Yêu cầu: - HS thực hiện cá nhân, thảo luận cặp đôi theo về bài toán 4 HS trả lời tại chỗ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân và thảo luận về kết quả theo
Trang 1BUỔI 9 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Ôn tập củng cố các hằng đẳng thức đã học, vận dụng và rèn kĩ năng giải bài tập về hằng đẳng thức
- Sử dụng các kiến thức đã học về các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành
nhân tử
- Củng cố phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung, hằng đẳng thức và nhóm hạng tử
- Rèn kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, linh hoạt khi làm toán
2 Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng thước máy tính vào tính toán
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo
3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài
Trang 2+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
Bước 1: GV giao nhiệm vụ:
NV1: Viết công thức các hằng đẳng thức đã học.
NV2: Nhắc lại kiến thức trọng tâm về phân tích đa
thức thành nhân tử.
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời.
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1, 2, HS đứng tại chỗ phát biểu và lên bảng viết.
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và chốt lại
kiến thức.
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở
I Nhắc lại lý thuyết.
a) Các hằng đẳng thức:
1) ( )2 2 2
2
A+B =A + AB +B
2) ( )2 2 2
2
A B- =A - AB+B
3) A2 - B2 =(A+B A B)( - )
A+B =A + A B + AB +B
A B- =A - A B+ AB - B
6) A3 +B3 =(A+B A) ( 2 - AB +B2)
7) A3 - B3 =(A B A- ) ( 2 +AB+B2)
b) Kiến thức trọng tâm:
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành tích của những đa thức.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, thảo luận cặp
đôi theo về bài toán
4 HS trả lời tại chỗ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân
và thảo luận về kết quả theo cặp đôi
4 HS trả lời tại chỗ
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS nhận xét cách làm bài của 4 bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả
Bài 1: Viết mỗi biểu thức sau về dạng bình phương của
một tổng hoặc một hiệu:
a) 4x2+ 28x+ 49
b) 16 – 8y2 y +1
c) 4a2+ 20ab+ 25b2
d) 9 – 6x2 xy y+ 2
HD- Đáp số:
4x + 28x+ 49 = 2x+ 7
16 – 8y y+ = 1 4 – 1y
4a + 20ab+ 25b = 2a+ 5b
d) 2 2 ( )2
9 – 6x xy y+ = 3 –x y
Trang 3- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
và chốt lại một lần nữa cách làm bài:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 2.
Yêu cầu:
- HS thực hiện nhóm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm việc nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả
Các nhóm báo cáo KQ
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập
Bài 2: Viết mỗi biểu thức sau về dạng lập phương của
một tổng hoặc một hiệu:
a) a3+ 12a2+ 48a+ 64
b) 27x3+ 54x y2 + 36xy2+ 8y3
c) x3– 9x2+ 27 – 27x
d) 8 – 12a3 a b2 + 6ab2–b3
HD- Đáp số:
a + a + a+ = a+
27x + 54x y+ 36xy + 8y = 3x+ 2y
d) 3 2 2 3 ( )3
8 – 12a a b+ 6ab –b = 2 –a b
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 3.
Yêu cầu:
- HS vẽ hình trên bảng
- HS thực hiện cá nhân giải bài tập.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, HS lần lượt làm theo
các ý
Bước 3: Báo cáo kết quả
4 HS lên bảng lần lượt:
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và đánh giá kết quả của HS
Cần ghi nhớ kiến thức đã học nào?
Bài 3: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:
a) 25 – 16x2
b) 16 – 9a2 b2
c) 8x +3 1
d)
125x + 27y
d) 8 – 125x3
e)
HD- Đáp số:
a) 25 – 16x2 =(5 – 4 5x )( x+ 4) b) 16 – 9a2 b2 =(4 – 3 4a b a)( + 3b) c) 8x3 + = 1 (2x+ 1 4 – 2) ( x2 x+ 1)
d)
125x + 27y
(5x 3 25 – 15y) ( x2 xy 9y2)
d) 8 – 125x3 =(2 – 5 4x ) ( x2 + 10x+ 25)
e) 27 –x3 y3 =(3 –x y) (9x2 + 3xy y+ 2)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 4
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài ý
a, b
Bài 4: Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến x:
a) ( ) (2 )2 ( )( )
b)
Trang 4Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng các hằng đẳng
thức đã học để giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng giải câu a và b
- HS dưới lớp quan sát bạn làm và làm
bài tập
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập
( 3) ( 2 – 3 9 –) ( – 2) ( 2 2 4)
B = x+ x x+ x x + x+
HD- Đáp số:
a) ( ) (2 )2 ( )( )
( ) ( ) 2
( )2
3 – 1– 3 – 1x x
=
( )2
–2
Vậy giá trị của biểu thức C không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
b) ( 3) ( 2 – 3 9 –) ( – 2) ( 2 2 4)
B = x+ x x+ x x + x+
=x3 + 27 –(x3 – 8)
Vậy giá trị của biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
Tiết 2
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài
ý a, b
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng các hằng
đẳng thức đã học để giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng giải câu a và b
- HS dưới lớp quan sát bạn làm và làm
bài tập
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) y2+ 10y+ 25
b)
4 – 12x xy+ 9y
c) ( )2 2
2x y+ – 4y
d)
8 27
x +
HD- Đáp số:
y + y+ = y+
4 – 12x xy+ 9y = 2 – 3x y
c) ( )2 2
2x y+ – 4y
(2x y– 2 2y)( x y 2y)
(2 –x y) (2x 3y)
Trang 5d)
x + =æçççx+ öæ÷÷÷ççç x - x+ ö÷÷÷
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2
- GV cho HS đọc đề bài 2.
Yêu cầu:
- Nhận dạng các hằng đẳng thức trong bài.
- Áp dụng hằng đẳng thức đó vào giải toán.
- HS làm việc nhóm, trao đổi theo bàn nhiệm vụ
của mình
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, và thảo luận theo 4 nhóm để làm
bài
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 nhóm đổi chéo bài để kiểm tra chéo kết quả.
- GV hỗ trợ chiếu bài tập của học sinh trên Ti-vi.
- 1 đại diện trình bày kết quả bài làm.
- HS quan sát bạn trình bày.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các bạn
- Giải thích những thắc mắc hoặc vấn đề chưa rõ
của HS.
- GV chốt kiến thức bài tập
Bài 2: Tìm x biết:
a) x2– 4x =–4
b) 4 – 25x =2 0
Giải
a) x2– 4x =–4
x x + =
( )2
2
x =
Vậy x =2
b) 4 – 25x =2 0
(2 5 + x)(2 – 5x) = 0
TH 1: 2 5 + x= 0
5x =–2 2 5
x=
-TH 2:
2 – 5x =0 2 5
x =
Vậy
;
5 5
xÎ íìïïï - üïïýï
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 3.
Thi giải toán giữa các bàn.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo nhóm bàn
Nhóm bàn nào báo cáo kết quả nhanh
nhất, chính xác nhất là nhóm chiến
thắng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
–8
y =
HD- Đáp số:
( )3
N = x x y+ xy y = x y
Thay x=–6;y=–8vào N ta có:
( ) 3
3
N =éêë - ûùú= =
Trang 6Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm và
thảo luận tìm phương pháp giải phù
hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các bàn báo cáo kết quả
- Sau khi các nhóm báo cáo kết quả, GV
cử 1 HS lên bảng trình bày lời giải, HS
dưới lớp làm vào vở ghi chép cá nhân
bài giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
và phương pháp giải của bài toán
GV khẳng định lại kết quả bài toán
Vậy N =8000 khi x=–6;y=–8
- Bước 1: Giao nhiệm vụ:
Treo bảng phụ nội dung bài 4
- Nếu một trong các thừa số trong tích chia hết cho
một số thì tích có chia hết cho số đó không?
- Phân tích đã cho để có một thừa số chia hết cho
4
- Đa thức (2n+5) 2 - 5 2 có dạng hằng đẳng thức nào?
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ
- Bước 3: Báo cáo kết quả:
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau
- Bước 4: Đánh giá kết quả: Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức
Bài 4: Chứng minh với mọi số nguyên n ,
thì : ( )2
2n +5 – 25 chia hết cho 4
Giải
Do 4n n +( 5) chia hết cho 4 nên
( )2
2n +5 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
Tiết 3:
Trang 7- Bước 1: Giao nhiệm vụ:
Làm Bài tập 1
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- Bước 3: Báo cáo kết quả:
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau.
- Bước 4: Đánh giá kết quả: Đánh giá kết
quả thực hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3– 2x2+x
b) 2x2+ 4x+ 2 – 2y2
HD- Đáp số:
a) x3– 2x2+x
x x x
( )2
1
x x
-b) 2x2+ 4x+ 2 – 2y2
2éêx 1 –y ùú
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 2.
GV phát phiếu học tập, HS hoạt
động nhóm giải toán
Hỗ trợ:
- Vận dụng kiến thức nào để tính
tỉ số?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
luận và trình bày bài ra phiếu học
tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
theo dõi bài làm của nhóm bạn để
nhận xét
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn
Bài 2: Tìm x biết:
a)
4
x - x=
b) ( ) (2 )2
HD- Đáp số:
a)
4
x - x=
4
x x
x x x
+) x =0
+)
0
-+)
x- = Þ x=
Vậy
0; ;
2 2
xÎ íìïïï - üïïýï
b) ( ) (2 )2
Trang 8Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
( ) (2 )2
(3x+ 2)(x- 4) = 0
+)
2
3
-+) x- 4 = Þ 0 x= 4
Vậy
2 4;
3
xÎ íìïïï - üïïýï
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thảo luận nhóm bàn tìm định
hướng giải
- HS giải bài theo cá nhân
- 1 HS lên bảng trình bày
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét
- Đánh giá mức độ hoàn thành bài
tập của bạn
Bài 3: Tính nhanh giá trị biểu thức:
a) A =x4– 2x y x2 – 2+y2+y biết x2–y =6 b) B =x y2 2+2xyz+z2biết xy z+ =0
HD- Đáp số:
a) A =x4– 2x y x2 – 2+y2+y
=(x4 – 2x y y2 + 2 ) –(x2 –y) ( 2 ) (2 2 )
=
=(x2 –y x) ( 2 – – 1y )
Thay x2–y =6 vào A ta có:
( )
Vậy A =30khi x2–y =6
2
B =x y + xyz+z = xy z+
Thay xy z+ =0 vào B ta có:
2
Vậy B =0khi xy z+ =0
- Bước 1: Giao nhiệm vụ:
Treo bảng phụ nội dung bài 4
- Nếu một trong các thừa số trong tích
chia hết cho một số thì tích có chia hết cho
số đó không?
Bài 4: Chứng tỏ rằng:
2023 2021
M = chia hết cho 31
Giải
2023 2021
M =
Trang 9- Phân tích đã cho để có một thừa số chia
hết cho 31
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- Bước 3: Báo cáo kết quả:
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau.
- Bước 4: Đánh giá kết quả: Đánh giá kết
quả thực hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức
= 32 32 – 1 2021( 2 )
= 32 32 – 1 32 1 2023( ) ( + )
= 32 31.33 2023
Do 31 chia hết cho 31 nên 32 2023 – 32 2021
chia hết cho 31
Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Khai triển biểu thức ( )2
2x- 3y ta được :
A.4x2+12xy+9y2 B.4x2- 12xy+9y2 C.4x2- 9y2 D.2x2- 3y2
Câu 2: Giá trị của biểu thức x3+ 15x2+ 75x+ 125 với x = - 10là :
A 100 B.115 C 120 D.- 125
Câu 3: Giá trị của biểu thức : x3- 9x2+ 27x- 27tại
103 5
x =
là :
4
5
Câu 4: Kết quả phân tích đa thức 3x -2 12 thành nhân tử là :
A ( )2
C.3(x- 2)(x+ 2) D.x x(3 - 2 3)( x+ 2)
Câu 5: Chọn kết quả đúng: (x+ 2) (x2 - 2x+ 4)
2
x + D ( )3
2
x
Trang 10-Câu 6: Đa thức 5 x y( - ) - y x y( - )
được phân tích thành nhân tử là :
A.(x y- )(5 +x) B.(x y+ )(5 - y)
C.(x y+ )(5 +y) D.(x y- ) (5 - y)
Câu 7: Đa thức 5x y2 - 10xy2 được phân tích thành nhân tử là :
A.5xy x( - 2y) B.- 5xy x( - 2y) C.5xy x y(2 - ) D.- 5xy x y(2 - )
Câu 8: Đa thức ( ) ( )2
x x- + - x được phân tích thành nhân tử là
C.(x- 7 2)( x+ 7) D.(x- 7)(x+ 7)
Câu 9: ( )2
x + - được phân tích thành nhân tử là :
A.(x+ 8)(x- 2) B.(x- 8)(x+ 2)
C.(x+ 8)(x+ 2) D.(x- 8) (x- 2)
Câu 10: Giá trị của biểu thức ( )2 ( )2
4 x y+ - 9 x y- với x=2;y=4là :
A.78 B.98 C.108 D 118
Đáp án
Bài tập về nhà:
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung:
a) x2 – 2x b) 8xy– 24xy+16x
c) a x( - 5)+b x( - 5) d) a x y( – ) (–b y x– )
e) 2a x( + 2)+a2(- -x 2)
Trang 11x+ y - y
e) x3– 6x y2 +12xy2– 8y3
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:
c) x2- 5x+6 d) 2x2- 3x+1
e) x2+2xy+5x+10y
Bài 4: Tìm x, biết:
a)x2 – 3x =0 b) (x- 2 2)( x+ = 1) 0
c) x2+ 4x+ = 4 0 d) x2– 3x + =2 0