Học phần Kinh tế vi mô I (Microeconomics 1) trang bị cho sinh viên những kiến thức căn bản về kinh tế vi mô với các khái niệm như cầu, cung, giá thị trường, độ co giãn…, các nguyên tắc lựa chọn hợp lý của người tiêu dùng và người sản xuất, để sinh viên biết và dùng đúng các thuật ngữ chuyên môn. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương chi tiết học phần để biết thêm các thông tin về môn học.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM Ạ Ọ
KHOA KINH T & PTNT Ế
ĐOÀN TH MAI Ị NGUY N TH Y N Ễ Ị Ế
H L Ồ ƯƠ NG XINH
Đ C Ề ƯƠ NG CHI TI T H C PH N Ế Ọ Ầ
H c ph n ọ ầ : KINH T VI MÔ I Ế
(Microeconomics 1)
S tín ch : 02 ố ỉ
Mã s : MIE 221 ố
Trang 2Đ C Ề ƯƠ NG CHI TI T H C PH N Ế Ọ Ầ
1. Tên h c ph n: ọ ầ Kinh t vi mô I ế
Mã s h c ph n: MIE 221 ố ọ ầ
S tín ch : 02 ố ỉ
Tính ch t c a h c ph n: B t bu c ấ ủ ọ ầ ắ ộ
H c ph n thay th , t ọ ầ ế ươ ng đ ươ ng: Không
Ngành (chuyên ngành) đào t o: Kinh t nông nghi p, phát tri n nông ạ ế ệ ể thôn
2. Phân b th i gian h c t p ổ ờ ọ ậ
S ti t h c lý thuy t trên l p: 24 ti t ố ế ọ ế ớ ế
S ti t làm bài t p, th o lu n trên l p: 12 ti t ố ế ậ ả ậ ớ ế
S ti t thí nghi m, th c hành: 0 ti t ố ế ệ ự ế
S ti t sinh viên t h c: 60 ti t ố ế ự ọ ế
3. Đánh giá h c ph n ọ ầ
Đi m chuyên c n: tr ng s 0,2 ể ầ ọ ố
Đi m ki m tra gi a k : tr ng s 0,3 ể ể ữ ỳ ọ ố
Đi m thi k t thúc h c ph n: tr ng s 0,5 ể ế ọ ầ ọ ố
4. Đi u ki n h c ề ệ ọ
H c ph n h c tr ọ ầ ọ ướ c: L ch s các h c thuy t kinh t ị ử ọ ế ế
H c ph n song hành: Nguyên lý th ng kê kinh t , Kinh t vĩ mô I ọ ầ ố ế ế
5. M c tiêu đ t đ ụ ạ ượ c sau khi k t thúc h c ph n ế ọ ầ
5.1. M c tiêu môn h c ụ ọ
Trang b cho sinh viên nh ng ki n th c căn b n v kinh t vi mô v i các ị ữ ế ứ ả ề ế ớ khái ni m nh c u, cung, giá th tr ệ ư ầ ị ườ ng, đ co giãn…, các nguyên t c l a ộ ắ ự
ch n h p lý c a ng ọ ợ ủ ườ i tiêu dùng và ng ườ ả i s n xu t, đ sinh viên bi t và dùng ấ ể ế đúng các thu t ng chuyên môn ậ ữ
Sau khi h c môn này sinh viên ph i : ọ ả
Bi t cách phân tích và gi i thích di n bi n giá th tr ế ả ễ ế ị ườ ng c a các lo i ủ ạ hàng hoá, hi u và bi t cách phân tích ể ế các chính sách can thi p vào th tr ệ ị ườ ng
c a chính ph ủ ủ
Bi t cách l a ch n mua s m hàng hoá c a ng ế ự ọ ắ ủ ườ i tiêu dùng và cách ra quy t đ nh v giá, s n l ế ị ề ả ượ ng và chi n l ế ượ c c nh tranh c a doanh nghi p ạ ủ ệ
ho t đ ng trên các th tr ạ ộ ị ườ ng có c c u khác nhau ơ ấ
Trang 3 Hi u và lý gi i đ ể ả ượ c nh ng di n bi n trên th tr ữ ễ ế ị ườ ng và các chính sách can thi p vào th tr ệ ị ườ ng c a chính ph đ ủ ủ ượ c bàn lu n ậ trên các ph ươ ng ti n ệ truy n thông đ i chúng ề ạ
5.2. K năng ỹ
Hi u và v n d ng các ki n th c kinh t vi mô vào cu c s ng và công ể ậ ụ ế ứ ế ộ ố tác c a m i cá nhân sau này ủ ỗ
6. N i dung ki n th c và ph ộ ế ứ ươ ng th c gi ng d y ứ ả ạ
gi ng d yả ạ
Chương 1: T ng quan kinh t h c ổ ế ọ 5 Thuy t trình ế
Th o lu nả ậ Phát v nấ
1.1 T ng quan v kinh t h cổ ề ế ọ
1.1.1 Kinh t h c ế ọ
1.1.2 Các b ph n c a kinh t h cộ ậ ủ ế ọ
1.2 Ba v n đ c b n c a m t n n kinh tấ ề ơ ả ủ ộ ề ế
1.3 Các h th ng kinh tệ ố ế
1.4 Các phương pháp phân tích kinh tế
1.5 Lý thuy t l a ch n kinh tế ự ọ ế
1.5.1 Quy lu t khan hi mậ ế
1.5.2 Chi phí c h iơ ộ
1.5.3 Đường gi i h n kh năng s n xu t và Quy ớ ạ ả ả ấ
lu t chi phí c h i tăng d nậ ơ ộ ầ 1.5.4 Hi u qu kinh tệ ả ế
1.5.5 Phương pháp l a ch n kinh t t i u ( đ c ự ọ ế ố ư ọ
thêm)
Chương 2 : Cung câu hang hoa va gia ca thi ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣
trương̀
3 Thuy t trìnhế
Th o lu nả ậ Phát v nấ 2.1 Lý thuy t c u ế ầ
2.1.1 Các khái ni mệ
2.1.2 Lu t c u ậ ầ
2.1.3 Các công c bi u di n c uụ ể ễ ầ
2.1.4 Các nhân t nh hố ả ưởng t i c uớ ầ
2.1.5 Phân bi t s v n đ ng và d ch chuy n c a ệ ự ậ ộ ị ể ủ
đường c uầ 2.2 Lý thuy t cungế
2.2.1 Các khái ni mệ
2.2.2 Lu t cung ậ
2.2.3 Các công c bi u di n cungụ ể ễ
2.2.4 Các nhân t nh hố ả ưởng t i cungớ
2.2.5 Phân bi t s v n đ ng và d ch chuy n c a ệ ự ậ ộ ị ể ủ
Trang 42.3 Cân b ng th trằ ị ường
2.3.1 Tr ng thái cân b ngạ ằ
2.3.2 Tr ng thái không cân b ngạ ằ
2.4 Th ng d s n xu t và th ng d tiêu dùngặ ư ả ấ ặ ư
2.5 Ki m soát giáể
Th o lu nả ậ Phát v nấ
3.1 Đ co giãn c a c uộ ủ ầ
3.1.1 Đ co giãn c a c u theo giá hàng hóaộ ủ ầ
3.1.2 Đ co giãn c a c u theo giá chéoộ ủ ầ
3.1.3 Đ co giãn c a c u theo thu nh pộ ủ ầ ậ
3.2 Đ co giãn c a cung theo giáộ ủ
Chương 4: Lý thuy t hành vi c a ngế ủ ười
tiêu dùng
3 Thuy t trìnhế
Th o lu nả ậ Phát v nấ 4.1 Hanh vi tiêu dung̀ ̀
4.1.1 Muc tiêu tiêu dung̣ ̀
4.1.2 Cac nhân tô anh h́ ́ ̉ ưởng ( đ c thêm)ọ
4.1.3 Tác đ ng thay th và tác đ ng thu nh p ( đ c ộ ế ộ ậ ọ
thêm)
4.2 Lý thuy t l i íchế ợ
4.2.1 M t s khái ni m v l i íchộ ố ệ ề ợ
4.2.2 Quy lu t l i ích c n biên gi m d nậ ợ ậ ả ầ
4.2.3 L i ich cân biên va đợ ́ ̣ ̀ ương câu ( đ c thêm)̀ ̀ ọ
4.2.4 Th ng d tiêu dùngặ ư
4.3 L a ch n tiêu dùng t i u ti p c n t lý ự ọ ố ư ế ậ ừ
thuy t l i íchế ợ
4.4 Lý thuy t đế ường bàng quan và ngân sách
4.4.1 Các gi thi t c b nả ế ơ ả
4.4.2 Đường bàng quan hay đường đ ng l i íchồ ợ
4.4.3 Đường ngân sách
4.4.4 Kêt h p đ́ ợ ương bang quan va đ̀ ̀ ̀ ường ngân sach́
Chương 4 : Lý thuy t hành vi ngế ườ ải s n
xu tấ
5 Thuy t trìnhế
Th o lu nả ậ Phát v nấ 5.1 Lý thuy t v s n xu tế ề ả ấ
5.1.1 Các khái ni mệ
5.1.2 S n xu t s n ph m v i m t y u t s n xu tả ấ ả ẩ ớ ộ ế ố ả ấ
bi n đ i ế ổ
Trang 55.2 Lý thuy t v chi phí s n xu tế ề ả ấ
5.2.1 Phân lo i chi phíạ
5.2.2 Các ch tiêu ph n ánh chi phíỉ ả
5.2.3 Các ch tiêu v chi phí bình quânỉ ề
5.2.4 Chi phí c n biênậ
5.3 Lý thuy t v doanh thu và l i nhu nế ề ợ ậ
5.3.1 Doanh thu
5.3.2 Các nhân t tác đ ng t i l i nhu n (đ c thêm)ố ộ ớ ợ ậ ọ
5.3.3 L i nhu n kinh t & l i nhu n k toánợ ậ ế ợ ậ ế
5.3.4 Nguyên t c t i đa hóa l i nhu nắ ố ợ ậ
5.3.5 T i đa hóa doanh thuố
Chương 6: C u trúc th trấ ị ường 5 6.1 Các lo i th trạ ị ường
6.1.1 Khái ni m ệ
6.1.2 Phân lo i th trạ ị ường
6.2 C nh tranh hoàn h oạ ả
6.2.1 Nh ng đ c đi m c a th trữ ặ ể ủ ị ường c nh tranh ạ
hoàn h oả 6.2.2 Quyêt đinh san xuât trong ngăn han (P1)́ ̣ ̉ ́ ́ ̣
Quyêt đinh san xuât trong ngăn han (P2)́ ̣ ̉ ́ ́ ̣ 6.2.3 Đường cung ng n h n c a hãng và c a th ắ ạ ủ ủ ị
trường 6.3 Đ c quy n thu n tuý ộ ề ầ
6.3.1 Đ c quy n bán ộ ề
6.3.2 Đ c quy n mua(đ c thêm)ộ ề ọ
6.4 C nh tranh có tính đ c quy nạ ộ ề
6.4.1. Khái ni m, đ c đi m cu th trệ ặ ể ả ị ường và doanh
nghi pệ 6.4.2. Đường c u và đầ ường doanh thu c n biênậ
6.4.3 L a ch n s n lự ọ ả ượng c a doanh nghi pủ ệ
6.5 Đ c quy n t p đoàn ( đ c thêm)ộ ề ậ ọ
7. Tài li u h c t p ệ ọ ậ :
1. Vũ Kim Dũng – Nguy n Văn Công, 2012, ễ Giáo trình kinh t h c ế ọ , Trường Đ i ạ
h c Kinh t qu c dân, NXB Đ i h c kinh t qu c dân.ọ ế ố ạ ọ ế ố
8. Tài li u tham kh o:ệ ả
1. Vũ Kim Dũng – Nguy n Văn Công, 2013, ễ Giáo trình kinh t h c ế ọ , Trường Đ i h cạ ọ Kinh t qu c dân, NXB Đ i h c kinh t qu c dân.ế ố ạ ọ ế ố
Trang 62. Ngô Đình Giao. Kinh t h c vi mô ế ọ Hà N i : Giáo d c, 1997. NXB B giáo d c ộ ụ ộ ụ
và đào t oạ
3. Ngô Đình Giao, Ph m Văn Minh, Cao Thúy Xiêm. (1997)10ạ 1 bài t p kinh t vĩ mô ậ ế
ch n l c ọ ọ NXB Th ng Kê Hà N iố ộ
4. Nguyên Văn Ngoc, 2007, ̃ ̣ Bai giang nguyên ly kinh tê vi mồ ̉ ́ ́ , Trươ Đai hoc Kinh ng̀ ̣ ̣
tê quôc dân, NXB Đai hoc kinh tê quôc dâń ́ ̣ ̣ ́ ́
5 Kinh t h c vi mô / Robert S. Pindyck, Daniel L. Rubinfeld, Nguy n Ng c Bích ế ọ ễ ọ (d ch). Hà N i : Khoa h c k thu t. 843 tr. ; 24cm.ị ộ ọ ỹ ậ
6. Cao Thuý Xiêm(1998) Kinh t vi mô : Câu h i tr c nghi m và bài t p ế ỏ ắ ệ ậ /. NXB
Th ng Kê Hà N iố ộ
9. Cán b gi ng d y: ộ ả ạ
STT H và tên gi ng viên ọ ả Thu c đ n v qu n ộ ơ ị ả
lý H c v , h c hàm ọ ị ọ
Tr ưở ng khoa Tr ưở ng B môn ộ Gi ng viên ả