Khi đưa ra làm thí nghiệm phân tích, người ta thấy rằng có 2,4g lưu huỳnh và có 2,8g Oxi.. Tính tỉ số số mol của SO2 và số mol của SO3 trong hỗn hợp..[r]
Trang 1Bài tập chương 3
1/ Tính khối lượng Mol của:
+ Đơn chất KL: MFe =
+ Đơn chất PK: MO =
+ Hợp chất: MCuSO4 =
+Hợp chất :M AgNO 3 =…………
+Đơn chất KL: MMn=………
+Đơn chất PK: Ms =…………
+Đơn chất Kl: MZn =…………
+Hợp chất :M BaSO 4 =…………
+Hợp chất : M H 2 SO 4 =…………
+Hợp chất :M FeCl 3 =………
2/Tính số Mol của các chất trong các trường hợp sau:
a) 1,8.1024 phân tử NaCl
b) 3,6.1022 phân tử sắt
c) 6.1021 phân tử C12H22O11
d) 9.1022 phân tử Ag
e) 1,2.1022 phân tử H2 SO 4
f) 9,6.1023 phân tử nhôm
-3/Tính số hạt vi mô trong các trường hợp sau:
a) 0,1 mol Cu
b) 0,3 mol NaCl
c) 0,45 mol HCl
d) 0,06 mol Na2CO3
e) 0,08 mol CuSO4
f) 0.075 mol NaOH
-4/Tính số mol của các chất trong các trường hợp sau:
a) 18g CuO
b) 40g Fe2(SO4)
c) 22,2g CaCl2
d) 8g NaOH e) 19,6g H2SO4
f) 68,4g C12H22O11
-5/Tính thể tích của:
a) 0,1 mol khí CO2
b) 0,1 mol khí SO2
c) 0,2 mol khí CH4
d) 4,4g khí N2O e) 4,8g khí Oxi f) 3,4g khí NH3
-6/a : Hợp chất X chứa 3,6g Cacbon, 0,8g Hiđrô, 4,8g Oxi Tìm công thức hóa học của X biết dX/H= 46
b: Hợp chất X chứa 50% khối lượng là lưu huỳnh còn lại là Oxi Tìm công thức hóa học của hợp chất X
c: Đốt cháy 3g 1 chất X thu được 4,48 l khí CO2 và 5,4g khí H2O
a) X chứa những nguyên tố nào?
b) Tìm công thức hóa học của X biết dX/H = 15
-7/ 1: Đốt cháy 6g 1 chất X thu được 4,48 l khí Co2 và 3,6g nước
a) X chứa nguyên tố hóa học nào?
b) Tìm công thức hóa học của X biết rằng dX/H = 30
2: Tìm khối lượng của:
Trang 2a) 0,1 mol Al ; 0,2 mol Fe ; 0,5 mol Cu
b) 0,1 mol NaOH ; 0,2 mol HCl ; 0,5 mol H2SO4
-8/ 1: Tìm số mol của:
a) 8 g khí O2 ; 4g khí H2 ; 14g khí N2
b) 16g S ; 62g P ; 6g C
2: Trong một bình người ta trộng 2 khí SO2 và SO3 lại
với nhau Khi đưa ra làm thí nghiệm phân tích, người
ta thấy rằng có 2,4g lưu huỳnh và có 2,8g Oxi Tính tỉ
số số mol của SO2 và số mol của SO3 trong hỗn hợp
Áp dụng 1: Tính tỉ khối của các khí sau so với Oxi
a) Sunfurơ
b) Metan
c) Amoniac
d) Clo
e) H2
f) N2
Áp dụng 2: Khí A có tỉ khối so với khí Hidro là 22
A chứa 3 nguyên tử trong phân tử, trong đó có
nguyên tố Oxi Tìm công thức hóa học của A
-
-Áp dụng 3: Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?
H2, O2, Clo, Nitơ, CO2, NH3, N2O, H2S
khí CO2 chiếm 80% Hỏi 1 mol hỗn hợp khí trên
nặng bao nhiêu gam?
-Áp dụng 5: Khí A( chứa 2 nguyên tử trong phân tử)
Tỉ khối của khí A so với khí Hidro là 14 Xác định khí
A biết:
a) A là đơn chất
b) A là hợp chất với Oxi
Áp dụng 6: Khi thu khí H2S ta phải thu như thế nào?
Vì sao?
-Câu 1: Khí nào sau đây nhẹ nhất trong tất cả các khí? a) Metan (CH4) b) Cacbon Oxit (CO) c) Heli (He) d )Hiđro (H2)
Câu 2: Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít khí H2 và 5,6 lít khí O2 là:
Câu 3: Cho hỗn hợp gồm 1,5 mol O2 ; 0,5 mol CO2 và 0,5 mol SO2 Thể tích của hỗn hợp khí trên là:
-Câu 1: Cũng vẫn là hỗn hợp khí ở câu 3, khối lượng của hỗn hợp là bao nhiêu?
Câu 2: Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK <
1 Vậy A là khi nào trong các khí:
a) O2 b) H2S c) CO2
d) N2
Câu 3: Tỉ khối của khí B đối với Oxi là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 Khối lượng mol của khí A là:
-Câu 1: Các khí trong 4 dãy sau cần sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng của từng khí (Khối lượng của 1 lít khí ở đktc) Dãy nào sau đấy đã sắp xếp đúng? a) O2, N2, Cl2, CO2, SO2 b) N2,
CO2, SO2, O2, Cl2
c) N2, CO2, O2, SO2, Cl2 d) N2,
O2, CO2, SO2, Cl2
Câu 2: Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo ở đkttc) thì:
a) Khối lượng của hai khí bằng nhau b) Số mol của 2 khí bằng nhau c) Số phân tử của 2 khí bằng nhau d) Chỉ có B, C đúng
Câu 3: Muốn thu khí NH3 vào bình thì ta có thể thu được bằng cách nào sau đây?
a) Để đứng bình
b) Đặt úp bình c) Lúc đầu đặt úp bình, lúc sau để ngửa bìnhd) Cách nà cũng thu được Câu 1: Ở đktc 5,6 l SO2 nặng hơn cùng thể tích khí X là 5g PTK của X là:
Câu 2: Hãy xác định khối lượng (g) của hỗn hợp khí gồm có 11,2 lít khí Hiđro và 5,6 lít khí Oxi ở điều kiện tiêu chuẩn
Trang 3Câu 3: Một hỗn hợp khí gồm có 1,5 mol khí O2 ; 2,5 mol khí N2 ; 0,5 mol khí CO2 và 0,5 mol khí SO2.
a) Tính khối lượng của hỗn hợp khí đó
b) Tính thể tích của hỗn hợp khí đó
-Bài 1: Tìm khối lượng mol của các chất khí có tỉ khối đối với khí Hiđro lần lượt là: 8,5 ; 17 ; 22
Bài 2: Hãy cho biết 67,2 lít khí oxi ở đktc:
a) Có bao nhiêu mol oxi
b) Có bao nhiêu phân tử oxi
c) Có khối lượng là bao nhiêu gam?
Bài 3: Tại sao để thu các khí H2, NH3 vào ống nghiệm người ta phải luồn ống dẫn các khí này xuống tận đáy ống nghiệm dốc ngược?
-Câu 1: Oxit có công thức hóa học là RO2 trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lượng Khối lượng của nguyên tố
R trong 1 mol oxit là:
Câu 2: Oxit của 1 nguyên tố R có công thức hóa học là RO Trong đó thì chứa 20% oxi về khối lượng R là nguyên tố:
Câu 3: Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là hợp chất nào trong số các hợp chất sau ?
a) FeO b) Fe2O3 c) Fe3O4 d) FeS
Câu 4: Sắt oxit có tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 21 : 8 Công thức hóa học của sắt oxit đó là:
a) FeO b) Fe2O3 c) Fe3O4 d) Khác