1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lesson 20 ôn tập tiếng anh

10 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson 20 ôn tập tiếng anh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Kiến thức về cụm từ cố định at every opportunity = as often as possible càng thường xuyên càng tốt Dịch nghĩa: David không bao giờ lâng phí thời gian của mình, anh ấy luôn cố gắng tự c

Trang 1

LESSON 20

Question 1: David never wastes his time; he tries to improve himself at every

Question 2: It will certainly enhance your of reading when you are aware of very slight

differences in the writer's expression

Question 3: You should read this novel It has been recommended by all the critics.

Question 4: True learning does not in gathering facts from the teachers; it requires active

assimilation of knowledge

Question 5: There should be a law against

A violent family B fights for households C violent domestics D domestic violence Question 6: The manager of the hotel always puts a on the service quality.

Question 7: During the flood, many local people ran out of food and starved to

Question 8: The saying that “Misfortunes never come ” means that many problems can happen

at the same time

Question 9: In fairy tales, bad witches often try to cast a spell on the

Question 10: The majority of people agree that modern drugs are the most effective way to cure a(n) .

Question 11: There is too much in this world. 

Question 12: are the formal rules of correct or polite behavior among people using the Internet.

A Traffic rules B Family rules C Codes of etiquettes D Codes of netiquettes Question 13: He would win the race if he his brother's example and trained harder.

Question 14: If you put your money in a bank now, you may get 12 % annually.

Question 15: I can't possibly lend you any more money, it is quite out of the

Question 16: We have lived there for years and grown of the surroundings That is why we do

not want to leave

Question 17: Both Ann and her sister look like her mother.

Question 18: She got angry when they started to her private life.

Trang 2

A ask for B ask after C ask about D ask out

Question 19: He on many subjects at the meeting.

Question 20: If I had not held him , he would have beaten you soundly.

Question 21: Please let me I promise not to do it again.

Question 22: He knew where the boy was hiding but he didn’t let

Question 23: The Best Invention this year was given to Jason Meyers.

Question 24: Megan solved her computer problem quite as she happened to mention it to a

friend who had had the same problem and told her what to do

Question 25: They are conducting a wide of surveys throughout Viet Nam.

Question 26: We are conscious that sleeplessness usually those who are exposed to a great deal

of stress, anxiety or depression

Question 27: There you are: the person I am looking for.

Question 28: I do not think there is so much as a of truth in that rumor.

Question 29: He’s not exactly rich but he certainly earns enough money to

Question 30: The sixth time he called me at night was the

Question 31: They seemed to be to the criticism and just carried on as before.

Question 32: It’s no use over milk.

A crying/spilt B to cry/spilling C crying/spilling D crying/ to spill

Question 33: Due to the difference between urban life and rural life is more and more reduced.

A electricity B electrician C electrification D electrical

Question 34: Don's father wrinkled his brow in when he heard that Don had failed the

examination

Question 35: This man is in many countries for having committed many unlawful acts.

Question 36: It is difficult for museums to find funds to protect the nation’s

Trang 3

Question 37: The manager charged her irresponsibility and dishonesty.

Question 38: wooden buildings helps to protect them from damage due to weather.

Question 39: All applicants must their university transcript and two reference letters to

be considered for this job

Question 40: I felt that he lacked the to pursue a difficult task to the very end.

Question 41: It was very dangerous and I escaped the accident

Question 42: Those campers are really They have no idea how to set up a tent.

Question 43: Because of an unfortunate your order was not dispatched by the date requested.

Question 44: I slept badly last night and am feeling particularly this morning.

Question 45: We have been running of fresh water, so be careful not to use it up completely

before we get to another village

Question 46: If you are going to town, keep your eyes for that book I was telling you about.

Question 47: That is the girl whose parents are about the expulsion.

A up in arms B keeping your hair C kicking herself D giving her a taste Question 48: He was absolutely with anger when he found that I had scratched his car.

Question 49: At the end of the meal, we had delicious fruit juices.

Question 50: If you wait a moment, there'll be another of loaves, fresh from the oven.

Trang 4

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1 B Kiến thức về cụm từ cố định

at every opportunity = as often as possible (càng thường xuyên càng tốt)

Dịch nghĩa: David không bao giờ lâng phí thời gian của mình, anh ấy luôn cố gắng tự

cải thiện bản thân mình thường xuyên

2 D Kiến thức về cụm từ cố định

enhance one's enjoyment of reading = làm tăng hứng thú đọc sách

Dịch nghĩa: Nó chắc chắn sẽ làm tăng hứng thú đọc sách của bạn khi bạn ý thức được

sự khác nhau đôi chút trong cách diễn đạt của nhà văn

3 C Kiến thức về từ vựng

A deeply/ˈdiːpli/ (adv): sâu sắc

B fully /ˈfʊli /(adv): đầy đủ, hoàn toàn

C híghly/ˈhaɪli/(adv): cao

D truly/ˈtruːli/(adv): thật, thật vậy

Dịch nghĩa: Bạn nên đọc cuốn tiểu thuyết đó Nó đã được đánh giá cao bởi tất cả các

nhà phê bình

4 B Kiến thức về ngữ pháp

Consist in something/ doing something = cốt ở, cốt tại Consist of: bao gồm

Consist with: phù họp vói

Dịch nghĩa: Việc học tập thật sự không cốt ở thu thập những điều ghi chép từ thầy cô

mà đòi hỏi sự thông hiểu kiến thức

5 D Kiến thức về cụm từ cố định

Domestic violence: bạo lực gia đình

Dịch nghĩa: Nên có luật chống lại bạo lực gia đình.

6 B Kiến thức về cụm từ cố định

Put/lay a stress on something = put/lay/place emphasis on something: nhấn mạnh điều gì Put sb under pressure to do something = thúc bách ai làm điều gì

Put pressure on sb: gây áp lực cho ai

Dịch nghĩa: Giám đốc khách sạn luôn nhấn mạnh về chất lượng dịch vụ.

7 C Kiến thức về cụm từ cố định

Starve to death: chết đói

Dịch nghĩa: Trong suốt trận lũ, nhiều người dân địa phương đã bị thiếu lương thực và bị

chết đói

8 D Kiến thức về thành ngữ

Misfortunes never come singly/alone: họa vô đơn chí

9 A Kiến thửc về từ vựng

innovative (a): có tính chất đổi mới => innovation (n) = sự đổi mới initiative (n) = sáng kiến

innocent(a): vô tội => the innocent: những người vô tội

Trang 5

Cụm thành ngữ:

cast a spell: bỏ bùa, mê hoặc, làm phép, hãm hại

Dịch nghĩa: Trong những câu chuyện cố tích, những phù thủy xấu thường hãm hại

những người vô tội

10 C Kiến thức về cụm từ cố định

Cure an illness = chữa bệnh

A treatment (n): cách điều trị

B symptom (n): triệu chứng bệnh

D sicken (v): cảm thấy ốm

Dịch nghĩa: Đa số mọi người đều đồng ý rằng thuốc tây là cách tốt nhất để chữa bệnh.

11 B Kiến thửc về từ vựng

A greediness/ˈɡriːdɪnəs/(n): sự thèm khát

B greed/ɡriːd/(n): tính tham lam

C greedy /ˈɡriːdi/(a): háu ăn, tham lam

Dịch nghĩa: Trên đời này, có quá nhiều lòng tham.

12 D Kiến thức về cụm từ cố định

Codes of netiquettes: phép lịch sự giữa những người sử dụng internet để trao đổi thư từ hoặc thông tin

Traffic rules: luật lệ giao thông Family rules: luật lệ trong gia đình Codes of etiquettes: phép lịch sự ứng xử trong xã hội

13 D Kiến thức về cụm từ cố định

follow sb's example có nghĩa là làm theo gương ai Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ thắng cuộc đua nếu anh ấy theo gương anh trai anh ấy và luyện tập chăm chỉ

14 A Kiến thức về từ vựng

Interest: tiền lãi (interest rate: lãi suất)

Tạm dịch: Nếu bạn gửi tiền ngân hàng bây giờ, bạn sẽ nhận được lãi suất 12 % một

năm

15 D Kiến thức về cụm từ cố định

Out of order: hỏng hóc Out of practice: xuống phong độ, kém hơn do không luyện tập

Out of place: không đúng chỗ, không phù hợp với hoàn cảnh

Out of the question = impossible: không có khả năng xảy ra, không được cho phép

16 B Kiến thức về cụm từ cố định

Grow fond of: càng ngày càng yêu/thêm yêu

Tạm dịch: Chúng tôi đã sống ở đó nhiều năm và ngày càng yêu thích vùng lân cận Đó

là lí do tại sao chúng tôi không muốn chuyển đi

17 A Kiến thức về cụm động từ

A take after = look like: giống

Trang 6

B take place: diễn ra

C take away: mang đi

D take on: đảm nhiệm Dịch nghĩa: Cả Ann và chị gái của cô ấy đều giống mẹ

18 C Kiến thức về cụm động từ

A ask for: xin

B ask after: hỏi thăm

C ask about: hỏị về

D ask out: mời đi ăn hàng

Dịch nghĩa: Cô ấy giận khi họ bắt đầu hỏị về đời tư của cô ấy.

19 B Kiến thức về cụm động từ

A hold down: giữ chặt

B hold forth: đề cập tới

C hold good: có hiệu lực

D hold over: hoãn

Dịch nghĩa: Anh ấy đã đề cấp đến nhiều vấn đề trong cuộc họp.

20 A Kiến thức về cụm động từ

A hold back: ngăn lại

B hold over: hoãn

C hold out: đưa ra

Dịch nghĩa: Nếu tôi không ngăn anh ấy lại thì chắc là anh ấy đã đánh cho bạn một trận

nhừ tử

21 A Kiến thức về cụm động từ

A let off: tha thứ

B let on: đế lộ

C let up: giảm, ngớt

D let in: cho vào

Dịch nghĩa: Làm ơn hãy tha lỗi cho anh Anh hứa sẽ không mắc lại nó lần nữa.

22 C Kiến thức về cụm động từ

A let up: giảm, ngớt

B let off: tha thứ

C let on: để lộ

D let in: cho vào

Dịch nghĩa: Anh ta biết thằng bé đang trốn ở đâu nhưng anh ấy không tiết lộ.

23 D Kiến thức về từ vựng

A reward (n): phần thưởng

B brand (n): nhãn hiệu

C factor (n): yếu tố

D award (n): giải thưởng

Dịch nghĩa: Giải thưởng cho phát minh tuyệt nhất năm nay thuộc về Jason Meyers.

Trang 7

24 C Kiến thức về từ vựng

A occasionally (adv): thỉnh thoảng

B clumsily (adv) : một cách vụng về

C accidentally (adv): một cách ngẫu nhiên/tình cờ

D attentively (adv): một cách chăm chú Dịch nghĩa: Megan đã xử lí vấn đề về máy tính của cô ấy một cách khá tình cờ, khi mà

cô ấy nhắc tới nó vói một người bạn mà đã từng có vấn đề tương tự và người đó đã nói cho cô ấy biết cần làm gì

25 B Kiến thức về cụm từ cố định

A wide range of something: một loạt các

Dịch nghĩa: Họ thực hiện một loạt các khảo sát trên khắp Việt Nam.

26 C Kiến thức về từ vựng

A betray (v): phản bội, bội bạc

B bestow (v): ban cho, dành cho

C beset (v): bao vây, bủa vây

D bemoan (v): than khóc

Cấu trúc: expose to: tiếp xúc với cái gì

Dịch nghĩa: Chúng ta đều ý thức rằng mất ngủ thường xảy đến với những người mà thường tiếp xúc vói nhiều căng thẳng, lo lắng và buồn phiền

27 D Kiến thức về ngữ pháp

Ngoài để chỉ mức độ thì very còn có nghĩa là đích thí, đích thực dùng để nhấn mạnh Eg: the very next day: ngay ngày hôm sau

Dịch nghĩa: Em đây rồi: Chính là người mà anh đang tìm kiếm

28 C Kiến thức về cụm từ cổ định

grain of truth: một chút ít sự thật; hầu như chẳng có điều nào là đúng

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ có một chút sự thật nào trong lời đồn đại đó.

29 B Kiến thức về cụm động từ

A get through: vượt qua khó khăn trong cuộc sống, trong công việc/thi cử

B get by: xoay sở để sống

c get over = recover from: vượt qua cú sốc về tính thần

D get up: thức dậy

Dịch nghĩa: Chính xác là anh ấy không giàu có nhưng anh ấy chắc chắn là kiếm đủ tiền

để xoay sở cuộc sống

30 B Kiến thức về thành ngữ

the last straw: giọt nước tràn li

Dịch nghĩa: Lần thứ 6 anh ấy gọi vào đêm đó là giọt nước tràn li.

31 D Kiến thức về ngữ pháp

to be indifferent to: thờ ơ, làm ngơ

Dịch nghĩa: Họ dường như làm ngơ với sự chỉ trích và vẫn tiếp tục như trước.

32 A Kiến thức về thành ngữ

Trang 8

to be no use/good + Ving = to be no point in + Ving: không đáng để làm gì Cry over split milk: khóc sướt mướt

Dịch nghĩa: Không đáng để khóc sướt mướt như thế đâu.

33 C Kiến thức về từ vựng

A electricity (n): điện

B electrician (n): thợ điện

C electricifìcatíon (n): sự điện khí hóa

D electrical (a): thuộc về điện

Dịch nghĩa: Nhờ có điện khí hóa mà sự khác biệt giữa đời sống thành thị và nông thôn

ngày càng được giảm đáng kể

34 D Kiến thức về từ vựng

A pleasure (n): sự thư giãn

B pleasant (a): thư thái, thoải mái

Đ displeasure (n): sự khó chịu, sự không hài lòng

Ta có quy tắc sau giới từ (in) cần một danh từ nên đáp án B loại

Đáp án C ( không có từ đó) Căn cứ vào nghĩa ta chọn đáp án D

Dịch nghĩa: Bố của Don cau mày khó chịu khi ông ấy nghe tín thằng con trai của mình

trượt kì thi

35 D Kiến thức về ngữ pháp

Tobe wanted: bị truy nã

Dịch nghĩa: Người đàn ông này bị truy nã ở nhiều quốc gia vì phạm nhiều tội ác.

36 B Kiến thức về từ vựng

A inheritance (n): sự thừa kế

B heritage (n): di sản

C possession (n): sự sở hữu

D legacy (n): gia tài Dịch nghĩa: Các viện bảo tàng thấy rất khó để tìm được các nguồn quỹ để bảo vệ di sản của quốc gia

37 D Kiến thức về ngữ pháp

Cấu trúc: charge sb with sth = accusse sb of st [buộc tội cho ai về việc gì]

Dịch nghĩa: Người quản lý buộc tội cô ấy về sự vô trách nhiệm và không thành thật.

38 D Kiến thức về ngữ pháp

V-ing được sử dụng làm chủ ngữ của câu và động từ chia ở dạng số ít

Dịch nghĩa: Việc sơn những ngôi nhà gỗ giúp bảo vệ chúng khỏi những tác hại của thời

tiết

39 C Kiến thức về từ vựng

A permit (v): cho phép

B omit: bỏ sót, quên

C submit: đệ trình, nộp

D admit: thừa nhận

Trang 9

Dịch nghĩa: Tất cả các ứng viên phải nộp bảng điếm đại học của họ và hai thư giới

thiệu để được xem xét cho công việc này

40 D Kiến thức về từ vựng

A persuasion (n): sự thuyết phục

B obligation (n): sự bắt buộc

C engagement (n): sự đính hôn, sự tham gia

D commitment (n): sự cam kết, sự phạm (tội)

=> commitment to: dấn thân, tận tụy

Dịch nghĩa: Tôi cảm giác anh ấy thiếu sự tận tụy để theo đuổi những nhiệm vụ khó ờ

các thời điểm nước rút

41 C Kiến thức về thành ngữ

escape by (with) the skin of one's teeth: may mà thoát, suýt nửa thì nguy, thoát chết trong gang tấc

Dịch nghĩa: Thật là nguy hiểm và tôi đã thoát khỏi vụ tai nạn trong gang tấc.

42 C Kiến thức về từ vựng

Campers (n): người cắm trại Green (a): chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin

Dịch nghĩa: Những người cắm trại đó thật sự chưa có kinh nghiệm Họ không biết phải

dựng lều như thế nào

43 B Kiến thức về từ vựng

Unfortunate /ʌnˈfɔːtʃənət/ (a): không may Dispatch /dɪˈspætʃ/ (v): gửi đi

Hindrance /ˈhɪndrəns/ (n): chướng ngại Oversight /ˈəʊvəsaɪt/ (n): sự giám sát, sự quên sót Negligence /ˈneɡlɪdʒəns/ (n): tính cẩu thả

Transgression /trænzˈɡreʃn̩/ (n): sự phạm tội

Dịch nghĩa: Bỏi vì sự thiếu sót không may, yêu cầu của bạn đã không được gửi đến

trước ngày yêu cầu

44 A Kiến thức về từ vựng

Slow-witted /ˈsləʊ ˈwɪtɪd/ (a): đần độn, lơ đễnh far-reaching (a): /fɑːˈriːtʃɪŋ/ : có thể áp dụng rộng rãi off-hand (a): tự phát

top-heavy (a): cồng kềnh

Dịch nghĩa: Tôi mất ngủ tối qua và tôi đang cảm thấy như người mất hồn sáng nay.

45 A Kiến thức về từ vựng

Short of: thiếu Scarce (a): khan hiếm

Dịch nghĩa: Chúng ta đang bị thiếu hụt nước ngọt, vì vậy phải cẩn thận để không sử

dụng hết nước trước khi chúng ta đến được một ngôi làng khác

46 D Kiến thức về thành ngữ

Trang 10

keep one’s eyes peeled/skinned (for sb/sth) xem xét một cách cẩn thận, tinh mắt.

Dịch nghĩa: Nếu bạn định vào thị trấn, hãy xem xét cẩn thận cuốn sách mà tôi đã nói

với bạn

47 A Kiến thức về thành ngữ

[to be] up in arms against: đứng lên cầm vũ khí chống lại expulsion / ɪkˈspʌlʃn̩/ (n): sự trục xuất

Dịch nghĩa: Đó là cô gái mà bố mẹ đã đứng lên cầm vũ khí chống lại sự trục xuất.

48 D Kiến thức về thành ngữ

livid with anger: giận tái người scratch / skrætʃ / (v): làm xước

Dịch nghĩa: Anh ta giận tái người khi anh ta biết tôi đã làm xước xe củà anh ta.

49 C Kiến thức về từ vựng

Fresh (a): tươi Closing (n) : sự kết thúc Dessert /dɪˈzɜːt/ (n): món tráng miệng Desert /ˈdezət/ (n): sa mạc

Dịch nghĩa: Cuối bữa ăn, chúng tôi đã thưởng thức nước ép trái cây tráng miệng rất

ngon

50 A Kiến thức về từ vựng

batch /bætʃ/ (n): mẻ bánh collection /kəˈlekʃn̩/ (n): sự sưu tầm bunch /bʌntʃ/ (n): bó

bundle /ˈbʌndl̩/(n): bó

Dịch nghĩa: Nếu bạn chờ một chút, sẽ có một mẻ bánh mì khác tưoi ngon trong lò.

Ngày đăng: 13/12/2023, 07:09

w