Môn học này sẽ giúp chúng ta ra quyết định và hiểu thế giới vận hành như thế nào thông qua việc nghiên cứu hành vi của các chủ thể kinh tế trong thị trường đối với việc ra quyết định phâ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC/SAU ĐẠI HỌC
(Higher education program)
NGÀNH ĐÀO TẠO (MAJOR): TẤT CẢ CÁC NGÀNH
CHUYÊN NGÀNH (MINOR): TẤT CẢ CÁC CHUYÊN NGÀNH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Syllabus)
1 Tên học phần (tên tiếng Việt và tên tiếng Anh – Course name in Vietnamese and
English): Nguyên lý Kinh tế vi mô – Principles of Microeconomics
2 Mã học phần (Course code): ECO501001
3 Bộ môn phụ trách giảng dạy (Teaching Department): Bộ môn Kinh tế học, khoa
Kinh tế
4 Trình độ (Level of competency): (apply for … for students at the … academic
year) Sinh viên năm thứ 1
5 Số tín chỉ (Credits): 03
6 Phân bổ thời gian (Time allocation): (giờ tín chỉ đối với các hoạt động)
+ Lên lớp (lý thuyết) (theories): 45 giờ
+ Làm việc nhóm, thực hành, thảo luận (group works, practice, discussion,): 45 giờ
+ Tự học, tự nghiên cứu (self-study): 90 giờ
7 Điều kiện tiên quyết (prequisite courses): Không có yêu cầu bắt buộc
8 Mô tả vắn tắt nội dung học phần (Course description):
Nguyên lý kinh tế vi mô là môn học nhập môn của sinh viên khối ngành Kinh tế -Kinh doanh và Quản lý, giảng dạy về các nguyên tắc cơ bản của kinh tế vi mô
1
Trang 2Môn học này sẽ giúp chúng ta ra quyết định và hiểu thế giới vận hành như thế nào thông qua việc nghiên cứu hành vi của các chủ thể kinh tế trong thị trường đối với việc
ra quyết định phân bổ hiệu quả các nguồn lực khan hiếm Môn học tập trung vào động
cơ, cách thức ra quyết định của các chủ thể và sự tương tác ảnh hưởng đến các chủ thể khác cũng như tổng thể nền kinh tế Môn học còn chỉ ra những thất bại của thị trường, vốn là cơ sở cho những biện pháp điều chỉnh của chính phủ hướng đến tính hiệu quả tối ưu trong điều kiện cân bằng tổng thể có cạnh tranh
9 Chuẩn đầu ra của học phần – Chuẩn đầu ra cấp 3 (Course Learning Outcomes
-CLOs):
Sinh viên sau khi hoàn thành học phần Nguyên lý kinh tế vi mô sẽ đạt được các chuẩn đầu ra sau:
9.1 Chuẩn đầu ra Kiến thức (Knowledge)
- CLO1.1: Hiểu các vấn đề kinh tế mà xã hội đang phải đối mặt
- CLO1.2: Hiểu cách thức thị trường hoạt động và các ứng dụng
- CLO1.3: Biết cách phân tích tính hiệu quả của thị trường
- CLO1.4: Hiểu được hành vi ứng xử của người tiêu dùng, người sản xuất và các
ứng dụng để giải thích cách thức hình thành đường cầu, đường cung
- CLO1.5: Hiểu cách thức giá cả được hình thành trong các cơ cấu thị trường
khác nhau
- CLO1.6: Hiểu được một số thất bại của thị trường và những hậu quả về mặt
phúc lợi
- CLO1.7: Hiểu được các chính sách của chính phủ sẽ tác động như thế nào đến
hành vi của người sản xuất và người tiêu dùng
- CLO1.8: Biết cách ứng dụng lý thuyết kinh tế để giải thích các vấn đề thực tế 9.2 Chuẩn đầu ra Kỹ năng (Skills)
- CLO2.1: Có khả năng tư duy phản biện thông qua việc hình thành và truyền đạt
ý tưởng bằng cách kết hợp, thay đổi hoặc áp dụng lại thông tin hiện có
- CLO2.2: Có khả năng giao tiếp bằng cách phát triển, diễn giải và thể hiện ý
tưởng thông qua giao tiếp bằng văn bản
9.3 Chuẩn đầu ra Mức độ tự chủ và trách nhiệm (Autonomy and Resposibility)
- CLO3.1: Nhận thức được hậu quả của hoạt động của con người đối với thế giới
tự nhiên và xã hội
Trang 4Ma trận chuẩn đầu ra của học phần (CĐR cấp 3) và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (Course learning outcomes matrix)
Ví dụ:
Chuẩn đầu ra của học phần (CLOs)
(CĐR cấp 3)
Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLOs) (CĐR cấp 2) 1.
1
1.
2
1.
3
1.
4
1.
5
2.
1
2.
2
2.
3
2.
4
2.
5
2.
6
3.
1
3.
2
3.
3
3 4
3 5
CLO1.1 Hiểu các vấn đề kinh tế mà xã hội đang phải đối mặt H P
CLO1.2 Hiểu cách thức thị trường hoạt động và các ứng dụng H P
CLO1.3: Biết cách phân tích tính hiệu quả của thị trường H S P
CLO1.4: Hiểu được hành vi ứng xử của người tiêu dùng, người
sản xuất và các ứng dụng để giải thích cách thức hình thành đường
cầu, đường cung
CLO1.5: Hiểu cách thức giá cả được hình thành trong các cơ cấu
thị trường khác nhau
CLO1.6: Hiểu được một số thất bại của thị trường và những hậu
quả về mặt phúc lợi
CLO1.7: Hiểu được các chính sách của chính phủ sẽ tác động như
thế nào đến hành vi của người sản xuất và người tiêu dùng
Trang 5CLO1.8: Biết cách ứng dụng lý thuyết kinh tế để giải thích các vấn
đề thực tế
CLO2.1: Có khả năng tư duy phản biện thông qua việc hình thành
và truyền đạt ý tưởng bằng cách kết hợp, thay đổi hoặc áp dụng lại
thông tin hiện có
P
CLO2.2: Có khả năng giao tiếp bằng cách phát triển, diễn giải và
thể hiện ý tưởng thông qua giao tiếp bằng văn bản
P
CLO3.1: Nhận thức được hậu quả của hoạt động của con người
đối với thế giới tự nhiên và xã hội
P
Ghi chú: các ký tự trong các ô thể hiện
P: Đóng góp một phần cho chuẩn đầu ra Partial supported
S: Đóng góp cho chuẩn đầu ra Supported
H: Đóng góp quan trọng cho chuẩn đầu ra Highly supported
Để trống ô, nếu học phần không có đóng góp cho chuẩn đầu ra tương ứng
5
Trang 610 Tài liệu học tập (Learning materials):
10.1 Tài liệu bắt buộc (Text books): (từ 1 đến 3 tài liệu)
Tài liệu 1: Kinh tế học vi mô N Gregory Mankiw, bản dịch tiếng Việt của Nhà xuất bản Cengage Learning, năm 2020
10.2 Tài liệu tham khảo (Referrences):
Tài liệu 1: Kinh tế học tập 1 David Begg, Stanley Fischer và Rudiger Dornbusch Tái bản lần thứ tám của Nhà xuất bản Mc Graw Hill, bản dịch tiếng Việt của Nhà xuất bản Thống kê, năm 2009
Tài liệu 2: Lý thuyết giá cả và sự vận dụng Jack Hirshleifer và Amihai Glazer Tái bản lần thứ năm, bản dịch tiếng Việt của Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, năm 1996 Tài liệu 3: Kinh tế học tập 1 Paul A Samuelson và William D Nordhalls, tái bản lần thứ nhất, bản dịch của nhà xuất bản Thống kê, năm 2002
Tài liệu 4: Kinh tế vi mô, TS Lê Bảo Lâm, TS Nguyễn Như Ý, ThS Trần Thị Bích Dung, ThS Trần Bá Thọ, NXB Kinh tế TPHCM, 2019
Tài liệu 5: Robert S Pindyck và Daniel L Rubinfeld, Kinh tế học vi mô, bản dịch của Nhà xuất bản Kinh tế TPHCM, 2015
10.3 Khác (Others):
Trang 7
11 Kế hoạch giảng dạy học phần (Course teaching plan):
Buổi
(số tiết)
Day
(hour no.)
Nội dung giảng dạy
(Content) (tên chương, phần) (chapter, section)
Phương pháp giảng dạy
(Teaching method)
Tài liệu học tập
(Learning materials) (chương, phần) (chapter, section)
Chuẩn bị của sinh viên
(Student works in detail) (bài tập, thuyết trình, giải quyết tình huống…)
Đáp ứng CĐR học phần
(Corresponding CLO) Buổi 1
(5 tiết)
Mười nguyên lý của kinh tế học
Suy nghĩ như một nhà kinh tế học
Thuyết giảng Chương 1
Chương 2
Đọc tài liệu trước khi đến lớp Câu hỏi và bài tập
CLO1.1
Buổi 2
(5 tiết)
Sự phụ thuộc lẫn nhau và lợi ích từ thương mại
Các lực lượng cung và cầu trên thị trường
Thuyết giảng Chương 3
Chương 4
Đọc tài liệu trước khi đến lớp Câu hỏi và bài tập
CLO1.1 CLO1.2
Buổi 3
(5 tiết)
Độ co giãn và ứng dụng Cung, cầu và chính sách của chính phủ
Thuyết giảng Chương 5
Chương 6
Đọc tài liệu trước khi đến lớp Câu hỏi và bài tập
CLO1.2 CLO3.1
Buổi 4
(5 tiết)
Người tiêu dùng, nhà sản xuất
và hiệu quả thị trường Ứng dụng: Chi phí của thuế
Thuyết giảng Chương 7
Chương 8
Đọc tài liệu trước khi đến lớp Câu hỏi và bài tập
CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1
7
Trang 8Buổi 5
(5 tiết)
Ứng dụng: Thương mại quốc
tế
Chi phí sản xuất
Thuyết giảng Chương 9
Chương 13
Đọc tài liệu trước khi đến lớp Câu hỏi và bài tập
CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 Buổi 6
(5 tiết)
Doanh nghiệp trên thị trường
cạnh tranh
Thuyết giảng Chương 14 Đọc tài liệu trước khi đến lớp
Câu hỏi và bài tập
CLO1.2 CLO1.4 CLO1.5 Buổi 7
(5 tiết)
Doanh nghiệp độc quyền Thuyết giảng Chương 15 Đọc tài liệu trước khi đến lớp
Câu hỏi và bài tập
CLO1.2 CLO1.4 CLO1.5 CLO3.1 Buổi 8
(5 tiết)
Cạnh tranh độc quyền
Độc quyền nhóm
Thuyết giảng Chương 16
Chương 17
Đọc tài liệu trước khi đến lớp Câu hỏi và bài tập
CLO1.2 CLO1.4 CLO1.5 CLO3.1 Buổi 9
(5 tiết)
Lý thuyết về sự lựa chọn của
người tiêu dùng
HỆ THỐNG – ÔN TẬP –
Thuyết giảng Chương 21 Đọc tài liệu trước khi đến lớp
Câu hỏi và bài tập
CLO1.4
Trang 9GIẢI ĐÁP THẮC MẮC
Tổng cộng:
45 tiết
9
Trang 1012 Nhiệm vụ của sinh viên (Student workload):
- Đọc bài giảng, giáo trình, bài đọc thêm và làm bài tập theo yêu cầu giảng viên
trước khi đến lớp
- Dự giờ giảng lý thuyết trên lớp
- Tham gia thảo luận và làm các bài kiểm tra.
13 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên (Student assessment system):
- Thi kết thúc học phần: 50%
Thang điểm: (Scoring guide/Rubric)
Rubric 1 Đánh giá chuyên cần (tham dự lớp)
Tiêu chí Trọng
số (%)
Tốt (100%)
Khá (75%)
Trung bình (50%)
Kém (0%)
Thái độ tham dự
Tích cực tham gia các hoạt động
Có tham gia các hoạt động
Ít tham gia các hoạt động
Không tham gia các hoạt động
Thời gian tham
dự đầy đủ 50 Không vắng buổi nào
Vắng không quá 20% số tiết
Vắng không quá 40% số tiết
Vắng từ 40% trở lên
Rubric 2 Đánh giá thảo luận nhóm
Tiêu chí Trọng
số (%)
Tốt (100%) (75%) Khá Trung bình (50%) (0%) Kém
Thái độ tham gia 20
Khơi gợi vấn
đề và dẫn dắt cuộc thảo luận
Tham gia thảo luận Ít tham gia thảo luận Không tham gia thảo luận
Kỹ năng thảo
luận 40 Phân tích đánh giá tốt
Phân tích, đánh giá khá tốt
Phân tích, đánh giá khi tốt, khi chưa tốt
Phân tích, đánh giá chưa tốt Chất lượng đóng
góp ý kiến 40 Sáng tạo, phùhợp Phù hợp Có khi phù hợp, có khi Không phù hợp
Trang 11chưa phù hợp
Rubric 3 Đánh giá thuyết trình theo nhóm
Tiêu chí Trọng
số (%)
Tốt (100%) (75%) Khá Trung bình (50%) (0%) Kém
Nội dung
10 Phong phú hơn yêu cầu Đầy đủ theo yêu cầu
Khá đầy đủ, còn thiếu 1 nội dung quan trọng
Thiếu nhiều nội dung quan trọng
20 Chính xác,
khoa học
Khá chính xác, khoa học, còn vài sai sót nhỏ
Tương đối chính xác, khoa học, còn 1 sai sót quan trọng
Thiếu chính xác, khoa học, nhiều sai sót quan trọng
Cấu trúc và tính
trực quan
10
Cấu trúc bài
và slides rất hợp lý
Cấu trúc bài
và slides khá hợp lý
Cấu trúc bài
và slides tương đối hợp lý
Cấu trúc bài
và slides chưa hợp lý
10 Rất trực quan và thẩm mỹ Khá trực quan và
thẩm mỹ
Tương đối trực quan và thẩm mỹ
Ít/Không trực quan và thẩm mỹ
Kỹ năng trình
Dẫn đắt vấn
đề và lập luận lôi cuốn, thuyết phục
Trình bày rõ ràng nhưng chưa lôi cuốn, lập luận khá thuyết phục
Khó theo dõi nhưng vẫn
có thể hiểu được các nội dung quan trọng
Trình bày không rõ ràng, người nghe không thể hiểu được các nội dung quan trọng
Tương tác cử chỉ 10 Tương tác bằng mắt và
cử chỉ tốt
Tương tác bằng mắt và
cử chỉ khá tốt
Có tương tác bằng mắt, cử chỉ nhưng chưa tốt
Không tương tác bằng mắt
và cử chỉ
Quản lý thời gian 10
Làm chủ thời gian và hoàn toàn linh hoạt điều chỉnh theo tình huống
Hoàn toàn đúng thời gian, thỉnh thoảng có linh hoạt điều chỉnh theo tình huống
Hoàn thành đúng thời gian, không linh hoạt theo tình huống
Quá giờ
Trả lời câu hỏi 10 Các câu hỏi
đặt đúng đều
Trả lời đúng
đa số câu hỏi
Trả lời đúng
đa số câu hỏi
Không trả lời được đa số
11
Trang 12được trả lời đầy đủ, rõ ràng và thỏa đáng
đặt đúng và nêu được định hướng phù hợp đối với những câu hỏi chưa trả lời
nhưng chưa nêu được định hướng phù hợp đối với những câu hỏi chưa trả lời được
câu hỏi đặt đúng
Sự phối hợp
Nhóm phối hợp tốt, thực
sự chia sẻ và
hỗ trợ nhau trong khi báo cáo và trả lời
Nhóm có phối hợp khi báo cáo và trả lời nhưng còn vài chỗ chưa đồng bộ
Nhóm ít phối hợp trong khi báo cáo và trả lời
Không thể hiện sự kết nối trong nhóm
14 Hoạt động hỗ trợ của giảng viên và trợ giảng (Student support):
- Giảng viên giải thích, hướng dẫn lý thuyết kinh tế học và nêu những tình huống
thực tế giúp học viên hiểu cách thức thị trường hoạt động, hiểu ứng xử của người tiêu cùng, hành vi của các doanh nghiệp và các chính sách chính phủ can thiệp vào thị trường
- Khuyến khích việc tự đọc, tự học, và tự nghiên cứu của học viên.
- Nội dung giảng dạy và thảo luận được hỗ trợ trao thông qua hệ thống LMS
TP.HCM, ngày 20 tháng 01 năm 2021
PHÊ DUYỆT CỦA TRƯỞNG KHOA
(ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI BIÊN SOẠN
(ký, ghi rõ họ tên)