Đánh giáNgoài các tiêu chí được liệt kê trong Khoản ITB 34.2 từ a – e, sẽ áp dụng những tiêu chí sau: 1.1 Tính hợp lý của Đề xuất Kỹ thuật Đánh giá Đề xuất Kỹ thuật của Nhà thầu bao gồm
Trang 1Môc 3 Tiªu chÝ N¨ng Lùc vµ §¸nh gi¸ Hå s¬ Dù thÇuMục 3 –
Tiêu chí Năng lực và Đánh giá Hồ
sơ Dự thầu Sau khi s¬ tuyÓnSau khi sơ tuyển
Phần này bao gồm toàn bộ các tiêu chí mà Chủ Đầu tư sẽ sử dụng để đánh giá hồ sơ dự thầu và
kiểm tra năng lực của Nhà thầu Căn cứ các Điều ITB 34 và ITB 36, không sử dụng các
phương pháp, tiêu chí và các yếu tố khác Nhà thầu phải cung cấp mọi thông tin yêu cầu trong
các mẫu ở Mục 4 (các Biểu mẫu Dự thầu)
Bảng Tiêu chí
1 Đánh giá 3-2
1.1 Tính hợp lý của Đề xuất Kỹ thuật 3-2
1.2 Nhiều hợp đồng 3-23
1.3 Thời gian hoàn thành 3-23
1.4 Hồ sơ Dự thầu Kỹ thuật Thay thế 3-23
1.5 ưu tiên trong nước 3-32
2 Năng lực 3-3
2.1 Tình trạng Tài chính 3-3
2.2 Nhân sự 3-43
2.3 Trang thiết bị 3-54
2.4 Cập nhật thông tin 3-65
3 Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá 3-6
3.1 Phương pháp đánh giá .3-6
3.2 Tiêu chuẩn đánh giá .3-6
Phụ lục : Kèm theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp ………
.3-15
Trang 21 Đánh giá
Ngoài các tiêu chí được liệt kê trong Khoản ITB 34.2 từ (a) – (e), sẽ áp dụng những tiêu chí sau:
1.1 Tính hợp lý của Đề xuất Kỹ thuật
Đánh giá Đề xuất Kỹ thuật của Nhà thầu bao gồm một bản đánh giá năng lực kỹ thuật của Nhà thầu trong việc huy động thiết bị và nhân sự chủ yếu để thực hiện hợp đồng phù hợp với đề xuất có liên quan đến biện pháp thi công, tiến độ, và nguồn vật liệu với đầy đủ chi tiết và hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu quy định trong Mục 6 (các Yêu cầu của Chủ Đầu tư)
Các Hồ sơ dự thầu sẽ được đánh giá để xác nhận tính đầy đủ về mặt kỹ thuật như sau:
1 Kỹ thuật, chất lượng
a) Mức độ đáp ứng đối với các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng vật tư thiết bị nêu trong hồ sơ mời thầu;
b) Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật , biện pháp và tổ chức thi công;
c) Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, an toàn lao động;
d) Mức độ đáp ứng của thiết bị thi công (số lượng, chủng loại, chất lượng và tiến độ huy động);
e) Các biện pháp và kế hoạch quản lý chất lượng
2 Năng lực của Nhà thầu
a) Số lượng, trình độ cán bộ, công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện dự án; b) Năng lực tài chính
3 Tiến độ thi công
a) Mức độ bảo đảm tổng tiến độ quy định trong Hồ sơ mời thầu;
b) Tính hợp lý về tiến độ hoàn thành giữa các hạng mục công trình có liên quan
Trang 3Các Hồ sơ dự thầu sẽ đợc đánh giá để xác nhận tính đầy đủ về mặt kỹ thuật nh sau:
1 Kỹ thuật, Chất lợng
a) Mức độ đáp ứng đối với các yêu cầu về kỹ thuật, chất lợng vật t thiết bị nêu trong hồ sơ mời thầu;
b) Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp và tổ chức thi công;
c) Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trờng và các điều kiện khác nh phòng cháy,
an toàn lao động;
d) Mức độ đáp ứng của thiết bị thi công (số lợng, chủng loại, chất lợng và tiến độ huy động);
e) Các biện pháp và kế hoạch quản lý chất lợng
2 Năng lực của nhà thầu
a) Số lợng, trình độ cán bộ, công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện Dự án;
b) Năng lực tài chính;
3 Tiến độ Thi công
a) Mức độ bảo đảm tổng tiến độ quy định trong Hồ sơ mời thầu;
b) Tính hợp lý về tiến độ hoàn thành giữa các hạng mục công trình có liên quan;
1.2 1.2 Nhiều hợp đồng
Nếu một nhà thầu trỡnh nộp một số hồ sơ dự thầu thắng thầu (đỏp ứng cơ bản cú giỏ đỏnh giỏ
thấp nhất), sẽ thực hiện đỏnh giỏ năng lực của Nhà thầu trờn tiờu Chớ đạt cỏc yờu cầu tổng hợp sau đõy:
Kinh nghiệm
Tỡnh hỡnh tài chớnh
Cam kết hợp đồng hiện tại
Thiết bị sẽ huy động, và
Nhõn sự sẽ được điều động
Cụng trỡnh được kết hợp lại theo nhiều hợp đồng và căn cứ Khoản 34.4 trong Hướng dẫn Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ đỏnh giỏ và so sỏnh Hồ sơ Dự thầu dựa trờn cơ sở một hợp đồng, hoặc kết hợp cỏc hợp đồng, hoặc tổng cỏc hợp đồng để đạt tổ hợp chi phớ ớt nhất cho Chủ Đầu tư bằng cỏch xem xột giảm giỏ do Nhà thầu đưa ra trong trường hợp trao nhiều Hợp đồng
Trang 4Nếu một Nhà thầu trình nộp một số hồ sơ dự thầu được trúng thầu (có giá đánh giá thấp nhất và đáp ứng cơ bản, việc đánh giá cũng bao gồm một bản đánh giá năng lực của Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu chung bao gồm:
Kinh nghiệm,
Tình hình tài chính,
Cam kết hợp đồng hiện tại,
Năng lực dòng tiền,
Thiết bị sẽ huy động, và
Nhân sự sẽ được huy động
1.3 Thời gian Hoàn thành
Một Thời gian Hoàn thành thay thế, nếu được phép căn cứ ITB 13.2, sẽ được đánh giá như sau:
Không áp dụng.
1.4 Hồ sơ Dự thầu Kỹ thuật Thay thế
Hồ sơ Dự thầu Kỹ thuật thay thế, nếu được phép căn cứ ITB 13.4, sẽ được đánh giá như sau:
Không áp dụng.
1.5 ư Ư u tiên Trong nước
Ngoại lệ ưu tiên sẽ áp dựng theo ITB 33.1, áp dụng theo thủ tục sau:
Không áp dụng.
Trang 52 Năng lực
2.1 2.1 Các nguồn Tài chính
Sử dụng các Mẫu biểuFIN – 3 và FIN - 4 trong Mục 4 (BCác Biểu Mẫu Dự Tthầu), Nhà thầu phải chứng minh các nguồn tài chính về vốn lưu động và hạn mức tín dụng trong những năm gần đây đáp ứng các yêu cầu sausự tiếp cận tới, sự sẵn có của các nguồn tài chính như tài sản
có tính thanh khoản cao, bất động sản không có tranh chấp, hạn mức tín dụng và các phương tiện tài chính khác, ngoài khoản tạm ứng theo hợp đồng để đáp ứng:
Vốn lưu động và hạn mức tín dụng trong những năm gần đây đáp ứng yêu cầu sau:
(1) vVốn lưu động và hạn mức tín dụụng trừ đi cam kết các hợp đồng hiện tại không xét đến tạm ứng của dự án ≥> 22.000.000 Đô la Mỹ trong 4.5 tháng1/6 giá dự thầu tính theo đô la Mỹ;
(2) (6 x vốn lưu động + hạn mức tín dụng) – 40% (cam kết hợp đồng hiện tại) >≥ giá dự thầu
Trang 62.2 Nhân sự
Nhà thầu phải chứng minh có nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng các yêu cầu sau:
TT Vị trí Trình độ Học vấn Số vị
trí
T ổổ ng số năm kinh nghiệm [năm]
Kinh nghiệm
ở vị trí tương tự [năm]
Kinh nghiệm
trong công việcở dự
án tương
tự [năm]
1 Giám đốc Dự án Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
2 Giám đốc Thi công Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
3 Giám đốc quản lý Chất lượng Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
43 Giám đốc Kỹ thuật / Kỹ sư Vật
liệu
Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
54 Kỹ sư Cầukết cấu cao cấp Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
65 Kỹ sư thi công Đường cao cấp Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
76 Kỹ sư trưởng lập kế hoạch Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
87 Chuyên gia An toàn Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
98 Chuyên gia Môi trường Cao cấp Có trình độ phù hợp 1 10 5 53 10
9 Kỹ sưChủ nhiệm thiết kế cầu
Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên môn Có trình độ phù hợp
11
10 Chủ nhiệm thiết kế đường
Kỹ sư Xây dựng có Năng lực Chuyên
1
1 Kỹ sư khối lượng Có trình độ, năng lực chuyên môn phù hợp 1 10 5 3
Nhà thầu phải cung cấp chi tiết về các nhân sự đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của họ theo các Mẫu Thông tin liên quan trong Mục 4 (Biểu mẫu Dự thầu)
Lưu ý:
Trang 7Trong trường hợp Nhà thầu trúng từ hai (02) gói thầu trở lên, Nhà thầu phải huy động các đội nhân sự chủ chốt riêng biệt cho từng gói thầu
Trang 82.3 Thiết bịThiết bị
Nhà thầu phải chứng minh có các thiết bị chính được liệt kê dưới đây:
TT Chủng loại và Đặc tính của Thiết bị Số lượng yêu cầu tối
thiểu
3 Máy xúc bánh lốp - 1,6 m3 (Công suất gầu tối thiểu) 88
6 Trạm trộn bê tôngtông nhựa atphan nóng (loại trộn) công
7 Máy rải cấp phối đá dăm bê tông atphan với chiều rộng
8
Máy rải bê tông nhựa atphan 2500 tấn/giờ với chiều rộng
rải tối thiểu 7,5m; có hệ thống sensơ tự động điều chỉnh
14 Thiết bị khoan cọc khoan nhồi 1.000mm; hoặc 1500mmbao gồm bơm tuần hoàn ngược và bể chứa bùn 1410
19 Ôtô cần trục hoặc cần trục bánh xích loại 15-45 tấn 2010
2
1 Máy xúc – Gầu tối thiểu 45tấn/ dung tích gầu 2.00,2m3 11
Trang 923 Máy ủi – tối thiểu 240HP 0
2
Nhà thầu phải cung cấp thêm chi tiết thêm về các loại hạng mụccủa thiết bị đề xuất sử dụng vào các Mẫu có liên quan trong Mục 4 (Biểu mẫu Dự thầu)
2.4 Cập nhật Thông tin
Nhà thầu phải tiếp tục đáp ứng các tiêu chí áp dụng tại thời điểm sơ tuyển Cập nhật và đánh giá lại các thông tin sau đây đã được xem xét trong quá trình sơ tuyển:
(a) Tính hợp lệ
(b) Tranh chấp chưa giải quyết
(c) Tình hình tài chính
Nhà thầu phải cung cấp các chi tiết cập nhật về các thông tin nêu trên sử dụng các mẫu biểu có liên quan đề cập trong Mục 4 (Biểu mẫu Dự thầu)
3 Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá
3.1 Phương pháp đánh giá:
Công tác đánh giá tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Đánh giá sơ bộ
1.1 Kiểm tra tính hợp lệ và sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu
1.2 Kiểm tra năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (cập nhật năng lực nếu có)
Bước 2: Đánh giá về mặt kỹ thuật
Những nội dung đánh giá về mặt kỹ thuật bao gồm:
- Biện pháp thi công
- Biểu tiến độ thi công
- Máy móc và thiết bị
- Nhân sự chủ chốt
- Thầu phụ
Bước 3: Đánh giá về tài chính thương mại
Giá dự thầu của các nhà thầu sẽ được kiểm tra, sửa lỗi số học, hiệu chỉnh các sai lệch và chuyển đổi về một mặt bằng chung về tài chính và kỹ thuật
Bước 4: Xếp hạng nhà thầu và kiến nghị nhà thầu trúng thầu
Trang 10Các nhà thầu sẽ được xếp hạng theo giá đánh giá từ thấp đến cao Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu, đạt yêu cầu về kỹ thuật và có giá đánh giá thấp nhất sẽ được kiến nghị trúng thầu
3.2 Tiêu chuẩn đánh giá:
Bước 1: Đánh gía sơ bộ Hồ sơ dự thầu
1.1 Kiểm tra tính hợp lệ và đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu
Hồ sơ dự thầu nào vi phạm một trong những tiêu chí sau đây thì được coi là không phù hợp với hồ
sơ mời thầu và sẽ bị loại bỏ
1 Tính hợp lệ của nhà thầu Không nằm trong danh
sách đạt sơ tuyển, hoặc danh sách mua Hồ sơ mời thầu
2 Nộp một bộ gốc và bốn bản sao (ngôn
ngữ sử dụng tiếng Anh)
Không đủ 1 bản gốc và
4 bản sao bằng tiếng
Anh
3 Thoả thuận Liên danh (nếu là Liên
danh)
Không có hoặc không
hợp lệ
hợp lệ
6 Tổ chức hiện trường và nhân sự chủ
chốt
Không có
cho phép
8 Biện pháp đảm bảo chất lượng dự kiến Không có
9 Biện pháp đảm bảo môi trường Không có
11 Thuyết minh biện pháp thi công Không có
13 Biểu các đồng tiền thanh toán Không có hoặc không
hợp lệ
50% giá trị Hợp đồng
bảo lãnh thiếu; hoặc thời hạn hiệu lực của giấy bảo lãnh không đủ
16 Số liệu kiểm toán tài tính hoặc giấy
Trang 11chứng nhận bởi cơ quan Thuế(đối với
mỗi thành viên trong Liên danh)
Không có
Kết luận
1.2 Kiểm tra năng lực của nhà thầu:
Các nhà thầu sẽ được kiểm tra năng lực theo các thông tin yêu cầu để khẳng định đáp ứng được các tiêu chuẩn đánh giá năng lực, khả năng về doanh thu và khả năng tài chính
1.2.1 Tranh chấp chưa
được giải quyết
Toàn bộ các tranh chấp chưa được giải quyết của bên dự thầu với các bên khác
sẽ được xem là xử thua cho Bên dự sơ tuyển và tổng giá trị của các tranh chấp nói trên không vượt quá 50% tổng giá trị tài sản ròng của Bên dự sơ tuyển
1.2.2 Tài chính
a Số liệu tài chính có
kiểm toán hoặc có
xác nhận của cơ
quan thuế (của từng
thành viên nếu là
liên danh)
Không có
b Giá trị ròng trong 3
năm gần nhất
Tối thiểu giá trị ròng của ứng viên dự thầu phải là số dương được tính bằng chênh lệch giữa tổng tài sản và tổng nợ
c Lợi nhuận bình quân
sau thuế trong 3
năm gần nhất
Là số dương
d Lưu lượng tiền mặt Yêu cầu vốn lưu động và hạn mức tín
dụng trong năm gần nhất phải đạt các yêu cầu dưới đây:
[(vốn lưu động + hạn mức tín dụng) – cam kết hợp đồng hiện tại] >
22.000.000 đô la Mỹ trong 4.5 tháng
1.2.3 Kinh nghiệm
a Các hợp đồng có
cung quy mô và tính
chất
Tham gia với tư cách là Nhà thầu, Nhà thầu quản lý, hoặc Nhà thầu phụ, ở ít
nhất một (1) hợp đồng trong vòng
Trang 12mười (10) năm trước, với giá trị tham gia trong hợp đồng là ít nhất 50 triệu
Đô la Mỹ đã thực hiện thành công hoặc
đã hoàn thành cơ bản tương tự như công trình đề xuất
b Doanh thu Xây lắp
trung bình trong 3
năm (2005,2006 và
2007)
Doanh thu xây dựng hàng năm trung
bình tối thiểu là 100 triệu đô la Mỹ
tính trên tổng giá trị thanh toán được xác nhận của Hợp đồng đang thực hiện
hoặc đã thực hiện trong vòng ba (3)
năm gần đây nhất
Kết luận
Ghi chú:
- Mục 1.2.1, 1.2.2(b), 1.2.2(c), 1.2.3(a) và 1.2.3(b) xem xét Hồ sơ dự thầu cập nhật so với giai đoạn
sơ tuyển
- Mục 1.2.2(d) trong bảng trên: Nếu nhà thầu là Liên danh thì đứng đầu liên danh phải đạt được ít nhất 40%; còn lại các thành viên khác của liên danh phải đạt ít nhất 25 %
- Đế có cơ sở đánh giá những tiêu chí nêu tại bảng trên, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hợp đồng kinh tế có xác nhận của cơ quan công chứng hoặc chủ công trình đối với những công trình đã
và đang thực hiện kê khai trong hồ sơ dự thầu Một công trình nào đó nhà thầu có kê khai nhưng không có đủ những tài liệu hợp lệ liên quan như quy định của hồ sơ mời thầu, Chủ đầu tư sẽ không xem xét đánh giá đối với những công trình đó
- Trường hợp nhà thầu đã trúng 1 gói thầu và được xem xét trúng thầu một hoặc nhiều gói khác thuộc Dự án xây dựng đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai thì bên mời thầu sẽ tiến hành đánh giá bổ sung năng lực của nhà thầu để đảm bảo nhà thầu phải đủ năng lực thi công và hoàn thành toàn bộ các hợp đồng được trao trong dự án (chi tiết việc đánh giá xem phần minh hoạ kèm theo)
Năng lực của nhà thầu về các tiêu chí nêu trên được đánh giá với các mức sau:
Đ : Đạt yêu cầu
K : Không đạt yêu cầu
Hồ sơ dự thầu không đạt yêu cầu ở bất kỳ tiêu chí nào nêu trên đều sẽ bị loại
Bước 2: Đánh giá về mặt Kỹ thuật
2.1 Biện pháp thi công:
1 Biện pháp huy động và chuẩn bị công trường xây dựng
Trang 13(Chuẩn bị mặt bằng, cung cấp nhiên liệu, vật liệu, nhân
lực,…)
2 Biện pháp đảm bảo giao thông cho cầu và đường trong
quá trình thi công
3 Biện pháp đảm bảo chất lượng
4 Biện pháp đảm bảo an toàn và an ninh cho dự án
5 Biện pháp đảm bảo môi trường
6 Biện pháp thi công kết cấu cống chui, kết cấu thoát
nước (cống, rãnh,…)
7 Biện pháp thi công nền đường
8 Biện pháp thi công nền đất yếu
9 Biện pháp thi công mặt đường
10 Biện pháp thi công cầu giản đơn (móng, mố, trụ, dầm)
11 Biện pháp thi công hầm chui
12 Biện pháp thi công bảo vệ mái dốc
13 Biện pháp thi công công tác hoàn thiện (lan can, mái
taluy, sơn kẻ đường, biển báo, cọc tiêu,…)
Kết luận
Biện pháp thi công cho từng hạng mục trên được đánh giá theo phương pháp chuyên gia với các mức đánh giá như sau:
Đ : Đạt yêu cầu
C : Chấp nhận được
K : Không đạt yêu cầu
Hồ sơ dự thầu không đạt yêu cầu hoặc có quá 30% tổng số các nội dung yêu cầu trong tiêu chuẩn đánh giá được đánh giá ở mức “Chấp nhận được” đều sẽ bị loại
2.2 Biểu tiến độ thi công
Biểu tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sẽ được xem xét đánh giá theo các tiêu chí sau:
đánh giá
1 Đảm bảo tổng tiến độ theo qui định trong HSMT
2 Tính phù hợp với thời tiết khu vực
3 Tính hợp lý và khả thi của tiến độ thi công các hạng mục (ứng
với số lượng và chủng loại thiết bị do nhà thầu đề xuất)
Kết luận
Mỗi tiêu chí được đánh giá theo phương pháp chuyên gia theo các mức sau:
Đ : Đạt yêu cầu
C : Chấp nhận được
Trang 14K : Không đạt yêu cầu
Nhà thầu phải đảm bảo đúng tiến độ của Hồ sơ mời thầu Hồ sơ dự thầu nào đề xuất tiến tiến độ dài hơn thời gian quy định trong hồ sơ mời thầu đều sẽ bị loại Hồ sơ dự thầu nào không đạt yêu cầu hoặc có quá 30% tổng số các nội dung yêu cầu trong tiêu chuẩn đánh giá được đánh giá ở mức
“Chấp nhận được” đều sẽ bị loại
2.3 Máy móc thiết bị tối thiểu bố trí cho công trình
Máy móc thiết bị chủ chốt của nhà thầu sẽ được kiểm tra về số lượng và công suất theo danh mục tối thiểu do Chủ đầu tư dự kiến cho gói thầu
TT Danh mục thiết bị Yêu cầu của chủ đầu tư Nhận xét đánh
giá
Ghi chú Công suất Số lượng Công
suất
Số lượng
7 Máy rải cấp phối đá dăm với
chiều rộng làn rải tối thiểu 7.5m
2
8 Máy bê tông nhựa át phan với
chiều rộng làn rải tối thiểu 7.5m;
có hệ thống senso tự động điều
chỉnh cao độ rải
14 Thiết bị khoan cọc nhồi 1.0m
hoặc 1.50m bao gồm bơm tuần
hoàn ngược và bể chứa bùn
14
19 Cần trục bánh xích hoặc bánh
lốp
gầu 2.0 m3
1