1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B36 ôn tập cuối học kì 1 (đại số)

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Cuối Học Kì 1 (Đại Số)
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 370,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Nội dung: Các bài tập trong bài học c Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán d Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 - GV cho HS đọc đề b

Trang 1

Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy:…./… / …

BUỔI 36 : ÔN TẬP

CUỐI HỌC KÌ 1 (ĐẠI SỐ)

Thời gian thực hiện: 3 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

– Ôn tập về phép nhân và chia đa thức, cộng trừ đa thức

– Rèn luyện kĩ năng giải toán về hằng đẳng thức và ứng dụng, các dạng toán về phân tích đa thức thành nhân tử

– Củng cố về phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ

2 Về năng lực: Phát triển cho HS:

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp

+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác

- Năng lực đặc thù:

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm

+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp

+ Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo

3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách

tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

- Thiết bị dạy học:

+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,

phấn màu

+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;

vở ghi, phiếu bài tập

- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …

Trang 2

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Tiết 1 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: GV giao nhiệm vụ:

NV1: Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức.

NV2: Nêu 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời.

- 2 HS đứng tại chỗ trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

NV1: HS đứng tại chỗ phát biểu

NV2: HS lên bảng viết

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và chốt lại

kiến thức.

- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở

I Nhắc lại lý thuyết.

+ Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

+ Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng

tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau + 7 Hằng đẳng thức đáng nhớ:

2

a b+ =a + ab b+

2

a b- =a - ab b+

a - b = a b a b- +

a b+ =a + a b+ ab +b

a b- =a - a b+ ab - b

a - b = a b a- +ab b+

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học về cộng trừ đa thức, phép nhân đa thứcvào

tính toán

b) Nội dung: Các bài tập trong bài học

c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1.

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, vận dụng kiến

thức đã học để giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

Bài 1: Cho hai đa thức

2

A = 3xy 2x y + + 5

2

B = xy 2x y 2 - -a) Tính A+B

b) Tính A- B

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- 2 HS lên bảng giải câu a và b

- HS dưới lớp quan sát bạn làm và

làm bài tập

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Giải:

a) A +B =3xy 2x y+ 2 + +5 xy 2x y 2- 2 -4xy 3

b) A - B = 3xy 2x y 5 + 2 + - (xy 2x y 2 - 2 - )

3xy 2x y 5 xy 2x y 2

2

2xy 4x y 7

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- GV cho HS đọc đề bài 2.

Yêu cầu:

-Xem lại quy tắc nhân đơn thức với đa

thức, nhân đa thức với đa thức

- HS làm việc nhóm, trao đổi theo bàn

nhiệm vụ của mình

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, và thảo luận theo 4 nhóm

để làm bài

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 3 nhóm đổi chéo bài để kiểm tra chéo kết

quả.

- GV hỗ trợ chiếu bài tập của học sinh trên

Ti-vi.

- 1 đại diện lên bảng trình bày kết quả bài

làm.

- HS quan sát bạn trình bày.

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các

bạn

- Giải thích những thắc mắc hoặc vấn đề

chưa rõ của HS.

- GV chốt kiến thức bài tập

Bài 2: Tính

5xy xy- x+ y

b)(x+ 3y x) ( 2 - 2xy)

Giải:

a) 2 ( 5 10 )

5xy xy- x+ y

=

2x y - x y+ xy

b)(x+ 3y x) ( 2 - 2xy)

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 3.

Thi giải toán giữa các bàn.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải theo nhóm

bàn Nhóm bàn nào báo cáo kết

quả nhanh nhất, chính xác nhất là

nhóm chiến thắng

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo

nhóm và thảo luận tìm phương

Bài 3: Cho đa thức:

A= a b - ab +a b+ ab - a b

a) Thu gọn đa thức A

b)Tính giá trị của A tại a= - 1;b= 2

Giải:

a)A= 2a b2 3- 4ab2+a b2 + 3ab2- 2a b2 3

A= -ab +a b

b) Thay a= - 1;b= 2 vào A, ta được:

Trang 4

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

pháp giải phù hợp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- Đại diện các bàn báo cáo kết

quả

- Sau khi các nhóm báo cáo kết

quả, GV cử 1 HS lên bảng trình

bày lời giải, HS dưới lớp làm vào

vở ghi chép cá nhân bài giải

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn

GV khẳng định lại kết quả bài

toán

( ) 2 ( )2

1 2 1 2 6

Vậy A =6

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 4.

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, vận dụng kiến

thức đã học để giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng giải câu a và b

- HS dưới lớp quan sát bạn làm và

làm bài tập

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Bài 4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có:

( )2 2

3

chia hết cho 3.

Giải:

Ta c ó:

3 2n 3

Vì 3 3 M nên

3 2n + M3 3

với mọi số tự nhiên n

Vậy ( )2 2

3

chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n.

Tiết 2:

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1.

Yêu cầu HS nêu định hướng giải

của mỗi ý

Bài 1: Rút gọn biểu thức

x+ y - x- y

Trang 5

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- HS hoạt động cá nhân làm bài

tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, và trả lời theo

yêu cầu của GV

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng làm bài tập, HS

dưới lớp làm vào vở ghi

- HS nhận xét lời giải 2 câu trên

bảng

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và chốt lại kiến thức

b) (x+ 2) (x2 - 2x+ 4) - x3

Giải:

( ) (2 )2

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 2.

GV phát phiếu học tập, HS hoạt

động nhóm giải toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, trao đổi thảo

luận và trình bày bài ra phiếu học

tậ

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động theo nhóm, đại

diện 1 hs lên bảng trình bày

- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và

theo dõi bài làm của nhóm bạn để

nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài

làm của các bạn

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) ( ) (2 )2 

2x 3 - - x 2 + b) x3- 27 

c) x2- x 2y 4y + - 2

Giải:

( ) (2 )2 

a) 2x 3 - - x 2 +

(2x 3 x 2 2)( x 3 x 2)

-(3x 1)(x 5)

b)x - 27 = x- 3 x + 3x+ 9

c)x - x + 2y 4y -(x2 4y2) (x 2y)

-(x 2y x)( 2y) (x 2y)

-(x 2y x 2y 1)( )

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 3.

Yêu cầu:

- HS thảo luận nhóm bàn tìm định

hướng giải

- HS giải bài theo cá nhân

Bài 3: Tính nhanh giá trị của các biểu thức

a) x2- 6x+9 tại x =103 b) x3+3x2+3x+1 tại x =99

Giải:

Trang 6

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- 1 HS lên bảng trình bày

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo

nhóm bàn và thảo luận tìm

phương pháp giải phù hợp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng làm bài

-HS còn lại làm vào vở

Sau đó nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét

- Đánh giá mức độ hoàn thành bài

tập của bạn

( )2 2

a x - x+ = x

-Thay x =103 vào biểu thức trên, ta được:

103 3 - = 100 = 10000

Thay x =99 vào biểu thức trên, ta được:

99 1 + = 100 = 1000000

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 4.

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, vận dụng kiến

thức đã học để giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 3 HS lên bảng giải câu

- HS dưới lớp quan sát bạn làm

và làm bài tập

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Bài 4: Tìm x, biết:

a) 2 ( )2

x - x 2 + = 0  b) x3- 4x = 0  c) x2- 3x 2 + = 0

Giải:

( )2 2

a)x - x 2 + = 0

(2x 2 2) ( ) 0

2x 2 0 x 1

b)x - 4x= Þ 0 x x - 4 = 0

Þ ê + = Þ ê =

c)x - 3x + = Þ 2 0 x - 2x - x + = 2 0

(x 1) (x 2) 0

é - = é =

Trang 7

Tiết 3:

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 1.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân,

thảo luận cặp đôi theo về

bài toán

2 HS lên bảng làm bài toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động

giải cá nhân và thảo luận về

kết quả theo cặp đôi

2 HS lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS nhận xét cách làm bài

của 2 bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của bạn và chốt lại một

lần nữa cách làm bài

Bài 1: Rút gọn biểu thức

2x+ 1 + 2x- 1 - 2 1 2 + x 2x- 1  

Giải:

4x 4x 1 4x 4x 1 2 4x 1

-4

=

-3x 12

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 2.

Yêu cầu:

- HS thực hiện nhóm

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, làm việc

nhóm

Bước 3: Báo cáo kết quả

Các nhóm báo cáo KQ

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của HS và chốt lại một

lần nữa cách làm của dạng

bài tập

Bài 2: Tìm GTNN của A= 2x2- 4x+ 5

Giải:

Ta có: A = 2x2- 4x+ 5

2 x 2x 1 3 2x 1 3

Vì ( )2

2x - 1 ³ 0

với mọi x nên ( )2

2 x - 1 + ³ 3 3

với mọi x

Vậy GTNN của A bằng 3 khi ( )2

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 3.

Bài 3: Chứng minh rằng biểu thức

A = -x + x- luôn âm với mọi giá trị của x

Trang 8

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Yêu cầu:

- HS ph ân t ích đ ề

- HS thực hiện cá nhân giải

bài tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, HS lần

lượt làm theo các ý

Bước 3: Báo cáo kết quả

1 HS lên bảng thực hiện

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của HS và đánh giá kết

quả của HS

Giải:

A = - x + x

-(x2 6x 9) 9 11

-( )2

x

= - -

-Vì ( )2

x

với mọi x nên ( )2

x

- - - <

với mọi x Vậy A luôn âm với mọi giá trị của x

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 4.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân,

thảo luận cặp đôi theo về

bài toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động

giải cá nhân và thảo luận về

kết quả theo cặp đôi

2 HS lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS nhận xét cách làm bài

của 2 bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài

làm của bạn và chốt lại một

lần nữa cách làm bài

Bài 4: Dựa trên dữ liệu khảo sát về món ăn Việt Nam được ưa thích,

một công ty du lịch đã vẽ hai biểu đồ sau:

a) Hai biểu đồ này biểu diễn cùng một dữ liệu không? Lập bảng thống

kê về dữ liệu đó.

b) Trong Biểu đồ a), tỉ lệ chiều cao giữa cột màu xanh và cột màu vàng

có bằng tỉ lệ hai số mà chúng biểu diễn không? Giải thích tại sao.

Giải:

a) Hai biểu đồ này biểu diễn cùng một dữ liệu.

Bảng thống kê về dữ liệu món ăn Việt Nam được ưa thích là:

Số lượt bình chọn 972 987 955

Trang 9

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

b) Trong Biểu đồ a), cột màu xanh chiếm hơn 3,5 ô; cột màu vàng chiếm khoảng 1,5 ô.

Khi đó, tỉ lệ chiều cao giữa cột màu xanh và cột màu vàng trong Biểu

đồ a) khoảng:

3,51,5 = 73 » 2,333,51,5 = 73 » 2,33.

Tỉ lệ số lượt bình chọn nem và bánh mì là: 987955 1,03987955 1,03 » »

Do đó, tỉ lệ chiều cao giữa cột màu xanh và cột màu vàng không bằng

tỉ lệ hai số mà chúng biểu diễn vì trong Biểu đồ a) người ta chia các giá trị từ 950 đến 990 (còn phần giá trị từ 0 đến 950 đã bị rút

ngắn).

Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.

Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm

HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả

GV chữa nhanh một số bài tập

Câu 1: Tích của đa thức 4x5+ 7x2 và đơn thức ( 3 )- x3 là:

A 12x8+21x5 B 12x8+21x6

C - 12x8+ 21x5 D - 12x8 - 21x5

Câu 2: Rút gọn biểu thức A=(x2+ -2 2 )(x x2+ +2 2 )x - x4 ta được kết quả là:

Câu 3: Cho 2 (x x- 3) 5(+ x- 3)=0 Giá trị của x là:

A

5

2

x =

hoặc x =3 B

5 2

x =

hoặc x =3

C

5

2

x =

hoặc x = - 3 D

2 5

x =

hoặc x =3

Câu 4: Giá trị của biểu thức A =x x( - 2009)- y(2009- x)

Trang 10

tại x =3009 và y =1991là:

A 5000000 B 500000 C 50000 D 5000

Câu 5: Cho x3- x2- x+ =1 0 Giá trị của x là:

A x =1 hoặc x = - 1 B x = - 1 hoặc x =0

C x =1 hoặc x =0 D x =1

Câu 6: Gía trị nhỏ nhất của biểu thức A =x2- x+1 là:

A

2

3

3 4

-

Đáp án

Bài tập về nhà.

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a) ( ) (2 )2

3x+ 2y - 3x- 2  y

b) (x+ 1) (x2 - x+ - 1) (x3 + 1)

c) ( ) (2 )2 ( )( )

2x+ 3 + 2x- 3 + 2 1 2 - x 2x+ 1  

d) ( ) (3 ) ( 2 ) ( )( )

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) ( )2 2 

2x + 3 - y

b) ( )3

x 1 - - 27 

c) x2- 4x 4y - 2+ 4

Bài 3: Tìm x, biết:

a) ( ) (2 )2

2x 3 - - x 2 + = 0 

b) x3- 4x2+4x=0  c) x2- 5x 6+ =0 d) 2x x( + 3)- 3x- 9 = 0

Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức

Trang 11

a) A=2x2- 4x+5 b)A=x2- 3x+1

Bài 5: Các biểu đồ sau cho biết cơ cấu năng lượng được khai thác, sản xuất trong

nước các năm 2018 và 2019

a) Lập bảng thống kê cho biết cơ cấu năng lượng được khai thác, sản xuất trong nước (theo tỉ lệ %) năm 2019

b) Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu năng lượng được khai thác, sản xuất trong các nước năm 2019 so với năm 2018

Ngày đăng: 26/11/2023, 08:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê về dữ liệu món ăn Việt Nam được ưa thích là: - B36 ôn tập cuối học kì 1 (đại số)
Bảng th ống kê về dữ liệu món ăn Việt Nam được ưa thích là: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w