BUỔI 9 CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THỰC ÔN TẬP CHƯƠNG II BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1 Tập hợp các số thực kí hiệu là A B C D Câu 2 Chọn câu đúng A B C D Cả 3 đáp án đều đúng Câu 3 Trong các câu sau,[.]
Trang 1BUỔI 9: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THỰC ÔN TẬP CHƯƠNG II
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1 Tập hợp các số thực kí hiệu là:
Câu 2 Chọn câu đúng:
A
3
2
3Î ¢.
C
9
2
- Ï ¤
Câu 3 Trong các câu sau, câu nào sai?
A Số thực âm nhỏ hơn số thực dương
B Số tự nhiên lớn hơn số thực âm
C Số nguyên âm không phải là số thực
D Số hữu tỉ 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm
Câu 4 Kết quả phép tính
3 1 1
8 6 3
æ ö- ÷
ç ÷+
ç ÷
ç ÷
A
5
1 4
3
1
2
Câu 5 Số
3 8
là kết quả của phép tính nào dưới đây?
A
1 1
8 4
-
- B-.
1 1
1 1
1 1
2 8
-
-
Bài 1: Thực hiện phép tính
a)
2
æ ö- ÷
-ç ÷ +
-ç ÷
ç ÷
8 0,5 3,5 2
+ + - çç + - ÷÷
c)
2
18
æ ö- ÷
ç
÷-ç ÷
ç ÷
144 23. 12 13.
5 25 - 49
Bài 2: Tìmx Î ¡ , biết
Trang 2a)
2 5
1
7 7
x
æ ö÷
- çç + ÷=
÷
3+ - x =
c)
3
:
x æ öççç- ÷÷ =÷÷
2 32
x
æö÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷
Bài 3:
Cho
1 1
x A
x
+
=
16 9
x =
hoặc
25 9
x =
thì A có giá trị là một số nguyên
Bài 4: Điền các dấu ( )Î Ï,
vào chỗ trống:
a) 4 ¤
; 0,345 ¡
; - 3 I
b) - 2,(53) ¤
; 2 ¤
; - 3 ¡
Bài 5: Điền dấu > = <; ; thích hợp vào ô trống:
a) 4,(36) 4,3627
; b) - 3,(65) - 3,6(56)
c) 3 1,733
d) 1,4527 1,45(31)
Bài 6: Điền số thích hợp vào ô trống:
a) - 4,023< - 4, 13
; b) - 5,6 8>- 5,613
c) 6,71467>6,7 982
d) - 3> - 1,73 05
Bài 7: Sắp xếp các số thực:
3 3,2; 2,13; 2; ; 0
7
-a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn;
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng
Bài 8: Thực hiện phép tính
Trang 3a)éêë- 4,9+ -( 37,8) (ùúû+ 1,9 2,8+ )
;
b)
2.0,56 2 .6,44 21
æ ö
- +çç- ÷÷ +
÷
ç ÷
çè ø
c)
- +ç- ÷÷ - - ç- ÷÷
Bài 9: Tính giá trị của biểu thức:
a)
7 2
A = x- x- y+ y
với
1 , 1,8 10
x=- y=
Bài 10: Tìm GTNN hoặc GTLN của biểu thức:
a)
2019 3
2020 5
b) B = - -4 5x- 2
Bài 11: Tính tổng : 2 3 20
1 1 1 1
Bài 12: Cho x + =1 6
Tính A = -x y
BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ
Bài 1 Sử dụng kí hiệu Î Î/ Ì, , vào dấu … dưới đây:
3
;
3
1 ¢; - 4 ¤ ;
6
2 ¥ ;
1
2
3 ¡ ; - 5,2 ¢;
5 0,12
- ¤ ;
3 2
Bài 2 So sánh các số hữu tỉ sau:
a) 6, 123( )
và 6,1 231( )
b) - 7, 94( )
và- 7,9 49( )
c) 3, 12 4( )
và 12,4 84( )
Bài 3 Tính :
; b) - 81; c) 4,2+ 1,21
Bài 4 Tính:
1 25 0,81
6
Trang 4b) 2
æ ÷öæ ö- ÷ æ ö÷
ç- ÷ç ÷- ç- ÷
16 36
c) 16 4- 25 2 49+ ; f) 2
8 225- 4 4 5 3
Bài 5 Tìm x, biết:
a)
(2,4 3 0,5- x) =0,9
d)
4
x- = -æ öççç ÷÷÷
÷
çè ø
b) 8,8x - 50 : 0,4=51
e)
2 1
5
3
x-æö÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷
çè ø
c)
4x 4 4
=
f)
2 1
5 3
3 6
x
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
3
5
B = x+
-Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a)
1
4
4
2 3 2
x
Bài 8 : Tìm các số nguyên x để các biểu thức sau có giá trị là một số nguyên
a)
7
A
x
=
b)
3 1
1
B
x
= +
1 2
3
x C
x
-= +
-Bài 9 Tìm x biết:
x+ - x- =
Bài 10 Cho x< <y 1 và x- 1- y- 1=50 Tính B = -x y.
Bài 11 Tính tổng: 2 3 100
1 1 1 1