Tìm hình bao của họ... Tìm hình bao của họ đường thẳng IN f Cho Pcost, 0 và Q0, sint Tìm hình bao của các đường trung trực của PQ 18.
Trang 1Bài tập chương 4
1 Tìm miền xác định của hàm f(x, y)
e arccos f) arcsin + (1 – y)x
2 Biến đổi biểu thức hàm
a) Cho f = (x > 0) Tìm f(x)
b) Cho z = x + y + f(x – y) và z = x2 khi y = 0
Tìm f(x) và z
c) Cho f(x + y, ) = x2 – y2 Tìm f(x, y)
d) Cho f(x, y) = x2 + y2, g(x, y) = x2 – y2
Tìm f(g(x, y), y2) và g(f(x, y), g(x, y))
3 Khảo sát giới hạn của hàm f(x, y) tại điểm (0, 0)
e)
4 Khảo sát tính liên tục của hàm f(x, y)
0 + > 1 b)
sin + sin ≠ 0
0 ≠ 0
c) | | ≤ | |
| | > | | d)
( ) ( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
e) ( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
f) ( ) ( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
Trang 25 Tính các đạo hàm riêng cấp 1, cấp 2
a) z = x5 + y5 – 5x3y3 b) z = xy +
e) z = ln(x + + ) f) z = arcsin
6 Tính đạo hàm riêng tại một điểm
a) Cho f(x, y) = xyesin(xy) + (y – 1)arccos
Tính tại điểm (x, 1)
b) Cho f(x, y) = x3y + xy2 – 2x + 3y
Tính , , , và tại điểm (3, 2)
c) Cho f(x, y) = ∫
Tính , , , và tại điểm (1, 2)
d) Cho f(x, y) =
Tính , , và tại điểm (0, 1)
7 Khảo sát tính chất lớp Ck của hàm f(x, y)
a) ln(x + y ) ( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
b)
( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
c) ( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0) d)
2 + 4
( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
e) ( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
f) ( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
g) ( , ) ≠ (0,0)
0 ( , ) = (0,0)
h) ≠
0 =
8 Tính vi phân cấp 1 , cấp 2
a) z = x3 + 3x2y – y3 b) z = −
Trang 3c) z = + 2 d) z =
e) z = (x + y)exy f) z = xln
9 Tính đạo hàm cấp 1 , cấp 2 của hàm hợp
a) z = e2x–3y với x = tant, y = t2 – t
b) z = ln(ex + ey) với y = x3 + x
c) z = u2lnv với u = , v = x2 + y2
d) z = u2v – uv2 với u = xsiny, v = ycosx
f) z = f(xy, x2 – y2) với f hàm lớp C2
g) z = f(xsiny, ycosx)
g) z = f( , x2 – 3y)
h) z = f(ln(x2 – y2), xy3)
10 Tính đạo hàm cấp 1 , cấp 2 của hàm ẩn
a) x2e2y – y2e2x = 0 b) ysinx – cos(x – y) = 0 c) x – y + arctany = 0 d) z3 – 2xy + y2 – 4 = 0 e) zln(x + z) = f) yz = arctan(xz)
g) f(x + y + z, x2 + y2 + z2) = 0
h) f(yz, exz) = 0 với hàm f thuộc lớp C2
11 Tìm vi phân cấp 1 , cấp 2 của hàm ẩn
a) yz = arctan(xz) b) xz – ez/y + x3 + y3 = 0
+ 2 + 3 = 1
+ + = 0 f)
= 3 − 2 +
= + +
g) x = ucosv, y = eu–v và z = uv
h) x = eu+v, y = usinv và z = v
i) x = u + v, y = u2 +v2, z = u3 + v3
Trang 4j) x = acosuchv, y = bsinuchv, z = cshv
12 Biến đổi phương trình
a) (1 – x2)y” – xy’ = 0 với x = cost
b) x4y” + 2x3y’ – y = 0 với x =
c) y” + 2yy’2 = 0 với x = x(y)
d) 3y”2 – y’y”’ – y”y’2 = 0 với x = x(y)
e) (xy’ – y)2 = 2xy(1 – y’2) với x = rcos, y = rsin
f) w = xzx + yzy với x = rcos, y = rsin
g) x2 – y2 = 0 với u = xy, v =
h) (x + y) – (x – y) = 0
với u = ln + , v = arctan( )
13 Chứng minh rằng
a) z = xy + x thỏa phương trình x + y = xy + z b) z = z(x, y) với x = ucosu, y = usinv thỏa phương
trình y – x = –
c) z = z(x, y) với (cx – az, cy – bz) = 0 với thuộc lớp C1 thỏa phương trình a + b = c
d) z = x(x + y) + y(x + y) với , thuộc lớp C2 thỏa phương trình – 2 + = 0
e) z = (xy) + ( ) với , thuộc lớp C2 thỏa phương
trình x2 – y2 + x – y = 0
f) u = f(x) + g( )
Tính A = xy + y2 + x + y
Giải
u’x = f(x) + f’(x) − g’( )
Trang 5u’y = − f(x) + g’( )
u”xy = − f(x) + − f’(x) − g’( ) − g”( )
u”yy = f(x) + g”( )
14 Tìm cực trị địa phương
a) z = 4xy + + với x, y > 0
b) z = xy2 (1 – y) với x, y > 0
c) z = x3 + xy2 – x2y – y3 d) z = 2x4 – 3x2y + y2
e) z = xyln(x2 + y2) f) z = (2x2 + y2)
g) z = z(x, y) xác định bởi phương trình
2x2 + 2y2 + z2 + 8xy – z – 6 = 0
= − = 0
= − = 0
= 4 + 8 = 0
= 4 + 8 = 0
= 2 − 1 ≠ 0
x = y = 0, z(0, 0) = {–2, 3}
z = z(x, y)
4x + 2z.z’x + 8y – z’x = 0
4 + 2z’x2 + 2z.z”xx – z”xx = 0 =
2z’yz’x + 2z.z”xy + 8 – z”xy = 0 = 4y + 2z.z’y + 8x – z’y = 0
4 + 2z’y2 + 2z.z”yy – z”yy = 0 =
Tại A(0, 0, –2) : z’x(0, 0) = z’y(0, 0) = 0
= , = , = , = 2 – > 0
14 Tìm cực trị có điều kiện
a) z = xy2 với x + 2y = 1 b) z = + với x + y = 2
c) z = x + 2y với x2 + y2 = 1
Trang 6d) u = 2x + y – 2z với x2 + y2 + z2 = 36
e) u = xy2z3 với x + 2y + 3z = 12
f) u = xyz với x + y + z = 4, xy + yz + zx = 5
15 Tìm trị lớn nhất, bé nhất
a) z = x2 – xy + y2 trên miền | x | + | y | 1
b) z = x3 + y3 – 3xy trên miền 0 x 2, –1 y 2
c) z = x2 + y2 – 12x – 16y trên miền x2 + y2 25
d) z = (2x2 + 3y2) trên miền x2 + y2 1
e) u = x + y + z trên miền x2 + y2 z 1
16 Lập phương trình tiếp tuyến và pháp tuyến
a) x = t – t3, y = t2 – t4 , t = 1
b) x = t2 + , y = t + , t = –1
c) x = , y = , t = 0 d) y = + tại x = 2
e) y3 = x2(x – 6) , A(2, –2) f) y2 = 2px , A(1, 2p) g) x2y2 + x + y – 1 = 0 tại A(0, 1)
g) r = sin3 tại = h) r = 1 + 2cos tại =
i) r =cos + cos2 tại = 0
17 Tìm hình bao của họ đường cong phẳng
a) x – ysin – cos = 0 với ℝ
b) x + y + 1 = 0 với , ℝ sao cho 2 + 2 = 1 c) Cho (H ) : xy = 1 và các điểm A, B thuộc (H) sao
cho hoành độ điểm này bằng hai lần hoành độ điểm kia Tìm hình bao của họ đường thẳng (AB)
d) Cho a > 0, b > 0 và các điểm A(a, b), P(x, 0) và Q(0, y) sao cho AP vuông góc AQ Tìm hình bao của họ
Trang 7đường thẳng (PQ)
e) Cho (P) : y2 = 2px và điểm M thuộc (P) có hình
chiếu lên Oy là N và I là trung điểm OM Tìm hình bao của họ đường thẳng (IN)
f) Cho P(cost, 0) và Q(0, sint) Tìm hình bao của các đường trung trực của PQ
18 Tìm dạng chính tắc của các mặt bậc hai sau đây
a) 7x2 + 4xy – 4xz + 4y2 – 2yz + 4z2
– 2x + 8y – 14z + 16 = 0 b) 11x2 –16xy – 4xz + 5y2 – 20yz + 2z2 +
+ 30x – 66y + 24z + 45 = 0 c) x2 – 2xy + y2 + 2z2 + 2x – 5 = 0
d) 2(x + y)(y – z) – 3x = 0
e) xy + yz = 1
f) xy + xz + yz + 2y + 1 = 0
19 Lập phương trình pháp tuyến và tiếp diện
a) z = y2 (x3 – 1) tại A(0, 1)
b) z = 2x2 + 4y2 tại A(1, 1)
c) z3 – xy = 0 tại A(1, 1, 1)
d) x2 z2 – (x2 + y2) = 0 tại A(1, 0, 1)
e) x2 + 4y2 + 2z2 = 6 tại A(0, 1, 1)
f) x2 – y2 + 2z2 = –1 tại A(1, 2, 1)
g) y2 (y2 + z2) = (x2 – 1)2 tại A(1, 0, 1)
h) xy + yz + zx + xyz = 0 tại A(1, 1, 0)
i) x = u + v, y = uv, z = u3 + v3 tại u = 1, v = 0
j) x = u + , y = v + , z = + tại u =1, v = 1
k) x = cosu – vsinu, y = sinu + vcosu, z = u(u + 2v)
Trang 8tại u = 0, v = 1
l) x = 3u + v, y = 2u2 + 2uv, z = u3v tại u = 1, v = – 1
20 Lập phương trình tiếp tuyến và pháp tuyến
a) x = t4, y = t + t3, z = t2 tại t = 1
b) x = t3, y = (t + 1)3, z = 3t tại t = –1
c) x = t, y = , z = √2 lnt tại t = 1
d) x = et cost, y = et sint, z = et tại t = 0
e) x =cost + sin2t, y = sint(1 – cost), z = – cost , t = 0 f) x = t – sint, y = 1 – cost, z = 4cos tại t =
g) z = x2 – y2, y = x tại A(1, 1, 0)
h) x2 + y2 + z2 = 9, x2 – y2 = 3 tại A(1, 1, 2)
i) x2 + y2 + z2 = 4, x2 + y2 = 2x tại A(1, –1, √2)
j) x2 + y2 = z, x2 + y2 = 2x tại A(1, –1, 2)
k) y2 = x, x2 = z tại A(1, –1, 1)
l) x2 + y2 + z2 = 4, x + y – z = 0 tại A(0, √2, √2 )
Trang 9Bài giải
1 Đạo hàm và vi phân
1) f(x, y) = arctan( ) Tính df
Giải
df = f’x dx + f’y dy
f’x = =
f’y =
2) Tính z’x, z’y biết xyz = x + y + z
Giải
f = xyz – x – y – z = 0
f’x = , f’y = , f’z = ,
f’z = xy – 1 0
= − , = −
d(xyz = x + y + z)
yzdx + zxdy + xydz = dx + dy + dz
(xy – 1)dz = (1 – yz)dx + (1 – zx)dy
xy – 1 0
dz = A.dx + B.dy
3) Tính z’x, z’y biết z = x + arctan( )
Giải
f = z – x – arctan( ) = 0
d( z = x + arctan( ) )
dz = dx + d( ), u =
Trang 10= dx + (u’xdx + u’ydy + u’zdz)
= dx + (
( ) dx + dy +
( ) dz )
dz = A.dx + B.dy
4) Tính y’(x), z’(x) biết x + y + z = 0, x2 + y2 + z2 = 1
Giải
y – z 0 :
dy = A.dx, dz = B.dx
5) Tính u’x, u’y biết u = , zez = xex + yey
Giải
d(zez = xex + yey)
(1 + z)ezdz = (1 + x)exdx + (1 + y)eydy
1 + z 0
du = u’xdx + u’ydy + u’zdz
= dx −
( ) dy +
+
du = A.dx + B.dy
( )
= ( )
( )( )
u’y =
Trang 116) Tính z’(x) biết z = x2 + y2, x2 – xy + y2 = 1
Giải
dy = dx, dz = A.dx
y’(x) = − , f = x2 – xy + y2 – 1 = 0
z’(x) = 2x + 2y.y’(x)
2 Phương trình hàm
1) F(x – z, y – z) = 0, F’u + F’v 0
CMR z’x + z’y = 1
Giải
u = x – z, v = y – z
dF = F’udu + F’vdv = F’u(dx – dz) + F’v(dy – dz) = 0
dz = A.dx + B.dy
A + B = 1
2) –x + y + z = (x2 + y2 + z2)
CMR (y – z)z’x – (z + x)z’y = x + y
Giải
d( –x + y + z = (v = x2 + y2 + z2) )
–dx + dy + dz = ’(v)(2xdx + 2ydy + 2zdz)
dz = A.dx + B.dy
3) u = f(x) + g( )
Trang 12Tính A = + + +
Giải
f, g C2, v =
u’x = ( ) + ( ) − ′( )
u’y = − ( ) + ′( )
u”yy = ( ) + ′′( )
A = = 0
4) Cho z(u, v) với u = x – y, v = 2x + 3y sao cho z’x + z’y = 5 Tìm z(x, y)
Giải
z’x = z’uu’x + z’vv’x = z’u + 2z’v
z’y = z’uu’y + z’vv’y = –z’u + 3z’v
z’x + z’y = 5z’v = 5
z’v = 1
z = ∫ = v + C(u) = 2x + 3y + C(x – y)
5) Cho z’x = 2x + y2 và z(x, x2) = 1
Tìm z(x, y)
Giải
z(x, y) = ∫ ′ = ∫(2 + )
= x2 + xy2 + C(y)
z(x, x2) = x2 + x(x2)2 + C(x2) = 1
C(x2) = 1 – x2 – x5
y = x2 : C(y) = 1 – y –
Trang 136) Cho z”xx = 2, z(0, y) = 1, z’x(0, y) = y
Tìm z(x, y)
Giải
z’x(x, y) = z”xx dx = 2dx = 2x + C(y)
z’x(0, y) = 0 + C(y) = y
z(x, y) = z’x dx = (2x + y)dx = x2 + xy + D(y) z(0, y) = 0 + 0 + D(y) = 1
7) Cho u = + , f và g có DH cấp 2
Giải
u’y = ( ) + ′( ) , v =
u”yy = ′( ) + ′′( )
u”xy = u”yx = − ( ) − ( ) − ′′( )
3 Cực trị
Cực trị địa phương
1) z = x2y + y3 – 4x – 5y – 1
Giải
a)
z = x2y + y3 – 4x – 5y – 1 C1(D = ℝ2)
= 2 − 4 = 0
= ±2
= ±1 ,
= ±1
= ±2 b)
z”xx = 2y, z”xy = 2x, z”yy = 2y, = 4(x2 – y2)
Trang 14 Tại A(x = 2, y = 1) : = 4(4 – 1) > 0
A không phải cực trị
Tại B1(x = 1, y = 2) : = 4(1 – 4) < 0, = 4 > 0
B1 là CT và fmin = f(1, 2) =
Tại B2(x = –1, y = –2) : = 4(1 – 4) < 0, = –4 < 0
B2 là CD và fmax = f(–1, –2) =
2) z = x2 + xy + y2 – 4lnx – 10lny
Giải
a)
f C1(D : x > 0, y > 0)
= 0
=
=
3) z = (5 – 2x + y)
Giải
f C1(D = ℝ2)
f’x = (– 4x2 + 2xy + 10x – 2)
Cực trị có điều kiện
4) z = lnx + 3lny với x + 3y = 1
Giải
x + 3y = 1, x > 0, y > 0 x = 1 – 3y
g(y) = ln(1 – 3y) + 3ln(y) , 0 < y <
( ) = 0 y =
y 0 g’ + 0 –
Trang 15g
Hàm g(y) đạt cực đại tại y = nên f(x, y) đạt cực đại
có điều kiện tại x = 1 – , y =
fmax = f( , ) =
5) z = 3x + y – 1 với 9x2 + 4y2 = 5
Giải
9x2 + 4y2 = 5 + = 1
x = √ cost, y = √ sint, t [0, 2]
g(t) = = √5cos t + √ sin t – 1, t [0, 2]
g’(t) = −√5sin t + √ cos t = 0
y 0 + 2
g’ + 0 – 0 +
g
g(t) CD tại t = , CT tại t = +
t = : y = x, 9x2 + 4( x)2 = 5
L = (3x + y – 1) + (9x2 + 4y2 – 5)
= 3 + 18x = 0
= 1 + 8y = 0
= 9x2 + 4y2 – 5 = 0
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ = − l
= −
l
= ±
L”xx = 18, L”xy = 0, L”yy = 8
d2L = 2(9dx2 + 4dy2)
Trang 16d = 9xdx + 4ydy = 0
Tại = , d2L > 0 : CT
Tại = − , d2L < 0 : CD
6) z = cos2x + cos2y với x – y =
Giải
y = x –
g(x) = 1 + cos(2x) + cos(2x – )
Trị lớn nhất, bé nhất
7) f(x, y) = xy2, D : x2 + y2 3
Giải
x2 + y2 < 3
= = 0
= 2 = 0
≤ 3
= 0
f(x, 0) = 0
x2 + y2 = 3 y2 = 3 – x2 , –√3 < x < √3 g(x) = x(3 – x2) = 3x – x3,
g’(x) = 3 – 3x2 = 0 x =
f(x = 1, y = √2) = 2
TLN = max{ 0, 2 } = 2 = f(1, √2)
TBN = min{ 0, 2 } = –2 = f(–1, √2)
8) z = xy2(4 – x – y), D : x = 0, y = 0, x + y = 6
Giải
D :
f(x, y) = 4xy2 – x2y2 – xy3
f’x = = 0
Trang 17f’y = = 0
O(0, 0), A(6, 0), B(0, 6)
x = 0, 0 < y < 6
y =
y = 6 – x
4 Hình vi phân
Pháp tuyến và tiếp diện
1) z = arctan( ), A(1, –1, − )
Giải
⃗ = (–z’x, –z’y, 1)
z’x =
z’y =
A(1, –1, − )
(D) = A + vect( ⃗)
(P) = A + ⃗
2) x2 + 3y2 – 2z2 + 2xy + yz + zx + 3 = 0, A(0, 1, 2)
Giải
⃗ = (f’x, f’y, f’z)
= (2x + 2y + z, 6y + 2x + z, –4z + y + x)
A(0, 1, 2), ⃗ = (0, 0, 0)
3) 2 + 2 = 8, A(2, 2, 1)
Giải
f = u + v, u = 2 , v = 2
Trang 18f’x = u’x + v’x =
Tiếp tuyến và pháp diện
4) x = 2sin2t, y = sint cost, z = cos2t, t =
Giải
⃗ = (x’(t), y’(t), z’(t))
A(1, , )
2sin2t = 1, sint cost = , cos2t =
t =
(D) = A + vect( ⃗)
(P) = A + ⃗
5) x2 + y2 + z2 = 6, x – y + z = 0, A(1, 2, 1)
Giải
(C) f(x, y, z) = x2 + y2 + z2 – 6 = 0
g(x, y, z) = x – y + z = 0
⃗ = (f’x, f’y, f’z) (g’x, g’y, g’z)
A(1, 2, 1)
grad(f) = (2x, 2y, 2z) = (2, 4, 2)
grad(g) = (1, -1, 1)
1 −1 1 = (6, 0, -6) // (1, 0, -1)