1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toaùn tröôøng tieåu hoïc loäc phuù 0 giaùo aùn lôùp 3 tuaàn 29 thứ hai ngày 05 tháng 04 năm 2010 tieát 1 2 taäp ñoïc – keå chuyeän ppct54 buoåi hoïc theå duïc i muïc tieâu taäp ñoïc đọc đúng g

33 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc – Kể chuyện
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 502,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Baøi taäp cho chieàu daøi vaø chieàu roäng hình chöõ nhaät, yeâu caàu chuùng ta tính dieän tích vaø chu vi cuûa hình.. -1 HS nhaéc laïi tröôùc lôùp, HS caû lôùp theo doõi vaø nhaän x[r]

Trang 1

Buổi học thể dục Buổi học thể dục

Diện tích hình chữ nhật

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (T2)

Tuần 29

85861412929

Ba

06.04.10

1234

CTTTVTD

Buổi học thể dục (N/V)Luyện tập

Ôn chữ hoa T (tiếp theo)Bài 57

571422957

07.04.10

12345

TĐTTNXH ANTC

Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

Năm

08.04.10

1234

LTVCTCTTD

Từ ngữ về thể thao.Dấu phẩy

Luyện tậpLời kêu gọi toàn dân tập thể dục.(N/V)Bài 58

291445858

Sáu

09.04.10

12345

TLVTTNXHMTSH

Viết về một trận thi đấu thể thao

Phép cộng các số trong phạm vi 100 000

Thực hành: Đi thăm thiên nhiên(T2)Vẽ tranh Tĩnh vật (Lọ và hoa)

Tuần 29

29145582929LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 29

Ngày soạn:

04.04.2009

Trang 2

Thứ hai ngày 05 tháng 04 năm 2010

Tiết 1-2:TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:

PPCT54:BUỔI HỌC THỂ DỤC

I/.Mục tiêu:

*Tập đọc:

 Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

 Hiểu nd: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một hs bị tật nguyền.(trả lời được các CH trong SGK)

 Giáo dục HS hãy biết làm những việc bằng sức mình

* Kể chuyện:

 Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật

HSK,G biết kể tồn bộ câu chuyện

II/Chuẩn bị:

Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

III/.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài

tập đọc: “Cùng vui chơi”.

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung

3/ Bài mới :

a.Giới thiệu: GV đưa tranh minh hoạ bài đọc

phóng to lên bảng

Hỏi:Em hãy cho biết tranh vẽ gì?

bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh sửa lỗi

ngắt giọng cho HS

-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ mới trong bài

-YC HS đặt câu với từ mới

-3 học sinh lên bảng trả bài cũ

-HS quan sát

-Tranh vẽ một cậu bé gù cố leo lên cây cột Thầygiáo vẽ mặt chăm chú theo dõi Các bạn đứng dướikhích lệ

-HS lắng nghe và nhắc tựa

-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu

-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài.(2vòng)

-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti,

Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.

-3 HS đọc, mỗi em đọc một đọan trong bài theohướng dẫn của giáo viên

-Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu câu

VD: Nen-li rướn người lên / và chỉ còn cách xà ngang hai ngón tay // “Hoan hô! // Cố tí nữa thôi!” / -Mọi người reo lên, //Lát sau, / Nen-li đã nắm chặt

được cái xà //

-HS trả lời theo phần chú giải SGK

-HS đặt câu với từ: Chật vật.

-Mỗi học sinh đọc 1 đọan thực hiện đúng theo yêu

Trang 3

-YC 3 HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp, mỗi

HS đọc 1 đoạn

- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

Hoạt động 2 :Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Hiểu nd: Ca ngợi quyết tâm vượt

khó của một hs bị tật nguyền.(trả lời được

các CH trong SGK)

-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp

-YC HS đọc đoạn 1

-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?

-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như

thế nào?

-YC HS đọc đoạn 2

-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?

-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi

người?

-YC HS đọc đoạn 2, 3

-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li.

-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên khác?

-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và

giải thích vì sao em chọn ý đó.

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

Mục tiêu:Củng cố kĩ năng đọc của HS

- GV đọc diễn cảm một đoạn

- Cho HS đọc lại 3 đoạn

GV nhận xét, khen ngợi

Hoạt động 4: Kể chuyện

Mục tiêu:Bước đầu biết kể lại được từng đoạn

câu chuyện theo lời của một nhân vật. HSK,G

biết kể tồn bộ câu chuyện

a.Xác định yêu cầu:

-Gọi 1 HS đọc YC SGK

-Các em kể lại được từng đoạn câu chuyện theo

lời của một nhân vật

b Kể mẫu:

-GV cho HS kể lại từng đoạn câu chuyện theo

lời một nhân vật Các em có thể theo lời Nen-li,

lời Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo

lời thầy giáo

-GV nhận xét nhanh phần kể của HS

cầu của giáo viên:

-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HS đọc mộtđoạn trong nhóm

- 3 nhóm thi đọc nối tiếp

-1 HS đọc, lớp theo dọi SGK

-1 HS đọc đoạn 1

-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao

rồi đứng thẳng người trên xà ngang.

-Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non.

-1 HS đọc đoạn 2

-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.

-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn làm được

những việc như các bạn đã làm.

-1 HS đọc đoạn 2, 3

-Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như

lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.

-Cậu bé can đảm

-Nen-li dũng cảm

-Một tấm gương sáng

-………

-HS theo dõi GV đọc

-2 HS đọc

-HS xung phong thi đọc

-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai

Trang 4

c Kể theo nhóm:

-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn bên

cạnh nghe

d Kể trước lớp:

-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Sau

đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

-Nhận xét và ghi điểm HS

4.Củng cố:

-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?

- Liên hệ GD

5 Dặn dò:

-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay, khuyến

khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân cùng nghe Về nhà học bài

-Nhận xét tiết học

-HS nhận xét cách kể của bạn

-3 HS thi kể trước lớp

HSK,G biết kể tồn bộ câu chuyện

-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể haynhất

-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật

 Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó

 Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông.Bài 1,2,3

 Áp dụng vào trong thực tế cuộc sống

II/ Chuẩn bị:

 Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS

 Phấn màu

 Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy hocï:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bài thi

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách tính diện

tích của một hình chữ nhật

Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình

chữ nhật

 Mục tiêu: Biết quy tắc tính diện tích hình chữ

nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó.

-GV phát cho mỗi HS một hình chữ nhật đã chuẩn bị

như phần bài học của SGK

-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình vuông?

HS lắng nghe rút kinh nghiệm-Nghe giới thiệu

-HS nhận đồ dùng

-Gồm 12 hình vuông

Trang 5

-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông?

-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông trong hình

chữ nhật ABCD:

+Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD được chia

làm mấy hàng?

+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?

+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả

bao nhiêu ô vuông?

-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?

-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao nhiêu

xăng-ti-mét vuông?

-GV yêu cầu HS đo chiều dài và chiều rộng của

hình chữ nhật ABCD

-GV YC HS thực hiện phép tính nhân 4cm x 3cm

-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2, 12cm2 là diện

tích của hình chữ nhật ABCD

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy chiều

dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta

làm như thế nào?

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ

nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn

giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông.Bài

1,2,3

Bài 1: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ

nhật

-Yêu cầu HS làm bài

-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm,có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thựchiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 + 3 + 3)

+Được chia làm 3 hàng

+Mỗi hàng có 4 ô vuông

+Hình chữ nhật ABCD có:

4 x 3 = 12 (ô vuông)-Mỗi ô vuông là 1cm2

-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2

-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiềudài là 4cm, chiều rộng là 3cm

-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn vịcủa kết quả là cm)

-HS nhắc lại kết luận

-Bài tập cho chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật, yêu cầu chúng ta tính diện tích và chu vi của hình

-1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp

Diện tích HCN 5 x 3 = 15(cm2) 10 x 4 = 40(cm2) 32 x 8 = 256(cm2)

Chu vi HCN (5+3) x 2 = 16 (cm) (10+4) x 2 = 28 (cm) (32+8) x 2 = 80(cm)

-GV nhận xét và ghi điểm

Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.

-GV yêu cầu HS tự làm bài

Tóm tắt Chiều rộng: 5cmChiều dài: 14cm Diện tích:……?

-Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 5cm,chiều dài 14cm Tính diện tích miếng bìa đó

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giảiDiện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:

14 x 5= 70(cm2) Đáp số: 70 cm2

Trang 6

-Gv nhận xét và ghi điểm HS.

Bài 3: -GV yêu cầu HS đọc đề bài.

-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của

chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

trong phần b?

-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ nhật

b, chúng ta phải làm gì trước?

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét và ghi điểm cho HS

4 Củng cố:

YCHS nhắc lại qui tắc tính diện tích HCN.

- Liên hệ GD

5 Dặn dò:

-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở

VBT, học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài :

Luyện tập

-1 HS đọc trước lớp

-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo

-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào PBT

Bài giải:

a.Diện tích hình chữ nhật là:

5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm

Diện tích hình chữ nhật là:

PPCT29: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (TIẾT2)

I/Mục tiêu : HS hiểu

Biết cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước HS K-G biết vì sao cần phải sử dụng tiết

kiệm và bảo vệ nguồn nước

 Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm

Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình nhà trường ,địa phương Không đồng

tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ô nhiễm nguồn nước.

II/Chuẩn bị:

* HS: Phiếu điều tra về tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

* GV: Ghi tình huống 1,2 –bài tập

III/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1.Ổn định:

2.KTBC: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

+Vì sao ta cần phải tiết kiệm nước

+Để bảo vệ nguồn nước ta phải làm gì?

+Gọi hs nêu bài học

-Nước là tài nguyên quý chỉ có hạn,mà dễ bị cạn kiệt.Vì vậy ta cần tiết kiệm nước

-Vức rác đúng nơi qui định và phải ngăn chặn hành vilàm ô nhiễm nước

Trang 7

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự.NXC

3.Baứi mụựi: Giụựi thieọu + ghi tửùa.

*Hoaùt ủoọng1: Trỡnh baứy keỏt quaỷ ủieàu tra

*Muùc tieõu :HS bieỏt ủửa ra caực bieọn phaựp vaứ ghi

nhụự caực vieọc laứm tieỏt kieọm vaứ baỷo veọ nguoàn

nửụực

-Hoaùt ủoọng nhoựm, thaỷo luaọn tỡm ra bieọn phaựp

hay nhaỏt

+Nhoựm1: Tieỏt kieọm nửụực

+Nhoựm: Laừng phớ nửụực

+Nhoựm 3: Baỷo veọ nguoàn nửụực

+Nhoựm 4: Gaõy oõ nhieóm nguoàn nửụực

-ẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo keỏt quaứ thaỷo luaọn

=>Lieõn heọ thửùc teỏ ,giaựo duùc

-GV nhaọn xeựt keỏt quaỷ hoaùt ủoọng cuỷa caực nhoựm,

giụựi thieọu caực bieọn phaựp hay vaứ khen caỷ lụựp laứ

nhửừng nhaứ baỷo veọ moõi trửụứng toỏt Nhửừng chuỷ

nhaõn tửụng lai vỡ sửù phaựt trieồn beàn vửừng cuỷa

Traựi ẹaỏt

* Keỏt luaọn: Chuựng ta phaỷi thửùc hieọn tieỏt kieọm

nửụực vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực ủeồ duy trỡ sửù soỏng

vaứ sửực khoeỷ cuỷa chuựng ta Tiết kiệm và baỷo vệ

nguồn nửụực là góp phần baỷo vệ tài nguyên thiên

nhiên, làm cho môi trờng thêm sạch đẹp, góp

phần BVMT

* Hoaùt ủoọng 2:Saộm vai sửỷ lớ tỡnh huoỏng

* Muùc tieõu: Hs bieỏt ủửụùc bieồu hieọn tieỏt kieọm vaứ

baỷo veọ nguoàn nửụực.Thửùc hieọn sửỷ duùng nửụực tieỏt

kieọm vaứ hieọu quaỷ

+Tỡnh huoỏng 1:Em vaứ Nam ủang cuứng nhau ủi

doùc bụứ suoỏi Boóng Nam dửứng laùi,nhaởt moọy hoọp

voỷ thuoỏc saõu quaỳng xuoỏng soõng cho noự troõi baọp

beành.Nam coứn noựi:” nửụực saùch ụỷ ủaõy chaỳng bao

giụứ bũ baồn ủaõu,choó naứy bũ baồn roài seừ troõi ủi choó

khaực,chaỳng vieọc gỡ phaỷi lo” Trong trửụứng hụùp

ủoự em seừ laứm gỡ? (hoaởc noựi gỡ?)

+Tỡnh huoỏng 2 :Mai vaứ An ủang ủi treõn ủửụứng

phoỏ thỡ phaựt hieọn moọt choó oỏng nửụực bũ roứ

rổ.Nửụực chaỷy ra khaự nhieàu vaứ nhanh.Mai ủũnh

dửứng laùi xem xeựt thỡ An cau laùi:”OÂi daứo,nửụực

naứy chaỳng caùn ủửụùc ủaõu.Caọu lo laứm gỡ cho

meọt”.Neỏu em laứ Mai em seừ laứm gỡ?

* Keỏt luaọn :nửụực baồn coự theồ aỷnh hửụỷng ủeỏn sửực

khoeỷ.nửụực saùch coự theồ caùn vaứ heỏt.Do ủoự chuựng

ta phaỷi tieỏt kieọm vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực.Pheõ

phaựn haứnh vi laứm oõ nhieóm nửụực ,uỷng hoọ vaứ thửùc

-Chia lụựp 5 nhoựm-Caực nhoựm laàn lửụùt trỡnh baứy keỏt quaỷ ủieàu tra thửùctraùng vaứ neõu caực bieọn phaựp tieỏt kieọm, baỷo veọ nguoànnửụực Caực nhoựm khaực trao ủoồi boồ sung

-Caỷ lụựp bỡnh choùn bieọn phaựp hay nhaỏt

-HS thaỷo luaọn theo nhoựm-Nhoựm 1,2,3 tỡnh huoỏng 1

-Nhoựm 4,5, 6 tỡnh huoỏng 2ẹaùi dieọn nhoựm leõn saộm vai xửỷ lớ tỡnh huoỏng-Laộng nghe

Vieọc laứm tieỏt

Trang 8

hiện tiết kiệm bảo vệ nguồn nước Vì nước là

một trong những nguồn sống cùa chúng ta,vì tiết

kiệm nước và bảo vệ nguồn nước tức là bảo vệ

và duy trì sự sống trên trái đất.

*Hoạt động3: Làm việc cả lớp

*Mục tiêu: Nguồn nước không phải là vô hạn ,

cần phải giữ gìn , bảo vệ và sử dụng tiết kiệm và

hiệu quả

a/ Nước sạch không bao giờ cạn

b/ Nước giếng khơi,giếng khoan không phải trả

tiền nên không cần tiết kiệm

c/ Nguồn nước cần được giữ gìn và bảo vệ cho

cuộc sống hôm nay và mai sau

d/ Nước thải của nhà máy,bệnh viện cần được

-GDTT cho HS: Cần phải tiết kiệm nước để mọi

người đều có nước dùng trong sinh hoạt

5 Dăn dò:

-Chuẩn bị bài:Chăm sóc cây trồng vật nuôi

Hs giơ thẻ từ:màu vàng là đồng ý; màu xanh là không đồng ý; lưỡng lư không giơ thẻ và phải giải thích lí do

- Sai,vì lượng nước sạch chỉ có hạn

- Sai ,vì nguồn nước ngầm có hạn

- Đúng, vì nếu không làm như vậy ngay từ bây giờ chúng ta không đủ nước để dùng

- Đúng, vì không làm ô nhiễm nguồn nước

- Đúng,vì nước bị ô nhiễm sẽ ảnh hưởng xấu đến cây cối,loài vật và con người

-Đúng, vì sử dụng nước bị ô nhiễm sẽ gây ra nhiều bệnh cho con người

-Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 07 tháng 04 năm 2010

Tiết 1:CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

PPCT57: BUỔI HỌC THỂ DỤC

I/ Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Viết đúng tên riêng người nước ngồi trong câu chuyện Buổi học thế dục (BT2) Làm đúng bài tập 3a

- HS trình bày bài viết sạch đẹp

II/Chuẩn bị:

 Bảng viết sẵn các BT 3a

 HS chuẩn bị PHT

III/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 9

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

* Nhận xét bài thi giữa kỳ 2

3/ Bài mới:

a/ GTB: giờ chính tả hôm nay các em sẽ nghe

viết 1 đoạn trong bài Buổi học thể dục và làm bài

tập phân biệt s / x - Ghi tựa:

 Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chính tả

Mục tiêu:Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày

đúng hình thức bài văn xuơi

* Trao đổi về ND đoạn viết:

-GV đọc đoạn văn 1 lần

* HD cách trình bày:

-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi

người?

-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?

-Đoạn văn có mấy câu?

-Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết hoa?

Vì sao?

-Có những dấu câu nào được sử dụng?

* HD viết từ khó:

-YC HS tìm từ khó rồi phân tích

-GV HD:Nen-li: viết hoa chữ đầu tiên đặt dấu

gạcg nối giữa các chữ

-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được

*Viết chính tả:

- Gv đọc mẫu

-Nhắc nhở tư thế ngồi viết

-GV đọc bài cho HS viết vào vở

Mục tiêu :Viết đúng tên riêng người nước ngồi

trong câu chuyện Buổi học thế dục (BT2) Làm

đúng bài tập 3a

Bài 2: -Gọi HS đọc YC bài tập.

-GV nhắc lại yêu cầu: BT yêu cầu các em phải

viết đúng, đẹp tên các bạn HS trong câu chuyện

Buổi học thể dục.

-Sau đó YC HS tự làm

-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên riêng tiếng

nước ngoài, các em nhớ viết hoa chữ cái đầu tiên,

đặt dấu gạch nối giữa các tiếng trong tên riêng

ấy

-Lắng nghe và nhắc tựa

-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm

-Vì cậu muốn cố gắng vượt lên chính mình,muốn làmviệc mà các bạn làm được

-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép

-HS: Nen-li, cái xà, khuỷu tay, , rạng rỡ,

1 HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con

- HS lắng nghe

-HS nghe viết vào vở

- HS nghe soát lỗi -HS tự dò bài -HS nộp bài (còn lại đổi chéo vở cho nhau)

-1 HS đọc YC trong SGK

-HS làm bài theo nhóm (5 nhóm)-Đại diện nhóm trình bày

-Lắng nghe

Trang 10

Bài 3: GV chọn câu a

Câu a: Cho HS đọc yêu cầu của câu a.

-GV nhắc lại yêu cầu: BT cho một số từ nhưng có

tiếng trong từ ấy để trống phụ âm đầu, các em

phải chọn s hoặc x để điền vào chỗ trống sao cho

đúng

-Cho HS làm bài

-Cho HS làm bài (GV đã chuẩn bị trước bài tập)

-Chấm một số bài

-GV nhận xét và chốt lời giải đúng

4/ Củng cố:

-YC đọc lại các từ ở BT 2

- Giáo dục liên hệ

5/ Dặn dò:

-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính tả

Học thuộc các từ đã học để vận dụng vào học

tập

- Chuẩn bị bài : Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

-Cho hs đọc lại các từ đó-1 HS đọc YC SGK

-HS tự làm bài cá nhân vào PBT

Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, sới vật.

-Nhận xét tiết học

 Hình vẽ bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà

-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích và chu vi của

hình chữ nhật BT 3

- Nhận xét-ghi điểm.NXC

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em

rèn luyện kĩ năng tính diện tích HCN có kích

2 HS lên bảng làm BT

a.Diện tích hình chữ nhật là:

(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm

Diện tích hình chữ nhật là:

20 x 9 = 180 (cm2)

Đáp số: a 15cm2; b 180cm2

Trang 11

thước cho trước Ghi tựa.

b.Hoạt động:Hướng dẫn kuyện tập:

MT: -Biết tính diện tích hình chữ nhật Bài 1 ; 2 ;3.

Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập.

-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình chữ

nhật như thế nào?

-BT yêu cầu chúng ta làm gì?

-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của hình chữ

nhật, chúng ta phải chú ý đến điều gì về đơn vị

của số đo các cạnh?

-Yêu cầu HS tự làm bài

Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cmChu vi: ……cm?

Diện tích: ……cm?

-Chữa bài và ghi điểm HS

Bài 2: -Gọi 1 HS đọc YC.

-Yêu cầu HS quan sát hình H

-Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép lại

với nhau?

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Diện tích hình H như thế nào so với diện tích của

hai hình chữ nhật ABCD và DMNP?

-Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài vàghi điểm cho HS

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.

-Bài toán cho biết những gì?

-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng ta phải

biết được gì?

-Đã biết số đo chiều dài chưa?

HS nhắc lại

-1 HS đọc yêu cầu BT

-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiều rộng là8cm

-BT yêu cầu chúng ta tính diện tích, chu vi củahình chữ nhật

-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào

VBT Bài giải:

Đổi 4dm = 40cmDiện tích của hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96(cm2)

Đáp số: 320 cm2; 96 cm2

-1 HS đọc yêu cầu BT

-HS quan sát hình trong SGK

-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DMNPghép lại với nhau

-Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích của từnghình chữ nhật và diện tích của hình H

-Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích haihình chữ nhật ABCD và DMNP

-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm VBT

Bài giải:

a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:

80 + 60 = 240(cm2)

Đáp số: a 80 cm2; 160 cm2

b 240cm2

-1 HS đọc yêu cầu BT

-Chiều rộng hình chữ nhật là 5cm, chiều dài gấpđôi chiều rộng

-Bài toán yêu cầu chúng tìm diện tích của hìnhchữ nhật

-Biết được số đo chiều rộng và số đo chiều dài.-Chưa biết và phải tính

-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm vở

Trang 12

-Yêu cầu HS làm bài.

-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở VBT

-Nhận xét giờ học,

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50(cm2)

Đáp số: 50cm2

- HS nêu

Chuẩn bị bài :Diện tích hình vuông

Tiết 3:TẬP VIẾT:

PPCT29: ÔN CHỮ HOA T (Tiếp theo)I/ Mục tiêu:

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T (1 dịng chữ Tr)

- Viết đúng tên riêng Trường Sơn (1 dịng) và câu ứng dụng: “Trẻ em như búp trên cành/ Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan” (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ HSK,G viết đúng đủ các dịng

 Tên riêng và câu ứng dụng

 Vở tập viết 3/2

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

-Thu chấm 1 số vở của HS

- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết

trước

- HS viết bảng từ: Thăng Long

- Nhận xét – ghi điểm.NXC

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết b/con

-HS lắng nghe

Trang 13

- Viết đúng tên riêng ,từ ứng dụng,câu ứng

dụng:

HD viết chữ hoa:

* Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa:

- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ

hoa nào?

- HS nhắc lại qui trình viết các chữ T, S, B.

- YC HS viết vào bảng con

HD viết từ ứng dụng:

-HS đọc từ ứng dụng

-Em biết gì về Trường Sơn?

- Giải thích: Trường Sơn là tên một dãy núi dài

gần 1000km kéo dài suốt miền Trung nước ta.

Trong kháng chiến chống Mĩ, đường mòn Hồ Chí

Minh chạy dọc theo dãy Trường Sơn là con đường

rất quan trọng, đưa bộ đội ta vào chiến trường

miền Nam đánh Mĩ Nay theo đường mòn Hồ Chí

Minh, chúng ta đang làm con đướng quốc lộ 1B nối

các miền của Tổ quốc với nhau.

-QS và nhận xét từ ứng dụng:

-Nhận xét chiều cao các chữ, khoảng cách như thế

nào?

-Viết bảng con, GV chỉnh sửa

HD viết câu ứng dụng:

- HS đọc câu ứng dụng:

-Giải thích: Câu thơ trên thể hiện tình cảm yêu

thương của Bác Hồ đối với thiếu nhi Bác xem trẻ

em như búp trên cành Bác khuyên trẻ em ngoan

ngoãn, chăm học

- C¸ch so s¸nh trỴ em víi bĩp trªn cµnh cho thÊy

®iỊu g× ë trỴ em ?

-Nhận xét cỡ chữ

-HS viết bảng con chữ Trẻ, Biết

Hoạt động 2:HD viết vào vở tập viết

Mục tiêu:Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T

(1 dịng chữ Tr) Viết đúng tên riêng Trường

Sơn (1 dịng) và câu ứng dụng: “Trẻ em như

búp trên cành/ Biết ăn ngủ, biết học

hành là ngoan” (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.

HSK,G viết đúng đủ các dịng trên lớp

- GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở TV

3/2 Sau đó YC HS viết vào vở

- Thu chấm 10 bài Nhận xét

- Có các chữ hoa: T, S, B

- 2 HS nhắc lại (đã học và được hướng dẫn)

- 1 HS lên bảng viết, HS lớp viết b/ con: T, S, B.

-2 HS đọc Trường Sơn

-HS nói theo hiểu biết của mình

Trang 14

4/ Củng cố :

-YC HS nêu lại qui trình viết chữ hoa T

Giáo dục lienâ hệ

5/ Dặn dò:

-Nhận xét tiết học chữ viết của HS

-Về nhà luyện viết phần còn lại, học thuộc câu ca

**-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-Tiết 4 :THỂ DỤC

Thứ tư ngày 07 tháng 04 năm 2010

Tiêt1:TẬP ĐỌC

PPCT87:LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC

I/ Mục tiêu:

 Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

 Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi tồn dân tập thể dục của Bác

Hồ Từ đĩ cĩ ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

 Hs có ý thức luyện tập thể dục thường xuyên

II/ Chuẩn bị:

 Tranh minh hoa bài tập đọc (Ảnh Bác Hồ đang luyện tập thể dục) Bảng phụ viết sẵn câu văn cần

HD luyện đọc

III/

Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.KTBC:

-3 HS đọc bài Buổi học thể dục, kết hợp trả lời câu

hỏi SGK

-Nhận xét, ghi điểm.NXC

3.Bài mới:GTB: Nêu mục tiêu của bài học Ghi

tựa

Hoạt động 1:Luyện đọc

Mục tiêu:Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,

giữa các cụm từ

-Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài một lượt

-HD: Cần đọc với giọng rành mạch, dứt khoát

Nhấn giọng ở một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm

-Hướng dẫn HS đọc từng câu và kết hợp luyện phát

HS lên đọc bài

-HS lắng nghe

-Theo dõi GV đọc

-Lắng nghe

Trang 15

âm từ khó.

-HD phát âm từ khó

-HD đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó

-HD HS chia bài thành 3 đoạn

-Gọi 3 HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một đoạn của

bài, theo dõi HS đọc để HD cách ngắt giọng cho

HS

-Giải nghĩa các từ khó

-Yêu cầu HS đặt câu với từ: bồi bổ.

-YC 3 HS đọc bài trước lớp, mỗi HS đọc 1 đoạn

-YC HS đọc bài theo nhóm

-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

Hoạt động 2:HD tìm hiểu bài:

Mục tiêu:Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức

thuyết phục trong lời kêu gọi tồn dân tập thể dục của

Bác Hồ Từ đĩ cĩ ý thức luyện tập để bồi bổ sức

khoẻ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

HS đọc cả bài trước lớp

+Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc xây

dựng và bảo vệ Tổ quốc?

+Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yêu

nước?

+Sau khi đọc bài văn của Bác, em sẽ làm gì?

-GV đưa các câu gợi ý cho HS chọn.

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

MT: Củng cố kĩ năng đọc cho HS

-GV đọc lại toàn bài HD đọc lần hai

-Yêu cầu HS tự chọn một đoạn trong bài và luyện

đọc lại đoạn đó

-Gọi 3 đến 4 HS thi đọc

-Nhận xét và ghi điểm HS

-HS luyện phát âm từ khó do HS nêu

-Đọc từng đoạn trong bài theo HD của GV

-HS dùng bút chì đánh dấu phân cách

-3 HS đọc từng đoạn trước lớp, chú ý ngắt giọngcho đúng

VD: Mỗi một người dân yếu ớt / tức là cả nước yếu

ớt, / mỗi một người dân mạnh khoẻ / là cả nước mạnh khoẻ //

Vậy nên / luyện tập thể dục, / bồi bổ sức khoẻ / là

bổn phận của mỗi một người yêu nước //

-HS đọc chú giải SGK để hiểu các từ khó

-HS thi nhau đặt câu

-3 HS đọc bài cả lớp theo dõi SGK

-Mỗi nhóm 3 HS lần lượt đọc trong nhóm

-Ba nhóm thi đọc nối tiếp

-1 HS đọc Lớp theo dõi SGK

+Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà,

gây đời sống mới Việc gì có sức khoẻ cũng mới làm thành công.

+Vì mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt,

mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ

+Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục thể thao… +Hằng ngày, em sẽ tập thể dục buổi sáng.

+Em sẽ luyện tập để cơ thể được khoẻ mạnh.

-HS theo dõi

-HS tự luyện đọc

-3 đến 4 HS trình bày, cả lớp theo dõi và nhận xét

-Mỗi HS, người dân đều có ý thưc luyện tập thể dục

để nâng cao sức khoẻ.

-Lắng nghe và ghi nhớ.

Trang 16

-Dặn HS về nhà tập đọc lại bài và chuẩn bị cho bài

+*+*+*+**+*+*+*+*+*+***+*+*

Tiết 2:TOÁN :

PPCT143: DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG

I/ Mục tiêu:

 Biết quy tắc tính diện tích hình vuơng theo số đo cạnh của nĩ

 Bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuơng theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuơng Bài 1 ; 2 ; 3

 Yêu thích học toán

II/ Chuẩn bị:

 Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS

 Phấn màu Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà

-Nêu lại qui tắc tính diện tích và chu vi hình chữ

nhật?

- Nhận xét-ghi điểm NXC

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau học

cách tình diện tích của hình vuông Ghi tựa

*Hoạt động1:Hướng dẫn tính diện tích hình

vuông

Mục tiêu: Biết quy tắc tính diện tích hình vuơng

theo số đo cạnh của nĩ

-GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã chuẩn bị

như phần bài học của SGK

-Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu hình vuông?

-Em làm thế nào để tìm được 9 ô vuông?

-GV HD cách tìm số ô vuông trong hình vuông

ABCD:

+Các ô vuông trong hình vuông ABCD được chi

làm mấy hàng?

+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?

+Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông, vậy có tất

cả bao nhiêu ô vuông?

-1 HS lên bảng làm BT3

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50(cm2)

Đáp số: 50cm2

-Nghe giới thiệu

-HS nhận đồ dùng

-Gồm 9 ô vuông

-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, cóthể thực hiện phép nhân 3 x 3, có thể thực hiện phépcộng 3 + 3 + 3)

+Được chia làm 3 hàng

+Mỗi hàng có 3 ô vuông

+Hình vuông ABCD có:

3 x 3 = 9 (ô vuông)-Mỗi ô vuông là 1cm2

Ngày đăng: 18/04/2021, 05:38

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w