1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

63 cau trac nghiem on tap chuong 2 dai so 10 (1)

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 371 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:x Câu 15.. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II HÀM SỐ

1 TXĐ CỦA HÀM SỐ

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số 1

3

x y x

A   1;3 �3;� B �\{3} C 1;3 �3;� D [1;+ )�

Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số

3

x y

x

 

A 3;1 B  �3;  C x� 3; � D 3;1

Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số y x 2

Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số y 2x 4 6 x

Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số:

1

0 1

khi x x

y

� 

 �

A  �2;  B R\ 1  C R D  �2;   \ 1

Câu 6 Tìm tập xác định của hàm số ( ) 1 1

3

x

Câu 7 Tìm tập xác định của hàm số y = 2 x 1

  là :

Câu 8 Hàm số nào sau đây có tập xác định là �?

A.

2

2

2

1

y

x

2 2

2 1

y

2

2 1

y x

2 3

2 1

y x

Câu 9 Tập xác định của hàm số 4 2

x y

   là:

A. �2;   \ 1 B  �2;   \ 0 C.�; 2 \ 1   D �;2 \ 0  

Câu 10 Cho hàm số y = 1

2 1

x

  Tìm m để hàm số xác định trên [0; 1)?

A m < 1

2hoặc m  1 D m  2 hoặc m < 1.

2 HÀM SỐ CHẴN LẺ

Câu 11. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y   x 1 x 1 B y   x 3 x 2 C.y2x33x D y2x43x2x

Câu 12. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A.y2x3 3x 1 B y2x43x22 C.y 3  x 3 x D y   x 3 x 3

Câu 13 Cho hàm số: y2x33x , mệnh đề nào đúng:1

A y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ B y là hàm số không có tính chẵn, lẻ.

Câu 14 Cho hàm số y 1 x 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:x

Câu 15 Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |2x + 3| ‒ |2x ‒ 3|, g(x) = ‒ |0.5x|

A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;

C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.

Trang 2

Câu 16 Với những giá trị nào của m thì hàm số y  x3 3m21x2 là hàm số lẻ:3x

Câu 17 Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ

A y | x 1| | x 1|    B

2

x 1 y

x

x 2x 3

3

y 1 3x x  

3 ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 18 Cho hàm số f x  2 x 32  1 x 1

N�u N�u

 �

� Giá trị của f   1 ;f 1 lần lượt là:

Câu 19 Hàm số  2 1

2

x x

x

y , điểm nào thuộc đồ thị:

A M0; 1  B M 2;1 C M 1;1 D M2;0

Câu 20 Cho hàm số y = f(x) =

) 2 ( 1

) 2 ( 1

2

x x

x x

Trong 5 điểm M (0;‒1), N( ‒2;3), E(1;2), F( 3;8), K( ‒3;8 ), có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x) ?

Câu 21 Hàm số nào tương ứng với hàm sốy  x 2 4x

y

 �   

3 2 khi 2

5 2 khi x< 2

y

x

y

3 2 khi 0

5 2 khi x<0

y

x

 � 

Câu 22 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2x 1 3x 2

4 HÀM SỐ TĂNG, GIẢM

Câu 23 Cho y    và các mệnh đề x 1 x 2

1) Hàm số tăng trên  �1;  2) Hàm số không đổi trên 1;2

3) Hàm số giảm trên  �; 1 4) Hàm số giảm trên  �2; 

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Câu 24 Hàm số y  2x nghịch biến trên khoảng3

A ( 3, )

2

2

Câu 25 Hàm số y2là hàm số:

Câu 26 Cho hàm số y    Mệnh đề nào sau đây đúng:x 2 x 1

A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên 2;1

C Hàm số là hàm hằng trên �;1 D Hàm số là hàm hằng trên 1;�

5 HÀM SỐ BẬC NHẤT

Câu 27 Khẳng định nào về hàm số y3x là sai:5

A đồng biến trên R B cắt Ox tại 5;0

3

� �

� � C cắt Oy tại  0;5 D nghịch biến R

Câu 28 Đồ thị hàm số y ax b  đi qua hai điểm A 0; 3 ;B 1; 5     Thì a và b bằng

A a 2;b 3 B a 2; b 3  C a 2; b  3 D a1;b 4

Câu 29 Đường thẳng d : m 2 x mym       luôn đi qua điểm6

A  2;1 B 1; 5  C  3;1 D 3; 3 

Câu 30. Đường thẳng  :y2x tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:3

Trang 3

9

3

3 4

2

yx có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau:

Câu 32 Cho hai đường thẳng d y1: 2x3;d2:y2x Khẳng định nào sau đây đúng:3

A d1/ /d2 B d1 cắt d2 C d1 trùng d2 D d1 vuông góc d2

Câu 33 Đường thẳng d: y 2x 5  vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:

A y2x1 B y 1x 3

2

   C y  2x 9 D y 1x 4

2

Câu 34 Đường thẳng nào sau đây song song với trục hoành:

Câu 35 Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;0) và B(0;‒4) có phương trình là:

A y4x4 B y4x4 C y4x1 D y4

Câu 36 Xác định m để 3 đường thẳng y1 2x, y x  và 8 y32mx17 đồng quy:

A

2

1

2

3

m

Câu 37 Với giá trị nào của m thì hàm số y 2 m x 5m đồng biến trên R:

Câu 38 Với giá trị nào của m thì hàm số y(m2)x5m không đổi trên R:

Câu 39 Đồ thị hàm số y x 2m tạo hệ trục tam giác có diện tích bằng 1 25

2 Khi đó m bằng:

A m2;m3 B m2;m4 C m 2;m3 D 2

Câu 40 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A y 3 x B y  x 4 C y  2x D y 3 x

Câu 41 Giá trị nào của k thì hàm số y  (k 1)x k  2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.

Câu 42 Hệ số góc của đồ thị hàm số y2x1 là:

2

2

Câu 43 Điểm nào sau đây là giao điểm của đồ thị 2 hàm số y1 2x1 và y2 3x2

Câu 44 Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2) và (0;-1)B

A y x 1 B y x 1 C y3x1 D y  3x 1

Câu 45 Tìm hàm số bậc nhất đi qua điểm A(2;1) và song song với đường thẳng y2x3

A y2x3 B y  2x 2 C y 4 2x D y 2 2x

Câu 46 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

6 HÀM SỐ BẬC HAI

Câu 47 Đỉnh của parabol 2

2 3

y  x x có tọa độ là:

Trang 4

A  1; 4 B 4;1 C 1; 4 D 4; 1 

Câu 48. Cho hàm số y2x26x  có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:3

2

2

Câu 49 Hàm số 2

2 3

y  x x đồng biến trên khoảng:

A  �1;  B  �; 1 C 1;� D �;1

Câu 50 Cho hàm số: y x 22x , mệnh đề nào sai:1

A y tăng trên khoảng1;�  B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2

C Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh D y giảm trên khoảng � ;1

Câu 51 Cho hàm số (P): y = ax2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0)

A a = –1; b = 0; c = 1 B a = 1; b = 2; c = 1 C a = 1; b = –2; c = 1 D a = 1; b = 0; c = –1

Câu 52 Cho hàm số y = x2 + mx + n có đồ thị là parabol (P) Tìm m, n để parabol có đỉnh là S(1; 2)

A m = –2; n = 3 B m = –2; n = –3 C m = 2; n = 1 D m = 2; n = –2

Câu 53 Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A (–1;1) và (– 5

3;7) B (1;1) và (

5

3;7) C (1;1) và

5

;7 3

� �

� � D (1;1) và (–

5

3;–7)

Câu 54. Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:

A y  x2 3x1 B y 2x2 3x 1

C.y2x2 3x 1 D y x 2 3x 1

Câu 55. Tọa độ giao điểm của  P y x:  2  với trục hoành là: x 6

A.M  2;0 ,N 1;0 B M2;0 ,  N 3;0 C.M2;0 ,  N 1;0 D M3;0 ,  N 1;0

Câu 56 Cho parabol (P): y x 2 (3 m x)  3 2m.Tìm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?

3

3

Câu 57 Biết parabol 2

2

y ax   đi qua điểm A(3,‒4) và có trục đx là bx 3

2

x   Khi đó a và b là:

2

a  , 3

2

3

a  , b 1 D Không có a, b thoả điều kiện Câu 58 Parabol (P) đi qua 3 điểm A(‒1,0), B(0,‒4), C(1,‒6) có phương trình là:

A y x 2 3x 4 B y  x2 3x4 C y x 2 3x 4 D y x 2 3x 4

Câu 59 Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = ‒ 2 và đồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình là:

A y = 1

2x2 + 2x + 6 B y = x2 + 2x + 6 C y = x2 + 6 x + 6 D y = x2 + x + 4

Câu 60 Cho M  (P): y = x2 và A(3; 0) Để AM ngắn nhất thì:

Câu 61 Cho hai hàm số 2

yxmx m , y2 2x m  Khi đồ thị hai hàm số giao nhau tại hai điểm1 phân biệt thì m có giá trị là

A m>0 B m<0 C m tuỳ ý D không có giá trị nào

Câu 62 Cho hai hàm số 2

yxmx m ; 2

yx  x Khi đồ thị hai hàm số này chỉ có một điểm chung thì m có giá trị là

Câu 63 Cho 2

yx   ; x y2   Đồ thị của hai hàm số này giao nhau tại mấy điểm.|x 1|

Ngày đăng: 15/12/2020, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w