Bài giảng môn Đại số lớp 8: Ôn tập cuối học kì 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập và nắm vững các kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử,... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 3I. Ki n th c c n nh : ế ứ ầ ớ
Quy t c: Mu n nhân m t đ n th c v i m t đa ắ ố ộ ơ ứ ớ ộ
th c, ta nhân đ n th c v i t ng h ng t c a đa ứ ơ ứ ớ ừ ạ ử ủ
Trang 42. Nhân đa th c, đa th cứ ứ
Quy t c: Mu n nhân m t đa th c v i m t đa ắ ố ộ ứ ớ ộ
th c, ta nhân m i h ng t c a đa th c này v i ứ ỗ ạ ử ủ ứ ớ
t ng h ng t c a đa th c kia r i c ng các tích ừ ạ ử ủ ứ ồ ộ
Trang 5Đi n vào ch các d u “?“ sau đây đ có các h ng đ ng th c ề ỗ ấ ể ằ ẳ ứ
đúng1) ( + )2 = A2 + + B2
2) ( )2 = A2 2AB +
3) (A + )(A ) = – B2
4) (A + )3 = A3 + + 3AB2 + B3
5) ( B )3 = A3 3A2B + 3AB2
6) ( A + )( A2 – AB + B2) = A3 +
Trang 64. Phân tích đa th c thành nhân t :ứ ử
4. Phân tích đa th c thành nhân t : là bi n đ i đa th c đó ứ ử là bi n đ i đa th c đó ế ế ổ ổ ứ ứ
thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ
thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ
a/ Phương pháp đ t nhân t chung :ặ ử
a/ Phương pháp đ t nhân t chung :ặ ử
A B + A C = A (B + C) A: G i là nhân t chungọ ử
Trang 74. Phân tích đa th c thành nhân t :ứ ử
4. Phân tích đa th c thành nhân t : là bi n đ i đa th c đó ứ ử là bi n đ i đa th c đó ế ế ổ ổ ứ ứ
thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ
thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ
a/ Phương pháp đ t nhân t chung :ặ ử
a/ Phương pháp đ t nhân t chung :ặ ử
b/ Phương pháp dung h ng đ ng th c :ằ ẳ ứ
b/ Phương pháp dung h ng đ ng th c :ằ ẳ ứ
Trang 94 4x
x
Trang 104. Phân tích đa th c thành nhân t :ứ ử
4. Phân tích đa th c thành nhân t : là bi n đ i đa th c đó ứ ử là bi n đ i đa th c đó ế ế ổ ổ ứ ứ
thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ
thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ
a/ Phương pháp đ t nhân t chung :ặ ử
a/ Phương pháp đ t nhân t chung :ặ ử
b/ Phương pháp dùng h ng đ ng th c :ằ ẳ ứ
b/ Phương pháp dùng h ng đ ng th c :ằ ẳ ứ
c/ Phương pháp nhóm h ng t :ạ ử
c/ Phương pháp nhóm h ng t :ạ ử
Trang 125. Chia đ n th c cho đ n th c : ơ ứ ơ ứ
5. Chia đ n th c cho đ n th c : ơ ứ ơ ứ
Đ n th c A chia h t cho đ n th c B khi nào?ơ ứ ế ơ ứ
Đ n th c A chia h t cho đ n th c B khi m i bi n ơ ứ ế ơ ứ ỗ ế
c a đ n th c B ủ ơ ứ đ u là bi n ề ế c a đ n th c A v i s ủ ơ ứ ớ ố
mũ không l n h n ớ ơ s mũ c a nó trong đ n th c A. ố ủ ơ ứ
*Quy t c: ắ Mu n chia đ n th c A cho đ n th c B ố ơ ứ ơ ứ
(trong trường h p A chia h t cho Bợ ế ) ta làm nh ư
sau: Chia h s c a đ n th c A cho h s c a đ n ệ ố ủ ơ ứ ệ ố ủ ơ
th c B.ứ
Chia lũy th a c a t ng bi n trong A cho lũy ừ ủ ừ ế
th a c a cùng bi n đó trong B.ừ ủ ế
Nhân các k t qu v a tìm đế ả ừ ược v i nhau.ớ
Trang 136. Chia đa th c cho đ n th c : ứ ơ ứ
6. Chia đa th c cho đ n th c : ứ ơ ứ
* Quy t c : Chia t ng h ng t c a đa th c A cho ắ ừ ạ ử ủ ứ
đ n th c B (trơ ứ ường h p các h ng t c a A đ u ợ ạ ử ủ ề
chia h t cho B) r i c ng các k t qu v i nhauế ồ ộ ế ả ớ
Trang 14Nhân thương tìm v i đa th c chia.ớ ứ
L y đa th c b chia tr đi tích v a nh n đấ ứ ị ừ ừ ậ ược
Chia h ng t b c cao nh t c a d th nh t…ạ ử ậ ấ ủ ư ứ ấ
Trang 18– 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y + 5xy2 – 6xy2 + x2– 10y3 – 2xy
Trang 19Bài 3: Cho các bi u th cể ứ
Trang 22Bài 5 : Rút gọn các biểu thức sau:(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
Trang 23Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 24Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 25Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 26Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 27Bài 7 Tìm x biết:
Trang 28Bài 8 Tìm x biết:
b) (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0(x + 2)[(x + 2) – (x – 2)] = 0
(x + 2)(x + 2 – x + 2) = 0
(x + 2) 4 = 0
=> x + 2 = 0
=> x = -2
Trang 29Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 32x 2 + 2x
–
– – 2x 2 – 6x
– 1
V y đ có phép chia h t thì a3=0 => a= 3 ậ ể ế
Trang 33M t ph ộ ân th c đ i s (hay n ứ ạ ố ói g n là ph ọ ân th c) là m t bi u th c c ứ ộ ể ứ ó
d ng , trong đ ạ ó A, B là nh ng đa th c và B kh ữ ứ ác đa th c 0 ứ
B
A
A được g i là t th c ( hay t )ọ ử ứ ử
B được g i là m u th c ( hay m u)ọ ẫ ứ ẫ
1
; 1
x x
Trang 34( N là một nhân tử chung)
1. Tính ch t c b n c a phân th c.ấ ơ ả ủ ứ
N u nhân c t và m u c a m t phân th c v i ế ả ử ẫ ủ ộ ứ ớ
cùng m t đa th c khác o thì độ ứ ược m t phân th c ộ ứ
b ng phân th c đã cho.ằ ứ
N u chia c t và m u c a m t phân th c cho m t ế ả ử ẫ ủ ộ ứ ộnhân t chung c a chúng thì ta đử ủ ược m t phân th c ộ ứ
b ng phân th c đã cho.ằ ứ
Trang 35Bài 1: Đi n ề đúng (Đ), sai (S) trong các câu tr l i sau và ả ờ
dùng tính ch t c b n c a phân th c gi i thích: ấ ơ ả ủ ứ ả
Trang 36−+ +
3
4(2 1) (2 ) 1
x x
đ ượ c k t qu sau: ế ả
Đôi khi ph i đ i d u m i ả ổ ấ ớ
xu t hi n nhân t chung ấ ệ ử
Quy t c: ắ
2) Rút g n phân th c ọ ứ
2 4 5
15 20
3 4
y B x
3 3
15 20
y C
x
2 3 5
3 4
x y D
x
Trang 37H ƯỚ NG D N V NHÀ Ẫ Ề
- Hệ thống lại các kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập đã giải
- Ôn tập tốt để kiểm tra cuối kì