1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Đại số lớp 8: Ôn tập cuối học kì 1

37 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 915,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Đại số lớp 8: Ôn tập cuối học kì 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập và nắm vững các kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử,... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 3

I. Ki n th c c n nh : ế ứ ầ ớ

 Quy t c:  Mu n nhân m t đ n th c v i m t đa ắ ố ộ ơ ứ ớ ộ

th c, ta nhân đ n th c v i t ng h ng t  c a đa ứ ơ ứ ớ ừ ạ ử ủ

Trang 4

2. Nhân đa th c, đa th cứ ứ

 Quy  t c:    Mu n  nhân  m t  đa  th c  v i  m t  đa ắ ố ộ ứ ớ ộ

th c, ta nhân m i h ng t  c a đa th c này v i ứ ỗ ạ ử ủ ứ ớ

t ng h ng t  c a  đa th c kia r i c ng các tích ừ ạ ử ủ ứ ồ ộ

Trang 5

Đi n vào ch  các d u “?“ sau đây đ  có các h ng đ ng th c ề ỗ ấ ể ằ ẳ ứ

đúng1) (     +     )2 = A2 +      + B2  

2) (      ­     )2 = A2 ­  2AB   +

3) (A +    )(A ­    ) =      – B2

4) (A +      )3 = A3 +      + 3AB2 + B3

5) (      ­ B )3 = A3 ­  3A2B   + 3AB2 ­ 

6) ( A +      )( A2 – AB + B2) = A3 +     

Trang 6

4. Phân tích đa th c thành nhân t  :ứ ử

4. Phân tích đa th c thành nhân t  :       là bi n đ i đa th c đó ứ ử là bi n đ i đa th c đó ế ế ổ ổ ứ ứ

thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ

thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ

a/ Phương pháp đ t nhân t  chung :ặ ử

a/ Phương pháp đ t nhân t  chung :ặ ử

A B +  A C =  A (B + C)  A: G i là nhân t  chungọ ử

Trang 7

4. Phân tích đa th c thành nhân t  :ứ ử

4. Phân tích đa th c thành nhân t  :       là bi n đ i đa th c đó ứ ử là bi n đ i đa th c đó ế ế ổ ổ ứ ứ

thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ

thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ

a/ Phương pháp đ t nhân t  chung :ặ ử

a/ Phương pháp đ t nhân t  chung :ặ ử

b/ Phương pháp dung h ng đ ng th c :ằ ẳ ứ

b/ Phương pháp dung h ng đ ng th c :ằ ẳ ứ

Trang 9

   4 4x

­   x

Trang 10

4. Phân tích đa th c thành nhân t  :ứ ử

4. Phân tích đa th c thành nhân t  :       là bi n đ i đa th c đó ứ ử là bi n đ i đa th c đó ế ế ổ ổ ứ ứ

thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ

thành m t tích c a nh ng đa th cộ ủ ữ ứ

a/ Phương pháp đ t nhân t  chung :ặ ử

a/ Phương pháp đ t nhân t  chung :ặ ử

b/ Phương pháp dùng h ng đ ng th c :ằ ẳ ứ

b/ Phương pháp dùng h ng đ ng th c :ằ ẳ ứ

c/ Phương pháp nhóm h ng t  :ạ ử

c/ Phương pháp nhóm h ng t  :ạ ử

Trang 12

5. Chia đ n th c cho đ n th c : ơ ứ ơ ứ

5. Chia đ n th c cho đ n th c : ơ ứ ơ ứ

Đ n th c A chia h t cho đ n th c B khi nào?ơ ứ ế ơ ứ

­ Đ n th c A chia h t cho đ n th c B khi m i bi n  ơ ứ ế ơ ứ ỗ ế

c a đ n th c B  ủ ơ ứ đ u là bi n ề ế  c a đ n th c A v i s   ủ ơ ứ ớ ố

mũ không l n h n ớ ơ  s  mũ c a nó trong đ n th c A. ố ủ ơ ứ

*Quy t c:  Mu n chia đ n th c A cho đ n th c B   ố ơ ứ ơ ứ

  (trong trường h p A chia h t cho Bợ ế ) ta làm nh  ư

sau: Chia h  s  c a đ n th c A cho h  s  c a đ n   ệ ố ủ ơ ứ ệ ố ủ ơ

th c B.

 Chia lũy th a c a t ng bi n trong A cho lũy ừ ủ ừ ế

th a c a cùng bi n đó trong B.ừ ủ ế

 Nhân các k t qu  v a tìm đế ả ừ ược v i nhau.

Trang 13

6. Chia đa th c cho đ n th c : ứ ơ ứ

6. Chia đa th c cho đ n th c : ứ ơ ứ

* Quy t c : Chia t ng h ng t  c a đa th c A cho ắ ừ ạ ử ủ ứ

đ n th c B (trơ ứ ường h p các h ng t  c a A đ u ợ ạ ử ủ ề

chia h t cho B) r i c ng các k t qu  v i nhauế ồ ộ ế ả ớ

Trang 14

­Nhân thương tìm v i đa th c chia.ớ ứ

­L y đa th c b  chia tr  đi tích v a nh n đấ ứ ị ừ ừ ậ ược

­Chia h ng t  b c cao nh t c a d  th  nh t…ạ ử ậ ấ ủ ư ứ ấ  

Trang 18

– 6xy2 – 10y3 – 2xy

= 3x2y + 5xy2 – 6xy2 + x2– 10y3 – 2xy

Trang 19

   Bài 3: Cho các bi u th cể ứ

Trang 22

Bài 5 : Rút gọn các biểu thức sau:(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)

Trang 23

Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 24

Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 25

Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 26

Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 27

Bài 7 Tìm x biết:

Trang 28

Bài 8 Tìm x biết:

b) (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0(x + 2)[(x + 2) – (x – 2)] = 0

(x + 2)(x + 2 – x + 2) = 0

(x + 2) 4 = 0

=> x + 2 = 0

=> x = -2

Trang 29

Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 32

x 2 + 2x

– – 2x 2  – 6x

– 1

V y đ  có phép chia h t thì a­3=0 => a= 3 ậ ể ế

Trang 33

M t ph ộ ân th c đ i s  (hay n ứ ạ ố ói g n là ph ọ ân th c) là m t bi u th c c ứ ộ ể ứ ó 

d ng     , trong đ ạ ó A, B là nh ng đa th c và B kh ữ ứ ác đa th c 0 ứ  

B

A

A được g i là t  th c ( hay t )ọ ử ứ ử

B được g i là m u th c ( hay m u)ọ ẫ ứ ẫ

1

; 1

x x

Trang 34

( N là một nhân tử chung)

1. Tính ch t c  b n c a phân th c.ấ ơ ả ủ ứ

N u nhân c  t  và m u c a m t phân th c v i ế ả ử ẫ ủ ộ ứ ớ

cùng m t đa th c khác o thì độ ứ ược m t phân th c ộ ứ

b ng phân th c đã cho.ằ ứ

N u chia c  t  và m u c a m t phân th c cho m t ế ả ử ẫ ủ ộ ứ ộnhân t  chung c a chúng thì ta đử ủ ược m t phân th c ộ ứ

b ng phân th c đã cho.ằ ứ

Trang 35

Bài 1: Đi n  ề đúng (Đ), sai (S)  trong các câu tr  l i sau và  ả ờ

dùng tính ch t c  b n c a phân th c gi i thích: ấ ơ ả ủ ứ ả

Trang 36

−+ +

3

4(2 1) (2 ) 1

x x

đ ượ c k t qu  sau: ế ả

­  Đôi khi ph i đ i d u m i  ả ổ ấ ớ

xu t hi n nhân t  chung ấ ệ ử

Quy t c: ắ

2) Rút g n phân th c ọ ứ

2 4 5

15 20

3 4

y B x

3 3

15 20

y C

x

2 3 5

3 4

x y D

x

Trang 37

H ƯỚ NG D N V  NHÀ Ẫ Ề

- Hệ thống lại các kiến thức đã học

- Xem lại các bài tập đã giải

- Ôn tập tốt để kiểm tra cuối kì

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm