/ (adj): không mạch lạc, rõ ràng, không liền mạch Các đáp án còn lại:
B indiscreet / iˌindisˈkri:t / (adj): không thận trọng, hớ hênh
C nonchalant/ˈnɒnʃələnt/ (adj): lãnh đạm, vô tình
D impotent / ˈɪmpətənt / (adj): lọm khọm, bất lực
Dịch nghĩa: Lời nói của người đàn ông sắp chết rời rạc đến nỗi không ai hiểu được
nguyện vọng cuối cùng của ông
5 B Kiến thức về cụm động từ
Cụm động từ: B team up with Sb: hợp sức, hợp tác, cùng làm việc với ai Các đáp án còn lại:
A keep up with sb: theo kịp ai, không thua kém ai
Trang 5D get along with Sb: hòa hợp với ai
Dịch nghĩa: Chẳng bao lâu tôi tìm được vài người khác để hợp tác cùng và bắt đầu viết
bài hát
6 B Kiến thức về ngữ pháp
Cấu trúc câu giả định:
They decide/ suggest/ advise/ propose that S + (should) + V-inf
= It is decided/ suggested/ advised proposed that S + (should) + V-inf
chair /tʃeə/ (v): chủ trì
Dịch nghĩa: Họ đề nghị rằng John phải chủ trì cuộc họp.
7 C Kiến thức về cụm động từ
solution /səˈluːʃn/ (n): giải pháp, hướng giải quyết Đáp án: C come in for: có phần
B come across: tình cờ gặp
D come out: lộ ra
Dịch nghĩa: Tôi đã nghĩ về vấn đề đó nhưng chưa tìm ra cách giải quyết.
8 B Kiến thức về ngữ pháp
Cấu trúc khuyết thiếu hoàn thành: ĐTKT + have + VPII: dùng để nói về một sự suy luận về sự chắc chắn của một sự việc nào đó
• must have VP2: chắc hẳn là đã Diễn tả điều gì đó hầu như chắc chắn trong quá khứ
• may/might/could have VP2: có thể là đã Diễn tả điều gì có thể là đã xảy ra hoặc có thể đúng trong quá khứ Hoặc diễn tả điều gì đó có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra
• should have VP2: đáng lẽ ra nên Diễn tả một điều gì đó đáng lẽ ra nên hoặc phải xảy
ra trong quá khứ nhưng đã không xảy ra
• had to: chỉ sự bắt buộc, cần thiết (mang tính khách quan) paint st adj (red/blue): sơn cái gì màu như thế nào
dreary/'driəri/ (adj): buồn, ảm đạm
Dịch nghĩa: John đã sơn phòng ngủ của anh ta màu đen Trông nó tối và ảm đạm Anh
ta đáng lẽ nên sơn một màu khác
9 C Kiến thức về từ vựng
Đáp án: C tinkle/'tiŋkl/(v): kêu leng keng cụm từ: in the draught: gió lùa
Các đáp án còn lại:
A clang /ˈklæŋ/(v): kêu lanh lảnh, kêu vang rền
B ring /riŋ/(v): rung đổ chuông
D gurgle /'gə:gl/(v): (suối) kêu róc rách
Dịch nghĩa: Những chiếc chuông nhỏ trên cây thông noel đang kêu leng keng khi có
gió lùa vào
Trang 610 B Kiến thức về từ vựng
Đáp án: B simultaneously /ˌisimlˈteiniəsli/ (adv); đồng thòi, cùng lúc Các đáp án còn lại:
A sometimes (adv): thỉnh thoảng
C frequently /'fri:kwəntli/ (adv): thường xuyên
D occasionally /əˈkeiʒnəli/ (adv): thỉnh thoảng cross the line: chạm vạch
Dịch nghĩa: Cả 2 người chạy cùng chạm vạch một lúc.
11 A Kiến thức về từ vựng
There + is + a/ an + danh từ đếm được số ít hoặc: there + is + danh từ không đếm được furniture /ˈfɜːnitʃə/ (n): đồ đạc (danh từ không đếm được) Cụm từ: on display: đang được trưng bày
department /diˈpɑːtmənt/ (n): gian hàng, khu trưng bày
Dịch nghĩa: Có rất nhiều đồ đạc đang được trưng bày ở gian hàng đồ đạc.
12 B Kiến thức về từ vựng
Đáp án: B avoid /əˈvɔɪd/ (v) + st/ Ving: tránh cái gì contact /ˈkɔntækt/ (n): mối liên lạc, sự tiếp xúc potentially /pəˈtenʃəli/ (adv): tiềm năng tiềm ẩn Các đáp án còn lại:
A escape /is'keip/ (v) + from st: trốn thoát khỏi cái gì
C prevent /prɪˈvent/ (v) + sb from Ving: ngăn cản ai làm gì
D evade /iˈveid/ (v) + st/ Ving: tránh khỏi
Tạm dịch: Người ta khuyên rằng nên tránh bất cứ sự tiếp xúc nào với những con động
vật tiềm ẩn bệnh dại
13 B Kiến thức về từ vựng
exhausted/igˈzɔːstid/ (adj): kiệt sức absolutely /ˈæbsəluːtli/ (adv): hoàn toàn absolutely được dùng với những tính từ và động từ miêu tả tình cảm, xảm xúc (ở mức tối đa)
Các đáp án còn lại:
A very: được dùng với những tính từ, trạng từ mang nghĩa ở mức độ cao: rất
c pretty /'priti/ (adv): khá
D fairy /ˈfeəri/ (n): nàng tiên
Dịch nghĩa: Bà cụ hoàn toàn kiệt sức sau chuyến đi bộ dài.
14 C Kiến thức về ngữ pháp
Trang 7many + danh từ đếm được số nhiều much + danh từ không đếm được
a large/great number of + danh từ đếm được số nhiều
a large amount of + danh từ đếm được số ít (Không dùng: a great amount of)
Sb + lack + St: ai đó thiếu cái gì hoặc a lack of st guest / gest/ (n): khách
serve sb st: phục vụ/ mời ai cái gì
Dịch nghĩa: Cô ấy muốn mời khách của mình café; tuy nhiên cô ấy không còn nhiều
đường
15 D Kiến thức về từ vựng
figure /ˈfigə/ (n): con số the cost of: chi phí cho Đáp án: D maintain / mein'tein/(v): bảo dưỡng Các đáp án còn lại:
A control /kənˈtroul/(v): kiểm soát
B handle / ˈhændl/(v); điều khiển, sử dụng
C manage /ˈmænidʒ/(v): quản lý
Dịch nghĩa: Những con số này có thể cho anh vài ý kiến về chi phí bảo dưỡng ô tô của
mình trong một năm
16 C Kiến thức về từ vựng
take up: mất tới, chiếm (thời gian) specialist /ˈspeʃəlist/ (n) chuyên gia, chuyên môn Đáp án: C train + sb + to V: huấn luyện, đào tạo ai làm gì
A guide + sb: hướng dẫn ai
B teach + Sb + to V: dạy ai làm gì
D learn + to V: học làm gì
Dịch nghĩa: Có thể mất tới 3 tháng để đào tạo một người để làm công việc chuyên môn
này
17 A Kiến thức về từ vựng
election / iˈlekʃn/ (n): cuộc bầu cử Đáp án: A say + st/ that + S + V: nói cái gì/ nói rằng
B admit/ədˈmit/(v) + [to) st/ to doing st/ that : thừa nhận
Trang 8c express /iks'pres/ + st thể hiện, diễn tả
D propose / prəˈpouz/ (v) + st/ that : đề nghị, đề xuất
Dịch nghĩa: Báo ngày hôm nay nói rằng chúng ta sẽ có một cuộc bầu cử vào năm nay.
18 D Kiến thức về từ vựng
carpet /ˈkɑːpit/ (n): tấm thảm Customs /ˈkʌstəmz/ (n): hải quan Cụm từ: pay duty on st: trả thuế, đóng thuế cho cái gì được mua về (nhập khẩu) Các đáp án còn lại:
A pay a taxe on st: nộp thuế gì
B rate (n): lệ phí, tỉ lệ
c fine (n): tiền phạt - pay a fine: nộp phạt
Dịch nghĩa: Tôi phải nộp thuế cho tấm thảm tôi mua về qua hải quan ngày hôm nay.
19 C Kiến thức về từ vựng
charge /tʃɑːdʒ/ (v): tính giá, đòi trả charge a fee for st: tính phí cho cái gì architect /ˈɑːkitekt/ (n): kiến trúc sư Đáp án C fee /fi:/ (n): lệ phí Các đáp án còn lại:
A hire /ˈhaiə/(n): sự thuê mướn; (v): thuê
B price /prais/(n): giá cả
D sum /sʌm/(n): tổng số tiền
Tạm dịch: Phí trả cho các kiến trúc sư lên kế hoạch cho tòa nhà mới cao một cách
không bình thường
20 B Kiến thức về từ vựng
make a trip abroad: làm một chuyến đi nước ngoài Đáp án: B organization / gˌiɔː ənaiˈzeiʃn/ (n): sự tổ chức Cụm từ: take a lot of organization: lên kế hoạch, sắp xếp và chuẩn bị Các đáp án còn lại:
A arrangement/əˈreindʒmənt/ (n): sự sắp xếp
C expense /ikˈspens/(n): chi phí
D business / 'biznis/ (n): việc kinh doanh
Dịch nghĩa: Cần lên kế hoạch cho lóp có một chuyến đi nước ngoài.
21 A Kiến thức về từ vựng
Trang 9B unhealthy /ʌnˈhelθi/ (adj): không tốt cho sức khỏe, ốm yếui/ (adj): không tốt cho sức khỏe, ốm yếu
C unsuitable /'ʌnˈsjuːtəbl/ (adj): không phù hợp
D disagreeable /ˌidisəˈɡriːəbl/ (adj): không vừa ý
Dịch nghĩa: Con không nên ăn quá nhiều kẹo Chúng có hại cho con.
22 C Kiến thức về cụm động từ
wonder /ˈwʌndə/ (v): tự hỏi theatre /ˈθi/ (adj): không tốt cho sức khỏe, ốm yếuɪətə/ (n): nhà hát; rạp hát Đáp án: C go out: ra ngoài
go out to the theatre: đi xem ca nhạc
A visit (v): thăm
B go away: bỏ đi
D walk out: đình công, bãi công
Dịch nghĩa: Tôi tự hỏi bạn có muốn đi xem ca nhạc ngày mai không?
23 A Kiến thức về từ vựng
Đáp án A be capable + of + Ving: có khả năng làm gì Các đáp án còn lại:
B competent / k mpit ntˈ ɔ ənt / (adj) + in/ at st hoặc competent to V: thành thạo làm gì
c be able + to V: có khả năng làm gì
D suited /'sju:tid/ (adj) + for st: phù hợp cái gì
Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ là anh ta có khả năng làm công việc đó không?
24 C Kiến thức về từ vựng
in the sale: đợt giảm giá Đáp án: C bargain /ˈb gɑː in/(n): món hời
A cheap (là tính từ nên không phù hợp
B economy / i:ˈkɔnəmi/(n): ngành kinh tế
D purchase (n): sự mua, vật mua được
Dịch nghĩa: Tôi mua những đôi giày này vào đợt giảm giá Chúng thật sự là món hời.
25 D Kiến thức về từ vựng
Đáp án: D interest /ˈintrəst/(n): lãi suất
A savings /ˈseɪvɪŋz/ (n): tiền tiết kiệm
B profit /ˈprɔfit/ (n]: lợi nhuận
C deposit /diˈpɔzit/ (n): tiền đặt cọc
Trang 10Dịch nghĩa: Nếu bạn gửi tiền vào ngân hàng, nó sẽ kiếm được lãi suất 10%.
26 D Kiến thức về từ vựng
Cụm từ: be named after: được đặt theo tên ai
a close/near/distant relation: họ hàng (gần/xa)
Dịch nghĩa: Edward được đặt tên theo một trong những người họ hàng xa của bố anh
ta
27 C Kiến thức về từ vựng
Cụm từ: get engaged: đính hôn get married: kết hôn
Các đáp án còn lại:
A divorce /diˈvɔːs/ (v); (n): li dị; cụm từ: get divorced: đã li hôn
B propose /prəˈpouz/ (v): cầu hôn
D separate /ˈseprət/ (v): tách rời nhau; cụm từ: get separated: đã chia tay
Dịch nghĩa: Jane và Brian đã kết hôn một năm sau khi đính hôn.
28 A Kiến thức về từ vựng
Chỗ trống cần điền một danh từ
terrible /ˈterəbl/ (adj): khủng khiếp
A row /raʊ/ (n): cuộc cãi vã have a row with sb: cãi nhau với ai
B discussion/diˈskʌʃn/ (n): sự tranh luận, thảo luận have a discussion on: thảo luận về
c argue / gˈɑː juː/(v) + with Sb: tranh luận với ai
D dispute /dis'pju:t/ (n): cuộc tranh luận bàn cãi
Tạm dịch: Julie và bố mẹ cãi nhau rất to tối qua.
29 A Kiến thức về từ vựng
- cấu trúc từ "the like" có nghĩa là những người thuộc loại như vậy/ những vật thuộc loại như vậy
Dịch nghĩa: Nhà hàng đó rất được ưa chuộng bởi những ngôi sao điện ảnh, các nghệ sỹ
và những người đại loại như vậy
30 A Kiến thức về từ vựng
rate /reit/ (n): tỉ lệ Cụm từ: at a high/ low rate: với tốc độ cao Các đáp án còn lại: