crush v: bị đè nát Dịch nghĩa; Trong cuộc phẫu thuật kéo dài 4 giờ đồng hồ, các bác sĩ phẫu thuật đã thành công trong việc khâu bàn tay bị đứt của cô gái trở lại.. an eating disorder np:
Trang 1LESSON 16
Question 1: You have to be rich to send your child to a private school because the fees are _.
A astronomical B aeronautical C astrological D atmospherical
Question 2: Does that newspaper the government or oppose.it?
Question 3: The electorate will not easily forgive the government for failing to fulfil its _.
Question 4: In a four-hour operation, surgeons managed to sew the girl's _ hand back on.
Question 5: There were many big trees between me and the river and now they all fell down _into
the water
A each other B one after another C one another D together
Question 6: _ recent times, the discipline of biology has expanded rapidly into a variety of
subdisciplines
Question 7: The incidence of anorexia nervosa, _, is growing in industrially advanced societies.
C an eating disorder which D for which an eating disorder
Question 8: _, a brick fell on his head.
C Having turned the corner D Being turned the corner
Question 9: A main clause is sometimes called a _ clause.
Question 10: He's a _ and so he always votes for the Labour Party.
Question 11: It is impossible for them to enter the country _.
Question 12: Police had to break the meeting _
Question 13: Einstein gradually became _in the discussion.
Question 14: No educational system is perfect Each one has its _
Question 15: Galileo was _for his study of how things fall.
Question 16: We intend to _with the old system as soon as we have developed a better one.
Question 17: When she heard the news, she _ into tears.
Question 18: Last night, I went to the movies and saw the most beautiful love story I guess I
have a _ for romantic movies
Trang 2A sickness B illness C weakness D feebleness
Question 19: I really had to _ some strings to get reservations at this restaurant.
Question 20: Overexposure to the sun can produce some toxic chemicals.
A more than damage to the skin B damage more than to the skin
C more damage than to the skin D more damage to the skin than
Question 21: Each athletes has to take part in the Olympic Games in the true spirit of _
Question 22: Electricity and gas supplies have been seriously _ by the floods.
Question 23: The old fishing village is very _.
Question 24: Please find a(an) _copy of the letter I received from the college.
Question 25: She's alive! She _but that handsome young man dived and saved her just in time.
A is drowning B had been drowning C being drowning D was drowning
Question 26: There were 6000 visitors in all That was the _
Question 27: We had better keep on our _while we're walking along the dark portions of this
street
Question 28: Columbus gazed at the land that he _so far to seek.
Question 29: These figures show a _in the number of unemployed people in England and Wales.
Question 30: It's time you _your way of living.
Question 31: The number of students coming to school increased last year.
Question 32: If business doesn't get better , we will need a loan from the bank.
Question 33: They quarrelled _the choice of a house.
Question 34: I thought you said she was going away this summer, _?
Question 35: Whole - grain food products _in most large supermarkets across the United States
and Canada
Question 36: Under no circumstances, _ or exchanged
Trang 3A goods will be returned B can goods be returned
C goods should be returned D are goods being returned
Question 37: Rice is a _ which is exported to other countries.
Question 38: It is high time we got going, _?
Question 39: The hotel room was _furnished with only a bed, a wardrobe and an ancient
armchair
Question 40: I've had my car examined three times now but no mechanic has been able to _the
problem
Question 41: Don't thank me for helping in the garden It was _pleasure to be working out of
doors
Question 42: The police decided tot _he department store after they had received a bomb
warning
Question 43: The police appeared and _ the crowd
Question 44: My sister was a very _woman, one day she would be happy, the next miserable.
Question 45: The music aroused an _feeling of homesickness in me.
Question 46: What are the main _of measles?
Question 47: That country was brought _to disaster.
Question 48: They said " _ while the iron is hot".
Question 49: He _ in drug across the border when the police caught him last Sunday.
A was trafficked B was trafficking C had been trafficking D trafficked
Question 50: He used to rise _dawn until he was old
Trang 4LỜI GIẢI CHI TIẾT
1 A Kiến thức về từ vựng
private school / ˈpraɪ.vət ˈskuːl /(np): trường tư fee /fì:/(n): học phí
A astronomical / æstrəˈnɒmɪkəl/ (a) vô cùng to lớn Các đáp án còn lại:
B aeronautical / eərəʊˈnɔːtɪkl/(a): thuộc hàng không
C astrological / æstrəˈlɒdʒɪkl/(a): thuộc thuật chiêm tinh
D atmospherical /ætməsˈferɪkl /(a): thuộc không khí
Dịch nghĩa: Để gửi con đến trường tư thục thì bạn phải giàu có vì học phí ở đó rất cao.
2 D Kiến thức về từ vựng
oppose/əˈpəʊz /(v) : đối kháng, chống đối
D support/səˈpɔːt/(v): ủng hộ
to give support to somebody - ủng hộ ai Các đáp án còn lại:
A advantage (v): giúp cho
B assist (v): giúp đỡ, hỗ trợ
C encourage (v): khuyến khích, động viên Dịch nghĩa: Báo chí ủng hộ hay chống đối lại chính phủ?
3 A Kiến thức về từ vựng
electorate /ɪˈlektərət /(n): toàn bộ cử tri, khu bầu cử forgive (v): tha, tha thứ
fulfil (v): thực hiện, hoàn thành
A promises(n): lời hứa Các đáp án còn lại:
B vow/vaʊ/(n): lời thề
C aspiration/,æs.pɪˈreɪ.ʃn̩/(n): nguyện vọng khát khao
D offer (n): lời đề nghị
Tạm dịch: Toàn bộ cử tri sẽ không dễ dàng tha thứ cho chính phủ vì đã thất hứa.
4 D Kiến thức về từ vựng
Surgeon /ˈsɜːdʒən /(n): bác sĩ phẫu thuật Sew/səʊ/(v): khâu
To manage to do sth = to succeed in doing sth
D severed (v): bị đứt
Các đáp án còn lại:
A cut (v): bị cắt
B graze (v): bị xước
C crush (v): bị đè nát
Dịch nghĩa; Trong cuộc phẫu thuật kéo dài 4 giờ đồng hồ, các bác sĩ phẫu thuật đã thành
công trong việc khâu bàn tay bị đứt của cô gái trở lại
5 B Kiến thức về ngữ pháp
fall down (vp): rơi xuống ngã xuống
B one after another: từng cây Các đáp án còn lại:
A each other: lẫn nhau (trong 2 đối tượng) Ex: Jack and Mary love each other
Trang 5C one another: lẫn nhau (từ 3 đối tượng trở lên) Ex: Through the Internet people are discovering new ways to share relevant information with one another
D together: cùng nhau
Dịch nghĩa: Đã có nhiều cây to giữa tôi và dòng sông và giờ đây tất cả chúng từng cây một
đã rơi xuống dòng nước
6 D Kiến thức về từ vựng
Expand /ɪkˈspænd/(v): mở rộng Đáp án: D In
Dịch nghĩa: Trong thòi gian gần đây, những nguyên lý của sinh vật học đã được mở rộng
nhanh chóng thành nhiều phân nhánh khác
7 B Kiến thức về từ vựng
incidence /ˈɪnsɪdəns/(n): tỷ lệ mắc bệnh anorexia nervosa / ænəˈreksiə nɜːˈvəʊsə/(np): bệnh biếng ăn
B an eating disorder (np): rối loạn ăn uống Các đáp án còn lại: chưa đúng ý nghĩa và ngữ pháp
Tạm dịch: Tỷ lệ mắc bệnh biếng ăn, một dạng rối loạn ăn uống, đang tăng
lên trong xã hội phát triển công nghiệp
8 B Kiến thức về ngữ pháp
B When he turned the corner Các đáp án còn lại:
A Turning the corner - dành cho câu có cùng chủ ngữ ở cả 2 mệnh đề
B Having turned the comer - dành cho câu có cùng chủ ngữ ở cả 2 mệnh đề dạng hoàn thành
D Being turned the corner - dành cho câu có cùng chủ ngữ ở cả 2 mệnh đề dạng bị động
Dịch nghĩa: Khi anh rẽ ở góc tường thì một viên gạch rơi trúng đầu anh ta.
9 B Kiến thức về từ vựng
B principal / ˈprɪnsəpl/(a): chính, chủ yếu Các đáp án còn lại:
A principle/ ˈprɪnsəpl/(n): nguyên tắc
C principality(n): chức vương Dịch nghĩa: Mệnh đề chính đôi khi được gọi là mệnh đề gốc.
10 C Kiến thức về từ vựng
C socialist (n): người theo chủ nghĩa xã hội
Các đáp án còn lại:
A conservative (n): người bảo thủ
A liberal (n): người theo chủ nghĩa tự do
D socialism (n): chủ nghĩa xã hội
Dịch nghĩa; Anh ta là một người theo chủ nghĩa xã hội và vì vậy anh ta luôn bỏ phiếu cho
Đảng Lao Động
11 C Kiến thức về ngữ pháp
C at present = now - hiện tại
Các đáp án còn lại:
B in time - kịp giờ
D on time - đúng giờ
Địch nghĩa: Hiện giờ họ không thể nhập cảnh được
12 D Kiến thức về cụm động từ
D break sth up - giải tán cái gì
Trang 6Các đáp án còn lại:
A break out (vp): nổ ra
B break in (vp): xông vào, can thiệp vào
C break off (vp): đột nhiên ngừng lại
Dịch nghĩa: cảnh sát phải giải tán cuộc họp.
13 B Kiến thức về ngữ pháp
Become + adj – trở nên làm sao
B absorbed (a) cuốn hút, mê say Các đáp án còn lại không phù hợp cấu trúc
Dịch nghĩa: Eistein dần dần trở nên bị cuốn hút vào cuộc tranh luận.
14 B Kiến thức về từ vựng
educational system /ˌedʒʊˈkeɪʃn̩əl ˈsɪstəm/ (np): hệ thống giáo dục
B limitations (n): nhược điểm, mặt hạn chế
A borders (n) đường biên giới
C frontiers(n): giới hạn
D limits(n) : giới hạn
Dịch nghĩa: Không có hệ thống giáo dục nào là hoàn hảo Mỗi hệ thống đều có những mặt
hạn chế riêng
15 A Kiến thức về ngữ pháp
A (be) famous ( for)sth - nổi tiếng với/ vì điều gì
B notorious (a): hiển nhiên It's notorious that thiên hạ ai cũng biết
C generous (a): hào phóng
D industrious (a): cần cù, siêng năng
Dịch nghĩa: Galileo nổi tiếng với nghiên cứu về cách thức các vật rơi xuống.
16 B Kiến thức về cụm động từ
B do away with (vp): bỏ đi, hủy bỏ Các đáp án còn lại:
A do up (vp): gói, bọc, trang trí
D do in (vp): khử (ai), bắt
Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định bỏ đi hệ thống cũ ngay khi phát triển được cái mới.
17 D Kiến thức về từ cụm từ cố định
D burst into tears: bật khóc Các đáp án còn lại:
A break into (vp): đột nhập
B go into (vp): đi vào/điều tra
C explode (v): nổ tung
Dịch nghĩa: Khi cô ấy nghe thấy tin đó, cô ấy bật khóc.
18 D Kiến thức về từ vựng
romantic / rəˈmæntɪk/(a): lãng mạn
D feebleness (n): sự yếu đuối, sự mỏng manh Các đáp án khác:
A sickness (n): căn bệnh
B illness (n): sự đau ốm
C weakness (n): sự yếu ớt, điểm yếu
Dịch nghĩa: Tối qua tôi có đi xem một bộ phim về câu chuyện tình yêu đẹp nhất Tôi đoán
rằng tôi cảm nhận được sự yếu đuổi của mình khi xem các bộ phim lãng mạn
19 B Kiến thức về thành ngữ
Reservation /ˌrezəˈveɪʃn/(n): sự đặt trước, giữ trước
Trang 7B pull some string - bí mật sử dụng ảnh hưởng của mình tác động đế đạt mục đích
Các đáp án còn lại:
A push (v): đẩy
C throw (n): ném Dịch nghĩa: Tôi thực sự phải bí mật sử dụng ảnh hưởng của mình để đặt trước chỗ trong
nhà hàng này
20 D Kiến thức về ngữ pháp
overexposure (n): sự phơi quá lâu, sự tiếp xúc quá lâu
D more damage to the skin than Các đáp án còn lại: chưa đúng về ngữ pháp
Dịch nghĩa: Việc phơi nắng quá lâu có thể sinh ra tổn hại cho làn da nhiều hơn một số chất
độc hóa học khác
21 C Kiến thức về từ vựng
take part in - tham gia
- spirit (n): tinh thần
C sportsmanship (n) :tinh thần thể thao
Các đáp án còn lại:
A sportsman (n): người thích thế thao
B sportmanlike (a): xứng đáng với một nhà thể thao
Dịch nghĩa: Mỗi vận động viên phải tham gia Thế vận hội với một tỉnh thần
thế thao đích thực
22 B Kiến thức về từ vựng
Seriously / ˈsɪərɪəsli/(adv): nghiêm trọng, trầm trọng Flood / flʌd /(n): trận lũ lụt
B disrupted /dɪsˈrʌptɪd/: bị phá vỡ Các đáp án còn lại:
A alert (v): cảnh báo
C destroy (v): phá hủy
D erupt (v): nổ ra
Dịch nghĩa: Nguồn cung cấp điện và ga bị phá vỡ một cách nghiêm trọng vì trận lũ.
23 C Kiến thức về từ vựng
C picturesque /pɪktʃəˈresk/ (a): sống động, đẹp như tranh vẽ
Các đáp án còn lại:
A picture (n): bức tranh
B picturesquely (adv): đẹp, gây ấn tượng mạnh, cực kỳ sinh động
D pỉcturedrome (n): rạp chiếu bóng
Dịch nghĩa: Ngôi làng chài cổ đẹp như tranh.
24 C Kiến thức về từ vựng
C enclosed /ɪnˈkləʊzd/ (v): gửi kèm theo (trong phong bì với thư) Các đáp án còn lại:
A include (v) : gồm có A.contain (v): bao gồm
D cover (v): bao phủ
Dịch nghĩa: Hãy tìm bản sao của bức thư được gửi kèm mà tôi nhận từ trường đai học.
25 D Kiến thức về ngữ pháp
Dive /daɪv/ (v): lặn
D was drowning Các đáp án còn lại: không phù họp về thì của động từ
Trang 8Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào, trong trường họp này có thể coi như có ý nghĩa như sự việc sắp xảy ra
Dịch nghĩa: Cô ấy vẫn còn sống Cô ấy sắp chết đuối nhưng người thanh niên trẻ đẹp trai
kia đã lặn xuống và cứu sống cô ấy
26 D Kiến thức về từ vựng
D total (n); tổng số, toàn bộ Các đáp án còn lại:
B result/ rɪˈzʌlt/ (n): kết quả
C whole (n): toàn bộ, tất cả Tạm dịch: Có cả thảy 6000 khách du lịch Đó là tổng số.
27 C Kiến thức về thành ngữ
Stay/keep on one's toe: cảnh giác, thận trọng
Dịch nghĩa: Tốt hơn hết là chúng ta nên thận trọng khi chúng ta đi dọc các khu tối của con
đường
28 A Kiến thức về ngữ pháp
Seek(v); tìm kiếm Gaze at (vp): nhìn chằm chằm
A had come Các đáp án còn lại không phù họp thì Trong câu nhấn vào hành động "had come" xảy ra trước hành động "gazed at"
Dịch nghĩa: Columbus nhìn chằm chằm vào mảnh đất mà ông đã đi tìm kiếm bao lâu nay.
29 C Kiến thức về từ vựng
unemployed /ˌʌnɪmˈplɔɪd /(a): thất nghiệp
B reduction / rɪˈdʌkʃn̩/n): sự giâm bót Các đáp án còn lại:
A loss (n): sự đánh mất
B lessening (n): làm nhỏ đi, làm bé đi
D lowering (n); sự thấp hơn
Dịch nghĩa: Những con số này chỉ ra sự giảm sút số người thất nghiệp ở Anh và xứ Wales.
30 D Kiến thức về từ vựng
It’s time + s + V-ed - Đã đến lúc ai đó phải làm gì
D amended / əˈmendɪd/(v): sửa đổi Các đáp án còn lại:
A meditate/ ˈmedɪteɪt/(v): điều đình, hòa giải
B surrender/ səˈrendə/(v): từ bỏ
C reflect / rɪˈflekt/(v): phản ánh Dịch nghĩa: Đã đến lúc anh phải sửa đổi lối sống của mình.
31 A Kiến thức về cụm từ cố định
A shot up = incresased Dịch nghĩa: Số học sinh đi học năm ngoái tăng lên.
32 B Kiến thức về cụm động từ
loan /ləʊn/(n): sự vay nợ
B pick up = get better - phục hồi Các đáp án còn lại:
pick at (vp): hế nhạo pick out (vp): chọn ra pick off (vp): tước đi, nhổ đi
Dịch nghĩa: Nếu việc kinh doanh không phục hồi, chúng ta sẽ cần một khoản vay ngân
Trang 933 B Kiến thức về thành ngữ
B (quarrel) over / about (vp): tranh chấp, cãi cọ
Dịch nghĩa: Họ cãi nhau về việc lựa chọn một ngôi nhà.
34 B Kiến thức về ngữ pháp
Câu hỏi đuôi cho những câu có hai mệnh đề mà mệnh đề đi trước có: I + think/
believe/assume/figure/expect/ feel /seem/fancy + mệnh đề phụ thì lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi
B didn't you Các đáp án còn lại: sai về cấu trúc
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ anh đã nói rằng cô ấy sẽ đi xa vào mùa hè này có phải không?
35 B Kỉến thức về ngữ pháp
B can now be purchased Các đáp án còn lại sai về nghĩa và cấu trúc
Dịch nghĩa: Tất cả các sản phẩm đồ ăn từ hạt có thế được mua từ hầu hết các siêu thị lớn ở
Mỹ và Canada
36 B Kiến thức về ngữ pháp
In/Under no circumstances + Vaux + S+ V: Dù trong bất kì tình huống/hoàn cảnh nào ex: I’ll never betray my own country
=> In/Under no circumstances will I betray my own country
C can goods be returned
Dịch nghĩa: Dù trong bất kỳ tình huống nào, hàng hóa cũng sẽ không được trả lại hoặc đổi.
37 B Kiến thức về từ vựng
Export - xuất khẩu
B commodity /kəˈmɒdɪti/(n): mặt hàng Các đáp án còn lại:
A consequence/ ˈkɒnsɪkwəns/(n): hậu quả
C pension/ ˈpenʃn̩/(n): lưong hưu, tiền trợ cấp
D category/ ˈkætɪɡəri/(n): hạng, loại
Tạm dịch: Gạo là một mặt hàng được xuất khẩu sang nhiều quốc gia khác.
38 D Kiến thức về câu hỏi đuôi
D isn't it Câu hỏi đuôi bắt buộc phải viết tắt, không dùng dạng "not"
Dịch nghĩa: Đã đến lúc chúng ta phải đi rồi, phải không?
39 B Kiến thức về từ vựng
Furnish/ ˈfɜːnɪʃ/ (v): trang trí nội thất Wardrobe / ˈwɔːdrəʊb/(n): tủ quần áo Armchair (n): ghế bành
B sparsely (adv): rải rác Các đáp án còn lại:
A thinly (adv): mỏng, mỏng manh
C lightly (adv): nhẹ nhàng
D sketchily (adv): thô sơ
Dịch nghĩa: Căn phòng khách sạn được bài trí rải rác chỉ vói một cái giường, một tủ quần
áo và một cái ghế bành cổ xưa
40 A Kiến thức về từ vựng
Trang 10Mechanic / mɪˈkænɪk/ (n): thợ sửa máy A.pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/(v): tìm ra, xác định rõ Các đáp án còn lại:
B focus (v): tập trung
C specify (v): định rõ
D highlight (v): làm nổi bật lên
Tạm dịch: Tôi đã đưa xe đi kiểm tra 3 lần rồi nhưng chưa có thợ sửa máy nào có thế xác
định rõ vấn đề
41 D Kiến thức về từ vựng
D sheer /ʃɪə/(a): hoàn toàn, tuyệt đối Thank sb for doing sth: cảm ơn ai vì làm điều gì Các đáp án còn lại:
A plain /pleɪn/(a): giản dị, đơn sơ
B mere / mɪə /(a): chỉ là
C single /ˈsɪŋɡl̩ /(a): đơn độc
Tạm dịch: Không phải cảm ơn tôi vì giúp đỡ việc trong vườn Đó hoàn toàn là niềm vui
được làm việc ngoài trời
42 B Kiến thức về từ vựng
department store (np): gian hàng tạp hóa bomb warning (np): cảnh báo có bom
B evacuate /ɪˈvækjʊeɪt /(v): sơ tán Các đáp án còn lại:
A abandon /əˈbændən /(v): bỏ rơi
C evict / ɪˈvɪkt /(v): đuổi
D expel / ɪkˈspel /(v): trục xuất, đuổi
Dịch nghĩa: Cảnh sát quyết định sơ tán gian hàng sau khi họ nhận được cảnh báo có bom.
43 D Kiến thức về từ vựng
Appear / əˈpɪə / (v): xuất hiện Crowd / kraʊd / (n): đám đông Đáp án: D dispersed /dɪˈspɜːst /(v): giải tán Các đáp án còn lại:
disrupt / dɪsˈrʌpt / (v): phá vỡ disturb / dɪˈstɜːb / (v): làm phiền distract / dɪˈstrækt /(v): làm sao nhãng
Dịch nghĩa: Cảnh sát xuất hiện và giải tán đám đông.
44 B Kiến thức về từ vựng
miserable /ˈmɪzrəbl̩ /(a): đau khổ, khổ sở Đáp án: B uneven (a): thất thường Các đáp án còn lại:
A uncontrollable /ˌʌnkənˈtrəʊləbl / (a): không kiểm soát được
C temperamental /ˌtemprəˈmentl /(a): bất thường, đồng bóng
D dispirited / dɪˈspɪrɪtɪd /(a): chán nản
Tạm dịch: Chị tôi là một người rất thất thường, một ngày cô ấy rất vui vẻ, hạnh phúc, ngày
tiếp theo lại đau khổ
45 A Kiến thức về từ vựng
Aroused /əˈraʊzd /(v): khuấy động, gọi