1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

0 01 section 1vn

23 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Nhà Thầu
Thể loại hướng dẫn
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b ADB sẽ loại bỏ đề xuất trao hợp đồng nếu xác định là Nhàthầu đợc đề xuất trao hợp đồng có hành động trực tiếp hoặcgián tiếp thông qua đại diện của mình, tham gia vào các hành động tham

Trang 1

Mục 1- Hớng dẫn Nhà thầuMục 1 – Hướng dẫn Nhà thầu

Mục này quy định các thủ tục mà các Nhà thầu phải luôn tuân thủ khi lập và trình nộp hồ sơ dựthầu Các thông tin cũng sẽ đợc đa ra khi trình nộp, mở và đánh giá hồ sơ dự thầu và khi traohợp đồng

5 Các loại vật t, thiết bị và dịch vụ hợp lệ 1- 65

6 Các Mục của Hồ sơ Mời thầu 1- 76

7 Làm rõ Hồ sơ Mời thầu, Thăm hiện trờng, và Họp Tiền đấu thầu 1- 76

8 Sửa đổi Hồ sơ Mời thầu 1- 97

9 Chi phí Dự thầu 1- 97

10 Ngôn ngữ trong Hồ sơ Dự thầu 1- 97

11 Tài liệu cấu thành Hồ sơ Dự thầu 1- 97

12 Đơn xin Dự thầu và các Bảng biểu 1- 108

13 Hồ sơ Dự thầu Thay thế 1- 108

14 Giá chào thầu và Giảm giá 1- 119

15 Đồng tiền bỏ thầu và đồng tiền thanh toán 1- 129

16 Các tài liệu của Đề xuất Kỹ thuật 1- 1311

17 Tài liệu chứng minh Năng lực của Nhà thầu 1- 1311

18 Thời gian hiệulực của Hồ sơ Dự thầu 1- 1311

19 Bảo lãnh Dự thầu 1- 1411

Trang 2

37 Quyền của Chủ Đầu t Chấp nhận bất cứ Hồ sơ Dự thầu nào hay

Loại bỏ bất cứ hoặc Toàn bộ Hồ sơ Dự thầu 1- 2218

38 Tiêu chí Trao hợp đồng 1- 2218

39 Thông báo Trao Hợp đồng 1- 2318

40 Ký kết Hợp đồng 1- 2318

Trang 3

41 Bảo lãnh Thực hiện Hợp đồng 1- 2318

Trang 4

Mục 1 H – H ớng dẫn Nhà ThầuM c 1 ụ – H H ướng dẫn chung ng d n Nh th u ẫn chung à thầu ầu

A. H ớng dẫn chungHướng dẫn chungng dẫn chungn chung

1. Phạm vi đấu

thầu 1.1 Đề cập đến Th mời thầu đã đợc nêu trong Dữ liệu đấu thầu

(BDS), Chủ đầu t, nh nêu trong Dữ liệu đấu thầu, phát hành Hồ sơMời thầu này để đấu thầu cho công trình mô tả trong Mục 6 (cácyêu cầu của Chủ đầu t) Tên, số hiệu và số các Hợp đồng Đấuthầu Cạnh tranh Quốc tế (ICB) đợc nêu trong Dữ liệu Đấu thầu(BDS)

1.2 Trong toàn bộ Hồ sơ Mời thầu này:

(a) thuật ngữ “bằng văn bản” có nghĩa là các liên hệ dới dạng cácmẫu văn bản và đợc phân phát kèm theo giấy biên nhận;

(b) loại trừ trong các bối cảnh yêu cầu khác, các từ ngữ chỉ số ítcũng bao hàm số nhiều, và các từ ngữ chỉ số nhiều cũng baohàm số ít; và

(c) “ngày” có nghĩa là ngày dơng lịch

2. Nguồn vốn 2.1 Bên vay hay Bên nhận (dới đây gọi là “Bên vay”) nh nêu trong

Bảng Dữ liệu Đấu thầu BDS đã đề nghị hoặc đã nhận đợc mộtkhoản tín dụng (dới đây gọi là “Khoản vay”) từ Ngân hàng Pháttriển Châu á (dới đây gọi là “ADB”) cho chi phí thực hiện Dự án

có tên trong BDS Bên vay có dự kiến sẽ xin một phần của khoảnvay để chi trả cho các khoản thanh toán hợp lệ trong khuôn khổ(các) Hợp đồng mà Hồ sơ mời thầu này mời thầu

ADB chấp thuận theo đúng các điều khoản và điều kiện của Thoảthuận tài chính giữa Bên vay và ADB (dới đây gọi là Hiệp địnhKhoản vay), và sẽ chịu sự giám sát ở tất cả các mặt theo các điềukhoản và điều kiện của hợp đồng của Hiệp định Khoản vay đó.Ngoài Bên vay ra thì không bên nào khác đợc chuyển hoá bất cứquyền lợi nào từ Hiệp định Khoản vay hoặc khiếu nại đối vớikhoản vay

3. Chính sách

chống tham

nhũng

cả những ngời đợc hởng lợi từ hoạt động do ADB tài trợ), cũng

nh các Nhà thầu tham dự đấu thầu, các nhà cung cấp, các nhàthầu trong khuôn khổ hợp đồng do ADB tài trợ, phải tôn trọngnhững tiêu chuẩn đạo đức cao nhất trong quá trình đấu thầu vàthực hiện các hợp đồng đó Theo chính sách này:

(a) ADB định nghĩa các thuật ngữ dới đây cho các mục đích của

điều khoản này:

(i) “hành vi tham nhũng” là việc biếu, đa, nhận, gạ gẫmtrực tiếp hoặc gián tiếp, bất cứ vật gì có giá trị làm ảnhhởng một cách không đúng đắn đến hoạt động của bênkhác;

(ii) “hành vi gian lận” nghĩa là bất cứ các hành

động bỏ qua, bao gồm việc trình bày sai sự thật, lừa gạt

có chủ tâm hoặc coi thờng, hoặc cố gắng lừa gạt một

Trang 5

bên khác để có lợi về mặt tài chính hoặc để trốn tránhmột nghĩa vụ;

tổn hại, hoặc đe doạ làm h hỏng hoặc gây tổn hại mộtcách trực tiếp hoặc gián tiếp bất cứ bên nào hoặc tàisản của bên nào làm ảnh hởng một cách không đúng

đắn tới hoạt động của bên đó;

hoặc nhiều hơn hai bên với mu đồ đạt đợc mục đíchkhông đúng đắn, kể cả làm ảnh hởng một cách không

đúng đắn tới các hoạt động của bên khác

(b) ADB sẽ loại bỏ đề xuất trao hợp đồng nếu xác định là Nhàthầu đợc đề xuất trao hợp đồng có hành động trực tiếp hoặcgián tiếp thông qua đại diện của mình, tham gia vào các hành

động tham nhũng, gian lận, đe doạ hoặc thông đồng trongviệc hoàn thành hợp đồng; và

(c) ADB sẽ quy định hình thức phạt một bên hoặc bên thay thế,

kể cả việc tuyến bố không hợp lệ, có thể là vô hạn định hoặctrong một thời gian nhất định không đợc tham gia vào cáchoạt động do ADB tài trợ nếu nh vào bất cứ thời điểm nàoADB xác định đợc là công ty, trực tiếp hoặc qua đại diện củamình, tham gia vào các hoạt động tham nhũng, gian lận, đedoạ hoặc thông đồng trong việc hoàn thành hoặc thực hiệnhợp đồng do ADB tài trợ

3.2 Ngoài ra, các Nhà thầu cần nhận thức rõ điều khoảnquan tâm đếncác quy định nêu trong tiểu mục Khoản 1.15 và tiểu mụcKhoản

15.6 trong Điều kiện Đặc biệtchung của Hợp đồng

4. Các Nhà thầu

Hợp lệ

4.1 Một Nhà thầu có thể là một cá nhân bất kỳ, doanh nghiệp t nhân,doanh nghiệp nhà nớc – tuỳ thuộc vào Hớng dẫn Nhà thầu ITB4.5 - hay bất cứ sự phối kết hợp giữa họ với nhau với một ý địnhchính thức là sẽ ký kết thoả thuận hoặc đang thực hiện thoả thuậnhiện tại dới hình thức một Liên doanh (JV) Trong trờng hợp làmột Liên doanhLiên danh (JV) (JV):

(a) tất cả các thành viên cần phải có trách nhiệm về mặt pháp lýkhi nhập hoặc tách khỏi liên doanhliên danh (JV), và

(b) Liên doanhLiên danh (JV) cần chỉ định một Ngời đại diện sẽ

có quyền thực hiện giao dịch thay mặt cho bất cứ hoặc toàn

bộ thành viên trong Liên doanhLiên danh (JV) trong quátrình đấu thầu và, trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu liêndoanhliên danh (JV) đợc trao Hợp đồng

4.2 Một Nhà thầu, và tất cả các thành viên cấu thành nên Nhà thầu,cần phải có quốc tịch của một quốc gia hợp lệ, căn cứ Mục 5 (cácQuốc gia Hợp lệ) Một Nhà thầu phải thấy rằng để có quốc tịchcủa một quốc gia nếu nh Nhà thầu là một công dân hoặc đợcthành lập, sát nhập và hoạt động phù hợp với các điều khoản củaluật của quốc gia đó Tiêu chuẩn này cũng cần đợc áp dụng đểxác định quốc tịch của các nhà thầu phụ hoặc các nhà cung cấp

đề xuất cho bất cứ phần nào của Hợp đồng bao hàm cả các dịch

vụ liên quan

Trang 6

4.3 ADB xem xét mâu thuẫn về lợi ích trong điều kiện một bên có lợiích có thể ảnh hởng một cách không hợp thức tới việc thực hiệncông việc, trách nhiệm, nghĩa vụ hợp đồng của bên đó hoặc tuânthủ luật pháp hoặc các quy định đợc áp dụng, và mâu thuẫn lợiích đó có thể dẫn đến hoặc tạo nên một hành động nghiêm cấmtheo chính sách Chống Tham nhũng của ADB Căn cứ yêu cầutrong Chính sách Chống tham nhũng của ADB là các bên vay(gồm cả ngời hởng lợi từ hoạt động do Ngân hàng tài trợ), cũng

nh các Nhà thầu dự thầu, các nhà cung cấp, và các Nhà thầu theohợp đồng do Ngân hàng tài trợ, phải tuân thủ các nguyên tắc mộtcách cao nhất ADB sẽ có những hành động thích hợp kể cả việckhông tài trợ cho Hợp đồng nếu khẳng định rằng mâu thuẫn lợiích này có thể làm phá vỡ tính nguyên vẹn của của bất cứ quytrình đấu thầu nào Do đó, tất cả Nhà thầu nếu bị phát hiện cómâu thuẫn về lợi ích sẽ bị loại Một Nhà thầu có thể đợc coi là cómâu thuẫn về lợi ích với một hoặc nhiều bên trong quá trình đấuthầu nếu họ:

(a)kkiểm soát cổ đông nói chung; hoặc

(b) nhận hoặc đã nhận một cách trực tiếp hoặc gián tiếp mộtkhoản trợ cấp từ bất cứ ai trong số họ; hoặc

(c) có đại diện hợp pháp thực hiện vì mục đích hồ sơ dự thầunày; hoặc

(d) có quan hệ với nhau, trực tiếp hoặc thông qua các bên thứ banói chung, điều này đặt họ vào vị trí có thể tiếp cận thông tin

về hoặc có ảnh hởng tới hồ sơ dự thầu của Nhà thầu kháchoặc có ảnh hởng đến các quyết định của Chủ đầu t về quátrình đấu thầu; hoặc

(e) một Nhà thầu với nhiều hơn một hồ sơ dự thầu trong quátrình đấu thầu Sự tham gia của một Nhà thầu với nhiều hơnmột hồ sơ dự thầu sẽ dẫn đến bị loại bỏ toàn bộ hồ sơ dự thầu

mà họ tham dự Tuy nhiên, điều này không giới hạn việc cócùng nhà thầu phụ tham gia nhiều hơn một hồ sơ dự thầu;hoặc

(f)một Nhà thầu đã tham dự nh một nhà t vấn trong việc lập thiết

kế hay tiêu chuẩn kỹ thuật của hợp đồng là một phần của hồsơ dự thầu; hoặc

(g) một Nhà thầu đã liên kết với một công ty hay tổ chức do Chủ

đầu t hoặc Bên vay thuê (hoặc đề xuất sẽ thuê) với t cách là

Kỹ s (T vấn) của Hợp đồng

vào ngày hết hạn trình nộp hồ sơ dự thầu hoặc sau đó, sẽ bị loại

bỏ

4.5 Các doanh nghiệp Nhà nớc ở đất nớc của Chủ Đầu t sẽ chỉ hợp lệnếu nh họ có thể chứng minh là họ độc lập về mặt tài chính vàpháp lý và hoạt động theo Luật thơng mại, và họ không phải là

đơn vị trực thuộc của Chủ Đầu t

thoả mãn yêu cầu của Chủ Đầu t, nếu Chủ Đầu t có yêu cầu

Trang 7

4.7 Các công ty sẽ bị loại bỏ nếu căn cứ quyết định của Hội ĐồngBảo An Liên Hợp Quốc trong khuôn khổ Chơng VII của Hiến ch-

ơng Liên Hợp Quốc, nhà nớc của Chủ đầu t ngăn cấm nhập bất

cứ hàng hóa hoặc ký hợp đồng công trình hay dịch vụ từ nớc đóhoặc thanh toán cho các cá nhân, tổ chức của quốc gia đó

5. Các loại vật t,

thiết bị và dịch

vụ hợp lệ

5.1 Các loại vật t, thiết bị và dịch vụ cung cấp theo hợp đồng cần phải

có xuất xứ từ những quốc gia hợp lệ nh đợc định nghĩa trong điều4.2 của ITB nêu trên và tất cả các chi phí trong khuôn khổ hợp

đồng sẽ đợc chi trả cho các loại vật liệu, thiết bị và các dịch vụ

đó Theo yêu cầu của Chủ đầu t, nhà thầu phải cung cấp bằngchứng để chứng minh xuất xứ của các loại vật t, thiết bị và dịch

vụ đó

5.2 Theo điều ITB 5.1 nêu trên, “xuất xứ” nghĩa là nơi mà tại đó cácloại vật t hay thiết bị đợc khai thác, sản xuất hay chế tạo và cácdịch vụ đợc cung cấp từ đó Các vật t và thiết bị đợc coi là đợcsản xuất ra khi, thông qua quá trình chế tạo, chế biến, hoặc quátrình lắp ráp phần lớn các bộ phận, một sản phẩm đợc công nhận

về mặt thơng mại đợc tạo thành với các tính chất cơ bản hoặcmục đích sử dụng khác một cách đáng kể so với tính chất và mục

đích sử dụng của các bộ phận cấu thành sản phẩm đó

B Nội dung của Hồ sơ Mời thầu

6. Các Mục của Hồ

sơ Mời thầu

6.1 Bộ hồ sơ mời thầu bao gồm ba phần 1, 2 và 3, trong đó bao gồmtất cả các mục đợc liệt kê dới đây và cần đợc xem cùng với cácphụ lục đợc phát hành căn cứ ITB điều 8

Phần I Các thủ tục đấu thầu

Mục 1 – Hớng dẫn Nhà thầu (ITB)Mục 2 – Dữ liệu Đấu thầu (BDS)Mục 3 – Tiêu chí Năng lực và Đánh giá Hồ sơ Dự thầu

(EQC)Mục 4 – Các biểu mẫu dự thầu (BDF)Mục 5 – Các nớc hợp lệ (ELC)

Phần II Các yêu cầu

Mục 6 – Các yêu cầu của Chủ Đầu t (ERQ)

Phần III Điều kiện Hợp đồng và các Mẫu hợp đồng

Mục 7 - Điều kiện Chung của Hợp đồng (GCC)Mục 8 - Điều kiện Đặc biệt của Hợp đồng (PCC)Mục 9 – Các mẫu Hợp đồng (COF)

6.2 Th mời thầu do Chủ đầu t phát hành không phải là một phần của

Hồ sơ Mời thầu

Trang 8

6.3 Chủ đầu t sẽ không chịu trách nhiệm đối với tính đầy đủ của Hồsơ Mời thầu và các Phụ lục, nếu chúng không đợc lấy trực tiếp từnguồn mà Chủ đầu t đã nêu rõ trong Th mời thầu.

6.4 Dự kiến Nhà thầu sẽ kiểm tra cẩn thận tất cả các chỉ dẫn, cácbiểu mẫu, điều khoản và các tiêu chuẩn kĩ thuật trong Hồ sơ mờithầu Hồ sơ dự thầu không cung cấp toàn bộ thông tin hoặc tàiliệu mà Hồ sơ Mời thầu yêu cầu sẽ bị loại bỏ

đổi theo thủ tục quy định trong các điều 8 ITB và 22.2 ITB

7.2 Nhà thầu đợc khuyến cáo là nên đi thăm và khảo sát hiện trờng

và các khu vực xung quanh để tự nắm bắt trong phạm vi tráchnhiệm của mình những thông tin cần thiết cho việc chuẩn bị Hồsơ dự thầu và ký kết hợp đồng xây dựng Công trình Nhà thầuphải chịu mọi chi phí có liên quan đến việc thăm và khảo sát hiệntrờng

7.3 Nhà thầu và bất kỳ nhân viên hoặc đại diện của bên dự thầu đợcChủ đầu t cho phép tiếp cận công trình và đất đai vì mục đích củachuyến thăm đó, nhng với điều kiện Nhà thầu, các nhân viên và

đại diện của Nhà thầu sẽ miễn trừ hoặc bảo đảm cho Chủ đầu tkhỏi phải chịu các trách nhiệm pháp lý, đồng thời sẽ chịu tráchnhiệm về tổn thất nhân mạng cũng nh thơng tật, tổn thất hoặcthiệt hại tài sản cũng nh tất cả các tổn thất, thiệt hại, phí tổn vàchi phí khác do công việc khảo sát gây ra

7.4 Nếu trong trờng hợp dữ liệu đấu thầu (BDS) quy định thì đại diệnchỉ định của Nhà thầu sẽ đợc mời tham dự cuộc họp tiền đấuthầu Mục đích của cuộc họp là giải thích rõ các vấn đề và trả lờicác câu hỏi về bất cứ vấn đề nào có thể nảy sinh trong giai đoạntrên

7.5 Nhà thầu đợc yêu cầu nộp các câu hỏi bằng văn bản cho Chủ đầu

t không muộn hơn một tuần trớc khi tổ chức cuộc họp trên

7.6 Biên bản của cuộc họp tiền đấu thầu, bao gồm cả nguyên văn câuhỏi đã đa ra mà không cần nêu nguồn gốc câu hỏi, và các trả lời

đã đa ra, cũng nh với bất phần trả lời nào sau cuộc họp, sẽ đợcchuyển ngay đến tất cả các Nhà thầu đã mua Hồ sơ mời thầu tuânthủ điều 6.3 ITB Bất cứ thay đổi nào trong Hồ sơ Mời thầu nếu

có sau cuộc họp tiền đấu thầu sẽ đợc Chủ đầu t thực hiện riêng

d-ới hình thức phát hành một phụ lục căn cứ điều 8 ITB và không

Trang 9

thông qua biên bản họp tiền đấu thầu.

7.7 Việc không tham dự cuộc họp tiền đấu thầu sẽ không phải là mộtnguyên nhân loại bỏ một Nhà thầu

8. Sửa đổi Hồ sơ

Mời thầu

8.1 Chủ đầu t có thể sửa đổi Hồ sơ mời thầu vào bất cứ thời điểm nàotrớc khi hết hạn nộp Hồ sơ dự thầu thông quan hình thức pháthành phụ lục bổ sung

thầu và phải đợc Chủ đầu t thông báo bằng văn bản đến tất cảnhững đơn vị đã mua Hồ sơ mời thầu căn cứ điều 6.3 ITB

8.3 Để cho các Nhà thầu triển vọng có đủ thời gian thích hợp để xemxét phụ lục bổ sung khi chuẩn bị Hồ sơ dự thầu của mình, Chủ

đầu t có thể tự quyết định kéo dài thời hạn chót trình nộp Hồ sơ

dự thầu theo điều 22.2 ITB

C Chuẩn bị Hồ sơ Dự thầu

9. Chi phí Dự thầu 9.1 Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và

nộp Hồ sơ dự thầu của mình, và Chủ đầu t sẽ không phải chịu bất

cứ trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý nào đối với các chi phí đó,bất kể sự thực hiện hay kết quả của quá trình đấu thầu

10. Ngôn ngữ trong

Hồ sơ Dự thầu

10.1 Hồ sơ dự thầu, cũng nh tất cả các công văn và tài liệu liên quan

đến hồ sơ dự thầu trao đổi giữa Chủ đầu t và Nhà thầu sẽ phải

đ-ợc viết bằng ngôn ngữ đã đđ-ợc qui định trong Dữ liệu Đấu thầu(BDS) Các tài liệu hỗ trợ và tài liệu in ấn là một phần của Hồ sơ

Dự thầu có thể sử dụng ngôn ngữ khác, với điều kiện phải đợc

đính kèm với bản dịch chính xác các đoạn văn bản có liên quansang ngôn ngữ quy định trong BDS, trong trờng hợp này bản dịchtiếng Anh có giá trị quyết định trong cách hiểu nội dung hồ sơ dựthầu

11. Các Tt ài liệu cấu

thành Hồ sơ Dự

thầu

11.1 Hồ sơ dự thầu đệ trỡnh lờn phải bao gồm:

(a) Đơn dự thầu

(b)Cỏc Biểu đó hoàn chỉnh theo yờu cầu, bao gồm cả Bảng kờKhối lượng, phự hợp với điều 12 ITB và điều 14 ITB;

(c) Bảo đảm Dự thầu, phự hợp với điều 19 ITB;

(d)Hồ sơ dự thầu cho cỏc phương ỏn thay thế, nếu cho phộp, phựhợp với điều 13 ITB;

Người dự thầu, phự hợp với điều 20.2 ITB;

(f) Cỏc bằng chứng bằng tài liệu phự hợp với điều 17 ITB chứng

Trang 10

tỏ năng lực của Người dự thầu trong việc thực hiện hợp đồngnếu Hồ sơ dự thầu của họ được chấp thuận.

(g)Đề xuất kỹ thuật phự hợp với điều 16 ITB;

(h)Bất kỳ tài liệu nào khỏc được yờu cầu trong Dữ liệu đấu thầuBDS

Hồ sơ dự thầu bao gồm hai phong bì đợc trình nộp cùng một lúc, mộtphong bì đợc gọi là Hồ sơ Dự thầu Kỹ thuật bao gồm các tài liệuliệt kê trong ITB 11.2 và một phong bì là Hồ sơ Dự thầu Giá baogồm các tài liệu liệt kê trong ITB 11.3, cả hai phong bì đều đợc

đóng trong cùng một phong bì phủ ngoài

11.1 Hồ sơ Dự thầu Kỹ thuật gồm các tài liệu sau:

(a) Đơn xin Dự thầu Kỹ thuật;

(b) Bảo lãnh Dự thầu hoặc Tờ khai Bảo lãnh Dự thầu, căn cứ ITB19;

(c) Hồ sơ dự thầu thay thế, nếu đợc phép, căn cứ ITB 13;

(d) Khẳng định bằng văn bản ủy quyền cho ngời ký kết hồ sơ dựthầu để cam kết cho Nhà thầu, căn cứ ITB 20.2;

(e) Bằng chứng bằng tài liệu thể hiện năng lực thực hiện hợp

đồng của Nhà thầu căn cứ ITB 17;

(f)Đề xuất Kỹ thuật căn cứ ITB 16;

(g) Các tài liệu khác theo yêu cầu trong BDS

11.2 Hồ sơ Dự thầu Giá bao gồm các tài liệu sau:

(a) Đơn xin Dự thầu Giá;

(b) Các bảng giá đã hoàn thiện, căn cứ ITB 12 và 14;

(c) Hồ sơ dự thầu giá thay thế, tùy theo lựa chọn của Nhà thầu vànếu đợc phép, căn cứ ITB 13;

(d) Các tài liệu khác theo yêu cầu trong BDS

11.2 Ngoài các yêu cầu trong điều 11.1 ITB, các hồ sơ dự thầu domột liên doanhliên danh (JV) nộp sẽ bao gồm một bản sao thoảthuận thành lập liên doanhliên danh (JV) đợc tất cả các thànhviên ký kết Hoặc thay vào đó là một Th công bố ý định thựchiện Thoả thuận Liên doanhLiên danh (JV) trong trờng hợp hồsơ trúng thầu sẽ đợc tất cả các thành viên ký kết và nộp cùng với

hồ sơ dự thầu, cùng với một bản sao thoả thuận đề xuất

12. Đơn xin Dự thầu

và các Bảng biểu 12.1 Đơn xin dự thầu Kỹ thuật và dự thầu Giá, và các bảng biểu, bao

gồm cả bảng kê khối lợng (bảng tiên lợng) cần đợc chuẩn bị theocác biểu mẫu tơng ứng trong Mục 4 (các Biểu mẫu Dự thầu) Phảihoàn thiện các biểu mẫu này nhng không đợc thay đổi phần lời vàkhông chấp nhận bất cứ sự thay thế nào Phải điền đầy đủ cácthông tin yêu cầu vào tất cả các chỗ trống

13. Hồ sơ Dự thầu

Thay thế 13.1 Không xem xét hồ sơ dự thầu thay thế, trừ khi có quy định khác

trong Dữ liệu Đấu thầu (BDS)

Trang 11

13.2 Khi thời gian hoàn thành công trình thay thế đợc đề nghị rõ ràng,

sự tuyên bố về tác động của sự thay thế này sẽ đợc đề cập trongDữ liệu Đấu thầu (BDS), sẽ nh một phơng pháp đánh giá thờigian hoàn thành công trình khác nhau

13.3 Ngoại trừ thông tin cung cấp trong điều 13.3 ITB dới đây, Nhàthầu muốn đề xuất các phơng án kỹ thuật theo các yêu cầu của

Hồ sơ mời thầu đầu tiên phải bỏ giá cho thiết kế của Chủ Đầu t

nh mô tả trong Hồ sơ Mời thầu và tiếp theo cung cấp tất cả cácthông tin cần thiết để Chủ Đầu t hoàn thành đánh giá phơng án,các thông tin bao gồm các bản vẽ, tính toán thiết kế, tiêu chuẩn

kỹ thuật, bóc tách giá chi tiết, biện pháp thi công đề xuất và cácchi tiết khác có liên quan Chủ đầu t chỉ xem xét các phơng án kỹthuật, nếu có, của Nhà thầu đợc đánh giá chi phí thấp nhất tuânthủ các yêu cầu kỹ thuật cơ bản

13.4 Khi đợc quy định rõ trong dự liệu đấu thầu BDS, các Nhà thầu

đ-ợc phép nộp các giải pháp kĩ thuật thay thế cho các phần cụ thểcủa công trình Các phần đó sẽ đợc xác định rõ trong BDS và đợcmô tả trong Mục 6 (Các yêu cầu của Chủ đầu t) Phơng pháp

đánh giá đợc thể hiện ở Mục 3 (Tiêu chí Năng lực và Đánh giá

Hồ sơ Dự thầu)

14. Giá chào thầu và

Giảm giá 14.1 Giá chào thầu và Giảm giá mà Nhà thầu chào trong Đơn dự thầu

Giá và Bảng tiên lợng tuân thủ các yêu cầu quy định dới đây

14.2 Nhà thầu phải điền đơn giá và giá cho tất cả các hạng mục củacông trình đợc mô tả trong Bảng kê khối lợng Các hạng mụcNhà thầu không ghi đơn giá hay giá khi thực hiện sẽ không đợcChủ đầu t thanh toán và đợc coi nh đã bao gồm trong các đơn giá

và giá khác trong Bảng kê khối lợng

14.3 Giá công bố trong Đơn xin Dự thầu, theo điều 12.1 ITB, sẽ làtổng giá của Hồ sơ dự thầu, không bao gồm giảm giá

14.4 Nhà thầu công bố các giảm giá và phơng pháp áp dụng trong Đơnxin Dự thầu theo điều 12.1 ITB

14.5 Trừ khi có quy định khác trong BDS và Hợp đồng, đơn giá và giá

do Nhà thầu chào có thể đợc điều chỉnh trong thời gian thực hiệnHợp đồng phù hợp với các điều khoản trong Điều kiện Hợp đồng.Trong trờng hợp đó Nhà thầu phải trình chỉ số trợt giá và tỷtrọng công thức điều chỉnh giá trong các bảng Dữ liệu Điều chỉnh

ở Mục 4 (Mẫu đơn Dự thầu) và Chủ đầu t có thể yêu cầu Nhàthầu chứng minh các chỉ số trợt giá và tỷ trọng mà Nhà thầu đềxuất

14.6 Nh trình bày tại điều 1.1 ITB, các Hồ sơ dự thầu đợc mời cho cáchợp đồng riêng rẽ hoặc cho bất cứ sự kết hợp giữa các hợp đồng(các gói thầu) Nhà thầu muốn giảm giá để đợc trao hơn một hợp

đồng sẽ ghi rõ trong Hồ sơ dự thầu về việc giảm giá áp dụng chotừng gói thầu, hoặc cho các hợp đồng riêng rẽ trong Gói thầu Hồsơ giảm giá hay triết giá sẽ đợc trình nộp căn cứ tiểu khoản 14.4ITB, với điều kiện hồ sơ dự thầu cho toàn bộ hợp đồng đợc trình

Ngày đăng: 20/11/2023, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

20. Hình thức và Chữ ký trong Hồ sơ Dự thầu...............................................................1-1512 - 0 01 section 1vn
20. Hình thức và Chữ ký trong Hồ sơ Dự thầu...............................................................1-1512 (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w